@taxbit/react-sdk 3.4.0-beta.0 → 3.6.0-beta.0

This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
Files changed (77) hide show
  1. package/README.md +5 -0
  2. package/dist/src/contexts/QuestionnaireStep/getLocal.d.ts +1 -0
  3. package/dist/src/contexts/QuestionnaireStep/useQuestionnaireStep.d.ts +1 -2
  4. package/dist/src/contexts/QuestionnaireStep/useQuestionnaireStepContext.d.ts +2 -2
  5. package/dist/src/i18n/json/bg.json.d.ts +15 -8
  6. package/dist/src/i18n/json/cs.json.d.ts +15 -8
  7. package/dist/src/i18n/json/da.json.d.ts +15 -8
  8. package/dist/src/i18n/json/de-AT.json.d.ts +7 -1
  9. package/dist/src/i18n/json/de.json.d.ts +352 -345
  10. package/dist/src/i18n/json/el-CY.json.d.ts +7 -1
  11. package/dist/src/i18n/json/el.json.d.ts +15 -8
  12. package/dist/src/i18n/json/en-GB.json.d.ts +4 -6
  13. package/dist/src/i18n/json/en-NZ.json.d.ts +3 -7
  14. package/dist/src/i18n/json/en.json.d.ts +13 -6
  15. package/dist/src/i18n/json/es-MX.json.d.ts +492 -5
  16. package/dist/src/i18n/json/es.json.d.ts +10 -3
  17. package/dist/src/i18n/json/et.json.d.ts +15 -8
  18. package/dist/src/i18n/json/fi.json.d.ts +15 -8
  19. package/dist/src/i18n/json/fr-CA.json.d.ts +490 -4
  20. package/dist/src/i18n/json/fr-LU.json.d.ts +7 -1
  21. package/dist/src/i18n/json/fr.json.d.ts +10 -3
  22. package/dist/src/i18n/json/ga.json.d.ts +15 -8
  23. package/dist/src/i18n/json/hr.json.d.ts +15 -8
  24. package/dist/src/i18n/json/hu.json.d.ts +15 -8
  25. package/dist/src/i18n/json/id.json.d.ts +330 -323
  26. package/dist/src/i18n/json/index.d.ts +2 -2
  27. package/dist/src/i18n/json/it.json.d.ts +384 -377
  28. package/dist/src/i18n/json/ja.json.d.ts +375 -368
  29. package/dist/src/i18n/json/ko.json.d.ts +388 -381
  30. package/dist/src/i18n/json/lt.json.d.ts +15 -8
  31. package/dist/src/i18n/json/lv.json.d.ts +15 -8
  32. package/dist/src/i18n/json/ms.json.d.ts +349 -342
  33. package/dist/src/i18n/json/mt.json.d.ts +15 -8
  34. package/dist/src/i18n/json/nl-BE.json.d.ts +4 -9
  35. package/dist/src/i18n/json/nl.json.d.ts +375 -368
  36. package/dist/src/i18n/json/no.json.d.ts +15 -8
  37. package/dist/src/i18n/json/pl.json.d.ts +363 -356
  38. package/dist/src/i18n/json/pt-BR.json.d.ts +498 -1
  39. package/dist/src/i18n/json/pt.json.d.ts +15 -8
  40. package/dist/src/i18n/json/ro.json.d.ts +408 -401
  41. package/dist/src/i18n/json/ru.json.d.ts +342 -335
  42. package/dist/src/i18n/json/sk.json.d.ts +15 -8
  43. package/dist/src/i18n/json/sl.json.d.ts +15 -8
  44. package/dist/src/i18n/json/sv.json.d.ts +15 -8
  45. package/dist/src/i18n/json/th.json.d.ts +392 -385
  46. package/dist/src/i18n/json/tr.json.d.ts +354 -347
  47. package/dist/src/i18n/json/uk.json.d.ts +141 -134
  48. package/dist/src/i18n/json/vi.json.d.ts +424 -417
  49. package/dist/src/i18n/json/zh-CN.json.d.ts +507 -0
  50. package/dist/src/i18n/json/zh-TW.json.d.ts +383 -376
  51. package/dist/src/i18n/locales/{el-el.d.ts → el-gr.d.ts} +1 -1
  52. package/dist/src/i18n/locales/en-dps.d.ts +1 -2
  53. package/dist/src/i18n/locales/index.d.ts +1 -1
  54. package/dist/src/i18n/types/Language.d.ts +2 -1
  55. package/dist/src/i18n/types/LocalizationKey.d.ts +2 -2
  56. package/dist/src/lookups/activeNonFinancialEntityTypeOptions.d.ts +1 -1
  57. package/dist/src/types/Locale.d.ts +1 -1
  58. package/dist/src/types/QuestionnaireProp.d.ts +0 -1
  59. package/dist/src/types/client/ClientTaxDocumentationStatus.d.ts +1 -0
  60. package/dist/src/types/server/TaxDocumentationStatus.d.ts +1 -0
  61. package/dist/src/ui/CheckBox/CheckBox.d.ts +1 -3
  62. package/dist/src/utils/index.d.ts +1 -0
  63. package/dist/src/utils/required.d.ts +1 -0
  64. package/dist/src/validations/settableFields/getSettableFields.d.ts +4 -0
  65. package/dist/src/validations/settableFields/index.d.ts +0 -0
  66. package/dist/src/wizard/ResidenceInput/ResidenceInput.d.ts +2 -1
  67. package/dist/src/wizard/Residencies/Residencies.d.ts +2 -1
  68. package/dist/src/wizard/RowInput/CheckBoxRow/CheckBoxRow.d.ts +1 -1
  69. package/dist/src/wizard/TaxbitQuestionnaireUI/__tests__/TaxbitQuestionnaireUI.LanguageStrings.test.d.ts +0 -0
  70. package/dist/taxbit-react-sdk.js +4773 -4641
  71. package/dist/taxbit-react-sdk.umd.cjs +2 -1
  72. package/package.json +3 -3
  73. package/dist/src/i18n/json/enDPS.d.ts +0 -1
  74. package/dist/src/i18n/json/zh.json.d.ts +0 -500
  75. /package/dist/src/i18n/__tests__/{JsxFromString.test.d.ts → validHtml.test.d.ts} +0 -0
  76. /package/dist/src/{contexts/QuestionnaireStep → validations/settableFields}/shiftControllingPerson.d.ts +0 -0
  77. /package/dist/src/{contexts/QuestionnaireStep → validations/settableFields}/shiftResidence.d.ts +0 -0
@@ -1,8 +1,9 @@
1
1
  declare const _default: {
2
+ "$schema": "schemas/i18n-full.schema.json",
2
3
  "badge": {
3
- "validTin": "TIN Khớp Hợp lệ",
4
- "invalidTin": "TIN Khớp Không hợp lệ",
5
- "pendingTin": "Kết quả Khớp TIN Đang chờ"
4
+ "validTin": " số thuế hợp lệ",
5
+ "invalidTin": " số thuế không hợp lệ",
6
+ "pendingTin": "Kết quả số thuế đang chờ xử lý"
6
7
  },
7
8
  "button": {
8
9
  "back": "Quay lại",
@@ -11,488 +12,494 @@ declare const _default: {
11
12
  "hide": "Ẩn",
12
13
  "next": "Tiếp theo",
13
14
  "reset": "Đặt lại",
14
- "show": "Hiện",
15
+ "show": "Hiển thị",
15
16
  "submit": "Gửi"
16
17
  },
17
18
  "prompt": {
18
- "eligibleForTreatyClaim": "Đủ điều kiện Yêu cầu Hiệp ước?",
19
- "treatyCountry": "Quốc gia Hiệp ước",
20
- "typeOfIncome": "Loại Thu nhập",
21
- "withholdingRateArticleParagraph": "Tỷ lệ Khấu trừ & Điều/Khoản",
22
- "iMeetRequiredTermsOfTreaty": "Là cư dân thuế của quốc gia được chỉ định, tôi đáp ứng các điều khoản bắt buộc của hiệp ước và không có cơ sở thường trú tại Hoa Kỳ.",
23
- "limitationOnBenefitsProvisions": "Các Điều khoản Hạn chế về Lợi ích",
24
- "limitationOnBenefitsSpecifyArticleParagraph": "Chỉ định ĐiềuKhoản",
25
- "iCertifyBeneficialOwnerIsResident": "Chủ sở hữu thụ hưởng là cư dân của quốc gia được liệt kê ở trên, theo nghĩa của hiệp ước thuế thu nhập giữa Hoa Kỳ và quốc gia đó.",
26
- "iCertifyBeneficialOwnerMeetsRequirements": "Chủ sở hữu thụ hưởng được (các) khoản mục thu nhập quyền lợi hiệp ước được yêu cầu, và nếu có, đáp ứng các yêu cầu của điều khoản hiệp ước liên quan đến hạn chế về quyền lợi.",
27
- "financialInstitutionType": "Loại Tổ chức Tài chính nào đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của bạn?",
28
- "activeNonFinancialEntityType": "Loại Tổ chức Phi Tài chính Hoạt động (NFE) nào đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của bạn?",
29
- "accountHolderAccountOwnerType": "Loại nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của bạn?",
30
- "accountHolderIntermediaryAccountType": "Loại trung gian nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của bạn?",
31
- "accountHolderEntityAccountType": "Loại tổ chức nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của bạn?",
32
- "addAdditionalResidence": "Thêm Nơi trú Bổ sung",
33
- "addControllingPerson": "Thêm Người Kiểm soát",
34
- "removeResidence": "Xóa Nơi trú",
35
- "removeControllingPerson": "Xóa Người Kiểm soát",
19
+ "eligibleForTreatyClaim": " đủ điều kiện để yêu cầu quyền lợi theo hiệp định?",
20
+ "treatyCountry": "Quốc gia kết hiệp định",
21
+ "typeOfIncome": "Loại thu nhập",
22
+ "withholdingRateArticleParagraph": "Thuế suất khấu trừ tại nguồn & Điều/Khoản",
23
+ "iMeetRequiredTermsOfTreaty": "Là cư dân chịu thuế của quốc gia được nêu tên, tôi đáp ứng các điều kiện quy định trong hiệp định và không có cơ sở kinh doanh cố định tại Hoa Kỳ.",
24
+ "limitationOnBenefitsProvisions": "Quy định về giới hạn quyền lợi",
25
+ "limitationOnBenefitsSpecifyArticleParagraph": "Nêu điềukhoản",
26
+ "iCertifyBeneficialOwnerIsResident": "Chủ sở hữu hưởng lợi là cư dân của quốc gia được liệt kê ở trên, theo như định nghĩa trong hiệp định thuế thu nhập giữa Hoa Kỳ và quốc gia đó.",
27
+ "iCertifyBeneficialOwnerMeetsRequirements": "Chủ sở hữu hưởng lợi là người hưởng thu nhập (hoặc các khoản thu nhập) căn cứ yêu cầu các quyền lợi theo hiệp định, và đáp ứng các yêu cầu của quy định trong hiệp định liên quan đến giới hạn quyền lợi, nếu có.",
28
+ "financialInstitutionType": "Loại Định chế tài chính nào thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của quý vị?",
29
+ "activeNonFinancialEntityType": "Loại Tổ chức phi tài chính chủ động (NFE) nào thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của quý vị?",
30
+ "accountHolderAccountOwnerType": "Mục nào sau đây thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của quý vị?",
31
+ "accountHolderIntermediaryAccountType": "Bên trung gian nào sau đây thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của quý vị?",
32
+ "accountHolderEntityAccountType": "Tổ chức nào sau đây thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của quý vị?",
33
+ "addAdditionalResidence": "Thêm quá trình trú khác",
34
+ "addControllingPerson": "Thêm người nắm quyền kiểm soát",
35
+ "removeResidence": "Xóa bỏ quá trình cư trú",
36
+ "removeControllingPerson": "Xóa bỏ người nắm quyền kiểm soát",
36
37
  "address": "Địa chỉ",
37
- "businessRegistrationNumber": "Số ĐăngKinh doanh",
38
- "businessRegistrationCountry": "Quốc gia ĐăngKinh doanh",
38
+ "businessRegistrationNumber": " số đăng kinh doanh",
39
+ "businessRegistrationCountry": "Quốc gia đăngkinh doanh",
39
40
  "city": "Thành phố",
40
41
  "country": "Quốc gia",
41
42
  "dateOfBirth": "Ngày sinh",
42
43
  "day": "Ngày",
43
- "dbaName": "Tên Doanh nghiệp (nếu khác với Tên)",
44
- "passiveEntityType": "Loại nào mô tả tốt nhất Tổ chức Phi Tài chính Thụ động này?",
45
- "managedEntityType": "Loại nào mô tả tốt nhất Tổ chức Đầu tư được quản lý bởi Tổ chức Tài chính này?",
46
- "exemptFatcaCode": "Mã FATCA Miễn trừ",
47
- "exemptPayeeCode": "Mã Người thụ hưởng Miễn trừ",
48
- "foreignAccountType": "Loại tài khoản nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của bạn?",
49
- "foreignTin": "TIN Nước ngoài",
50
- "foreignTinIsNotRequired": "TIN Nước ngoài không bắt buộc",
51
- "investmentEntityManaged": "Tổ chức Đầuđược quản lý bởi Tổ chức Tài chính không?",
52
- "isIndividual": "Bạn là cá nhân không?",
53
- "mailingAddress": "Địa chỉ Gửi thư",
44
+ "dbaName": "Tên doanh nghiệp (nếu khác với mục Tên)",
45
+ "passiveEntityType": "Điều nào mô tả chính xác nhất về Tổ chức phi tài chính thụ động này?",
46
+ "managedEntityType": "Điều nào mô tả chính xác nhất về Tổ chức đầunày được quản lý bởi một Định chế tài chính?",
47
+ "exemptFatcaCode": "Mã miễn trừ FATCA",
48
+ "exemptPayeeCode": "Mã người được miễn trừ",
49
+ "foreignAccountType": "Mục nào sau đây thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của quý vị?",
50
+ "foreignTin": " số thuế nước ngoài",
51
+ "foreignTinIsNotRequired": "Không bắt buộc số thuế nước ngoài",
52
+ "investmentEntityManaged": "Có phải Tổ chức đầu tư được quản lý bởi một Định chế tài chính không?",
53
+ "isIndividual": "Quý vị là cá nhân?",
54
+ "mailingAddress": "Địa chỉ gửi thư",
54
55
  "mailingAddressIsDifferent": "Địa chỉ gửi thư khác với địa chỉ thường trú",
55
56
  "name": "Tên",
56
- "phoneNumber": "Số Điện thoại",
57
- "phoneNumberCode": "Mã Quốc gia",
58
- "phoneNumberNumber": "Số Điện thoại",
59
- "emailAddress": "Địa chỉ Email",
60
- "nameOfDisregardedEntity": "Tên Tổ chức Bị bỏ qua",
61
- "nameOfEntity": "Tên Tổ chức",
62
- "nameOfCCorporation": "Tên Công ty C",
63
- "nameOfCorporation": "Tên Công ty",
64
- "nameOfIndividual": "Tên nhân",
65
- "nameOfIndividualSoleProprietor": "Tên Chủ sở hữu nhân của Doanh nghiệp nhân",
66
- "nameOfQualifiedIntermediary": "Tên Trung gian Đủ điều kiện",
67
- "nameOfNonqualifiedIntermediary": "Tên Trung gian Không đủ điều kiện",
68
- "nameOfTerritoryFinancialInstitution": "Tên Tổ chức Tài chính Lãnh thổ",
69
- "nameOfUsBranch": "Tên Chi nhánh Hoa Kỳ",
70
- "nameOfWithholdingForeignPartnership": "Tên Hợp danh Nước ngoài Khấu trừ",
71
- "nameOfWithholdingForeignTrust": "Tên Quỹ Ủy thác Nước ngoài Khấu trừ",
72
- "nameOfNonwithholdingForeignPartnership": "Tên Hợp danh Nước ngoài Không khấu trừ",
73
- "nameOfNonwithholdingForeignSimpleTrust": "Tên Quỹ Ủy thác Đơn giản Nước ngoài Không khấu trừ",
74
- "nameOfNonwithholdingForeignGrantorTrust": "Tên Quỹ Ủy thác Người ủy thác Nước ngoài Không khấu trừ",
75
- "nameOfComplexTrust": "Tên Quỹ Ủy thác Phức tạp",
76
- "nameOfTaxExemptOrganization": "Tên Tổ chức Miễn thuế",
77
- "nameOfPrivateFoundation": "Tên Quỹ nhân",
78
- "nameOfInternationalOrganization": "Tên Tổ chức Quốc tế",
79
- "nameOfCentralBankOfIssue": "Tên Ngân hàng Trung ương Phát hành",
80
- "nameOfForeignGovernmentControlledEntity": "Tên Tổ chức do Chính phủ Nước ngoài Kiểm soát",
81
- "nameOfForeignGovernmentIntegralPart": "Tên Bộ phận Không thể tách rời Chính phủ Nước ngoài",
82
- "nameOfEstate": "Tên Di sản",
83
- "nameOfLlc": "Tên Công ty Trách nhiệm Hữu hạn",
84
- "nameOfOrganization": "Tên Tổ chức",
85
- "nameOfPartnership": "Tên Hợp danh",
86
- "nameOfSCorporation": "Tên Công ty S",
87
- "nameOfSmllc": "Tên SMLLC",
88
- "nameOfSmllcOwner": "Tên Chủ sở hữu SMLLC",
89
- "nameOfSoleProprietor": "Tên Doanh nghiệp nhân",
90
- "nameOfTrustEstate": "Tên Quỹ Ủy thác/Di sản",
91
- "otherRole": "Khác",
92
- "otherEquivalentRole": "Tương đương Khác",
93
- "ownershipPercentage": "Phần trăm Sở hữu",
94
- "cityOfBirth": "Thành phố Sinh",
95
- "countryOfBirth": "Quốc gia Sinh",
57
+ "phoneNumber": "Số điện thoại",
58
+ "phoneNumberCode": "Mã quốc gia",
59
+ "phoneNumberNumber": "Số điện thoại",
60
+ "emailAddress": "Địa chỉ email",
61
+ "nameOfDisregardedEntity": "Tên của tổ chức bị loại trừ",
62
+ "nameOfEntity": "Tên của tổ chức",
63
+ "nameOfCCorporation": "Tên công ty C",
64
+ "nameOfCorporation": "Tên công ty",
65
+ "nameOfIndividual": "Tên nhân",
66
+ "nameOfIndividualSoleProprietor": "Tên chủ sở hữu nhân của doanh nghiệp nhân",
67
+ "nameOfQualifiedIntermediary": "Tên bên trung gian đủ điều kiện",
68
+ "nameOfNonqualifiedIntermediary": "Tên bên trung gian không đủ điều kiện",
69
+ "nameOfTerritoryFinancialInstitution": "Tên định chế tài chính khu vực",
70
+ "nameOfUsBranch": "Tên chi nhánh Hoa Kỳ",
71
+ "nameOfWithholdingForeignPartnership": "Tên công ty hợp danh nước ngoài nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
72
+ "nameOfWithholdingForeignTrust": "Tên quỹ tín thác nước ngoài nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
73
+ "nameOfNonwithholdingForeignPartnership": "Tên công ty hợp danh nước ngoài không có nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
74
+ "nameOfNonwithholdingForeignSimpleTrust": "Tên quỹ tín thác người hưởng chịu thuế nước ngoài không có nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
75
+ "nameOfNonwithholdingForeignGrantorTrust": "Tên quỹ tín thác người cấp chịu thuế nước ngoài không có nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
76
+ "nameOfComplexTrust": "Tên quỹ tín thác hỗn hợp",
77
+ "nameOfTaxExemptOrganization": "Tên tổ chức được miễn thuế",
78
+ "nameOfPrivateFoundation": "Tên quỹ nhân",
79
+ "nameOfInternationalOrganization": "Tên tổ chức quốc tế",
80
+ "nameOfCentralBankOfIssue": "Tên ngân hàng trung ương phát hành",
81
+ "nameOfForeignGovernmentControlledEntity": "Tên tổ chức do chính phủ nước ngoài kiểm soát",
82
+ "nameOfForeignGovernmentIntegralPart": "Tên bộ phận không thể tách rời của chính phủ nước ngoài",
83
+ "nameOfEstate": "Tên di sản",
84
+ "nameOfLlc": "Tên công ty TNHH",
85
+ "nameOfOrganization": "Tên tổ chức",
86
+ "nameOfPartnership": "Tên công ty hợp danh",
87
+ "nameOfSCorporation": "Tên công ty S",
88
+ "nameOfSmllc": "Tên công ty TNHH một thành viên",
89
+ "nameOfSmllcOwner": "Tên chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên",
90
+ "nameOfSoleProprietor": "Tên doanh nghiệp nhân",
91
+ "nameOfTrustEstate": "Tên quỹ tín thác/di sản",
92
+ "otherRole": "Vai trò khác",
93
+ "otherEquivalentRole": "Vai trò tương đương khác",
94
+ "ownershipPercentage": "Tỷ lệ sở hữu",
95
+ "cityOfBirth": "Thành phố nơi sinh",
96
+ "countryOfBirth": "Quốc gia nơi sinh",
96
97
  "month": "Tháng",
97
98
  "province": "Tỉnh",
98
- "referenceNumbers": "Số Tham chiếu (tùy chọn)",
99
- "regardedOwnerUsPerson": "Chủ sở hữu Được coi có phải Người Hoa Kỳ không?",
100
- "regardedOwnerAccountType": "Loại nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của Chủ sở hữu Được coi là?",
101
- "regardedOwnerEntityAccountType": "Loại nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại tổ chức của Chủ sở hữu Được coi là?",
102
- "regardedOwnerIntermediaryAccountType": "Loại nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại trung gian của Chủ sở hữu Được coi là?",
103
- "relatedCorporation": "Công ty Liên quan",
104
- "role": "Loại vai trò nào sau đây đại diện tốt nhất cho vai trò theo đó người này là Người Kiểm soát?",
105
- "securitiesMarket": "Thị trường Chứng khoán",
99
+ "referenceNumbers": "Số tham chiếu (không bắt buộc)",
100
+ "regardedOwnerUsPerson": "Chủ sở hữu được công nhận có phải Người Hoa Kỳ không?",
101
+ "regardedOwnerAccountType": "Mục nào sau đây thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của Chủ sở hữu được công nhận?",
102
+ "regardedOwnerEntityAccountType": "Mục nào sau đây thể hiện đúng nhất loại tổ chức của Chủ sở hữu được công nhận?",
103
+ "regardedOwnerIntermediaryAccountType": "Mục nào sau đây thể hiện đúng nhất loại bên trung gian của Chủ sở hữu được công nhận?",
104
+ "relatedCorporation": "Công ty liên kết",
105
+ "role": "Mục nào sau đây thể hiện đúng nhất vai trò của người này với tư cách là Người nắm quyền kiểm soát?",
106
+ "securitiesMarket": "Thị trường chứng khoán",
106
107
  "signature": "Chữ ký",
107
- "signatureCapacity": "Chức vụ",
108
- "signatureCapacityOther": "Đại diện Được ủy quyền Khác",
109
- "smllcElection": "Bạn đã thực hiện bầu chọn 8832 hoặc 2253 để được coi là một tổ chức không?",
110
- "smllcOwnerAccountType": "Loại nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của Chủ sở hữu SMLLC?",
111
- "smllcOwnerUsPerson": "Chủ sở hữu SMLLC có phải là Người Hoa Kỳ không?",
112
- "stateProvince": "Bang/Tỉnh",
113
- "countyRegion": "Quận/Khu vực",
108
+ "signatureCapacity": "Năng lực ký tên",
109
+ "signatureCapacityOther": "Đại diện được ủy quyền khác",
110
+ "smllcElection": "Quý vị đã thực hiện nộp mẫu đơn 8832 hoặc 2253 để được coi là một tổ chức chưa?",
111
+ "smllcOwnerAccountType": "Mục nào sau đây thể hiện đúng nhất loại tài khoản của Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên?",
112
+ "smllcOwnerUsPerson": "Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên có phải là người Hoa Kỳ không?",
113
+ "stateProvince": "Tỉnh/Thành phố",
114
+ "countyRegion": "Hạt/Khu vực",
114
115
  "street": "Dòng 1",
115
116
  "street2": "Dòng 2",
116
- "taxIdNumber": "Số Nhận dạng Thuế",
117
- "taxIdNumberIsNotRequired": " Số Thuế không bắt buộc hoặc chưa được cấp",
118
- "taxIdNumberIsNotRequiredReason": "Lý do Thiếu Mã Số Thuế",
119
- "taxIdNumberIsNotRequiredReasonOther": "Vui lòng giải thích tại sao bạn không thể được Số Thuế ở quốc gia/khu vực pháp lý này",
120
- "tin": "Mã Số Thuế",
121
- "tinUkEntity": "Số Nhận dạng Thuế",
122
- "tinUkIndividual": "Số Nhận dạng Thuế",
123
- "tinAuAbn": "Số Nhận dạng Thuế",
117
+ "taxIdNumber": " số thuế",
118
+ "taxIdNumberIsNotRequired": "Không bắt buộc hoặc chưa được cấp mã số thuế (TIN)",
119
+ "taxIdNumberIsNotRequiredReason": "Lý do thiếu TIN",
120
+ "taxIdNumberIsNotRequiredReasonOther": "Xin hãy giải thích lý do tại sao quý vị không thể đăng TIN tại quốc gia/khu vực này",
121
+ "tin": "TIN",
122
+ "tinUkEntity": " số thuế",
123
+ "tinUkIndividual": "Số bảo hiểm quốc gia",
124
+ "tinAuAbn": " số thuế",
124
125
  "type": "Loại",
125
- "usAccountType": "Loại nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của bạn?",
126
- "usEin": "Số Nhận dạng Người sử dụng Lao động",
127
- "usLlcClassification": "Phân loại LLC nào sau đây đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của bạn?",
128
- "usOtherClassification": "Phân loại Khác",
129
- "usPerson": "Bạn có phải là Người Hoa Kỳ không?",
130
- "usSsn": "Số An sinh hội",
131
- "usTin": " Số Thuế Hoa Kỳ",
132
- "usTinIsValid": "Đánh dấu vào ô này để tiếp tục với thông tin không khớp với hồ sơ IRS",
133
- "usTinMatchVerification": "Xác minh TIN Hoa Kỳ",
134
- "usTrustEstateEin": "Quỹ ủy thác/di sản này có Số Nhận dạng Người sử dụng Lao động không?",
135
- "usSoleProprietorEin": "Doanh nghiệp nhân này có Số Nhận dạng Người sử dụng Lao động không?",
136
- "vatIdentificationNumber": "Số VAT",
137
- "vatIsNotRequired": "Số VAT không bắt buộc hoặc chưa được cấp",
138
- "vatCountry": "Quốc gia VAT",
126
+ "usAccountType": "Mục nào sau đây thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của quý vị?",
127
+ "usEin": " số thuế doanh nghiệp",
128
+ "usLlcClassification": "Loại hình công ty TNHH (LLC) nào sau đây thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của quý vị?",
129
+ "usOtherClassification": "Phân loại khác",
130
+ "usPerson": "Quý vị có phải là Người Hoa Kỳ không?",
131
+ "usSsn": "Số an sinh hội",
132
+ "usTin": "TIN của Hoa Kỳ",
133
+ "usTinIsValid": "Đánh dấu vào ô này để tiếp tục với thông tin không khớp với hồ sơ của Sở thuế vụ Hoa Kỳ (IRS)",
134
+ "usTinMatchVerification": "Xác minh TIN của Hoa Kỳ",
135
+ "usTrustEstateEin": "Di sản/quỹ tín thác này có số thuế doanh nghiệp không?",
136
+ "usSoleProprietorEin": "Doanh nghiệp nhân này có số thuế doanh nghiệp không?",
137
+ "vatIdentificationNumber": " số thuế GTGT",
138
+ "vatIsNotRequired": "Không bắt buộc hoặc chưa được cấp mã số thuế GTGT",
139
+ "vatCountry": "Quốc gia áp dụng thuế GTGT",
139
140
  "year": "Năm",
140
- "zip": "Mã Bưu chính",
141
- "assumesChapters3And4Responsibility": "Bạn có chịu trách nhiệm khấu trừ chính cho mục đích của chương 3 và 4 không?",
142
- "assumes1099Responsibility": "Bạn có chịu trách nhiệm báo cáo Mẫu 1099 chính và khấu trừ dự phòng không?",
143
- "usPersonElection": "Bạn có chọn được coi là một người Hoa Kỳ không?",
144
- "providesAdditionalDocumentation": "Bạn sẽ cung cấp chứng chỉ khấu trừ bổ sung và/hoặc tài liệu khác, cùng với tuyên bố khấu trừ không?",
141
+ "zip": "Mã bưu chính",
142
+ "assumesChapters3And4Responsibility": "Quý vị có chịu trách nhiệm chính về việc khấu trừ tại nguồn theo chương 3 và 4 không?",
143
+ "assumes1099Responsibility": "Quý vị có chịu trách nhiệm chính về việc báo cáo theo Mẫu 1099 và khấu trừ tại nguồn dự phòng không?",
144
+ "usPersonElection": "Quý vị có chọn được coi là Người Hoa Kỳ không?",
145
+ "providesAdditionalDocumentation": "Quý vị cung cấp thêm các chứng nhận khấu trừ tại nguồn và/hoặc tài liệu khác kèm theo bản khai khấu trừ thuế tại nguồn không?",
145
146
  "isQiCertified": "Tổ chức (hoặc chi nhánh, nếu có liên quan):",
146
- "assumesChapters3And4ResponsibilityCertified": "Tổ chức chịu trách nhiệm khấu trừ chính cho mục đích của chương 3 và 4 cho mỗi tài khoản được xác định trên tuyên bố khấu trừ đính kèm mẫu này (hoặc, nếu không có tuyên bố khấu trừ đính kèm mẫu này, cho tất cả các tài khoản).",
147
- "assumes1099ResponsibilityCertified": "Tổ chức chịu trách nhiệm báo cáo Mẫu 1099 chính và khấu trừ dự phòng hoặc trách nhiệm báo cáo là FFI tham gia hoặc FFI tuân thủ đã đăng đối với các tài khoản mà duy trì được nắm giữ bởi các người Hoa Kỳ được chỉ định như được cho phép theo các phần Quy định 1.6049-4(c)(4)(i) hoặc (c)(4)(ii) thay cho báo cáo Mẫu 1099 cho mỗi tài khoản được xác định trên tuyên bố khấu trừ đính kèm mẫu này (hoặc, nếu không có tuyên bố khấu trừ đính kèm mẫu này, cho tất cả các tài khoản).",
148
- "notAssume1099ResponsibilityCertified": "Tổ chức không chịu trách nhiệm báo cáo Mẫu 1099 chính và khấu trừ dự phòng cho mỗi tài khoản được xác định trên tuyên bố khấu trừ đính kèm mẫu này (hoặc, nếu không có tuyên bố khấu trừ đính kèm mẫu này, cho tất cả các tài khoản).",
149
- "meetsQiRegulationsRequirementsCertified": "Nếu tổ chức đã phân bổ hoặc sẽ phân bổ một phần của khoản thanh toán cho nhóm tỷ lệ khấu trừ chương 4 của người thụ hưởng Hoa Kỳ trên tuyên bố khấu trừ liên quan đến mẫu này, tổ chức đáp ứng các yêu cầu của phần Quy định 1.6049-4(c)(4)(iii) đối với bất kỳ chủ tài khoản nào của tài khoản mà duy trì được bao gồm trong nhóm tỷ lệ khấu trừ đó.",
150
- "obtainsDocumentationCertified": "Nếu tổ chức đã phân bổ hoặc sẽ phân bổ một phần của khoản thanh toán cho nhóm tỷ lệ khấu trừ chương 4 của người thụ hưởng Hoa Kỳ trên tuyên bố khấu trừ liên quan đến mẫu này, trong phạm vi người thụ hưởng Hoa Kỳ là chủ tài khoản của trung gian hoặc tổ chức chuyển tiếp nhận thanh toán từ tổ chức, tổ chức đã được, hoặc sẽ được, tài liệu đủ để xác định trạng thái của mỗi trung gian hoặc tổ chức chuyển tiếp như vậy là FFI tham gia, FFI tuân thủ đã đăng hoặc FFI là QI.",
151
- "notActingAsQiCertified": "Tổ chức không hành động như một QI đối với mỗi (các) tài khoản mà mẫu này được cung cấp và không hành động cho tài khoản riêng của nó.",
152
- "transmitsNqiDocumentationCertified": "Tổ chức đang sử dụng mẫu này để truyền chứng chỉ khấu trừ và/hoặc tài liệu khác và đã cung cấp, hoặc sẽ cung cấp, một tuyên bố khấu trừ, theo yêu cầu.",
153
- "representsWithholdingStatementsCertified": "Trong phạm vi tổ chức đang cung cấp một tuyên bố khấu trừ thay thế được mô tả trong phần Quy định 1.1441-1(e)(3)(iv)(C)(3) cho bất kỳ khoản thanh toán nào liên quan đến mẫu, tổ chức tuyên bố rằng thông tin trên tất cả các tuyên bố khấu trừ liên quan đến chứng chỉ khấu trừ này đã được (hoặc sẽ được) xác minh về sự không nhất quán với bất kỳ thông tin tài khoản nào khác tổ chức đối với chủ sở hữu thụ hưởng để xác định tỷ lệ khấu trừ đối với mỗi người thụ hưởng (áp dụng các tiêu chuẩn kiến thức theo phần 1441 hoặc phần 1471, tùy trường hợp).",
154
- "isFinancialInstitutionCertified": "Tổ chức là một tổ chức tài chính (không phải tổ chức đầu tư không phải là tổ chức nhận tiền gửi, tổ chức giữ quỹ hoặc công ty bảo hiểm được chỉ định) được thành lập hoặc tổ chức theo luật của lãnh thổ của Hoa Kỳ.",
155
- "tfiUsPersonElectionCertified": "Tổ chức đang sử dụng mẫu này như bằng chứng về thỏa thuận của với đại khấu trừ để được coi là một người Hoa Kỳ cho mục đích của chương 3 và 4 đối với bất kỳ số tiền thể báo cáo và thanh toán thể khấu trừ nào liên quan đến chứng chỉ khấu trừ này.",
147
+ "assumesChapters3And4ResponsibilityCertified": "Tổ chức chịu trách nhiệm chính về việc khấu trừ tại nguồn theo chương 3 và 4 đối với từng tài khoản được liệt trong bản khai khấu trừ thuế tại nguồn đính kèm mẫu đơn này (hoặc, nếu không có bản khai khấu trừ thuế tại nguồn đính kèm mẫu đơn này, đối với tất cả các tài khoản).",
148
+ "assumes1099ResponsibilityCertified": "Tổ chức chịu trách nhiệm chính về việc báo cáo theo Mẫu 1099 và khấu trừ tại nguồn dự phòng, hoặc chịu trách nhiệm báo cáo với tư cách là FFI tham gia FATCA hoặc FFI tuân thủ quy định đã đăng ký, đối với các tài khoản mà tổ chức đó quản lý và được nắm giữ bởi các người Hoa Kỳ cụ thể, theo Quy định tại các điều 1.6049-4(c)(4)(i) hoặc (c)(4)(ii) thay báo cáo theo Mẫu 1099 cho từng tài khoản được liệt trên bản khai khấu trừ thuế tại nguồn kèm theo mẫu này (hoặc, nếu không có bản khai khấu trừ thuế tại nguồn kèm theo mẫu này, cho tất cả các tài khoản).",
149
+ "notAssume1099ResponsibilityCertified": "Tổ chức không chịu trách nhiệm chính về việc báo cáo theo Mẫu 1099 và khấu trừ tại nguồn dự phòng đối với từng tài khoản được liệt trong bản khai khấu trừ thuế tại nguồn đính kèm mẫu đơn này (hoặc, nếu không có bản khai khấu trừ thuế tại nguồn đính kèm mẫu đơn này, đối với tất cả các tài khoản).",
150
+ "meetsQiRegulationsRequirementsCertified": "Nếu tổ chức đã phân bổ hoặc sẽ phân bổ một phần của khoản thanh toán theo nhóm thuế suất khấu trừ tại nguồn theo chương 4 dành cho bên nhận thanh toán Hoa Kỳ trên bản khai khấu trừ thuế tại nguồn liên quan đến mẫu này, tổ chức đáp ứng các yêu cầu theo Quy định của điều 1.6049-4(c)(4)(iii) đối với bất kỳ chủ tài khoản nào của tài khoản mà tổ chức duy trì được bao gồm trong nhóm thuế suất khấu trừ tại nguồn đó.",
151
+ "obtainsDocumentationCertified": "Nếu tổ chức đã phân bổ hoặc sẽ phân bổ một phần của khoản thanh toán theo nhóm thuế suất khấu trừ tại nguồn theo chương 4 dành cho bên nhận thanh toán Hoa Kỳ trên bản khai khấu trừ thuế tại nguồn liên quan đến mẫu này, trong phạm vi các bên nhận thanh toán của Hoa Kỳ là chủ tài khoản của bên trung gian hoặc tổ chức chuyển tiếp lợi nhuận nhận thanh toán từ tổ chức, tổ chức đã thu thập hoặc sẽ thu thập tài liệu đủ để xác định trạng thái của từng bên trung gian hoặc tổ chức chuyển tiếp lợi nhuận chuyển tiếp là FFI tham gia FATCA, FFI tuân thủ quy định đã đăng ký, hoặc FFI là QI.",
152
+ "notActingAsQiCertified": "Tổ chức không vai trò QI đối với từng tài khoản mà mẫu đơn này được cung cấp và không hoạt động lợi ích của chính mình.",
153
+ "transmitsNqiDocumentationCertified": "Tổ chức này đang sử dụng mẫu đơn này để gửi các chứng nhận khấu trừ tại nguồn và/hoặc các tài liệu khác, và đã cung cấp hoặc sẽ cung cấp bản khai khấu trừ thuế tại nguồn, theo yêu cầu.",
154
+ "representsWithholdingStatementsCertified": "Trong phạm vi tổ chức cung cấp bản khai khấu trừ thuế tại nguồn thay thế được mô tả tại Quy định theo điều 1.1441-1(e)(3)(iv)(C)(3) cho bất kỳ khoản thanh toán nào liên quan đến mẫu đơn, tổ chức cam kết rằng thông tin trên tất cả các bản khai khấu trừ thuế tại nguồn liên quan đến chứng nhận khấu trừ tại nguồn này đã được (hoặc sẽ được) xác minh để phát hiện điểm bất đồng với bất kỳ thông tin tài khoản nào của các chủ sở hữu hưởng lợi tổ chức để xác định thuế suất khấu trừ tại nguồn đối với từng bên nhận thanh toán (áp dụng các chuẩn mực về kiến thức theo Điều 1441 hoặc Điều 1471, tùy theo trường hợp).",
155
+ "isFinancialInstitutionCertified": "Tổ chức là định chế tài chính (không bao gồm tổ chức đầu tư không phải là tổ chức nhận tiền gửi, tổ chức lưu hoặc công ty bảo hiểm được nêu tên) được thành lập hoặc tổ chức theo luật của một lãnh thổ Hoa Kỳ.",
156
+ "tfiUsPersonElectionCertified": "Tổ chức này sử dụng mẫu đơn này làm bằng chứng về thỏa thuận của mình với đơn vị khấu trừ thuế tại nguồn để được coi là người Hoa Kỳ theo các Chương 3 và 4 đối với các khoản tiền phải báo cáo và các khoản thanh toán phải khấu trừ thuế liên quan đến chứng nhận khấu trừ tại nguồn này.",
156
157
  "transmitsTfiDocumentationCertified": "Tổ chức:",
157
- "usbPaymentsCertified": "Tổ chức là một chi nhánh Hoa Kỳ nhận số tiền thể báo cáo hoặc thanh toán thể khấu trừ không phải là thu nhập có liên quan hiệu quả với việc tiến hành kinh doanh tại Hoa Kỳ, phân phối từ các hợp danh được giao dịch công khai hoặc số tiền thực hiện từ bán lợi ích trong các hợp danh được giao dịch công khai.",
158
- "usbUsPersonElectionCertified": "Tổ chức là một chi nhánh Hoa Kỳ của ngân hàng hoặc công ty bảo hiểm nước ngoài được mô tả trong phần Quy định 1.1441-1(b)(2)(iv)(A) đang sử dụng mẫu này như bằng chứng về thỏa thuận của với đại khấu trừ để được coi là một người Hoa Kỳ đối với bất kỳ số tiền thể báo cáo hoặc thanh toán thể khấu trừ nào liên quan đến chứng chỉ khấu trừ này.",
158
+ "usbPaymentsCertified": "Tổ chức là chi nhánh Hoa Kỳ nhận các khoản tiền phải báo cáo hoặc các khoản thanh toán phải khấu trừ thuế mà không phải là thu nhập có liên quan trực tiếp đến hoạt động kinh doanh tại Hoa Kỳ, các khoản phân phối từ các công ty hợp danh niêm yết, hoặc các khoản thu được từ việc bán các quyền lợi trong công ty hợp danh niêm yết.",
159
+ "usbUsPersonElectionCertified": "Tổ chức là chi nhánh Hoa Kỳ của ngân hàng hoặc công ty bảo hiểm nước ngoài được mô tả tại Quy định theo điều 1.1441-1(b)(2)(iv)(A), đang sử dụng mẫu đơn này làm bằng chứng về thỏa thuận của mình với đơn vị khấu trừ thuế tại nguồn để được coi là người Hoa Kỳ đối với bất kỳ khoản tiền phải báo cáo hoặc khoản thanh toán phải khấu trừ thuế nào liên quan đến chứng nhận khấu trừ tại nguồn này.",
159
160
  "transmitsUsbDocumentationCertified": "Tổ chức:",
160
- "isCompliantCertified": "Tổ chức là một hợp danh nước ngoài khấu trừ hoặc một quỹ ủy thác nước ngoài khấu trừ tuân thủ các điều khoản của thỏa thuận WP hoặc WT của nó.",
161
+ "isCompliantCertified": "Tổ chức là công ty hợp danh hoặc quỹ tín thác nước ngoài có nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn, tuân thủ các điều khoản của thỏa thuận WP hoặc WT.",
161
162
  "entityPaymentsCertified": "Tổ chức:",
162
- "providesWithholdingStatementCertified": "Trong phạm vi tổ chức đang cung cấp một tuyên bố khấu trừ thay thế được mô tả trong phần Quy định 1.1441-1(e)(3)(iv)(C)(3) cho bất kỳ khoản thanh toán nào liên quan đến mẫu, tổ chức tuyên bố rằng thông tin trên tất cả các chứng chỉ khấu trừ liên quan đến tuyên bố khấu trừ thể được dựa vào dựa trên các tiêu chuẩn kiến thức theo phần 1441 hoặc phần 1471 áp dụng cho tổ chức.",
163
- "iWillResubmitIfIncorrect": "<b>Tôi đồng ý rằng tôi sẽ gửi một mẫu mới trong vòng 30 ngày nếu bất kỳ chứng nhận nào trên mẫu này trở nên không chính xác.</b>",
164
- "iAmExemptFromFatcaReporting": "Mã FATCA được nhập trên mẫu này (nếu có) cho biết rằng tôi được miễn báo cáo FATCA là chính xác.",
165
- "iAmNotSubjectToBackupWithholding": "Tôi không phải chịu khấu trừ dự phòng bởi vì:",
163
+ "providesWithholdingStatementCertified": "Trong phạm vi tổ chức cung cấp bản khai khấu trừ thuế tại nguồn thay thế được mô tả tại Quy định theo điều 1.1441-1(e)(3)(iv)(C)(3) cho bất kỳ khoản thanh toán nào liên quan đến mẫu đơn, tổ chức cam kết rằng thông tin trên tất cả các chứng nhận khấu trừ tại nguồn liên quan đến bản khai khấu trừ thuế tại nguồn đáng tin vậy dựa trên các chuẩn mực về kiến thức theo Điều 1441 hoặc Điều 1471 áp dụng cho tổ chức.",
164
+ "iWillResubmitIfIncorrect": "<b>Tôi đồng ý rằng tôi sẽ nộp một mẫu đơn mới trong vòng 30 ngày nếu bất kỳ thông tin hoặc chứng nhận nào trên mẫu đơn này không còn chính xác.</b>",
165
+ "iAmExemptFromFatcaReporting": "Mã FATCA được nhập vào mẫu đơn này (nếu có) thể hiện rằng tôi được miễn báo cáo FATCA là chính xác.",
166
+ "iAmNotSubjectToBackupWithholding": "Tôi không phải nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn dự phòng vì:",
166
167
  "residenceByInvestmentConfirmed": "Tôi xác nhận:",
167
- "iAmACitizenOfTheUs": "Tôi là công dân Hoa Kỳ hoặc người Hoa Kỳ khác.",
168
- "iAuthorizeWithholdingAgent": "Hơn nữa, tôi ủy quyền mẫu này được cung cấp cho bất kỳ đại khấu trừ nào có quyền kiểm soát, nhận hoặc giữ thu nhập mà tên tổ chức trên là chủ sở hữu thụ hưởng hoặc bất kỳ đại khấu trừ nào có thể giải ngân hoặc thực hiện thanh toán thu nhập mà tổ chức được đặt tên ở trên là chủ sở hữu thụ hưởng.",
169
- "iConfirmIncomeIsNonUs": "Mẫu này liên quan đến:",
170
- "iConfirmTheEntityIsTheBeneficialOwner": "Tổ chức được đặt tên ở trên của mẫu này là chủ sở hữu thụ hưởng của tất cả thu nhập hoặc số tiền mẫu này liên quan đến, đang sử dụng mẫu này để chứng nhận trạng thái của cho mục đích chương 4 hoặc đang gửi mẫu này cho mục đích của phần 6050W hoặc 6050Y;",
171
- "iConfirmTheEntityIsNotAUsPerson": "Tổ chức được đặt tên ở trên trên mẫu này không phải một người Hoa Kỳ;",
172
- "iConfirmTheIndividualIsTheBeneficialOwner": "Tôi là cá nhân là chủ sở hữu thụ hưởng (hoặc được ủy quyền ký cho cá nhân là chủ sở hữu thụ hưởng) của tất cả thu nhập hoặc số tiền mà mẫu này liên quan đến hoặc đang sử dụng mẫu này để tự ghi lại cho mục đích chương 4;",
173
- "iConfirmTheIndividualIsNotAUsPerson": "Người được đặt tên ở trên không phải là một người Hoa Kỳ;",
174
- "iConfirmTheIndividualIsResidentOfTreatyCountry": "Người được đặt tên ở trên là cư dân của quốc gia hiệp ước được cung cấp (nếu có) theo nghĩa của hiệp ước thuế thu nhập giữa Hoa Kỳ và quốc gia đó; và",
175
- "iConfirmTheBeneficialOwnerIsExempt": "Đối với giao dịch môi giới hoặc trao đổi hàng hóa, chủ sở hữu thụ hưởng là một người nước ngoài được miễn trừ như được định nghĩa trong hướng dẫn.",
176
- "iConfirmTheTaxIdIsCorrect": "Số được hiển thị trên mẫu này số nhận dạng người nộp thuế chính xác của tôi.",
177
- "iUnderstandTheInformationIsCovered": "Tôi hiểu rằng thông tin do tôi cung cấp được bao gồm bởi các điều khoản và điều kiện đầy đủ điều chỉnh mối quan hệ của Chủ tài khoản với tổ chức mẫu này được cung cấp, nêu rõ cách tổ chức có thể sử dụng và chia sẻ thông tin do tôi cung cấp.",
178
- "iAcknowledgeTheInformationMayBeProvided": "Tôi thừa nhận rằng thông tin trong mẫu này và thông tin liên quan đến Chủ tài khoản và bất kỳ (Các) Tài khoản thể Báo cáo nào có thể được báo cáo cho cơ quan thuế của quốc gia/khu vực pháp lý nơi (các) tài khoản này được duy trì và trao đổi với cơ quan thuế của quốc gia/khu vực pháp lý khác hoặc các quốc gia/khu vực pháp nơi Chủ tài khoản có thể là cư dân thuế theo các thỏa thuận liên chính phủ để trao đổi thông tin tài khoản tài chính.",
179
- "iCertifyIAmAccountHolder": "Tôi chứng nhận rằng tôi là Chủ tài khoản (hoặc được ủy quyền ký cho Chủ tài khoản) của tất cả (các) tài khoản mẫu này liên quan đến.",
180
- "iCertifyIAmAuthorizedToSignForAccountHolder": "Tôi chứng nhận rằng tôi được ủy quyền ký cho Chủ tài khoản đối với tất cả (các) tài khoản mẫu này liên quan đến.",
181
- "iDeclareStatementsAreCorrect": "Tôi tuyên bố rằng tất cả các tuyên bố được đưa ra trong tuyên bố này, theo hiểu biết và niềm tin tốt nhất của tôi, là chính xác và đầy đủ.",
182
- "iWillNotifyChangeInCircumstance": "Tôi cam kết thông báo cho tổ chức mẫu này được cung cấp trong vòng 30 ngày về bất kỳ thay đổi hoàn cảnh nào ảnh hưởng đến trạng thái cư trú thuế của Chủ tài khoản được xác định ở trên hoặc khiến thông tin trong đây trở nên không chính xác hoặc không đầy đủ, và cung cấp cho tổ chức mẫu này được cung cấp một chứng nhận tự chứng nhận và Tuyên bố được cập nhật phù hợp trong vòng 90 ngày kể từ sự thay đổi hoàn cảnh đó.",
183
- "giin": "Số nhận dạng trung gian toàn cầu",
184
- "iConfirmNoOtherResidencies": "<b>Bằng cách nhấp vào tiếp theo, tôi xác nhận không có cư trú thuế nào khác ngoài những trú được liệt kê ở trên.</b>",
185
- "countryOfCitizenship": "Quốc gia Quốc tịch",
186
- "countryOfIncorporation": "Quốc gia Thành lập/Tổ chức"
168
+ "iAmACitizenOfTheUs": "Tôi là công dân Hoa Kỳ hoặc thuộc nhóm người Hoa Kỳ khác.",
169
+ "iAuthorizeWithholdingAgent": "Ngoài ra, tôi ủy quyền cho phép cung cấp mẫu đơn này cho bất kỳ đơn vị khấu trừ thuế tại nguồn nào có quyền kiểm soát, nhận hoặc giữ thu nhập mà tổ chức được nêu trên là chủ sở hữu hưởng lợi, hoặc bất kỳ đơn vị khấu trừ thuế tại nguồn nào có thể chi trả hoặc thực hiện thanh toán cho thu nhập mà tổ chức được nêu trên là chủ sở hữu hưởng lợi.",
170
+ "iConfirmIncomeIsNonUs": "Mẫu đơn này liên quan đến:",
171
+ "iConfirmTheEntityIsTheBeneficialOwner": "Tổ chức được nêu trên trong mẫu đơn này là chủ sở hữu hưởng lợi của toàn bộ thu nhập hoặc khoản thu liên quan đến mẫu đơn này, đang sử dụng mẫu đơn này để xác nhận tình trạng của mình theo Chương 4, hoặc đang nộp mẫu đơn này theo Điều 6050W hoặc 6050Y;",
172
+ "iConfirmTheEntityIsNotAUsPerson": "Tổ chức được nêu ở trên trong mẫu đơn này không thuộc nhóm người Hoa Kỳ;",
173
+ "iConfirmTheIndividualIsTheBeneficialOwner": "Tôi là cá nhân có vai trò là chủ sở hữu hưởng lợi (hoặc được ủy quyền ký thay cho cá nhân là chủ sở hữu hưởng lợi) của tất cả thu nhập hoặc khoản thu liên quan đến mẫu đơn này, hoặc tôi đang sử dụng mẫu đơn này để xác nhận thông tin của mình theo Chương 4;",
174
+ "iConfirmTheIndividualIsNotAUsPerson": "Người được nêu tên ở trên không phải là người Hoa Kỳ;",
175
+ "iConfirmTheIndividualIsResidentOfTreatyCountry": "Người được nêu tên ở trên là cư dân của quốc gia kết hiệp định (nếu có) theo định nghĩa trong hiệp định thuế thu nhập giữa Hoa Kỳ và quốc gia đó; và",
176
+ "iConfirmTheBeneficialOwnerIsExempt": "Đối với các giao dịch môi giới hoặc trao đổi hàng hóa, chủ sở hữu hưởng lợi nhân người nước ngoài được miễn trừ theo định nghĩa trong hướng dẫn.",
177
+ "iConfirmTheTaxIdIsCorrect": " số trên mẫu đơn này chính xác số thuế của tôi.",
178
+ "iUnderstandTheInformationIsCovered": "Tôi hiểu rằng thông tin do tôi cung cấp thuộc toàn quyền kiểm soát bởi các điều khoản và điều kiện quy định mối quan hệ giữa Chủ tài khoản tổ chức nhận mẫu đơn này, trong đó nêu rõ cách tổ chức đó có thể sử dụng và chia sẻ thông tin do tôi cung cấp.",
179
+ "iAcknowledgeTheInformationMayBeProvided": "Tôi xác nhận rằng thông tin được cung cấp trong mẫu đơn này và thông tin liên quan đến Chủ tài khoản và bất kỳ Tài khoản phải báo cáo nào có thể được báo cáo cho cơ quan thuế của quốc gia/khu vực nơi tài khoản này được duy trì và trao đổi với cơ quan thuế của (các) quốc gia/khu vực khác Chủ tài khoản có thể là cư dân chịu thuế theo các thỏa thuận liên chính phủ về việc trao đổi thông tin tài khoản tài chính.",
180
+ "iCertifyIAmAccountHolder": "Tôi xác nhận rằng tôi là Chủ tài khoản (hoặc được ủy quyền ký thay cho Chủ tài khoản) của tất cả các tài khoản liên quan đến mẫu đơn này.",
181
+ "iCertifyIAmAuthorizedToSignForAccountHolder": "Tôi xác nhận rằng tôi được ủy quyền ký thay cho Chủ tài khoản đối với tất cả các tài khoản liên quan đến mẫu đơn này.",
182
+ "iDeclareStatementsAreCorrect": "Tôi tuyên bố rằng theo như tôi biết, tất cả các thông tin được nêu trong bản tuyên bố này là chính xác và đầy đủ.",
183
+ "iWillNotifyChangeInCircumstance": "Tôi cam kết sẽ thông báo cho tổ chức nhận mẫu đơn này trong vòng 30 ngày kể từ khi có bất kỳ thay đổi nào về hoàn cảnh ảnh hưởng đến tình trạng cư trú thuế của Chủ tài khoản được nêu ở trên hoặc khiến thông tin trong mẫu đơn này không còn chính xác hoặc không còn đầy đủ, và sẽ cung cấp cho tổ chức nhận mẫu đơn này một bản tự xác nhận và Tuyên bố đã được cập nhật phù hợp trong vòng 90 ngày kể từ khi thay đổi về hoàn cảnh đó.",
184
+ "giin": " nhận diện trung gian toàn cầu",
185
+ "iConfirmNoOtherResidencies": "<b>Khi nhấp vào “Tiếp theo”, tôi xác nhận rằng tôi không có nơi cư trú thuế nào khác ngoài những nơi đã được liệt kê ở trên.</b>",
186
+ "countryOfCitizenship": "Quốc tịch",
187
+ "countryOfIncorporation": "Quốc gia đăng ký thành lập/tổ chức"
187
188
  },
188
189
  "subPrompt": {
189
- "eligibleForTreatyClaim": "Bạn có đủ điều kiện để yêu cầu giảm tỷ lệ hoặc miễn trừ khấu trừ theo hiệp ước thuế thu nhập giữa Hoa Kỳ và quốc gia nước ngoài mà bạn là cư dân thuế không?",
190
- "withholdingRateArticleParagraph": "Chọn tỷ lệ khấu trừ bạn đủ điều kiện theo hiệp ước thuế thu nhập và chỉ định Điều và đoạn hiệp ước liên quanbạn đang yêu cầu quyền lợi.",
191
- "iMeetRequiredTermsOfTreaty": "Giải thích các điều kiện bổ sung trong Điều mà chủ sở hữu thụ hưởng đáp ứng để đủ điều kiện cho tỷ lệ khấu trừ.",
192
- "limitationOnBenefitsProvisions": "Vui lòng chọn các điều khoản hạn chế về quyền lợi có thể được bao gồm trong một hiệp ước thuế áp dụng.",
193
- "isQiCertified": "<ul><li>Là một QI đối với các tài khoản được xác định trong một tuyên bố khấu trừ liên quan đến mẫu này (theo yêu cầu) một hoặc nhiều trong số sau:</li><ul><li>(i) Không hành động cho tài khoản riêng của nó;</li><li>(ii) Một QDD nhận thanh toán trên chứng khoán cơ bản và/hoặc các giao dịch có thể phải chịu phần 871(m);</li><li>(iii) Một QI giả định trách nhiệm khấu trừ chính cho các khoản thanh toán lãi suất thay thế, như được cho phép bởi Thỏa thuận QI.</li></ul><li>Đã cung cấp hoặc sẽ cung cấp một tuyên bố khấu trừ (theo yêu cầu) cho mục đích của chương 3 và 4, và phần 1446(a), hoặc phần 1446(f), tùy thuộc vào các chứng nhận được thực hiện trên mẫu này.</li><li>Trong phạm vi hành động như một QI tiết lộ cho mục đích của phần 1446(a) hoặc (f) cho các khoản thanh toán liên quan đến mẫu này, QI sẽ cung cấp tài liệu người thụ hưởng cần thiết để liên kết với số tiền thực hiện hoặc số tiền phải chịu khấu trừ trên phân phối PTP</li></ul>",
194
- "transmitsTfiDocumentationCertified": "<ul><li>Đang sử dụng mẫu này để truyền chứng chỉ khấu trừ và/hoặc tài liệu khác cho những người nhận được thanh toán của một số tiền có thể báo cáo hoặc thanh toán thể khấu trừ; và</li><li>Đã cung cấp hoặc sẽ cung cấp một tuyên bố khấu trừ, theo yêu cầu</li></ul>",
195
- "transmitsUsbDocumentationCertified": "<ul><li>Đang sử dụng mẫu này để truyền chứng chỉ khấu trừ và/hoặc tài liệu khác cho những người mà chi nhánh nhận được thanh toán của một số tiền có thể báo cáo;</li><li>Đã cung cấp hoặc sẽ cung cấp một tuyên bố khấu trừ, theo yêu cầu; và</li><li>Trong trường hợp thanh toán thể khấu trừ, đang áp dụng các quy tắc được mô tả trong phần Quy định 1.1471-4(d)(2)(iii)(C).</li></ul>",
196
- "entityPaymentsCertified": "<ul><li>Là một hợp danh nước ngoài không khấu trừ, một quỹ ủy thác đơn giản nước ngoài không khấu trừ hoặc một quỹ ủy thác người ủy thác nước ngoài không khấu trừ và đang cung cấp mẫu này cho các khoản thanh toán không liên quan hiệu quả, hoặc không được coi là liên quan hiệu quả, với việc tiến hành kinh doanh tại Hoa Kỳ; và</li><li>Đang sử dụng mẫu này để truyền chứng chỉ khấu trừ và/hoặc tài liệu khác và đã cung cấp hoặc sẽ cung cấp một tuyên bố khấu trừ, theo yêu cầu cho mục đích của chương 3 và 4, tùy thuộc vào các chứng nhận được thực hiện trên mẫu này.</li></ul>",
197
- "enterAbnWithResidency": "Không nhập số ABN của bạn vào trường này. Thay vào đó, hãy nhập số ABN của bạn trong phần trú Thuế bên dưới. Bạn có thể tùy chọn sử dụng trường này để nhập số nhận dạng khác.",
198
- "accountHolderTaxResidences": "Vui lòng nhập tất cả các quốc gia cư trú thuế",
199
- "accountHolderPhoneAndEmail": "Số điện thoại và e-mail bắt buộc, bạn đã chỉ ra rằng bạn là cư dân thuế của Úc.",
200
- "smllcElection": "<p>Bầu chọn 8832 là để một tổ chức đủ điều kiện được coi là Công ty C hoặc Hợp danh cho mục đích thuế Hoa Kỳ.</p><p>Bầu chọn 2553 là để một tổ chức đủ điều kiện được coi là Công ty S cho mục đích thuế Hoa Kỳ.</p>",
201
- "iAmNotSubjectToBackupWithholding": "<ol type=\"a\"><li>Tôi được miễn trừ khấu trừ dự phòng, hoặc</li><li>Tôi chưa được Sở Thuế vụ (IRS) thông báo rằng tôi phải chịu khấu trừ dự phòng do không báo cáo tất cả lãi hoặc cổ tức, hoặc </li><li>IRS đã thông báo cho tôi rằng tôi không còn phải chịu khấu trừ dự phòng.</li></ol>",
202
- "residenceByInvestmentConfirmed": "<ol type=\"a\"><li>Các quốc gia cư trú thuế được cung cấp đại diện cho tất cả các quốc gia mà tôi được coi là cư dân thuế, bao gồm mọi quyền cư trú được theo chương trình CBI/RBI.</li><li>Tôi không ở quá 90 ngày ở bất kỳ khu vực pháp lý nào khác trong năm trước.</li><li>Tôi không nộp tờ khai thuế thu nhập cá nhân ở bất kỳ khu vực pháp lý nào khác ngoài những nơi đã liệt kê.</li></ol>",
203
- "iConfirmIncomeIsNonUs": "<ol type='a'><li>thu nhập không liên quan hiệu quả với việc tiến hành kinh doanh tại Hoa Kỳ;</li><li>thu nhập liên quan hiệu quả với việc tiến hành kinh doanh tại Hoa Kỳ nhưng không phải chịu thuế theo hiệp ước thuế thu nhập áp dụng;</li><li>phần của đối tác về thu nhập chịu thuế liên quan hiệu quả của hợp danh; hoặc</li><li>số tiền thực hiện của đối tác từ việc chuyển nhượng lợi ích hợp danh phải chịu khấu trừ theo phần 1446(f);</li></ol>",
204
- "isIndividual": "Chọn 'Có' nếu tài khoản dành cho cá nhân. Chọn 'Không' nếu bạn đại diện cho một doanh nghiệp, tổ chức hoặc tổ chức khác.",
205
- "financialInstitutionType": "Loại Tổ chức Tài chính nào đại diện tốt nhất cho loại tài khoản của bạn?",
206
- "vatIdentificationNumber": "Mã định danh duy nhất cho các doanh nghiệp hoặc cá nhân đã đăng ký VAT.",
207
- "placeOfBirth": "Nơi sinh bắt buộc, bạn đã chỉ ra rằng Số Thuế không được yêu cầu hợp pháp cho mỗi Quốc gia EU mà bạn là cư dân thuế.",
208
- "referenceNumbers": "Đây là trường tùy chọn có thể được sử dụng để bao gồm thông tin tên được liên kết với mẫu (ví dụ: tên Kinh doanh-Dưới-Dạng).",
209
- "relatedCorporation": "Nếu bạnmột tổ chức liên quan của một công ty được giao dịch thường xuyên, hãy cung cấp tên của công ty được giao dịch thường xuyên.",
210
- "role": "Loại vai trò nào sau đây đại diện tốt nhất cho vai trò theo đó người này là Người Kiểm soát?",
211
- "securitiesMarket": "Tên của thị trường chứng khoán được thành lập mà công ty được giao dịch thường xuyên là gì?",
212
- "signature": "Ký với cùng tên được liệt ở trên",
213
- "signatureCapacityOther": "Mô tả vai trò mà bạnchức vụ để ký.",
214
- "streetIsPermanent": "Nhập địa chỉ đường thường trú của bạn. Không sử dụng Hộp Thư hoặc địa chỉ Chăm sóc.",
215
- "usPerson": "Một cá nhân là Người Hoa Kỳ nếu họ là Công dân Hoa Kỳ, Thường trú Hoa Kỳ hoặc đã đáp ứng Bài kiểm tra Hiện diện Đáng kể. Một doanh nghiệp là Người Hoa Kỳ nếu họ được tổ chức hoặc thành lập tại Hoa Kỳ.",
216
- "usTin": "Tên và TIN được cung cấp sẽ được xác minh với cơ sở dữ liệu IRS bằng Dịch vụ điện tử Khớp TIN của IRS.",
217
- "usTinMatchVerification": "<p>Tên và TIN đã nhập không thể được xác minh với hồ sơ IRS. Vui lòng xem xét thông tin của bạn và thực hiện bất kỳ cập nhật cần thiết nào trước khi tiếp tục.</p><p>Hãy nhớ rằng các nỗ lực xác thực bổ sung có thể bị hạn chế và không cung cấp thông tin chính xác có thể dẫn đến sự chậm trễ trong xử lý.</p>"
190
+ "eligibleForTreatyClaim": "Quý vị có đủ điều kiện để yêu cầu được giảm thuế suất hoặc miễn khấu trừ tại nguồn theo hiệp định thuế thu nhập giữa Hoa Kỳ và quốc gia nước ngoài mà quý vị là cư dân chịu thuế không?",
191
+ "withholdingRateArticleParagraph": "Chọn mức thuế suất khấu trừ tại nguồn mà quý vị đủ điều kiện được hưởng theo hiệp định thuế thu nhập,nêu Điều và Khoản cụ thể của hiệp định quý vị đang yêu cầu hưởng quyền lợi.",
192
+ "iMeetRequiredTermsOfTreaty": "Giải thích các điều kiện khác mà chủ sở hữu hưởng lợi phải đáp ứng theo Điều khoản để đủ điều kiện áp dụng mức thuế suất khấu trừ tại nguồn.",
193
+ "limitationOnBenefitsProvisions": "Xin hãy chọn các quy định về giới hạn quyền lợi có thể được bao gồm trong hiệp định thuế hiện hành.",
194
+ "isQiCertified": "<ul><li>Là QI liên quan đến các tài khoản trong bản khai khấu trừ thuế tại nguồn liên quan đến mẫu đơn này (theo yêu cầu) thuộc một hoặc nhiều trường hợp sau:</li><ul><li>(i) Không hành động lợi ích của chính mình;</li><li>(ii) QDD nhận thanh toán liên quan đến chứng khoán cơ sở và/hoặc các giao dịch có thể trong phạm vi của Điều 871(m);</li><li>(iii) QI chịu trách nhiệm chính về việc khấu trừ tại nguồn đối với các khoản thanh toán lãi suất thay thế, theo quy định của Thỏa thuận QI.</li></ul><li>Đã cung cấp hoặc sẽ cung cấp bản khai khấu trừ thuế tại nguồn (theo yêu cầu) theo các Chương 3 và 4, và Điều 1446(a), hoặc Điều 1446(f), dựa trên các xác nhận được thực hiện trên mẫu đơn này.</li><li>Trong phạm vi hoạt động với vai trò QI công bố theo Điều 1446(a) hoặc (f) đối với các khoản thanh toán liên quan đến mẫu đơn này, QI phải cung cấp tài liệu cần thiết của bên nhận thanh toán để liên kết với số tiền thực nhận hoặc số tiền chịu khấu trừ tại nguồn trên khoản phân phối PTP</li></ul>",
195
+ "transmitsTfiDocumentationCertified": "<ul><li>Sử dụng mẫu đơn này để gửi các chứng nhận khấu trừ tại nguồn và/hoặc tài liệu khác cho các nhân tổ chức này nhận được khoản thanh toán giá trị phải báo cáo hoặc khoản thanh toán phải khấu trừ tại nguồn; và</li><li>Đã cung cấp hoặc sẽ cung cấp bản khai khấu trừ thuế tại nguồn, theo yêu cầu</li></ul>",
196
+ "transmitsUsbDocumentationCertified": "<ul><li>Sử dụng mẫu này để gửi các chứng nhận khấu trừ tại nguồn và/hoặc tài liệu khác cho các nhân mà chi nhánh nhận được khoản thanh toán giá trị phải báo cáo;</li><li>Đã cung cấp hoặc sẽ cung cấp bản khai khấu trừ thuế tại nguồn, theo yêu cầu; và</li><li>Trong trường hợp khoản thanh toán phải khấu trừ tại nguồn, áp dụng các quy định được mô tả tại Quy định theo điều 1.1471-4(d)(2)(iii)(C).</li></ul>",
197
+ "entityPaymentsCertified": "<ul><li>Là công ty hợp danh nước ngoài không có nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn, quỹ tín thác người hưởng chịu thuế nước ngoài không có nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn hoặc quỹ tín thác người cấp chịu thuế nước ngoài không có nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn và đang cung cấp mẫu đơn này cho các khoản thanh toán không gắn liền hoặc không được coi là gắn liền với hoạt động kinh doanh tại Hoa Kỳ; và</li><li>Sử dụng mẫu đơn này để chuyển các chứng nhận khấu trừ tại nguồn và/hoặc tài liệu khác và đã cung cấp hoặc sẽ cung cấp bản khai khấu trừ thuế tại nguồn, theo yêu cầu của các Chương 3 và 4, dựa trên các xác nhận được thực hiện trên mẫu đơn này.</li></ul>",
198
+ "enterAbnWithResidency": "Không nhập số ABN của quý vị vào ô này. Thay vào đó, hãy nhập số ABN của quý vị vào phần “Nơi trú thuế” bên dưới. Quý vị có thể tùy chọn sử dụng trường này để nhập số nhận dạng khác.",
199
+ "accountHolderTaxResidences": "Xin hãy nhập tất cả các quốc gia nơi quý vị có cư trú thuế",
200
+ "accountHolderPhoneAndEmail": "Phải nhập số điện thoại và địa chỉ emailquý vị đã cho biết mình là cư dân chịu thuế của Úc.",
201
+ "smllcElection": "<p>Hình thức thuế 8832 là dành cho tổ chức đủ điều kiện được coi là Công ty C (C-Corporation) hoặc Công ty hợp danh cho mục đích đánh thuế của Hoa Kỳ.</p><p>Hình thức thuế 2553 là dành cho tổ chức đủ điều kiện được coi là Công ty S (S-Corporation) cho mục đích đánh thuế của Hoa Kỳ.</p>",
202
+ "iAmNotSubjectToBackupWithholding": "<ol type=\"a\"><li>Tôi được miễn khấu trừ tại nguồn dự phòng, hoặc</li><li>Tôi chưa nhận được thông báo từ Sở thuế vụ Hoa Kỳ (IRS) rằng tôi nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn dự phòng do không khai báo đầy đủ các khoản lãi hoặc cổ tức, hoặc </li><li>IRS đã thông báo cho tôi rằng tôi không còn phải chịu khấu trừ tại nguồn dự phòng.</li></ol>",
203
+ "residenceByInvestmentConfirmed": "<ol type=\"a\"><li>Các quốc gia cư trú thuế được liệt dưới đây bao gồm tất cả các quốc gia mà tôi được coi là cư dân chịu thuế, bao gồm cả quốc gia mà tôi có quyền cư trú được cấp theo chương trình CBI/RBI.</li><li>Tôi không ở lại bất kỳ khu vực nào khác quá 90 ngày trong năm trước.</li><li>Tôi không nộp tờ khai thuế thu nhập cá nhân ở bất kỳ khu vực nào khác ngoài những khu vực đã được liệt kê.</li></ol>",
204
+ "iConfirmIncomeIsNonUs": "<ol type=\"a\"><li>thu nhập không gắn liền với hoạt động kinh doanh tại Hoa Kỳ;</li><li>thu nhập gắn liền với hoạt động kinh doanh tại Hoa Kỳ nhưng không chịu thuế theo hiệp định thuế thu nhập hiện hành;</li><li>phần thu nhập chịu thuế gắn liền với hoạt động kinh doanh của đối tác trong công ty hợp danh; hoặc</li><li>số tiền đối tác nhận được từ việc chuyển nhượng quyền lợi tại công ty hợp danh chịu khấu trừ tại nguồn theo Điều 1446(f);</li></ol>",
205
+ "isIndividual": "Chọn “Có” nếu tài khoản dành cho cá nhân. Chọn Không nếu quý vị đại diện cho một doanh nghiệp, tổ chức hoặc pháp nhân khác.",
206
+ "financialInstitutionType": "Loại Định chế tài chính nào thể hiện đúng nhất kiểu tài khoản của quý vị?",
207
+ "vatIdentificationNumber": "Mã định danh duy nhất cho các doanh nghiệp hoặc cá nhân đã đăng ký thuế giá trị gia tăng (VAT).",
208
+ "placeOfBirth": "Phải nhập nơi sinhquý vị đã cho biết rằng pháp luật không bắt buộc phải TIN đối với mỗi quốc gia thành viên EU mà quý vị là cư dân chịu thuế.",
209
+ "referenceNumbers": "Đây là trường thông tin tùy chọn có thể được sử dụng để thêm thông tin tên liên quan đến mẫu đơn (ví dụ: tên kinh doanh).",
210
+ "relatedCorporation": "Nếu quý vị là tổ chức liên quan của công ty được giao dịch thường xuyên, vui lòng cung cấp tên của công ty đó.",
211
+ "role": "Mục nào sau đây thể hiện đúng nhất vai trò của người này với tư cách là Người nắm quyền kiểm soát?",
212
+ "securitiesMarket": "Tên của thị trường chứng khoán chính thức mà công ty được giao dịch thường xuyên là gì?",
213
+ "signature": "Ký tên theo cùng tên đã được nêu ở trên",
214
+ "signatureCapacityOther": "Mô tả vai trò mà quý vị đủ năng lực ký tên.",
215
+ "streetIsPermanent": "Nhập địa chỉ đường phố cố định của quý vị. Không sử dụng địa chỉ hộp thư bưu điện hoặc địa chỉ “nhờ chuyển đến”.",
216
+ "usPerson": "Một cá nhân được coi là Người Hoa Kỳ nếu họ là Công dân Hoa Kỳ, Thường trú nhân Hoa Kỳ hoặc đã đáp ứng Tiêu chí hiện diện thực tế. Một doanh nghiệp được coi thuộc nhóm Người Hoa Kỳ nếu được thành lập hoặc đăng kinh doanh tại Hoa Kỳ.",
217
+ "usTin": "Tên và TIN được cung cấp sẽ được xác minh với cơ sở dữ liệu của IRS thông qua Dịch vụ tìm TIN trực tuyến của IRS.",
218
+ "usTinMatchVerification": "<p>Tên và TIN đã nhập không thể xác minh được với hồ sơ của IRS. Xin hãy kiểm tra thông tin của quý vị và thực hiện các cập nhật cần thiết trước khi tiếp tục.</p><p>Lưu ý rằng các lần xác minh bổ sung có thể bị giới hạn,việc không cung cấp thông tin chính xác có thể dẫn đến chậm trễ trong quá trình xử lý.</p>"
218
219
  },
219
220
  "title": {
220
221
  "accountHolder": "Chủ tài khoản",
221
- "accountHolderCertifications": "Chứng nhận Loại Tài khoản",
222
- "accountHolderClassification": "Phân loại Tài khoản",
223
- "accountHolderContactInformation": "Chi tiết nhận dạng",
224
- "accountHolderTaxInformation": "Thông tin Thuế",
225
- "accountHolderTaxResidenciesConfirmation": "Account Holder Tax Residencies Confirmation",
226
- "accountHolderAdditionalInfo": "Thông tin Bổ sung",
227
- "accountTypeCertifications": "Chứng nhận Loại Tài khoản",
222
+ "accountHolderCertifications": "Chứng nhận loại tài khoản",
223
+ "accountHolderClassification": "Phân loại tài khoản",
224
+ "accountHolderContactInformation": "Thông tin nhận dạng",
225
+ "accountHolderTaxInformation": "Thông tin về thuế",
226
+ "accountHolderTaxResidenciesConfirmation": "Xác nhận nơi trú thuế",
227
+ "accountHolderAdditionalInfo": "Thông tin bổ sung",
228
+ "accountTypeCertifications": "Chứng nhận loại tài khoản",
228
229
  "address": "Địa chỉ",
229
- "additionalConditions": "Điều kiện Bổ sung",
230
- "acknowledge": "Xác nhận và Ký",
231
- "reviewAndSubmit": "Xem xét và Gửi",
232
- "certify": "Tôi chứng nhận những điều sau:",
233
- "carfClassificationDetails": "Chi tiết Phân loại CARF",
234
- "certificationStatements": "Tuyên bố Chứng nhận",
230
+ "additionalConditions": "Điều kiện bổ sung",
231
+ "acknowledge": "Xác nhận và Ký tên",
232
+ "reviewAndSubmit": "Xem xét và Nộp",
233
+ "certify": "Tôi xác nhận những điều sau đây:",
234
+ "carfClassificationDetails": "Chi tiết phân loại CARF",
235
+ "certificationStatements": "Bản khai chứng nhận",
235
236
  "confirmation": "Xác nhận",
236
- "controllingPersonDetails": "Chi tiết Người Kiểm soát",
237
- "controllingPersons": "Người Kiểm soát",
238
- "controllingPerson1TaxResidenciesConfirmation": "Controlling Person 1 Tax Residencies Confirmation",
239
- "controllingPerson2TaxResidenciesConfirmation": "Controlling Person 2 Tax Residencies Confirmation",
240
- "controllingPerson3TaxResidenciesConfirmation": "Controlling Person 3 Tax Residencies Confirmation",
241
- "controllingPerson4TaxResidenciesConfirmation": "Controlling Person 4 Tax Residencies Confirmation",
242
- "controllingPerson5TaxResidenciesConfirmation": "Controlling Person 5 Tax Residencies Confirmation",
243
- "controllingPerson1": "Người Kiểm soát 1",
244
- "controllingPerson2": "Người Kiểm soát 2",
245
- "controllingPerson3": "Người Kiểm soát 3",
246
- "controllingPerson4": "Người Kiểm soát 4",
247
- "controllingPerson5": "Người Kiểm soát 5",
237
+ "controllingPersonDetails": "Thông tin chi tiết về người nắm quyền kiểm soát",
238
+ "controllingPersons": "(Các) Người nắm quyền kiểm soát",
239
+ "controllingPerson1TaxResidenciesConfirmation": "Xác nhận nơi trú thuế của người nắm quyền kiểm soát 1",
240
+ "controllingPerson2TaxResidenciesConfirmation": "Xác nhận nơi trú thuế của người nắm quyền kiểm soát 2",
241
+ "controllingPerson3TaxResidenciesConfirmation": "Xác nhận nơi trú thuế của người nắm quyền kiểm soát 3",
242
+ "controllingPerson4TaxResidenciesConfirmation": "Xác nhận nơi trú thuế của người nắm quyền kiểm soát 4",
243
+ "controllingPerson5TaxResidenciesConfirmation": "Xác nhận nơi trú thuế của người nắm quyền kiểm soát 5",
244
+ "controllingPerson1": "Người nắm quyền kiểm soát 1",
245
+ "controllingPerson2": "Người nắm quyền kiểm soát 2",
246
+ "controllingPerson3": "Người nắm quyền kiểm soát 3",
247
+ "controllingPerson4": "Người nắm quyền kiểm soátNgười kiểm soát 4",
248
+ "controllingPerson5": "Người nắm quyền kiểm soátNgười kiểm soát 5",
248
249
  "exemptions": "Miễn trừ",
249
- "mailingAddress": "Địa chỉ Gửi thư",
250
- "primaryAddress": "Địa chỉ Chính",
251
- "permanentAddress": "Địa chỉ Thường trú",
250
+ "mailingAddress": "Địa chỉ gửi thư",
251
+ "primaryAddress": "Địa chỉ cư trú chính",
252
+ "permanentAddress": "Địa chỉ thường trú",
252
253
  "placeOfBirth": "Nơi sinh",
253
- "regardedOwner": "Chủ sở hữu Được coi ",
254
- "regardedOwnerCertifications": "Chứng nhận Chủ sở hữu Được coi ",
255
- "regardedOwnerClassification": "Phân loại Tài khoản Chủ sở hữu Được coi ",
256
- "regardedOwnerContactInformation": "Chi tiết Nhận dạng Chủ sở hữu Được coi ",
257
- "regardedOwnerTaxInformation": "Thông tin Thuế Chủ sở hữu Được coi ",
254
+ "regardedOwner": "Chủ sở hữu được công nhận",
255
+ "regardedOwnerCertifications": "Chứng nhận của chủ sở hữu được công nhận",
256
+ "regardedOwnerClassification": "Phân loại tài khoản của chủ sở hữu được công nhận",
257
+ "regardedOwnerContactInformation": "Thông tin nhận dạng của chủ sở hữu được xác nhận",
258
+ "regardedOwnerTaxInformation": "Thông tin thuế của chủ sở hữu được công nhận",
258
259
  "signature": "Chữ ký",
259
260
  "summary": "Tóm tắt",
260
- "taxResidences": " trú Thuế",
261
- "taxResidence1": " trú Thuế 1",
262
- "taxResidence2": " trú Thuế 2",
263
- "taxResidence3": " trú Thuế 3",
264
- "taxResidence4": " trú Thuế 4",
265
- "taxResidence5": " trú Thuế 5",
266
- "accountHolderTreatyClaims": "Yêu cầu Quyền lợi Hiệp ước Thuế",
267
- "regardedOwnerTreatyClaims": "Yêu cầu Quyền lợi Hiệp ước Thuế",
268
- "accountHolderUsTinValidation": "Xác minh TIN Hoa Kỳ",
269
- "regardedOwnerUsTinValidation": "Xác minh TIN Hoa Kỳ",
261
+ "taxResidences": "Nơi trú thuế",
262
+ "taxResidence1": "Nơi trú thuế 1",
263
+ "taxResidence2": "Nơi trú thuế 2",
264
+ "taxResidence3": "Nơi trú thuế 3",
265
+ "taxResidence4": "Nơi trú thuế 4",
266
+ "taxResidence5": "Nơi trú thuế 5",
267
+ "accountHolderTreatyClaims": "Yêu cầu hưởng quyền lợi theo hiệp định thuế",
268
+ "regardedOwnerTreatyClaims": "Yêu cầu hưởng quyền lợi theo hiệp định thuế",
269
+ "accountHolderUsTinValidation": "Xác minh TIN của Hoa Kỳ",
270
+ "regardedOwnerUsTinValidation": "Xác minh TIN của Hoa Kỳ",
270
271
  "taxIdentification": "Nhận dạng thuế"
271
272
  },
272
273
  "subTitle": {
273
- "taxResidences": "Nhập từng quốc gia hoặc khu vực pháp bạn là cư dân thuế.",
274
- "permanentAddress": "Địa chỉ cư trú thường trú của bạn là địa chỉ tại quốc gia nơi bạn tuyên bố là cư dân cho mục đích thuế thu nhập của quốc gia đó.",
275
- "taxInformationTreatyClaims": "Bạn phải cung cấp Số Nhận dạng Thuế Hoa Kỳ hoặc Nước ngoài để có thể yêu cầu quyền lợi hiệp ước.",
276
- "controllingPersonDetails": "Hoàn thành các câu hỏi sau cho người kiểm soát dưới đây."
274
+ "taxResidences": "Nhập tên từng quốc gia hoặc khu vực quý vị là cư dân chịu thuế.",
275
+ "permanentAddress": "Địa chỉ thường trú của quý vị là địa chỉ tại quốc gia quý vị tuyên bố là cư dân chịu thuế thu nhập của quốc gia đó.",
276
+ "taxInformationTreatyClaims": "Quý vị phải cung cấp số thuế Hoa Kỳ hoặc số thuế nước ngoài để có thể hưởng quyền lợi theo hiệp định thuế.",
277
+ "controllingPersonDetails": "Trả lời các câu hỏi sau đây cho người nắm quyền kiểm soát dưới đây."
277
278
  },
278
279
  "text": {
279
- "subjectToBackupWithholding": "Nếu bạn đã được IRS thông báo rằng bạn phải chịu khấu trừ dự phòng, vui lòng bỏ chọn ô 2 ở trên.",
280
- "irsRequiresBackupWithholdingConsent": "<strong>Sở Thuế vụ không yêu cầu sự đồng ý của bạn đối với bất kỳ điều khoản nào của tài liệu này ngoài các chứng nhận cần thiết để tránh khấu trừ dự phòng.</strong>",
281
- "iCertifyIsCorrectAndHaveCapacity": "Bằng cách nhấp vào gửi, tôi chứng nhận rằng thông tin trên mẫu này là chính xác và tôi có chức vụ để ký. Tôi đồng ý bị ràng buộc pháp lý bởi thông tin trên mẫu này, thừa nhận rằng tôi có thể rút lại sự đồng ý của mình bằng cách liên hệ với hỗ trợ khách hàng, và hiểu rằng phiên bản có thể tải xuống của mẫu này thể được cung cấp cho tôi, theo yêu cầu.",
282
- "iCertifyHaveCapacity": "Bằng cách nhấp vào gửi, tôi chứng nhận rằng tôi có chức vụ để ký. Tôi đồng ý bị ràng buộc pháp lý bởi thông tin trên mẫu này, thừa nhận rằng tôi có thể rút lại sự đồng ý của mình bằng cách liên hệ với hỗ trợ khách hàng, và hiểu rằng phiên bản có thể tải xuống của mẫu này thể được cung cấp cho tôi, theo yêu cầu.",
283
- "iCertifyIsCorrect": "Bằng cách nhấp vào gửi, tôi xác nhận rằng thông tin được cung cấp ở đây là chính xác và đầy đủ, theo hiểu biết tốt nhất của tôi. Nếu có sự thay đổi khiến thông tin này trở nên không chính xác hoặc không đầy đủ, tôi đồng ý cung cấp thông tin sửa đổi trong vòng 30 ngày kể từ sự thay đổi đó.",
284
- "eSignActReference": "<sup>1</sup> Đạo luật ChữĐiện tử trong Thương mại Toàn cầu và Quốc gia, 15 U.S.C. §7001, et seq., (\"Đạo luật E-sign\") được ký thành luật vào ngày 30 tháng 6 năm 2000, và cung cấp một quy tắc chung để xác thực các hồ và chữ ký điện tử cho các giao dịch trong hoặc ảnh hưởng đến thương mại liên bang hoặc nước ngoài.",
280
+ "subjectToBackupWithholding": "Nếu quý vị đã nhận được thông báo từ IRS rằng quý vị phải chịu khấu trừ tại nguồn dự phòng, vui lòng bỏ chọn ô 2 ở trên.",
281
+ "irsRequiresBackupWithholdingConsent": "<strong>Sở thuế vụ Hoa Kỳ không cần quý vị đồng ý đối với bất kỳ điều khoản nào trong tài liệu này, trừ các xác nhận cần thiết để tránh việc khấu trừ tại nguồn dự phòng.</strong>",
282
+ "iCertifyIsCorrectAndHaveCapacity": "Khi nhấp vào nút “Gửi”, tôi xác nhận rằng thông tin trên mẫu đơn này là chính xác và tôi có đủ năng lực để tên. Tôi đồng ý bị ràng buộc về mặt pháp lý bởi thông tin trên mẫu đơn này, xác nhận rằng tôi có thể thu hồi lời đồng ý bằng cách liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng, và hiểu rằng tôi có thể nhận bản tải xuống của mẫu đơn này nếu yêu cầu.",
283
+ "iCertifyHaveCapacity": "Khi nhấp vào nút “Gửi”, tôi xác nhận rằng tôi có đủ năng lực để tên. Tôi đồng ý bị ràng buộc về mặt pháp lý bởi thông tin trên mẫu đơn này, xác nhận rằng tôi có thể thu hồi lời đồng ý bằng cách liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng, và hiểu rằng tôi có thể nhận bản tải xuống của mẫu đơn này nếu yêu cầu.",
284
+ "iCertifyIsCorrect": "Khi nhấp vào nút “Gửi”, tôi xác nhận rằng theo tôi biết, thông tin được cung cấp ở đây là chính xác và đầy đủ. Nếu có bất kỳ thay đổi nào khiến thông tin này không còn chính xác hoặc không còn đầy đủ, tôi đồng ý cung cấp thông tin đã được điều chỉnh trong vòng 30 ngày kể từ ngày xảy ra thay đổi đó.",
285
+ "eSignActReference": "<sup>1</sup> Electronic Signatures in Global and National Commerce Act (Đạo luật về chữ điện tử trong thương mại toàn cầu và quốc gia), 15 U.S.C. §7001, v.v. (“E-sign-Act”, Đạo luật về chữ ký điện tử), được ký thành luật vào ngày 30 tháng 6 năm 2000, và quy định nguyên tắc chung về việc xác nhận tính hợp lệ của các tài liệu và chữ ký điện tử trong các giao dịch liên quan đến thương mại giữa các bang hoặc thương mại quốc tế.",
285
286
  "mailingAddressIsSame": "Giống với địa chỉ thường trú",
286
- "notRequired": "Không Bắt buộc",
287
- "notRequiredOrNotIssued": "Không bắt buộc hoặc chưa được cấp",
288
- "interviewIsComplete": "Cuộc phỏng vấn của bạn đã hoàn tất.",
289
- "penaltyOfPerjury": "Theo các hình phạt của tội khai man, tôi tuyên bố rằng:",
290
- "penaltiesOfPerjury": "Theo các hình phạt của tội khai man, tôi tuyên bố rằng tôi đã xem xét thông tin trên mẫu này và theo hiểu biết niềm tin tốt nhất của tôi, nó là đúng, chính xác và đầy đủ. Tôi tiếp tục chứng nhận theo các hình phạt của tội khai man rằng:",
291
- "penaltiesOfPerjuryIAcknowledge": "Theo các hình phạt của tội khai man, tôi tuyên bố rằng tôi đã xem xét thông tin trên mẫu này và theo hiểu biết niềm tin tốt nhất của tôi, nó là đúng, chính xác và đầy đủ. Hơn nữa, tôi ủy quyền mẫu này được cung cấp cho bất kỳ đại khấu trừ nào có quyền kiểm soát, nhận hoặc giữ thu nhập hoặc số tiền tôi đang cung cấp mẫu này hoặc bất kỳ đại khấu trừ nào có thể giải ngân hoặc thực hiện thanh toán các số tiền tôi đang cung cấp mẫu này.",
292
- "retrievingInterviewStatus": "Đang truy xuất trạng thái phỏng vấn...",
293
- "taxDocumentationSaved": "Tài liệu Thuế của bạn đã được lưu"
287
+ "notRequired": "Không bắt buộc",
288
+ "notRequiredOrNotIssued": "Không bắt buộc hoặc không được cấp",
289
+ "interviewIsComplete": "Buổi phỏng vấn của quý vị đã hoàn tất.",
290
+ "penaltyOfPerjury": "Biết rằng nếu nói sai tôi sẽ chịu tội khai man, tôi tuyên bố rằng:",
291
+ "penaltiesOfPerjury": "Biết rằng nếu nói sai tôi sẽ chịu tội khai man, tôi tuyên bố rằng tôi đã xem xét thông tin trên mẫu đơn này, và theo tôi biết, thông tin đó đúng sự thật, chính xác và đầy đủ. Biết rằng nếu nói sai tôi sẽ chịu tội khai man, tôi xin xác nhận rằng:",
292
+ "penaltiesOfPerjuryIAcknowledge": "Biết rằng nếu nói sai tôi sẽ chịu tội khai man, tôi tuyên bố rằng tôi đã xem xét thông tin trên mẫu đơn này, và theo tôi biết, thông tin đó đúng sự thật, chính xác và đầy đủ. Ngoài ra, tôi ủy quyền cho phép cung cấp mẫu đơn này cho bất kỳ đơn vị khấu trừ thuế tại nguồn nào có quyền kiểm soát, nhận hoặc giữ thu nhập hoặc khoản tiền liên quan đến việc tôi cung cấp mẫu đơn này, hoặc bất kỳ đơn vị khấu trừ thuế tại nguồn nào có thể chi trả hoặc thanh toán các khoản tiền liên quan việc tôi cung cấp mẫu đơn này.",
293
+ "retrievingInterviewStatus": "Đang kiểm tra trạng thái phỏng vấn...",
294
+ "taxDocumentationSaved": "Hồ thuế của quý vị đã được lưu"
294
295
  },
295
296
  "status": {
296
- "countryMustBeAResidenceCountry": "Phải là một quốc gia đã được nhập như nơi cư trú",
297
- "formHasErrors": "Vui lòng xem xét các lỗi ở trên",
297
+ "countryMustBeAResidenceCountry": "Phải là quốc gia đã được đăng làm nơi cư trú",
298
+ "formHasErrors": "Vui lòng kiểm tra các lỗi ở trên",
298
299
  "doesNotMatchExpectedFormat": "Vui lòng kiểm tra định dạng",
299
- "countryDoesNotRestrictTinDisclosure": "Quốc gia được chọn không được biết đến với việc hạn chế tiết lộ số nhận dạng thuế",
300
- "countryDoesNotRequireTinDisclosure": "Quốc gia được chọn không yêu cầu tiết lộ số nhận dạng thuế",
301
- "countryDoesNotIssueTin": "Quốc gia được chọn không cấp số nhận dạng thuế",
302
- "matchesExpectedFormat": "✓ Định dạng trông tốt",
300
+ "countryDoesNotRestrictTinDisclosure": "Quốc gia được chọn không thông tin quy định hạn chế việc công bố TIN",
301
+ "countryDoesNotRequireTinDisclosure": "Quốc gia được chọn không yêu cầu công bố TIN",
302
+ "countryDoesNotIssueTin": "Quốc gia đã chọn không cấp TIN",
303
+ "matchesExpectedFormat": "✓ Định dạng phù hợp",
303
304
  "invalid": "Không hợp lệ",
304
305
  "invalidDate": "Ngày không hợp lệ",
305
- "invalidVat": "Số VAT không hợp lệ",
306
- "mustBeABNFormat": "Phải 11 chữ số",
307
- "mustBeFiveOrNineDigits": "Phải năm hoặc chín chữ số",
306
+ "invalidVat": " số thuế GTGT không hợp lệ",
307
+ "mustBeABNFormat": "Phải 11 chữ số",
308
+ "mustBeFiveOrNineDigits": "Phải 5 hoặc 9 chữ số",
309
+ "mustBeFourDigits": "Phải có bốn chữ số",
308
310
  "mustBeInDateFormat": "Phải chọn tháng, ngày và năm",
309
- "mustBeNineDigits": "Phải chín chữ số",
310
- "mustBeNinoFormat": "NINO phải định dạng đúng (AB999999A)",
311
- "mustBeCaPostalCodeFormat": "Phải ở định dạng đúng (ANA NAN)",
312
- "mustBeInVatinFormat": "Số VAT phải định dạng đúng (Từ 8 đến 14 ký tự)",
313
- "mustBeValidBirthDate": "Không phải Ngày sinh hợp lệ",
314
- "mustBeAtLeast18": "Phải ít nhất 18 tuổi",
311
+ "mustBeNineDigits": "Phải chín chữ số",
312
+ "mustBeNinoFormat": "Số bảo hiểm quốc gia (NINO) phải đúng định dạng (AB999999A)",
313
+ "mustBeCaPostalCodeFormat": "Phải ở định dạng chính xác (ANA NAN)",
314
+ "mustContainAlphabeticCharacter": "Phải chứa ít nhất một chữ cái",
315
+ "mustNotContainNumericCharacters": "Không được chứa số",
316
+ "mustNotContainAuStateCode": "Không được chứa tiểu bang Úc",
317
+ "mustBeInVatinFormat": "Mã số thuế GTGT phải đúng định dạng (từ 8 đến 14 ký tự)",
318
+ "mustBeValidBirthDate": "Ngày sinh không hợp lệ",
319
+ "mustBeAtLeast18": "Phải từ 18 tuổi trở lên",
315
320
  "mustMatchName": "Phải khớp với tên",
316
- "checkFormatIndividualGB": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Bảo hiểm Quốc gia (NINO) thường 2 chữ cái, 6 số và một chữ cái cuối (A-D).",
317
- "checkFormatEntityGB": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Tham chiếu Người nộp thuế Duy nhất (UTR) thường số 10 chữ số.",
318
- "checkFormatIndividualDE": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Nhận dạng Thuế (IDNR) thường là số 10 đến 11 chữ số.",
319
- "checkFormatEntityDE": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Nhận dạng Thuế (STNR) thường số 11 đến 13 chữ số.",
320
- "checkFormatIndividualFR": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Nhận dạng Thuế (NIF) thường số 13 chữ số, bắt đầu bằng 0, 1, 2 hoặc 3.",
321
- "checkFormatEntityFR": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Nhận dạng Thuế (SIREN) thường số 9 chữ số.",
322
- "checkFormatIndividualIT": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Mã Tài chính (CF) thường là chuỗi chữ số 16 ký tự. Ví dụ: MRTMTT91D08F205J.",
323
- "checkFormatEntityIT": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Mã Tài chính (CF) thường số 11 chữ số.",
324
- "checkFormatIndividualES": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Nhận dạng Quốc gia (NIF) thường là chuỗi chữ số 9 ký tự. Ví dụ: 12345678L hoặc L1234567L.",
325
- "checkFormatEntityES": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Nhận dạng Thuế (NIE, DNI hoặc NIF) thường là một chữ cái theo sau là 8 chữ số.",
326
- "checkFormatIndividualNL": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Nhận dạng Thuế (BSN) thường số 9 chữ số.",
327
- "checkFormatEntityNL": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Nhận dạng Thuế (BTW) thường số 9 chữ số.",
328
- "checkFormatIndividualIE": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Dịch vụ Công cộng nhân (PPSN) thường 7 số và 1-2 chữ cái. Ví dụ: 1234567T hoặc 1234567TA.",
329
- "checkFormatEntityIE": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Tham chiếu Thuế (TRN) thường 7 số và 1-2 chữ cái. Ví dụ: 1234567T hoặc 1234567TA.",
330
- "checkFormatIndividualCA": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Bảo hiểm hội (SIN) thường số 9 chữ số.",
331
- "checkFormatEntityCA": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Kinh doanh (BN) thường số 8 hoặc 9 chữ số.",
332
- "checkFormatIndividualAU": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Kinh doanh Úc (ABN) thường số 11 chữ số vượt qua kiểm tra tổng thuật toán.",
333
- "checkFormatEntityAU": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Kinh doanh Úc (ABN) thường số 11 chữ số vượt qua kiểm tra tổng thuật toán.",
334
- "checkFormatIndividualSG": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Thẻ Căn cước Đăng Quốc gia (NRIC) thường là chuỗi chữ số 9 ký tự, và Số Nhận dạng Nước ngoài (FIN) thường là chuỗi chữ số 7 ký tự.",
335
- "checkFormatEntitySG": "Vui lòng kiểm tra định dạng. Số Tổ chức Duy nhất (UEN) thường là chuỗi chữ số 9 hoặc 10 ký tự.",
321
+ "checkFormatIndividualGB": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Số bảo hiểm quốc gia (NINO) thường 2 chữ cái, 6 số và một chữ cái sau cùng (A-D).",
322
+ "checkFormatEntityGB": "Xin hãy kiểm tra định dạng. số thuế duy nhất (UTR) thường 10 chữ số.",
323
+ "checkFormatIndividualDE": "Xin hãy kiểm tra định dạng. số thuế (IDNR) thường là từ 10 đến 11 chữ số.",
324
+ "checkFormatEntityDE": "Xin hãy kiểm tra định dạng. số thuế (STNR) thường từ 11 đến 13 chữ số.",
325
+ "checkFormatIndividualFR": "Xin hãy kiểm tra định dạng. số thuế (NIF) thường từ 13 chữ số, bắt đầu bằng 0, 1, 2 hoặc 3.",
326
+ "checkFormatEntityFR": "Xin hãy kiểm tra định dạng. số thuế (SIREN) thường 9 chữ số.",
327
+ "checkFormatIndividualIT": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Mã số thuế (CF) thường là chuỗi tự gồm 16 ký tự, bao gồm cả chữ cái và số. Ví dụ: MRTMTT91D08F205J.",
328
+ "checkFormatEntityIT": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Mã số thuế (CF) thường 11 chữ số.",
329
+ "checkFormatIndividualES": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Số chứng minh nhân dân (NIF) thường là chuỗi tự gồm 9 ký tự, bao gồm cả chữ cái và số. Ví dụ: 12345678L hoặc L1234567L.",
330
+ "checkFormatEntityES": "Xin hãy kiểm tra định dạng. số thuế (NIE, DNI hoặc NIF) thường là một chữ cái theo sau là 8 chữ số.",
331
+ "checkFormatIndividualNL": "Xin hãy kiểm tra định dạng. số thuế (BSN) thường 9 chữ số.",
332
+ "checkFormatEntityNL": "Xin hãy kiểm tra định dạng. số thuế (BTW) thường 9 chữ số.",
333
+ "checkFormatIndividualIE": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Số dịch vụ công nhân (PPSN) thường 7 số và 1-2 chữ cái. Ví dụ: 1234567T hoặc 1234567TA.",
334
+ "checkFormatEntityIE": "Xin hãy kiểm tra định dạng. số thuế (TRN) thường 7 số và 1-2 chữ cái. Ví dụ: 1234567T hoặc 1234567TA.",
335
+ "checkFormatIndividualCA": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Số bảo hiểm hội (SIN) thường 9 chữ số.",
336
+ "checkFormatEntityCA": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Số đăng ký kinh doanh (BN) thường 8 hoặc 9 chữ số.",
337
+ "checkFormatIndividualAU": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Số đăng ký kinh doanh Úc (ABN) thường 11 chữ số phải đáp ứng các bài tổng kiểm tra dữ liệu theo thuật toán.",
338
+ "checkFormatEntityAU": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Số đăng ký kinh doanh Úc (ABN) thường 11 chữ số phải đáp ứng các bài tổng kiểm tra dữ liệu theo thuật toán.",
339
+ "checkFormatIndividualSG": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Thẻ căn cước công dân quốc gia (NRIC) thường là chuỗi tự gồm 9 ký tự, bao gồm cả chữ cái số, và Số nhận dạng người nước ngoài (FIN) thường là chuỗi tự gồm 7 ký tự, bao gồm cả chữ cái và số.",
340
+ "checkFormatEntitySG": "Xin hãy kiểm tra định dạng. Số tổ chức duy Nhất (UEN) thường là chuỗi tự gồm 9-10 ký tự, bao gồm cả chữ cái và số",
336
341
  "required": "Bắt buộc",
337
- "residencesMustIncludeVatCountry": "Quốc gia VAT phải được cung cấp như trú Thuế bên dưới",
338
- "residencesMustIncludeAddressCountry": "Quốc gia của địa chỉ chính của bạn phải được cung cấp như trú Thuế bên dưới",
339
- "residencesMustIncludeAnEUCountry": "Ít nhất một quốc gia cư trú thuế phải là Quốc gia EU",
340
- "residencesMustIncludeBusinessRegistrationCountry": "Quốc gia ĐăngKinh doanh phải được cung cấp như trú Thuế bên dưới",
342
+ "residencesMustIncludeVatCountry": "Quốc gia thuế GTGT phải được ghi dưới phần “Nơi trú thuế” bên dưới",
343
+ "residencesMustIncludeAddressCountry": "Quốc gia của địa chỉ cư trú chính của quý vị phải được ghi dưới phần “Nơi trú thuế” bên dưới",
344
+ "residencesMustIncludeAnEUCountry": "Ít nhất một quốc gia cư trú thuế phải là một quốc gia thành viên EU",
345
+ "residencesMustIncludeBusinessRegistrationCountry": "Quốc gia đăngkinh doanh phải được ghi dưới phần “Nơi trú thuế” bên dưới",
341
346
  "tooLong": "Quá dài",
342
347
  "tooShort": "Quá ngắn",
343
- "usTinDoesNotMatchName": "Thông tin bạn đã nhập vẫn không khớp với hồ sơ IRS. Vui lòng sửa thông tin hoặc xác nhận rằng thông tin được cung cấp là chính xác."
348
+ "usTinDoesNotMatchName": "Thông tin quý vị đã nhập vẫn không khớp với hồ sơ của IRS. Xin hãy sửa lại thông tin hoặc xác nhận rằng thông tin đã cung cấp là chính xác.",
349
+ "mustNotStartWithATitle": "Không được bắt đầu bằng danh xưng (Mr, Mrs, Ms, Miss)"
344
350
  },
345
351
  "option": {
346
- "eligibleForTreatyClaim_yes": "Có, tôi đủ điều kiện để yêu cầu quyền lợi hiệp ước",
347
- "eligibleForTreatyClaim_no": "Không, tôi không đủ điều kiện để yêu cầu quyền lợi hiệp ước",
348
- "BUSINESS_PROFITS": "Lợi nhuận Kinh doanh",
349
- "ROYALTIES_OTHER": "Tiền bản quyền (Bản quyền Khác)",
350
- "SERVICES": "Dịch vụ nhân Độc lập",
352
+ "eligibleForTreatyClaim_yes": "Vâng, tôi đủ điều kiện để hưởng các quyền lợi theo hiệp định",
353
+ "eligibleForTreatyClaim_no": "Không, tôi không đủ điều kiện để hưởng các quyền lợi theo hiệp định",
354
+ "BUSINESS_PROFITS": "Lợi nhuận kinh doanh",
355
+ "ROYALTIES_OTHER": "Phí bản quyền (Quyền tác giả khác)",
356
+ "SERVICES": "Dịch vụ nhân độc lập",
351
357
  "GOVERNMENT": "Chính phủ",
352
- "TAX_EXEMPT_PENSION": "Quỹ hưu trí hoặc quỹ lương hưu miễn thuế",
353
- "OTHER_TAX_EXEMPT_ORGANIZATION": "Tổ chức miễn thuế khác",
354
- "PUBLICLY_TRADED_CORPORATION": "Công ty được giao dịch công khai",
355
- "SUBSIDIARY": "Công ty con của công ty được giao dịch công khai",
356
- "COMPANY_MEETS_EROSION_TEST": "Công ty đáp ứng bài kiểm tra sở hữu và xói mòn cơ sở",
357
- "COMPANY_MEETS_DERIVATIVE_TEST": "Công ty đáp ứng bài kiểm tra quyền lợi phái sinh",
358
- "COMPANY_MEETS_BUSINESS_TEST": "Công ty có một khoản mục thu nhập đáp ứng bài kiểm tra kinh doanh hoạt động",
359
- "FAVORABLE_DETERMINATION": "Đã nhận được xác định ưu đãi từ cơ quan có thẩm quyền của Hoa Kỳ",
360
- "NO_LOB_ARTICLE": "Không có điều khoản LOB trong hiệp ước",
361
- "OTHER_ARTICLE_PARAGRAPH": "Khác",
362
- "usTrustEstateEin_yes": "Có, quỹ ủy thác/di sản này có EIN.",
363
- "usTrustEstateEin_no": "Không, quỹ ủy thác/di sản này không có EIN.",
364
- "usSoleProprietorEin_yes": "Có, Doanh nghiệp nhân này có EIN.",
365
- "usSoleProprietorEin_no": "Không, Doanh nghiệp nhân này không có EIN.",
366
- "accountHolderUsPerson_yes": "Có, tôi là Người Hoa Kỳ",
367
- "accountHolderUsPerson_no": "Không, tôi không phải là người Hoa Kỳ",
368
- "regardedOwnerUsPerson_yes": "Có, Chủ sở hữu Được coi là Người Hoa Kỳ",
369
- "regardedOwnerUsPerson_no": "Không, Chủ sở hữu Được coi không phải là người Hoa Kỳ",
370
- "smllcOwnerUsPerson_yes": "Có, chủ sở hữu SMLLC là Người Hoa Kỳ",
371
- "smllcOwnerUsPerson_no": "Không, chủ sở hữu SMLLC không phải là người Hoa Kỳ",
372
- "smllcElection_yes": "Có, tôi đã thực hiện bầu chọn",
373
- "smllcElection_no": "Không, tôi chưa thực hiện bầu chọn",
374
- "isIndividual_yes": "Có, tôi là cá nhân",
358
+ "TAX_EXEMPT_PENSION": "Quỹ tín thác hưu trí hoặc quỹ hưu trí miễn thuế",
359
+ "OTHER_TAX_EXEMPT_ORGANIZATION": "Các tổ chức phi lợi nhuận khác",
360
+ "PUBLICLY_TRADED_CORPORATION": "Công ty niêm yết",
361
+ "SUBSIDIARY": "Công ty con của một công ty niêm yết",
362
+ "COMPANY_MEETS_EROSION_TEST": "Công ty đáp ứng tiêu chí sở hữu và tiêu chí chống xói mòn cơ sở tính thuế",
363
+ "COMPANY_MEETS_DERIVATIVE_TEST": "Công ty đáp ứng tiêu chí quyền lợi phái sinh",
364
+ "COMPANY_MEETS_BUSINESS_TEST": "Công ty có thu nhập đáp ứng tiêu chí hoạt động kinh doanh hoặc thương mại hiện hoạt",
365
+ "FAVORABLE_DETERMINATION": "Quyết định tùy ý lợi đã được ban hành của cơ quan có thẩm quyền của Hoa Kỳ",
366
+ "NO_LOB_ARTICLE": "Không có điều khoản LOB trong hiệp định",
367
+ "OTHER_ARTICLE_PARAGRAPH": "Vai trò khác",
368
+ "usTrustEstateEin_yes": "Vâng, di sản/quỹ tín thác này có EIN.",
369
+ "usTrustEstateEin_no": "Không, di sản/quỹ tín thác này không có EIN.",
370
+ "usSoleProprietorEin_yes": "Vâng, doanh nghiệp nhân này có EIN.",
371
+ "usSoleProprietorEin_no": "Không, doanh nghiệp nhân này không có EIN.",
372
+ "accountHolderUsPerson_yes": "Vâng, tôi là Người Hoa Kỳ",
373
+ "accountHolderUsPerson_no": "Không, tôi không phải là Người Hoa Kỳ",
374
+ "regardedOwnerUsPerson_yes": "Vâng, Chủ sở hữu được công nhận là Người Hoa Kỳ",
375
+ "regardedOwnerUsPerson_no": "Không, Chủ sở hữu được công nhận không phải là Người Hoa Kỳ",
376
+ "smllcOwnerUsPerson_yes": "Vâng, chủ sở hữu của công ty TNHH một thành viên là Người Hoa Kỳ",
377
+ "smllcOwnerUsPerson_no": "Không, chủ sở hữu của công ty TNHH một thành viên không phải là Người Hoa Kỳ",
378
+ "smllcElection_yes": "Vâng, tôi đã chọn hình thức thuế",
379
+ "smllcElection_no": "Không, tôi chưa chọn hình thức thuế",
380
+ "isIndividual_yes": "Vâng, tôi là cá nhân",
375
381
  "isIndividual_no": "Không, tôi không phải là cá nhân",
376
- "investmentEntityManaged_yes": "Có, Tổ chức Đầu tư được quản lý bởi Tổ chức Tài chính",
377
- "investmentEntityManaged_no": "Không, Tổ chức Đầu tư không được quản lý bởi Tổ chức Tài chính",
378
- "fatca_A": "A – Tổ chức được miễn thuế theo phần 501(a) hoặc bất kỳ kế hoạch nghỉ hưu cá nhân nào như được định nghĩa trong phần 7701(a)(37).",
379
- "fatca_B": "B – Hoa Kỳ hoặc bất kỳ cơ quan hoặc công cụ nào của nó.",
380
- "fatca_C": "C – Một bang, Quận Columbia, một khối thịnh vượng chung hoặc lãnh thổ của Hoa Kỳ, hoặc bất kỳ phân khu chính trị hoặc công cụ nào của chúng.",
381
- "fatca_D": "D – Một công ty cổ phiếu của nó được giao dịch thường xuyên trên một hoặc nhiều thị trường chứng khoán được thành lập, như được mô tả trong phần Quy định 1.1472-1(c)(1)(i).",
382
- "fatca_E": "E – Một công ty là thành viên của cùng một nhóm liên kết mở rộng như một công ty được mô tả trong phần Quy định 1.1472-1(c)(1)(i)r",
383
- "fatca_F": "F – Một đại chứng khoán, hàng hóa hoặc công cụ tài chính phái sinh (bao gồm các hợp đồng gốc danh nghĩa, hợp đồng tương lai, hợp đồng kỳ hạn và quyền chọn) được đăng ký như vậy theo luật của Hoa Kỳ hoặc bất kỳ bang nào.",
384
- "fatca_G": "G – Một quỹ đầu tư bất động sản.",
385
- "fatca_H": "H – Một công ty đầu tư được điều chỉnh như được định nghĩa trong phần 851 hoặc một tổ chức đã đăng ký mọi lúc trong năm thuế theo Đạo luật Công ty Đầu tư năm 1940.",
386
- "fatca_I": "I – Một quỹ ủy thác chung như được định nghĩa trong phần 584(a).",
387
- "fatca_J": "J – Một ngân hàng như được định nghĩa trong phần 581.",
388
- "fatca_K": "K – Một môi giới.",
389
- "fatca_L": "L – Một quỹ ủy thác được miễn thuế theo phần 664 hoặc được tả trong phần 4947(a)(1).",
390
- "fatca_M": "M – Một quỹ ủy thác miễn thuế theo kế hoạch phần 403(b) hoặc kế hoạch phần 457(g).",
391
- "payee_1": "1 – Tổ chức được miễn thuế theo phần 501(a), bất kỳ IRA nào hoặc tài khoản giữ quỹ theo phần 403(b)(7) nếu tài khoản đáp ứng các yêu cầu của phần 401(f)(2).",
392
- "payee_2": "2 – Hoa Kỳ hoặc bất kỳ cơ quan hoặc công cụ nào của nó.",
393
- "payee_3": "3 – Một bang, Quận Columbia, một khối thịnh vượng chung hoặc lãnh thổ của Hoa Kỳ, hoặc bất kỳ phân khu chính trị hoặc công cụ nào của chúng.",
394
- "payee_4": "4 – Chính phủ nước ngoài hoặc bất kỳ phân khu chính trị, cơ quan hoặc công cụ nào của nó.",
395
- "payee_5": "5 – Một công ty.",
396
- "payee_6": "6 – Một đại chứng khoán hoặc hàng hóa được yêu cầu đăng ký tại Hoa Kỳ, Quận Columbia hoặc một khối thịnh vượng chung hoặc lãnh thổ của Hoa Kỳ.",
397
- "payee_7": "7 – Một thương nhân hoa hồng hợp đồng tương lai đã đăng ký với Ủy ban Giao dịch Hợp đồng Tương lai Hàng hóa.",
398
- "payee_8": "8 – Một quỹ đầu tư bất động sản.",
399
- "payee_9": "9 – Một tổ chức đã đăng ký mọi lúc trong năm thuế theo Đạo luật Công ty Đầu tư năm 1940.",
400
- "payee_10": "10 – Một quỹ ủy thác chung được vận hành bởi một ngân hàng theo phần 584(a).",
401
- "payee_11": "11 – Một tổ chức tài chính như được định nghĩa theo phần 581.",
402
- "payee_12": "12 – Một trung gian được biết đến trong cộng đồng đầu tư như một người đại diện hoặc người giữ quỹ.",
403
- "payee_13": "13 – Một quỹ ủy thác được miễn thuế theo phần 664 hoặc được tả trong phần 4947.",
382
+ "investmentEntityManaged_yes": "Vâng, Tổ chức đầu tư được quản lý bởi một Định chế tài chính",
383
+ "investmentEntityManaged_no": "Không, Tổ chức đầu tư không được quản lý bởi một Định chế tài chính",
384
+ "fatca_A": "A – Tổ chức được miễn thuế theo Điều 501(a) hoặc bất kỳ kế hoạch hưu trí cá nhân nào được định nghĩa tại Điều 7701(a)(37).",
385
+ "fatca_B": "B – Hoa Kỳ hoặc bất kỳ cơ quan hoặc quan trực thuộc nào của Hoa Kỳ.",
386
+ "fatca_C": "C – Bang, Quận Columbia, lãnh thổ hoặc vùng lãnh thổ của Hoa Kỳ, hoặc bất kỳ đơn vị hành chính hoặc quan trực thuộc nào của họ.",
387
+ "fatca_D": "D – Công ty cổ phiếu được giao dịch thường xuyên trên một hoặc nhiều thị trường chứng khoán chính thức, như được mô tả trong Quy định theo điều 1.1472-1(c)(1)(i).",
388
+ "fatca_E": "E – Công ty là thành viên của cùng một nhóm liên kết mở rộng với một công ty được mô tả trong Quy định theo điều 1.1472-1(c)(1)(i).",
389
+ "fatca_F": "F – Nhà môi giới chứng khoán, hàng hóa hoặc các công cụ tài chính phái sinh (bao gồm hợp đồng giá trị danh nghĩa, hợp đồng tương lai, hợp đồng kỳ hạn và quyền chọn) được đăng ký theo quy định của pháp luật Hoa Kỳ hoặc bất kỳ bang nào.",
390
+ "fatca_G": "G – Quỹ đầu tư bất động sản.",
391
+ "fatca_H": "H – Công ty đầu tư được quản theo quy định tại Điều 851 hoặc tổ chức được đăng ký liên tục trong suốt năm tài chính theo Investment Company Act of 1940 (Đạo luật công ty đầu tư năm 1940).",
392
+ "fatca_I": "I – Quỹ tín thác chung được định nghĩa tại khoản 584(a).",
393
+ "fatca_J": "J – Ngân hàng được định nghĩa tại Điều 581.",
394
+ "fatca_K": "K – Nhà môi giới.",
395
+ "fatca_L": "L – Quỹ tín thác được miễn thuế theo Điều 664 hoặc được quy định tại Điều 4947(a)(1).",
396
+ "fatca_M": "M – Quỹ tín thác miễn thuế theo Kế hoạch 403(b) hoặc Kế hoạch 457(g).",
397
+ "payee_1": "1 – Tổ chức được miễn thuế theo Điều 501(a), bất kỳ IRA nào hoặc tài khoản thác theo Điều 403(b)(7) nếu tài khoản đó đáp ứng các yêu cầu của Điều 401(f)(2).",
398
+ "payee_2": "2 – Hoa Kỳ hoặc bất kỳ cơ quan hoặc quan trực thuộc nào của Hoa Kỳ.",
399
+ "payee_3": "3 – Bang, Quận Columbia, lãnh thổ hoặc vùng lãnh thổ của Hoa Kỳ, hoặc bất kỳ đơn vị hành chính hoặc quan trực thuộc nào của họ.",
400
+ "payee_4": "4 – Chính phủ nước ngoài hoặc bất kỳ đơn vị hành chính, cơ quan hoặc quan trực thuộc nào của họ.",
401
+ "payee_5": "5 – Công ty.",
402
+ "payee_6": "6 – Nhà môi giới chứng khoán hoặc hàng hóa phải đăng ký tại Hoa Kỳ, Quận Columbia hoặc lãnh thổ hoặc vùng lãnh thổ của Hoa Kỳ.",
403
+ "payee_7": "7 – Nhà môi giới hợp đồng tương lai được đăng ký với Ủy ban giao dịch hàng hóa tương lai.",
404
+ "payee_8": "8 – Quỹ đầu tư bất động sản.",
405
+ "payee_9": "9 – Tổ chức được đăng ký liên tục trong suốt năm tài chính theo Investment Company Act of 1940 (Đạo luật công ty đầu tư năm 1940).",
406
+ "payee_10": "10 – Quỹ tín thác chung do một ngân hàng quản lý theo Điều 584(a).",
407
+ "payee_11": "11 – Định chế tài chính được định nghĩa theo Điều 581.",
408
+ "payee_12": "12 – Bên trung gian được biết đến trong cộng đồng đầu tư với vai trò người đại diện hoặc người giám hộ.",
409
+ "payee_13": "13 – Quỹ tín thác được miễn thuế theo Điều 664 hoặc được quy định tại Điều 4947.",
404
410
  "no": "Không",
405
411
  "yes": "Có",
406
412
  "no_not_applicable": "Không hoặc Không áp dụng",
407
- "ACTIVE_NON_FINANCIAL_ENTITY": "Tổ chức Phi Tài chính Hoạt động",
408
- "PASSIVE_NON_FINANCIAL_ENTITY": "Tổ chức Phi Tài chính Thụ động",
409
- "FINANCIAL_INSTITUTION": "Tổ chức Tài chính",
413
+ "ACTIVE_NON_FINANCIAL_ENTITY": "Tổ chức phi tài chính chủ động",
414
+ "PASSIVE_NON_FINANCIAL_ENTITY": "Tổ chức phi tài chính thụ động",
415
+ "FINANCIAL_INSTITUTION": "Định chế tài chính",
410
416
  "C_CORPORATION": "Công ty C",
411
- "CENTRAL_BANK_OF_ISSUE": "Ngân hàng Trung ương Phát hành",
412
- "COMPLEX_TRUST": "Quỹ Ủy thác Phức tạp",
417
+ "CENTRAL_BANK_OF_ISSUE": "Ngân hàng trung ương phát hành",
418
+ "COMPLEX_TRUST": "Quỹ hỗn hợp",
413
419
  "CORPORATION": "Công ty",
414
- "CUSTODIAL_INSTITUTION": "Tổ chức Giữ quỹ",
415
- "DEPOSITORY_INSTITUTION": "Tổ chức Nhận tiền gửi",
416
- "NON_REPORTING_FINANCIAL_INSTITUTION": "Tổ Chức Tài Chính Không Báo Cáo",
417
- "DISREGARDED_ENTITY": "Tổ chức Bị bỏ qua",
420
+ "CUSTODIAL_INSTITUTION": "Tổ chức lưu ",
421
+ "DEPOSITORY_INSTITUTION": "Tổ chức nhận tiền gửi",
422
+ "NON_REPORTING_FINANCIAL_INSTITUTION": "Định chế tài chính không báo cáo",
423
+ "DISREGARDED_ENTITY": "Tổ chức bị loại trừ",
418
424
  "ESTATE": "Di sản",
419
425
  "ENTITY": "Tổ chức",
420
- "INTERMEDIARY": "Trung gian",
421
- "QUALIFIED_INTERMEDIARY": "Trung gian Đủ điều kiện",
422
- "NONQUALIFIED_INTERMEDIARY": "Trung gian Không đủ điều kiện",
423
- "TERRITORY_FINANCIAL_INSTITUTION": "Tổ chức Tài chính Lãnh thổ",
426
+ "INTERMEDIARY": "Bên trung gian",
427
+ "QUALIFIED_INTERMEDIARY": "Bên trung gian đủ điều kiện",
428
+ "NONQUALIFIED_INTERMEDIARY": "Bên trung gian không đủ điều kiện",
429
+ "TERRITORY_FINANCIAL_INSTITUTION": "Định chế tài chính khu vực",
424
430
  "US_BRANCH": "Chi nhánh Hoa Kỳ",
425
- "WITHHOLDING_FOREIGN_PARTNERSHIP": "Hợp danh Nước ngoài Khấu trừ",
426
- "WITHHOLDING_FOREIGN_TRUST": "Quỹ Ủy thác Nước ngoài Khấu trừ",
427
- "NONWITHHOLDING_FOREIGN_PARTNERSHIP": "Hợp danh Nước ngoài Không khấu trừ",
428
- "NONWITHHOLDING_FOREIGN_SIMPLE_TRUST": "Quỹ Ủy thác Đơn giản Nước ngoài Không khấu trừ",
429
- "NONWITHHOLDING_FOREIGN_GRANTOR_TRUST": "Quỹ Ủy thác Người ủy thác Nước ngoài Không khấu trừ",
430
- "FOREIGN_GOVERNMENT_CONTROLLED_ENTITY": "Tổ chức do Chính phủ Nước ngoài Kiểm soát",
431
- "FOREIGN_GOVERNMENT_INTEGRAL_PART": "Bộ phận Không thể tách rời Chính phủ Nước ngoài",
432
- "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_GOVERNMENT_ENTITY": "Tổ chức Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương",
433
- "GRANTOR_TRUST": "Quỹ Ủy thác Người ủy thác",
431
+ "WITHHOLDING_FOREIGN_PARTNERSHIP": "Công ty hợp danh nước ngoài nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
432
+ "WITHHOLDING_FOREIGN_TRUST": "Quỹ tín thác nước ngoài nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
433
+ "NONWITHHOLDING_FOREIGN_PARTNERSHIP": "Công ty hợp danh nước ngoài nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
434
+ "NONWITHHOLDING_FOREIGN_SIMPLE_TRUST": "Quỹ tín thác người hưởng chịu thuế nước ngoài không có nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
435
+ "NONWITHHOLDING_FOREIGN_GRANTOR_TRUST": "Quỹ tín thác người cấp chịu thuế nước ngoài không có nghĩa vụ khấu trừ tại nguồn",
436
+ "FOREIGN_GOVERNMENT_CONTROLLED_ENTITY": "Tổ chức do chính phủ nước ngoài kiểm soát",
437
+ "FOREIGN_GOVERNMENT_INTEGRAL_PART": "Bộ phận không thể tách rời của chính phủ nước ngoài",
438
+ "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_GOVERNMENT_ENTITY": " quan nhà nước hoặc Ngân hàng Trung ương",
439
+ "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_CENTRAL_BANK": "Ngân hàng trung ương",
440
+ "GRANTOR_TRUST": "Quỹ tín thác người cấp chịu thuế",
434
441
  "INDIVIDUAL": "Cá nhân",
435
- "INSURANCE_COMPANY": "Công ty Bảo hiểm",
436
- "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_INTERNATIONAL_ORGANIZATION": "Tổ chức Quốc tế",
437
- "INTERNATIONAL_ORGANIZATION": "Tổ chức Quốc tế",
438
- "INVESTMENT_ENTITY": "Tổ chức Đầu tư",
439
- "LLC": "Công ty Trách nhiệm Hữu hạn",
440
- "OTHER": "Khác",
441
- "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_OTHER": "Khác",
442
- "PARTNERSHIP": "Hợp danh",
443
- "PRIVATE_FOUNDATION": "Quỹ nhân",
442
+ "INSURANCE_COMPANY": "Công ty bảo hiểm",
443
+ "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_INTERNATIONAL_ORGANIZATION": "Tổ chức quốc tế",
444
+ "INTERNATIONAL_ORGANIZATION": "Tổ chức quốc tế",
445
+ "INVESTMENT_ENTITY": "Tổ chức đầu tư",
446
+ "LLC": "Công ty trách nhiệm hữu hạn",
447
+ "OTHER": "Vai trò khác",
448
+ "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_OTHER": "Vai trò khác",
449
+ "PARTNERSHIP": "Công ty hợp danh",
450
+ "PRIVATE_FOUNDATION": "Quỹ nhân",
444
451
  "S_CORPORATION": "Công ty S",
445
- "entityType_TRUST": "Quỹ Ủy thác",
446
- "entityType_SIMILAR_TO_TRUST": "Thỏa thuận Pháp lý tương tự như Quỹ Ủy thác",
447
- "entityType_OTHER": "Tổ chức không phải Quỹ Ủy thác hoặc Thỏa thuận Pháp lý tương tự như Quỹ Ủy thác",
448
- "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_PUBLIC_CORPORATION": "Công ty Được giao dịch Công khai hoặc Tổ chức Liên quan",
449
- "SIMPLE_TRUST": "Quỹ Ủy thác Đơn giản",
450
- "SM_LLC": "Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thành viên Đơn",
451
- "SOLE_PROPRIETOR": "Doanh nghiệp nhân",
452
- "TAX_EXEMPT_ORGANIZATION": "Tổ chức Miễn thuế",
453
- "TRUST": "Quỹ Ủy thác",
454
- "TRUST_ESTATE": "Quỹ Ủy thác/Di sản",
455
- "controllingPersonRole_SETTLOR": "Người thiết lập",
456
- "controllingPersonRole_TRUSTEE": "Người được ủy thác",
452
+ "entityType_TRUST": "Quỹ tín thác",
453
+ "entityType_SIMILAR_TO_TRUST": "Thỏa thuận pháp lý tương tự như quỹ tín thác",
454
+ "entityType_OTHER": "Tổ chức không phải Quỹ tín thác hoặc Thỏa thuận pháp lý tương tự Quỹ tín thác",
455
+ "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_PUBLIC_CORPORATION": "Công ty niêm yết hoặc tổ chức liên quan",
456
+ "SIMPLE_TRUST": "Quỹ tín thác người hưởng chịu thuế",
457
+ "SM_LLC": "Công ty TNHH một thành viên",
458
+ "SOLE_PROPRIETOR": "Chủ doanh nghiệp nhân",
459
+ "TAX_EXEMPT_ORGANIZATION": "Tổ chức được miễn thuế",
460
+ "TRUST": "Quỹ tín thác",
461
+ "TRUST_ESTATE": "Quỹ tín thác/Di sản",
462
+ "controllingPersonRole_SETTLOR": "Người lập quỹ",
463
+ "controllingPersonRole_TRUSTEE": "Người quản quỹ",
457
464
  "controllingPersonRole_PROTECTOR": "Người bảo vệ",
458
465
  "controllingPersonRole_BENEFICIARY": "Người thụ hưởng",
459
- "controllingPersonRole_OTHER": "Khác",
460
- "controllingPersonRole_BENEFICIARY_EQUIVALENT": "Tương đương Người thụ hưởng",
461
- "controllingPersonRole_OTHER_EQUIVALENT": "Tương đương Khác",
462
- "controllingPersonRole_PROTECTOR_EQUIVALENT": "Tương đương Người bảo vệ",
463
- "controllingPersonRole_SETTLOR_EQUIVALENT": "Tương đương Người thiết lập",
464
- "controllingPersonRole_TRUSTEE_EQUIVALENT": "Tương đương Người được ủy thác",
466
+ "controllingPersonRole_OTHER": "Vai trò khác",
467
+ "controllingPersonRole_BENEFICIARY_EQUIVALENT": "Tương đương với người thụ hưởng",
468
+ "controllingPersonRole_OTHER_EQUIVALENT": "Vai trò tương đương khác",
469
+ "controllingPersonRole_PROTECTOR_EQUIVALENT": "Tương đương với người bảo vệ",
470
+ "controllingPersonRole_SETTLOR_EQUIVALENT": "Tương đương với người lập quỹ",
471
+ "controllingPersonRole_TRUSTEE_EQUIVALENT": "Tương đương với người quản lý quỹ",
465
472
  "controllingPersonRole_OWNER": "Chủ sở hữu",
466
- "controllingPersonRole_OTHER_MEANS": "Người Kiểm soát bằng phương tiện khác",
467
- "controllingPersonRole_SENIOR_MANAGING_OFFICIAL": "Quan chức Quản Cấp cao",
468
- "signatureCapacity_EXECUTOR": "Người Thi hành Di sản",
469
- "signatureCapacity_OFFICER": "Quan chức, Giám đốc điều hành hoặc Người Kiểm soát Được ủy quyền của Tổ chức",
470
- "signatureCapacity_OTHER_CAPACITY": "Đại diện Được ủy quyền Khác",
471
- "missingTinNotRequiredReason_NOT_ISSUED": "Quốc gia/khu vực pháp nơi Chủ tài khoản cư trú không cấp Số Thuế cho cư dân của mình",
472
- "missingTinNotRequiredReason_OTHER": "Chủ tài khoản không thể được Số Thuế hoặc số tương đương",
473
- "missingTinNotRequiredReason_NOT_REQUIRED": "Không yêu cầu Mã Số Thuế",
474
- "assumesChapters3And4Responsibility_yes": "Có, tổ chức chịu trách nhiệm khấu trừ chính cho mục đích của chương 3 và 4",
475
- "assumesChapters3And4Responsibility_no": "Không, tổ chức không chịu trách nhiệm khấu trừ chính cho mục đích của chương 3 và 4",
476
- "assumes1099Responsibility_yes": "Có, tổ chức chịu trách nhiệm báo cáo Mẫu 1099 chính và khấu trừ dự phòng.",
477
- "assumes1099Responsibility_no": "Không, tổ chức không chịu trách nhiệm báo cáo Mẫu 1099 chính và khấu trừ dự phòng.",
478
- "usPersonElection_yes": "Có, tôi chọn được coi là một người Hoa Kỳ",
479
- "usPersonElection_no": "Không, tôi không chọn được coi là một người Hoa Kỳ",
480
- "providesAdditionalDocumentation_yes": "Có, tôi sẽ cung cấp chứng chỉ khấu trừ bổ sung và/hoặc tài liệu khác, cùng với tuyên bố khấu trừ",
481
- "providesAdditionalDocumentation_no": "Không, tôi sẽ không cung cấp chứng chỉ khấu trừ bổ sung và/hoặc tài liệu khác, cùng với tuyên bố khấu trừ"
473
+ "controllingPersonRole_OTHER_MEANS": "Người nắm quyền kiểm soát bằng các phương tiện khác",
474
+ "controllingPersonRole_SENIOR_MANAGING_OFFICIAL": "Giám đốc điều hành cấp cao",
475
+ "signatureCapacity_EXECUTOR": "Người thi hành di sản",
476
+ "signatureCapacity_OFFICER": "Cán bộ được ủy quyền, Giám đốc điều hành hoặc Người nắm quyền kiểm soát của Tổ chức",
477
+ "signatureCapacity_OTHER_CAPACITY": "Đại diện được ủy quyền khác",
478
+ "missingTinNotRequiredReason_NOT_ISSUED": "Quốc gia/khu vực nơi Chủ tài khoản cư trú không cấp TIN cho cư dân của mình",
479
+ "missingTinNotRequiredReason_OTHER": "Chủ tài khoản không thể xin được TIN hoặc số tương đương",
480
+ "missingTinNotRequiredReason_NOT_REQUIRED": "Không cần TIN",
481
+ "assumesChapters3And4Responsibility_yes": "Vâng, tổ chức đó chịu trách nhiệm chính về việc khấu trừ tại nguồn theo các chương 3 và 4",
482
+ "assumesChapters3And4Responsibility_no": "Không, tổ chức không chịu trách nhiệm chính về việc khấu trừ tại nguồn theo các chương 3 và 4",
483
+ "assumes1099Responsibility_yes": "Vâng, tổ chức đó chịu trách nhiệm chính về việc báo cáo theo Mẫu 1099 và khấu trừ tại nguồn dự phòng.",
484
+ "assumes1099Responsibility_no": "Không, tổ chức đó không chịu trách nhiệm chính về việc báo cáo theo Mẫu 1099 và khấu trừ tại nguồn dự phòng.",
485
+ "usPersonElection_yes": "Vâng, tôi chọn được coi là Người Hoa Kỳ",
486
+ "usPersonElection_no": "Không, tôi không chọn được coi là Người Hoa Kỳ",
487
+ "providesAdditionalDocumentation_yes": "Vâng, tôi sẽ cung cấp thêm các chứng nhận khấu trừ tại nguồn và/hoặc tài liệu khác kèm theo bản khai khấu trừ thuế tại nguồn",
488
+ "providesAdditionalDocumentation_no": "Không, tôi sẽ không cung cấp thêm các chứng nhận khấu trừ tại nguồn và/hoặc tài liệu khác kèm theo bản khai khấu trừ thuế tại nguồn"
482
489
  },
483
490
  "subOption": {
484
- "accountHolderUsAccountType_SOLE_PROPRIETOR": "Doanh nghiệp tư nhân là người sở hữu một doanh nghiệp không thành lập công ty một mình.",
485
- "accountHolderUsAccountType_SM_LLC": "Một SMLLC một LLC với một chủ sở hữu duy nhất và không được coi là một tổ chức tách biệt khỏi chủ sở hữu duy nhất của cho mục đích thuế Hoa Kỳ, trừ khi đã thực hiện bầu chọn.",
486
- "accountHolderUsAccountType_DISREGARDED_ENTITY": "Tổ chức bị bỏ quamột tổ chức không tách biệt khỏi chủ sở hữu của nó cho mục đích thuế Hoa Kỳ, trừ khi đã thực hiện bầu chọn.",
487
- "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_OTHER": "Một tổ chức chưa được liệt kê ở trên ít hơn 50% thu nhập gộp của tổ chức và/hoặc ít hơn 50% tài sản của tổ chức được nắm giữ để tạo ra thu nhập thụ động. Các NFE Hoạt động Khác bao gồm, nhưng không giới hạn, các công ty cổ phần là thành viên của một nhóm phi tài chính, các công ty mới thành lập có ý định trở thành các công ty hoạt động, và các tổ chức phi lợi nhuận đủ điều kiện.",
488
- "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_PUBLIC_CORPORATION": "Một công ty cổ phiếu của nó được giao dịch thường xuyên trên một thị trường chứng khoán được thành lập hoặc một công ty có liên quan đến công ty như vậy.",
489
- "accountHolderSelfCertificationAccountType_FINANCIAL_INSTITUTION": "Một tổ chức nắm giữ tài sản tài chính cho người khác như một phần đáng kể trong hoạt động kinh doanh của nó, chấp nhận tiền gửi trong quá trình kinh doanh bình thường của nó, hoặc tiến hành các hoạt động đầu tư cho khách hàng (tức giao dịch, đầu tư hoặc quản lý tài sản tài chính).",
490
- "accountHolderSelfCertificationAccountType_ACTIVE_NON_FINANCIAL_ENTITY": "Một tổ chức phi tài chính thường có ít hơn 50% thu nhập thụ động, ít hơn 50% tài sản tạo ra thu nhập thụ động.",
491
- "accountHolderSelfCertificationAccountType_PASSIVE_NON_FINANCIAL_ENTITY": "Bất kỳ tổ chức phi tài chính nào không phải là NFE Hoạt động, thường có nghĩa là hơn 50% thu nhập gộp là thu nhập thụ động, chẳng hạn như lãi suất, cổ tức, lãi vốn hoặc thu nhập từ tài sản tài chính.",
492
- "accountHolderAccountOwnerType_ENTITY": "Một tổ chức thường đề cập đến bất kỳ tổ chức pháp lý nào là chủ sở hữu thụ hưởng của số tiền được thanh toán, chẳng hạn như một công ty hoặc chính phủ. Điều này cũng bao gồm một tổ chức bị bỏ qua.",
493
- "accountHolderAccountOwnerType_INTERMEDIARY": "Trung gian là một tổ chức chuyển tiếp nhận thanh toán thay mặt cho các chủ sở hữu thụ hưởng cuối cùng. Điều này thường bao gồm các hợp danh và quỹ ủy thác.",
494
- "regardedOwnerAccountOwnerType_ENTITY": "Một tổ chức thường đề cập đến bất kỳ tổ chức pháp lý nào là chủ sở hữu thụ hưởng của số tiền được thanh toán, chẳng hạn như một công ty hoặc chính phủ.",
495
- "regardedOwnerAccountOwnerType_INTERMEDIARY": "Trung gian là một tổ chức chuyển tiếp nhận thanh toán thay mặt cho các chủ sở hữu thụ hưởng cuối cùng. Điều này thường bao gồm các hợp danh và quỹ ủy thác."
491
+ "accountHolderUsAccountType_SOLE_PROPRIETOR": "Chủ doanh nghiệp tư nhân là người tự mình sở hữu doanh nghiệp không cách pháp nhân.",
492
+ "accountHolderUsAccountType_SM_LLC": "Công ty TNHH một thành viên là công ty trách nhiệm hữu hạn có một chủ sở hữu và không được coi là một tổ chức tách biệt với chủ sở hữu duy nhất đó theo mục đích tính thuế của Hoa Kỳ, trừ khi đã lựa chọn hình thức thuế.",
493
+ "accountHolderUsAccountType_DISREGARDED_ENTITY": "Tổ chức bị loại trừ là tổ chức không được coi là tách biệt với chủ sở hữu của nó theo mục đích tính thuế của Hoa Kỳ, trừ khi đã lựa chọn hình thức thuế.",
494
+ "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_OTHER": "Tổ chức không được liệt kê ở trên, trong đó dưới 50% thu nhập tổng của tổ chức và/hoặc dưới 50% tài sản của tổ chức được sử dụng để tạo ra thu nhập thụ động. NFE chủ động khác bao gồm, nhưng không giới hạn các công ty mẹ là thành viên của một nhóm phi tài chính, các công ty khởi nghiệp có ý định trở thành công ty chủ động, và các tổ chức phi lợi nhuận đủ điều kiện.",
495
+ "accountHolderActiveNonFinancialEntityType_PUBLIC_CORPORATION": "Công ty cổ phiếu được giao dịch thường xuyên trên một thị trường chứng khoán chính thức hoặc công ty có liên quan đến công ty đó.",
496
+ "accountHolderSelfCertificationAccountType_FINANCIAL_INSTITUTION": "Tổ chức mà trong đó, việc nắm giữ tài sản tài chính cho người khác một phần quan trọng trong hoạt động kinh doanh, nhận tiền gửi trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường, hoặc thực hiện các hoạt động đầu tư cho khách hàng ( dụ: giao dịch, đầu tư hoặc quản lý tài sản tài chính).",
497
+ "accountHolderSelfCertificationAccountType_ACTIVE_NON_FINANCIAL_ENTITY": "Tổ chức phi tài chính thu nhập thụ động chiếm dưới 50% tổng thu nhập và tài sản tạo ra thu nhập thụ động chiếm dưới 50% tổng tài sản.",
498
+ "accountHolderSelfCertificationAccountType_PASSIVE_NON_FINANCIAL_ENTITY": "Những tổ chức phi tài chính nào không phải là NFE chủ động thì thường có nghĩa là hơn 50% tổng thu nhập là thu nhập thụ động, chẳng hạn như lãi suất, cổ tức, chênh lệch giá hoặc thu nhập từ tài sản tài chính.",
499
+ "accountHolderAccountOwnerType_ENTITY": "Tổ chức thường để chỉ những tổ chức pháp lý là chủ sở hữu hưởng lợi của một khoản tiền được thanh toán, chẳng hạn như công ty hoặc chính phủ. Tổ chức này cũng bao gồm tổ chức bị loại trừ.",
500
+ "accountHolderAccountOwnerType_INTERMEDIARY": "Bên trung gian là tổ chức chuyển tiếp lợi nhuận, nhận các khoản thanh toán thay cho các chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng. Bên này thường bao gồm các công ty hợp danh và quỹ tín thác.",
501
+ "regardedOwnerAccountOwnerType_ENTITY": "Tổ chức thường để chỉ những tổ chức pháp lý là chủ sở hữu hưởng lợi của một khoản tiền được thanh toán, chẳng hạn như công ty hoặc chính phủ.",
502
+ "regardedOwnerAccountOwnerType_INTERMEDIARY": "Bên trung gian là tổ chức chuyển tiếp lợi nhuận, nhận các khoản thanh toán thay cho các chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng. Bên này thường bao gồm các công ty hợp danh và quỹ tín thác."
496
503
  }
497
504
  }
498
505
  ;