spree_i18n 5.3.2 → 5.3.3

This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
Files changed (68) hide show
  1. checksums.yaml +4 -4
  2. data/README.md +28 -32
  3. data/Rakefile +11 -16
  4. data/config/locales/ar.yml +2041 -294
  5. data/config/locales/be.yml +1769 -79
  6. data/config/locales/bg.yml +1705 -46
  7. data/config/locales/ca.yml +1727 -3
  8. data/config/locales/cs.yml +1785 -48
  9. data/config/locales/da.yml +1722 -9
  10. data/config/locales/de-CH.yml +1773 -3
  11. data/config/locales/de.yml +1490 -58
  12. data/config/locales/el.yml +1645 -12
  13. data/config/locales/en-AU.yml +1726 -2
  14. data/config/locales/en-GB.yml +1725 -5
  15. data/config/locales/en-IN.yml +1725 -3
  16. data/config/locales/en-NZ.yml +1726 -2
  17. data/config/locales/es-CL.yml +1713 -54
  18. data/config/locales/es-EC.yml +1728 -8
  19. data/config/locales/es-MX.yml +1732 -9
  20. data/config/locales/es.yml +1563 -147
  21. data/config/locales/et.yml +1747 -5
  22. data/config/locales/fa.yml +2013 -89
  23. data/config/locales/fi.yml +1708 -3
  24. data/config/locales/fr.yml +1515 -93
  25. data/config/locales/hu.yml +1726 -5
  26. data/config/locales/id.yml +1731 -6
  27. data/config/locales/it.yml +1768 -66
  28. data/config/locales/ja.yml +2399 -661
  29. data/config/locales/km.yml +1774 -68
  30. data/config/locales/ko.yml +2071 -288
  31. data/config/locales/ku.yml +1725 -5
  32. data/config/locales/lt.yml +1641 -12
  33. data/config/locales/lv.yml +1744 -16
  34. data/config/locales/nb.yml +1561 -99
  35. data/config/locales/ne.yml +1729 -7
  36. data/config/locales/nl.yml +1728 -24
  37. data/config/locales/pl.yml +1560 -79
  38. data/config/locales/pt-BR.yml +1634 -63
  39. data/config/locales/pt.yml +1787 -4
  40. data/config/locales/ro.yml +1755 -32
  41. data/config/locales/ru.yml +2799 -1112
  42. data/config/locales/sk.yml +2002 -269
  43. data/config/locales/sl-SI.yml +1778 -8
  44. data/config/locales/sv.yml +1576 -120
  45. data/config/locales/th.yml +2473 -745
  46. data/config/locales/tr.yml +1922 -134
  47. data/config/locales/uk.yml +1538 -195
  48. data/config/locales/vi.yml +1875 -136
  49. data/config/locales/zh-CN.yml +2631 -928
  50. data/config/locales/zh-TW.yml +1600 -110
  51. data/lib/spree_i18n/version.rb +3 -9
  52. metadata +39 -40
  53. data/.github/dependabot.yml +0 -7
  54. data/.gitignore +0 -22
  55. data/.rspec +0 -3
  56. data/.rubocop.yml +0 -7
  57. data/.travis.yml +0 -44
  58. data/Appraisals +0 -9
  59. data/CONTRIBUTING.md +0 -81
  60. data/Gemfile +0 -6
  61. data/bin/rails +0 -7
  62. data/gemfiles/spree_4_2.gemfile +0 -8
  63. data/gemfiles/spree_master.gemfile +0 -8
  64. data/spec/features/russian_errors_translation_spec.rb +0 -16
  65. data/spec/features/translation_spec.rb +0 -46
  66. data/spec/spec_helper.rb +0 -10
  67. data/spec/support/i18n.rb +0 -5
  68. data/spree_i18n.gemspec +0 -31
@@ -1,16 +1,19 @@
1
+ ---
1
2
  vi:
2
3
  activerecord:
3
4
  attributes:
4
5
  spree/address:
5
- address1: "Địa chỉ"
6
- address2: "Địa chỉ (tiếp)"
6
+ address1: Địa chỉ
7
+ address2: Địa chỉ (tiếp)
7
8
  city: Thành phố
8
9
  country: Quốc gia
9
10
  firstname: Tên
10
11
  lastname: Họ
11
- phone: "Điện thoại"
12
+ phone: Điện thoại
12
13
  state: Bang
13
14
  zipcode: Mã Zip
15
+ company: Công ty
16
+ label: Tên địa chỉ
14
17
  spree/calculator/tiered_flat_rate:
15
18
  preferred_base_amount: Số Lượng Cơ Bản Ưu Tiên
16
19
  preferred_tiers: Các Cấp Độ Ưu Tiên
@@ -39,6 +42,8 @@ vi:
39
42
  spree/option_type:
40
43
  name: Tên
41
44
  presentation: Thể hiện
45
+ filterable: Có thể lọc
46
+ kind: Loại
42
47
  spree/order:
43
48
  checkout_complete: Thanh toán hoàn tất
44
49
  completed_at: Hoàn tất lúc
@@ -46,7 +51,7 @@ vi:
46
51
  coupon_code: Mã Giảm Giá
47
52
  created_at: Ngày đặt hàng
48
53
  email: Email của khách hàng
49
- ip_address: "Địa chỉ IP"
54
+ ip_address: Địa chỉ IP
50
55
  item_total: Tổng sản phẩm
51
56
  number: Mã Đơn Hàng
52
57
  payment_state: Trạng thái thanh toán
@@ -54,24 +59,27 @@ vi:
54
59
  special_instructions: Chỉ dẫn đặc biệt
55
60
  state: Bang
56
61
  total: Tổng
62
+ internal_note: Ghi chú nội bộ
63
+ item_count: Sản phẩm
57
64
  spree/order/bill_address:
58
- address1: "Đỉa chị thanh toán - tên đường"
59
- city: "Đỉa chị thanh toán - thành phố"
60
- firstname: "Đỉa chị thanh toán - tên"
61
- lastname: "Đỉa chị thanh toán - họ"
62
- phone: "Đỉa chị thanh toán - ĐT"
63
- state: "Đỉa chị thanh toán - bang"
64
- zipcode: "Đỉa chị thanh toán - mã zip"
65
+ address1: Đỉa chị thanh toán - tên đường
66
+ city: Đỉa chị thanh toán - thành phố
67
+ firstname: Đỉa chị thanh toán - tên
68
+ lastname: Đỉa chị thanh toán - họ
69
+ phone: Đỉa chị thanh toán - ĐT
70
+ state: Đỉa chị thanh toán - bang
71
+ zipcode: Đỉa chị thanh toán - mã zip
65
72
  spree/order/ship_address:
66
- address1: "Đỉa chị giao hàng - tên đường"
67
- city: "Đỉa chị giao hàng - thành phố"
68
- firstname: "Đỉa chị giao hàng - tên"
69
- lastname: "Đỉa chị giao hàng - họ"
70
- phone: "Đỉa chị giao hàng - ĐT"
71
- state: "Đỉa chị giao hàng - bang"
72
- zipcode: "Đỉa chị giao hàng - mã zip"
73
+ address1: Đỉa chị giao hàng - tên đường
74
+ city: Đỉa chị giao hàng - thành phố
75
+ firstname: Đỉa chị giao hàng - tên
76
+ lastname: Đỉa chị giao hàng - họ
77
+ phone: Đỉa chị giao hàng - ĐT
78
+ state: Đỉa chị giao hàng - bang
79
+ zipcode: Đỉa chị giao hàng - mã zip
73
80
  spree/payment:
74
81
  amount: Giá trị
82
+ number: Số
75
83
  spree/payment_method:
76
84
  name: Tên phương thức thanh toán
77
85
  spree/product:
@@ -84,6 +92,10 @@ vi:
84
92
  on_hand:
85
93
  shipping_category: Loại hình vận chuyển
86
94
  tax_category: Mục thuế
95
+ discontinue_on: Ngừng kinh doanh vào
96
+ less_than: Nhỏ hơn
97
+ make_active_at: Kích hoạt vào
98
+ more_than: Lớn hơn
87
99
  spree/promotion:
88
100
  advertise: Quảng cáo
89
101
  code: Mã
@@ -91,11 +103,14 @@ vi:
91
103
  event_name: Tên sự kiện
92
104
  expires_at: Hết hạn lúc
93
105
  name: Tên
94
- path: "Đường dẫn"
106
+ path: Đường dẫn
95
107
  starts_at: Bắt đầu lúc
96
108
  usage_limit: Giới hạn sử dụng
109
+ generate_code: Tạo mã giảm giá
110
+ promotion_category: Danh mục khuyến mãi
97
111
  spree/promotion_category:
98
112
  name: Kiểu khuyến mãi
113
+ code: Mã
99
114
  spree/property:
100
115
  name: Tên
101
116
  presentation: Thể hiện
@@ -123,6 +138,16 @@ vi:
123
138
  name: Tên
124
139
  seo_title: Tiêu đề SEO
125
140
  url: url
141
+ address: Địa chỉ
142
+ contact_phone: Điện thoại liên hệ
143
+ preferred_digital_asset_authorized_clicks: Giới hạn số lần tải xuống
144
+ preferred_digital_asset_authorized_days: Giới hạn số ngày tải xuống
145
+ preferred_limit_digital_download_count: Giới hạn số lần tải xuống liên kết kỹ thuật số
146
+ preferred_limit_digital_download_days: Giới hạn số ngày tải xuống liên kết kỹ thuật số
147
+ seo_robots: SEO Robots
148
+ storefront_custom_code_body_end: Mã tùy chỉnh trước thẻ đóng body
149
+ storefront_custom_code_body_start: Mã tùy chỉnh sau thẻ mở body
150
+ storefront_custom_code_head: Mã tùy chỉnh trong phần head của trang
126
151
  spree/tax_category:
127
152
  description: Chú thích
128
153
  name: Tên
@@ -134,12 +159,14 @@ vi:
134
159
  name: Tên
135
160
  permalink: Permalink
136
161
  position: Ví trí
162
+ sort_order: Thứ tự sắp xếp
137
163
  spree/taxonomy:
138
164
  name: Tên
139
165
  spree/user:
140
166
  email: Email
141
167
  password: Mật khẩu
142
168
  password_confirmation: Xác nhận mật khẩu
169
+ avatar: Ảnh đại diện
143
170
  spree/variant:
144
171
  cost_currency: Tiền tệ
145
172
  cost_price: Giá nhập
@@ -152,6 +179,54 @@ vi:
152
179
  spree/zone:
153
180
  description: Mô tả
154
181
  name: Tên vùng
182
+ spree/customer_group:
183
+ description: Mô tả
184
+ name: Tên
185
+ spree/customer_return:
186
+ stock_location_id: Địa điểm kho
187
+ spree/gift_card:
188
+ amount_used: Số tiền đã dùng
189
+ expires_at: Hết hạn vào
190
+ spree/import:
191
+ preferred_delimiter: Dấu phân cách
192
+ spree/import_mapping:
193
+ file_column: Cột tệp
194
+ schema_field: Trường lược đồ
195
+ spree/import_row:
196
+ row_number: Số
197
+ spree/invitation:
198
+ inviter: Người mời
199
+ spree/metafield_definition:
200
+ namespace: Không gian tên
201
+ spree/option_value:
202
+ color_code: Mã màu
203
+ image: Ảnh mẫu màu
204
+ spree/page_link:
205
+ open_in_new_tab: Mở trong tab mới
206
+ spree/policy:
207
+ body: Nội dung
208
+ owner: Chính sách cho
209
+ spree/price_list:
210
+ description: Mô tả
211
+ ends_at: Kết thúc vào
212
+ match_policy: Chính sách khớp
213
+ name: Tên
214
+ priority: Mức ưu tiên
215
+ starts_at: Bắt đầu vào
216
+ status: Trạng thái
217
+ spree/price_rule:
218
+ priority: Mức ưu tiên
219
+ type: Loại
220
+ spree/shipment:
221
+ number: Số
222
+ spree/store_credit:
223
+ amount_used: Số tiền đã dùng
224
+ spree/store_credit_category:
225
+ name: Tên
226
+ user:
227
+ current_sign_in: Đăng nhập hiện tại vào
228
+ last_sign_in: Đăng nhập lần cuối vào
229
+ sign_in_count: Số lần đăng nhập
155
230
  errors:
156
231
  models:
157
232
  spree/calculator/tiered_flat_rate:
@@ -197,58 +272,298 @@ vi:
197
272
  spree/store:
198
273
  attributes:
199
274
  base:
275
+ cannot_destroy_only_store: Không thể xóa Cửa hàng duy nhất.
200
276
  cannot_destroy_default_store: Không Thể Xóa Cửa Hàng Mặc Định
277
+ spree/allowed_origin:
278
+ attributes:
279
+ origin:
280
+ must_be_origin_only: phải là một origin (lược đồ và máy chủ) không có đường dẫn, truy vấn hoặc fragment
281
+ spree/gift_card:
282
+ attributes:
283
+ base:
284
+ cannot_destroy_used_gift_card: Không thể xóa thẻ quà tặng đã được sử dụng
285
+ spree/image:
286
+ attributes:
287
+ attachment:
288
+ attachment_must_be_present: không được để trống
289
+ not_allowed_content_type: có kiểu nội dung không được phép
290
+ spree/import:
291
+ attributes:
292
+ attachment:
293
+ content_type: có kiểu nội dung không được phép
294
+ type:
295
+ inclusion: không nằm trong danh sách các loại được phép
296
+ spree/legacy_user:
297
+ attributes:
298
+ bill_address_id:
299
+ belongs_to_other_user: thuộc về người dùng khác
300
+ deprecated_in_completed_order: đã ngừng dùng trong đơn hàng đã hoàn tất
301
+ ship_address_id:
302
+ belongs_to_other_user: thuộc về người dùng khác
303
+ deprecated_in_completed_order: đã ngừng dùng trong đơn hàng đã hoàn tất
304
+ spree/market:
305
+ attributes:
306
+ base:
307
+ cannot_destroy_default_market: Không thể xóa thị trường mặc định.
308
+ cannot_destroy_last_market: Không thể xóa thị trường duy nhất.
309
+ spree/market_country:
310
+ attributes:
311
+ country:
312
+ already_in_market: đã được gán cho một thị trường khác trong cửa hàng này
313
+ not_in_shipping_zone: không nằm trong bất kỳ khu vực vận chuyển nào. Vui lòng thiết lập khu vực vận chuyển trước.
314
+ spree/payment:
315
+ attributes:
316
+ amount:
317
+ greater_than_max_amount: lớn hơn số tiền tối đa được phép là %{max_amount}
318
+ spree/price_list:
319
+ attributes:
320
+ ends_at:
321
+ must_be_after_starts_at: phải sau thời điểm bắt đầu
322
+ spree/product:
323
+ attributes:
324
+ base:
325
+ cannot_destroy_if_attached_to_line_items: Không thể xóa các Sản phẩm đã được thêm vào Đơn hàng đã đặt. Trong những trường hợp này, vui lòng ngừng kinh doanh chúng.
326
+ discontinue_on:
327
+ invalid_date_range: phải muộn hơn ngày sẵn có
328
+ spree/product_publication:
329
+ attributes:
330
+ unpublished_at:
331
+ must_be_after_published_at: phải sau ngày xuất bản
332
+ spree/promotion:
333
+ attributes:
334
+ expires_at:
335
+ invalid_date_range: phải muộn hơn ngày bắt đầu
336
+ spree/shipping_method:
337
+ attributes:
338
+ base:
339
+ required_shipping_category: Bạn phải chọn ít nhất một danh mục vận chuyển
340
+ spree/store_credit:
341
+ attributes:
342
+ amount_authorized:
343
+ exceeds_total_credits: Vượt quá tổng tín dụng.
344
+ amount_used:
345
+ cannot_be_greater_than_amount: Không thể lớn hơn số tiền.
346
+ greater_than_zero_restrict_delete: lớn hơn không. Không thể xóa tín dụng cửa hàng.
347
+ spree/store_credit_category:
348
+ attributes:
349
+ base:
350
+ cannot_destroy_if_used_in_store_credit: Không thể xóa danh mục tín dụng cửa hàng một khi chúng đã được sử dụng trong tín dụng cửa hàng.
351
+ spree/taxon_image:
352
+ attributes:
353
+ attachment:
354
+ not_allowed_content_type: có kiểu nội dung không được phép
355
+ spree/user:
356
+ attributes:
357
+ bill_address_id:
358
+ belongs_to_other_user: thuộc về người dùng khác
359
+ deprecated_in_completed_order: đã ngừng dùng trong đơn hàng đã hoàn tất
360
+ ship_address_id:
361
+ belongs_to_other_user: thuộc về người dùng khác
362
+ deprecated_in_completed_order: đã ngừng dùng trong đơn hàng đã hoàn tất
363
+ spree/variant:
364
+ attributes:
365
+ base:
366
+ cannot_destroy_if_attached_to_line_items: Không thể xóa các Biến thể đã được thêm vào Đơn hàng đã đặt. Trong những trường hợp này, vui lòng ngừng kinh doanh chúng.
367
+ must_supply_price_for_variant_or_master: Phải cung cấp giá cho biến thể hoặc giá chính cho sản phẩm.
368
+ no_master_variant_found_to_infer_price: Không tìm thấy biến thể chính để suy ra giá
369
+ spree/webhook_endpoint:
370
+ attributes:
371
+ url:
372
+ internal_address_not_allowed: không được trỏ đến địa chỉ mạng nội bộ hoặc riêng tư
373
+ spree/wished_item:
374
+ attributes:
375
+ variant:
376
+ taken: Bạn đã thêm sản phẩm này vào danh sách yêu thích
377
+ messages:
378
+ blank: không được để trống
201
379
  models:
202
- spree/address: Địa chỉ
203
- spree/country: Quốc gia
204
- spree/credit_card: Thẻ tín dụng
380
+ spree/address:
381
+ one: Địa chỉ
382
+ other: Địa chỉ
383
+ spree/country:
384
+ one: Quốc gia
385
+ other: Quốc gia
386
+ spree/credit_card:
387
+ one: Thẻ tín dụng
388
+ other: Thẻ tín dụng
205
389
  spree/customer_return:
206
- spree/inventory_unit: Đơn vị hàng
207
- spree/line_item: Item
208
- spree/option_type: Loại Tùy Chọn
209
- spree/option_value: Giá Trị Tùy Chọn
210
- spree/order: Đơn đặt hàng
211
- spree/payment: Thanh toán
212
- spree/payment_method: Phương Thức Thanh Toán
213
- spree/product: Sản phẩm
214
- spree/promotion: Khuyến mãi
215
- spree/promotion_category: Kiểu khuyến mãi
216
- spree/property: Thuộc tính
217
- spree/prototype: Mẫu hàng
218
- spree/refund_reason: do trả hàng
219
- spree/reimbursement: Bồi thường
220
- spree/reimbursement_type: Loại bồi thường
221
- spree/return_authorization: Xác nhận trả hàng
222
- spree/return_authorization_reason: do trả hàng
223
- spree/role: Quyền
224
- spree/shipment: Vận chuyển
225
- spree/shipping_category: Danh Mục Vận Chuyển
226
- spree/shipping_method: Phương thức vận chuyển
227
- spree/state: Trạng thái
228
- spree/state_change: Đổi trạng thái
229
- spree/stock_location: Địa điểm kho
230
- spree/stock_movement: Kho Vận
231
- spree/stock_transfer: Chuyển Kho A-B
232
- spree/tax_category: Loại Thuế
233
- spree/tax_rate: Tỷ Lệ Thuế
234
- spree/taxon: Phân Loại
235
- spree/taxonomy: Hệ Thống Phân Loại
236
- spree/tracker: Bộ Theo Dõi
237
- spree/user: Người dùng
238
- spree/variant: Phân loại
239
- spree/zone: Vùng
390
+ one: Trả hàng của khách
391
+ other: Trả hàng của khách
392
+ spree/inventory_unit:
393
+ one: Đơn vị hàng
394
+ other: Đơn vị tồn kho
395
+ spree/line_item:
396
+ one: Item
397
+ other: Mục hàng
398
+ spree/option_type:
399
+ one: Loại Tùy Chọn
400
+ other: Loại tùy chọn
401
+ spree/option_value:
402
+ one: Giá Trị Tùy Chọn
403
+ other: Giá trị tùy chọn
404
+ spree/order:
405
+ one: Đơn đặt hàng
406
+ other: Đơn hàng
407
+ spree/payment:
408
+ one: Thanh toán
409
+ other: Thanh toán
410
+ spree/payment_method:
411
+ one: Phương Thức Thanh Toán
412
+ other: Phương thức thanh toán
413
+ spree/product:
414
+ one: Sản phẩm
415
+ other: Sản phẩm
416
+ spree/promotion:
417
+ one: Khuyến mãi
418
+ other: Khuyến mãi
419
+ spree/promotion_category:
420
+ one: Kiểu khuyến mãi
421
+ other: Danh mục khuyến mãi
422
+ spree/property:
423
+ one: Thuộc tính
424
+ other: Thuộc tính
425
+ spree/prototype:
426
+ one: Mẫu hàng
427
+ other: Nguyên mẫu
428
+ spree/refund_reason:
429
+ one: Lý do trả hàng
430
+ other: Lý do hoàn tiền
431
+ spree/reimbursement:
432
+ one: Bồi thường
433
+ other: Bồi hoàn
434
+ spree/reimbursement_type:
435
+ one: Loại bồi thường
436
+ other: Loại bồi hoàn
437
+ spree/return_authorization:
438
+ one: Xác nhận trả hàng
439
+ other: Ủy quyền trả hàng
440
+ spree/return_authorization_reason:
441
+ one: Lý do trả hàng
442
+ other: Lý do ủy quyền trả hàng
443
+ spree/role:
444
+ one: Quyền
445
+ other: Vai trò
446
+ spree/shipment:
447
+ one: Vận chuyển
448
+ other: Lô hàng
449
+ spree/shipping_category:
450
+ one: Danh Mục Vận Chuyển
451
+ other: Danh mục vận chuyển
452
+ spree/shipping_method:
453
+ one: Phương thức vận chuyển
454
+ other: Phương thức vận chuyển
455
+ spree/state:
456
+ one: Trạng thái
457
+ other: Tỉnh/Bang
458
+ spree/state_change:
459
+ one: Đổi trạng thái
460
+ other: Thay đổi trạng thái
461
+ spree/stock_location:
462
+ one: Địa điểm kho
463
+ other: Địa điểm kho
464
+ spree/stock_movement:
465
+ one: Kho Vận
466
+ other: Biến động kho
467
+ spree/stock_transfer:
468
+ one: Chuyển Kho A-B
469
+ other: Chuyển kho
470
+ spree/tax_category:
471
+ one: Loại Thuế
472
+ other: Danh mục thuế
473
+ spree/tax_rate:
474
+ one: Tỷ Lệ Thuế
475
+ other: Mức thuế suất
476
+ spree/taxon:
477
+ one: Phân Loại
478
+ other: Danh mục
479
+ spree/taxonomy:
480
+ one: Hệ Thống Phân Loại
481
+ other: Danh mục
482
+ spree/tracker:
483
+ one: Bộ Theo Dõi
484
+ other: Trình theo dõi
485
+ spree/user:
486
+ one: Người dùng
487
+ other: Người dùng
488
+ spree/variant:
489
+ one: Phân loại
490
+ other: Biến thể
491
+ spree/zone:
492
+ one: Vùng
493
+ other: Khu vực
494
+ spree/classification:
495
+ one: Phân loại
496
+ other: Phân loại
497
+ spree/cms_page:
498
+ one: Trang
499
+ other: Trang
500
+ spree/cms_section:
501
+ one: Phần
502
+ other: Phần
503
+ spree/customer_group:
504
+ one: Nhóm khách hàng
505
+ other: Nhóm khách hàng
506
+ spree/customer_group_user:
507
+ one: Người dùng nhóm khách hàng
508
+ other: Người dùng nhóm khách hàng
509
+ spree/digital:
510
+ one: Tài sản kỹ thuật số
511
+ other: Tài sản kỹ thuật số
512
+ spree/export:
513
+ one: Xuất dữ liệu
514
+ other: Xuất dữ liệu
515
+ spree/integration:
516
+ one: Tích hợp
517
+ other: Tích hợp
518
+ spree/page:
519
+ one: Trang
520
+ other: Trang
521
+ spree/page_block:
522
+ one: Khối trang
523
+ other: Khối trang
524
+ spree/page_link:
525
+ one: Liên kết trang
526
+ other: Liên kết trang
527
+ spree/page_section:
528
+ one: Phần trang
529
+ other: Phần trang
530
+ spree/price:
531
+ one: Giá
532
+ other: Giá
533
+ spree/price_list:
534
+ one: Bảng giá
535
+ other: Bảng giá
536
+ spree/price_rule:
537
+ one: Quy tắc giá
538
+ other: Quy tắc giá
539
+ spree/stock_item:
540
+ one: Mục tồn kho
541
+ other: Mục tồn kho
542
+ spree/store:
543
+ one: Cửa hàng
544
+ other: Cửa hàng
545
+ spree/store_credit:
546
+ one: Tín dụng cửa hàng
547
+ other: Tín dụng cửa hàng
548
+ spree/store_credit_category:
549
+ one: Danh mục tín dụng cửa hàng
550
+ other: Danh mục tín dụng cửa hàng
551
+ spree/theme:
552
+ one: Giao diện
553
+ other: Giao diện
240
554
  devise:
241
555
  confirmations:
242
556
  confirmed: Tài khoản của bạn đã được xác nhận thành công. Bạn đang đăng nhập vào.
243
557
  send_instructions: Bạn sẽ nhận được thư hướng dẫn xác nhận tài khoản của mình trong một vài phút tới.
244
558
  failure:
245
559
  inactive: Tài khoản của bạn chưa được kích hoạt.
246
- invalid: "Địa chỉ hòm thư hoặc mật khẩu không hợp lệ."
560
+ invalid: Địa chỉ hòm thư hoặc mật khẩu không hợp lệ.
247
561
  invalid_token: Token ủy quyền không đúng.
248
562
  locked: Tài khoản của bạn đang bị khoá.
249
563
  timeout: Session hết hạn, xin vui lòng đăng nhập lại.
250
564
  unauthenticated: Bạn cần đăng nhập hoặc đăng kí trước khi tiếp tục.
251
565
  unconfirmed: Bạn phải xác nhận tài khoản của mình trước khi tiếp tục.
566
+ too_many_attempts: Quá nhiều lần thử. Vui lòng chờ một lát và thử lại.
252
567
  mailer:
253
568
  confirmation_instructions:
254
569
  subject: Hướng dẫn chứng thực
@@ -273,14 +588,17 @@ vi:
273
588
  signed_up: Chào mừng! Bạn đã thành công đăng kí.
274
589
  updated: Bạn đã thành công cập nhật tài khoản.
275
590
  user_sessions:
276
- signed_in: "Đăng nhập thành công."
277
- signed_out: "Đăng xuất thành công."
591
+ signed_in: Đăng nhập thành công.
592
+ signed_out: Đăng xuất thành công.
278
593
  errors:
279
594
  messages:
280
- already_confirmed: "đã được chứng nhận"
595
+ already_confirmed: đã được chứng nhận
281
596
  not_found: không tìm thấy
282
597
  not_locked: không bị khoá
283
- not_saved: "%{count} lỗi cấm %{resource} này lưu:"
598
+ not_saved:
599
+ one: '1 lỗi đã ngăn không cho %{resource} này được lưu:'
600
+ other: "%{count} lỗi đã ngăn không cho %{resource} này được lưu:"
601
+ not_a_number: không phải là một số
284
602
  spree:
285
603
  abbreviation: Từ khóa tắt
286
604
  accept: Chấp nhận
@@ -302,6 +620,15 @@ vi:
302
620
  refund: Hoàn tiền
303
621
  save: Lưu
304
622
  update: Cập nhật
623
+ close: Đóng
624
+ connect: Kết nối
625
+ discard: Hủy bỏ
626
+ open: Mở
627
+ reject: Từ chối
628
+ remove: Xóa
629
+ resend: Gửi lại
630
+ select_file: Chọn tệp
631
+ send_invitation: Gửi lời mời
305
632
  activate: Kích hoạt
306
633
  active: Có hiệu lực
307
634
  add: Thêm
@@ -321,15 +648,15 @@ vi:
321
648
  add_to_cart: Cho Vào Giỏ Hàng
322
649
  add_variant: Tạo biến thể
323
650
  additional_item: Giá phải trả thêm
324
- address1: "Địa chỉ"
325
- address2: "Địa chỉ (tiếp)"
651
+ address1: Địa chỉ
652
+ address2: Địa chỉ (tiếp)
326
653
  adjustable: Có Thể Điều Chỉnh
327
- adjustment: "Điều chỉnh"
654
+ adjustment: Điều chỉnh
328
655
  adjustment_amount: Giá trị
329
- adjustment_successfully_closed: "Điều chỉnh đã được đóng!"
330
- adjustment_successfully_opened: "Điều chỉnh đã được mở!"
656
+ adjustment_successfully_closed: Điều chỉnh đã được đóng!
657
+ adjustment_successfully_opened: Điều chỉnh đã được mở!
331
658
  adjustment_total: Tổng Điều chỉnh
332
- adjustments: "Điều chỉnh"
659
+ adjustments: Điều chỉnh
333
660
  admin:
334
661
  data_feeds:
335
662
  data_feeds: Feeds
@@ -345,8 +672,17 @@ vi:
345
672
  public_details: Chi Tiết Công Khai
346
673
  settings: Cài Đặt
347
674
  type: Loại
675
+ nested_under: Lồng dưới
348
676
  oauth_applications:
349
677
  list: Danh Sách Ứng Dụng Ngoài
678
+ client_id: Client ID
679
+ client_secret: Client Secret
680
+ last_used: Dùng lần cuối
681
+ never: Chưa bao giờ
682
+ new: Khóa API mới
683
+ read_and_write: Đọc và ghi
684
+ read_only: Chỉ đọc
685
+ scopes: Phạm vi
350
686
  orders:
351
687
  abandoned_checkouts: Đơn Chưa Thanh Toán
352
688
  all: Tất Cả Các Đơn Hàng
@@ -354,6 +690,55 @@ vi:
354
690
  draft_orders: Đơn Chưa Hoàn Tất
355
691
  unfulfilled: Chưa Hoàn Thành Thanh Toán
356
692
  unpaid: Chưa Thanh Toán
693
+ add_user_to_this_order: Thêm khách hàng vào đơn hàng này
694
+ canceled: Đã hủy
695
+ fulfilled: Đã hoàn thành
696
+ no_email_present: Vui lòng thêm địa chỉ email để gửi liên kết thanh toán
697
+ orders_to_fulfill: Đơn hàng cần hoàn thành
698
+ partially_refunded: Hoàn tiền một phần
699
+ payment_link_sent: Liên kết thanh toán đã được gửi đến khách hàng
700
+ provide_email: Cung cấp địa chỉ email
701
+ refunded: Đã hoàn tiền
702
+ remove_user_from_this_order: Xóa khách hàng khỏi đơn hàng này
703
+ placed_by_guest: Đơn hàng này được đặt bởi một khách hàng vãng lai
704
+ orders_count:
705
+ one: "%{count} đơn hàng"
706
+ other: "%{count} đơn hàng"
707
+ repeat_customer_summary_html: Đây là khách hàng quay lại đã chi tổng cộng %{amount} qua %{count}, trung bình %{average} mỗi đơn hàng.
708
+ avs_responses:
709
+ a: Địa chỉ đường phố khớp, nhưng mã bưu chính 5 chữ số và 9 chữ số không khớp.
710
+ b: Địa chỉ đường phố khớp, nhưng mã bưu chính chưa được xác minh.
711
+ c: Địa chỉ đường phố và mã bưu chính không khớp.
712
+ d: Địa chỉ đường phố và mã bưu chính khớp.
713
+ e: Dữ liệu AVS không hợp lệ hoặc AVS không được phép đối với loại thẻ này.
714
+ f: Tên chủ thẻ không khớp, nhưng mã bưu chính thanh toán khớp.
715
+ g: Ngân hàng phát hành ngoài U.S. không hỗ trợ AVS.
716
+ h: Tên chủ thẻ không khớp. Địa chỉ đường phố và mã bưu chính khớp.
717
+ i: Địa chỉ chưa được xác minh.
718
+ j: Tên chủ thẻ, địa chỉ thanh toán và mã bưu chính khớp.
719
+ k: Tên chủ thẻ khớp nhưng địa chỉ thanh toán và mã bưu chính thanh toán không khớp.
720
+ l: Tên chủ thẻ và mã bưu chính thanh toán khớp, nhưng địa chỉ thanh toán không khớp.
721
+ m: Địa chỉ đường phố và mã bưu chính khớp.
722
+ "n": Địa chỉ đường phố và mã bưu chính không khớp.
723
+ o: Tên chủ thẻ và địa chỉ thanh toán khớp, nhưng mã bưu chính thanh toán không khớp.
724
+ p: Mã bưu chính khớp, nhưng địa chỉ đường phố chưa được xác minh.
725
+ q: Tên chủ thẻ, địa chỉ thanh toán và mã bưu chính khớp.
726
+ r: Hệ thống không khả dụng.
727
+ s: Ngân hàng không hỗ trợ AVS.
728
+ t: Tên chủ thẻ không khớp, nhưng địa chỉ đường phố khớp.
729
+ u: Thông tin địa chỉ không khả dụng. Được trả về nếu ngân hàng U.S. không hỗ trợ AVS ngoài U.S. hoặc nếu AVS tại ngân hàng U.S. không hoạt động đúng cách.
730
+ v: Tên chủ thẻ, địa chỉ thanh toán và mã bưu chính thanh toán khớp.
731
+ w: Địa chỉ đường phố không khớp, nhưng mã bưu chính 9 chữ số khớp.
732
+ x: Địa chỉ đường phố và mã bưu chính 9 chữ số khớp.
733
+ "y": Địa chỉ đường phố và mã bưu chính 5 chữ số khớp.
734
+ z: Địa chỉ đường phố không khớp, nhưng mã bưu chính 5 chữ số khớp.
735
+ cvv_responses:
736
+ m: CVV2 khớp
737
+ "n": CVV2 không khớp
738
+ p: Chưa được xử lý
739
+ s: Đơn vị phát hành cho biết dữ liệu CVV2 phải có trên thẻ, nhưng người bán đã cho biết dữ liệu không có trên thẻ
740
+ u: Đơn vị phát hành chưa được chứng nhận cho CVV2 hoặc Đơn vị phát hành chưa cung cấp cho Visa khóa mã hóa CVV2
741
+ blank: Giao dịch thất bại vì đã nhập sai số CVV2 hoặc không nhập số CVV2
357
742
  product:
358
743
  active: Đang Hoạt Động
359
744
  all: Tất Cả
@@ -365,11 +750,19 @@ vi:
365
750
  checkout_zone_help: Khu Vực Hổ Trợ Vận Chuyển
366
751
  currencies_help: Tiền Tệ Hổ Trợ
367
752
  customer_support_email_help: Email Hổ Trợ Khách Hàng
368
- customer_support_email_help: Email Hổ Trợ Khách Hàng
369
753
  default_country_help: Hổ Trợ Quốc Gia Mặc Định
370
754
  default_locale_notice: Vùng Mặc Định
371
755
  mail_from_address_help: Email Hổ Trợ
372
756
  new_order_notifications_email_help: Email Thông Báo Đơn Hàng Mới
757
+ company_field:
758
+ description: Nó hiển thị trường công ty trên biểu mẫu địa chỉ trong mục Tài khoản của tôi và ở bước nhập địa chỉ khi thanh toán.
759
+ label: Hiển thị trường địa chỉ công ty
760
+ send_consumer_transactional_emails_help: Khi bỏ chọn, các email giao dịch như xác nhận đơn hàng và thông báo giao hàng sẽ không được gửi đến khách hàng
761
+ logo_help: Được dùng trong bảng điều khiển quản trị
762
+ currencies_managed_by_markets_html: Tiền tệ và ngôn ngữ giờ đây được quản lý bởi %{markets_link}.
763
+ email_addresses: Địa chỉ email
764
+ mailer_logo_help: Logo này được bao gồm trong tất cả thông báo email như xác nhận đơn hàng
765
+ mailer_logo_format_hint: Chúng tôi khuyến nghị hình ảnh có nền trong suốt. Chỉ hỗ trợ định dạng JPEG và PNG.
373
766
  tab:
374
767
  configuration: Cấu hình
375
768
  content: Nội Dung
@@ -397,10 +790,612 @@ vi:
397
790
  order_num: Số luợng hóa đơn
398
791
  orders: Hóa đơn
399
792
  user_information: Thông tin tài khoản
793
+ last_order_placed: Đơn hàng cuối cùng đã đặt
794
+ no_store_credit: Khách hàng không có tín dụng cửa hàng khả dụng
795
+ allowed_origins:
796
+ origin_help: Nhập URL nguồn gốc đầy đủ của cửa hàng (ví dụ https://myshop.com). Không bao gồm đường dẫn hoặc chuỗi truy vấn.
797
+ origin_settings: Cài đặt nguồn gốc
798
+ amount_spent: Số tiền đã chi
799
+ api_keys:
800
+ example_request: Yêu cầu mẫu
801
+ key_revoked_message: Khóa API này đã bị thu hồi và không thể sử dụng được nữa.
802
+ key_type_descriptions:
803
+ publishable: An toàn để dùng trong mã phía máy khách như ứng dụng di động hoặc trình duyệt.
804
+ secret: Giữ bảo mật và chỉ dùng phía máy chủ. Đừng bao giờ để lộ công khai.
805
+ key_types:
806
+ publishable: Công khai
807
+ secret: Bí mật
808
+ last_used_at: Dùng lần cuối
809
+ list: Khóa API
810
+ name_placeholder: ví dụ Ứng dụng di động bản chính thức
811
+ revoke: Thu hồi
812
+ revoke_confirmation: Bạn có chắc muốn thu hồi khóa API này không? Hành động này không thể hoàn tác.
813
+ revoked: Khóa API đã bị thu hồi
814
+ revoked_at: Thu hồi lúc
815
+ revoked_by: Thu hồi bởi
816
+ scopes: Phạm vi
817
+ scopes_description: Bắt buộc cho khóa bí mật. Chọn tập phạm vi hẹp nhất mà tích hợp của bạn cần.
818
+ scopes_immutable: Phạm vi được cố định khi tạo khóa. Để thay đổi, hãy tạo khóa mới với phạm vi bạn cần rồi thu hồi khóa này.
819
+ secret_key_hidden: Khóa bí mật này không thể hiển thị lại. Nếu bạn đã mất nó, hãy thu hồi khóa này và tạo khóa mới.
820
+ statuses:
821
+ active: Đang hoạt động
822
+ revoked: Đã thu hồi
823
+ token_warning: Hãy lưu khóa này ở nơi an toàn. Nó chỉ hiển thị một lần duy nhất này.
824
+ usage: Cách dùng
825
+ usage_instructions:
826
+ publishable: Dùng khóa này cho các yêu cầu phía máy khách. Có thể đưa an toàn vào mã giao diện người dùng.
827
+ secret: Chỉ dùng khóa này cho các yêu cầu phía máy chủ. Giữ bí mật và đừng bao giờ để lộ trong mã phía máy khách.
828
+ audit_log: Nhật ký kiểm tra
829
+ avg_order_value: Giá trị đơn hàng trung bình
830
+ back_to_dashboard: Quay lại bảng điều khiển
831
+ bulk_ops:
832
+ customer_group_users:
833
+ body:
834
+ remove: Bạn có chắc muốn xóa các khách hàng đã chọn khỏi nhóm này không?
835
+ title:
836
+ remove: Xóa khỏi nhóm
837
+ price_list_products:
838
+ body:
839
+ remove: Bạn có chắc muốn xóa các sản phẩm đã chọn khỏi bảng giá này không? Việc này cũng sẽ xóa giá của chúng.
840
+ title:
841
+ remove: Xóa khỏi bảng giá
842
+ products:
843
+ body:
844
+ add_tags: 'Chọn các thẻ để thêm vào sản phẩm:'
845
+ add_to_taxons: 'Chọn danh mục để thêm sản phẩm vào:'
846
+ remove_from_taxons: 'Chọn danh mục để xóa sản phẩm khỏi đó:'
847
+ remove_tags: 'Chọn các thẻ để xóa khỏi sản phẩm:'
848
+ set_active: Đặt sản phẩm thành đang hoạt động sẽ làm cho các sản phẩm đó hiển thị trên cửa hàng.
849
+ set_archived: Đặt sản phẩm thành đã lưu trữ sẽ ẩn chúng khỏi cửa hàng.
850
+ set_draft: Đặt sản phẩm thành bản nháp sẽ ẩn chúng khỏi cửa hàng.
851
+ title:
852
+ add_tags: Thêm thẻ
853
+ add_to_taxons: Thêm vào danh mục
854
+ remove_from_taxons: Xóa khỏi danh mục
855
+ remove_tags: Xóa thẻ
856
+ set_active: Đặt thành đang hoạt động
857
+ set_archived: Đặt thành đã lưu trữ
858
+ set_draft: Đặt thành bản nháp
859
+ users:
860
+ body:
861
+ add_tags: 'Chọn các thẻ để thêm vào khách hàng:'
862
+ remove_tags: 'Chọn các thẻ để xóa khỏi khách hàng:'
863
+ title:
864
+ add_tags: Thêm thẻ
865
+ remove_tags: Xóa thẻ
866
+ channels:
867
+ code_hint: Một định danh ngắn gọn, ổn định (ví dụ "online", "pos", "wholesale"). Được các máy khách API sử dụng qua header X-Spree-Channel và để gán đơn hàng.
868
+ default: Kênh mặc định
869
+ default_hint: Mỗi cửa hàng chỉ có đúng một kênh mặc định. Được dùng làm phương án dự phòng khi không chọn kênh nào và làm đích tự động phát hành cho sản phẩm mới.
870
+ order_routing_strategy: Chiến lược định tuyến đơn hàng
871
+ order_routing_strategy_hint: Ghi đè chiến lược định tuyến cấp cửa hàng cho các đơn hàng được gán cho kênh này.
872
+ order_routing_strategy_inherit: Kế thừa từ cửa hàng
873
+ checkout_settings:
874
+ checkout_links:
875
+ description: Liên kết tới các trang này sẽ hiển thị ở chân trang thanh toán.
876
+ label: Liên kết thanh toán
877
+ checkout_message_description: Hiển thị cho khách hàng trên trang thanh toán ở thanh bên phải.
878
+ countries_managed_by_markets_html: Quốc gia và vùng giao hàng được quản lý qua %{link}.
879
+ guest_checkout:
880
+ description: Cho phép khách hàng thanh toán mà không cần tạo tài khoản.
881
+ label: Cho phép thanh toán không cần tài khoản
882
+ special_instructions:
883
+ description: Cho phép khách hàng thêm hướng dẫn đặc biệt vào đơn hàng của họ.
884
+ label: Hiển thị trường hướng dẫn đặc biệt
885
+ close_sidebar: Đóng thanh bên
886
+ copied: Đã sao chép!
887
+ copy_payment_link: Sao chép liên kết thanh toán
888
+ copy_to_clipboard: Sao chép vào bộ nhớ tạm
889
+ coupon_codes:
890
+ unused: Chưa dùng
891
+ used: Đã dùng
892
+ created_at: Tạo lúc
893
+ dashboard:
894
+ getting_started:
895
+ description: Mọi thứ bạn cần thiết lập để bắt đầu bán hàng.
896
+ hi: Xin chào
897
+ setup_progress:
898
+ steps_done_html: "<strong>%{done}</strong> trên %{total} bước đã hoàn thành"
899
+ title: Tiến độ thiết lập tổng thể của bạn
900
+ top_products: Sản phẩm hàng đầu
901
+ view_report: Xem báo cáo
902
+ whats_happening_on_html: Đây là những gì đang diễn ra trên <strong>%{store_name}</strong> hôm nay.
903
+ updater:
904
+ available_html: "%{version} đã có sẵn."
905
+ current_version_html: Phiên bản hiện tại của bạn là %{version}.
906
+ view_release_notes: Xem ghi chú phát hành
907
+ visits:
908
+ referrers_title: Khách truy cập đến từ đâu?
909
+ landing_pages_title: Trang đích hàng đầu
910
+ locations_title: Vị trí khách truy cập
911
+ devices_title: Thiết bị khách truy cập
912
+ no_data: Không có dữ liệu
913
+ no_data_for_period: Không có dữ liệu cho giai đoạn này.
914
+ datetime_field_timezone_help: 'Múi giờ: %{zone}'
915
+ digital_shipment_fulfillment_note: Lô hàng này sẽ được đánh dấu là đã hoàn thành khi người dùng tải xuống sản phẩm số
916
+ display_on_options:
917
+ back_end: Chỉ trên bảng quản trị
918
+ both: Trên cả bảng quản trị và cửa hàng
919
+ front_end: Chỉ trên cửa hàng
920
+ documentation: Tài liệu
921
+ edit_billing_address: Sửa địa chỉ thanh toán
922
+ edit_contact_information: Sửa thông tin liên hệ
923
+ edit_profile: Sửa hồ sơ
924
+ edit_shipping_address: Sửa địa chỉ giao hàng
925
+ edit_theme: Sửa giao diện
926
+ errors: Lỗi
927
+ execution_time: Thời gian thực thi
928
+ expand_sidebar: Mở rộng thanh bên
929
+ export_all: Xuất tất cả bản ghi (có thể chậm với tập dữ liệu lớn)
930
+ export_coupons: Xuất mã giảm giá dưới dạng tệp CSV
931
+ export_created: Quá trình xuất của bạn đã bắt đầu. Bạn sẽ nhận được email kèm liên kết tải xuống khi sẵn sàng!
932
+ export_only_filtered_records: Chỉ xuất các bản ghi đã lọc, khớp với tiêu chí tìm kiếm
933
+ export_report: Xuất báo cáo dưới dạng tệp CSV
934
+ filters: Bộ lọc
935
+ getting_started: Bắt đầu
936
+ gift_card_batches:
937
+ codes_count: Số lượng mã
938
+ new_gift_card_batch: Lô thẻ quà tặng mới
939
+ prefix: Tiền tố
940
+ expires_at_help: Thẻ quà tặng sẽ hết hạn sau ngày này.
941
+ gift_cards:
942
+ active: Đang hoạt động
943
+ all_statuses: Tất cả trạng thái
944
+ code_help_text: Nếu để trống, chúng tôi sẽ tạo mã cho bạn
945
+ redeemed: Đã đổi
946
+ usage: Cách dùng
947
+ imports:
948
+ all_required_columns_mapped: Tốt lắm, tất cả các cột bắt buộc đã được ánh xạ!
949
+ field_required: Trường bắt buộc
950
+ import_done: Đã xong tất cả!
951
+ large_import_background_note: Bạn có thể đóng trang này — quá trình nhập sẽ tiếp tục chạy ở chế độ nền.
952
+ large_import_message: Lần nhập này chứa %{count} dòng và quá lớn để hiển thị từng dòng riêng lẻ.
953
+ large_import_summary: "%{completed} hoàn thành, %{failed} thất bại"
954
+ mapping_required: Trường này là bắt buộc
955
+ please_map_all_required_fields: Vui lòng ánh xạ tất cả các trường bắt buộc để tiếp tục.
956
+ waiting_for_file_to_be_processed: Đang chờ tệp được xử lý...
957
+ steps:
958
+ map_fields: 1. Ánh xạ trường
959
+ process_rows: 2. Xử lý các hàng
960
+ complete: 3. Hoàn tất
961
+ rows_processed: Đã xử lý %{processed} / %{total} hàng
962
+ please_select_a_column: Vui lòng chọn một cột
963
+ json: JSON
964
+ schema: Schema
965
+ integrations:
966
+ invalid_integration_type: Tích hợp này không được phép
967
+ page_subtitle: Kết nối cửa hàng của bạn với các dịch vụ bên thứ ba để nâng cao trải nghiệm khách hàng.
968
+ find_more_html: Tìm thêm tích hợp tại %{integrations_link}
969
+ none_installed_html: Chưa cài đặt tích hợp nào. Tìm tích hợp tại %{integrations_link}
970
+ json_preview:
971
+ no_api_response: Không tìm thấy phản hồi API cho tài nguyên này
972
+ manage_markets: Quản lý thị trường
973
+ manage_properties: Quản lý thuộc tính
974
+ manage_stock_locations: Quản lý kho hàng
975
+ manage_taxons: Quản lý danh mục
976
+ manage_zones: Quản lý vùng
977
+ markets:
978
+ edit: Sửa thị trường
979
+ list: Thị trường
980
+ new: Thị trường mới
981
+ supported_locales_hint: Danh sách các mã ngôn ngữ bổ sung, phân tách bằng dấu phẩy (ví dụ fr,de,es)
982
+ metafield_definitions:
983
+ edit_warning: Bạn không thể thay đổi loại tài nguyên hoặc loại metafield sau khi định nghĩa đã được sử dụng.
984
+ used_in: Được dùng trong
985
+ name: Tên
986
+ newsletter_subscribers:
987
+ all: Tất cả
988
+ unverified: Chưa xác minh
989
+ verified: Đã xác minh
990
+ not_tracking_inventory: Không theo dõi tồn kho
991
+ notifications: Thông báo
992
+ num_orders: Số đơn hàng
993
+ order:
994
+ events:
995
+ approve: Phê duyệt
996
+ cancel: Hủy
997
+ resend: Gửi lại
998
+ resume: Tiếp tục
999
+ page_builder:
1000
+ background_color: Màu nền
1001
+ border_bottom_width: Độ rộng viền dưới
1002
+ border_color: Màu viền
1003
+ border_top_width: Độ rộng viền trên
1004
+ bottom_padding: Đệm dưới
1005
+ button_alignment: Căn lề nút
1006
+ button_background_color: Màu nền nút
1007
+ button_style: Kiểu nút
1008
+ button_text: Văn bản của nút
1009
+ button_text_color: Màu chữ nút
1010
+ category: Danh mục
1011
+ description: Mô tả
1012
+ description_alignment: Căn lề mô tả
1013
+ desktop_image_alignment: Căn lề hình ảnh cho máy tính
1014
+ desktop_logo_height: Chiều cao logo (máy tính)
1015
+ heading: Tiêu đề
1016
+ heading_alignment: Căn lề tiêu đề
1017
+ heading_size: Kích thước tiêu đề
1018
+ height: Chiều cao
1019
+ image_click_hint: Nhấp vào hình ảnh sẽ đưa người dùng đến trang/URL đã chọn
1020
+ left_aligned: Căn trái
1021
+ logo_centered: Logo căn giữa
1022
+ max_video_width_on_desktop: Chiều rộng video tối đa trên máy tính
1023
+ maximum_products_to_show: Số sản phẩm tối đa hiển thị
1024
+ nav_centered: Thanh điều hướng căn giữa
1025
+ not_set: Chưa đặt
1026
+ separated: Phân tách
1027
+ show_more_button: Hiển thị nút khám phá danh mục
1028
+ show_taxon_image: Hiển thị hình ảnh danh mục
1029
+ text_color: Màu chữ
1030
+ title: Tiêu đề
1031
+ top_padding: Đệm trên
1032
+ use_description_from_admin: Dùng mô tả từ trang quản trị
1033
+ vertical_alignment: Căn lề dọc
1034
+ youtube_video_url: URL video Youtube
1035
+ personal_details: Thông tin cá nhân
1036
+ price_lists:
1037
+ activate: Kích hoạt
1038
+ activated: Bảng giá đã được kích hoạt
1039
+ confirm_activate: Bạn có chắc muốn kích hoạt bảng giá này không? Nó sẽ ảnh hưởng đến giá ngay lập tức.
1040
+ confirm_deactivate: Bạn có chắc muốn hủy kích hoạt bảng giá này không?
1041
+ confirm_schedule: Bạn có chắc muốn lên lịch cho bảng giá này không?
1042
+ confirm_unschedule: Bạn có chắc muốn hủy lịch cho bảng giá này không?
1043
+ deactivate: Hủy kích hoạt
1044
+ deactivated: Bảng giá đã được hủy kích hoạt
1045
+ schedule: Lên lịch
1046
+ scheduled: Bảng giá đã được lên lịch
1047
+ unschedule: Hủy lịch
1048
+ page_info: Bảng giá là công cụ mạnh mẽ để quản lý chiến lược giá dựa trên nhóm khách hàng, sản phẩm hoặc các tiêu chí khác.
1049
+ learn_more: Tìm hiểu thêm về bảng giá
1050
+ product_translations:
1051
+ coverage: Mức độ bao phủ bản dịch
1052
+ locale: Ngôn ngữ
1053
+ manage_markets: Quản lý thị trường
1054
+ no_locales_description: Thiết lập thị trường với các ngôn ngữ bổ sung để bắt đầu dịch sản phẩm của bạn.
1055
+ no_locales_title: Chưa cấu hình ngôn ngữ bổ sung
1056
+ progress: Tiến độ
1057
+ total: Tổng cộng
1058
+ translated: Đã dịch
1059
+ products:
1060
+ active: Đang hoạt động
1061
+ all_statuses: Tất cả trạng thái
1062
+ any_stock: Mọi mức tồn kho
1063
+ archived: Đã lưu trữ
1064
+ by_status: Theo trạng thái
1065
+ by_stock: Theo tồn kho
1066
+ deleted: Đã xóa
1067
+ draft: Bản nháp
1068
+ help_bubble: Sản phẩm bản nháp không thể mua được. Sản phẩm đang hoạt động thì hiển thị trực tiếp.
1069
+ in_stock: Còn hàng
1070
+ inventory:
1071
+ barcode: Mã vạch (ISBN, UPC, GTIN, v.v.)
1072
+ sku: SKU (Đơn vị lưu kho)
1073
+ out_of_stock: Hết hàng
1074
+ paused: Tạm dừng
1075
+ search_results:
1076
+ no_products: Chúng tôi không tìm thấy sản phẩm nào khớp với tìm kiếm của bạn :(
1077
+ seo:
1078
+ placeholder: Thêm tiêu đề và mô tả để xem sản phẩm này có thể hiển thị thế nào trong danh sách kết quả công cụ tìm kiếm
1079
+ status_form:
1080
+ status: Sản phẩm bản nháp không thể mua được. Sản phẩm đang hoạt động thì hiển thị trực tiếp.
1081
+ status_options:
1082
+ active: Đang hoạt động
1083
+ archived: Đã lưu trữ
1084
+ draft: Bản nháp
1085
+ stores:
1086
+ choose_stores: Chọn cửa hàng mà sản phẩm này sẽ hiển thị
1087
+ variants:
1088
+ option_types_link: Để thêm các loại tùy chọn vui lòng truy cập <a href="%{link}">Loại tùy chọn</a>
1089
+ learn_more: Tìm hiểu thêm về quản lý sản phẩm
1090
+ publishing:
1091
+ caption_hidden_after: Gỡ xuống vào %{date}
1092
+ caption_live: Hiển thị với khách hàng ngay bây giờ
1093
+ caption_not_available: Đã ẩn — sản phẩm đang ở trạng thái %{product_status}
1094
+ caption_scheduled: Hiển thị vào %{date}
1095
+ caption_unpublished: Đã ẩn vào %{date}
1096
+ caption_window: Hiển thị %{start} → %{end}
1097
+ empty: Chưa được liệt kê trên kênh bán hàng nào.
1098
+ inactive_marker: Không hoạt động
1099
+ manage_cta: Quản lý
1100
+ manage_description: Chọn kênh bán hàng nào liệt kê sản phẩm này. Tắt một kênh để gỡ sản phẩm khỏi mọi nơi.
1101
+ no_channels: Không có kênh bán hàng nào khả dụng. Hãy tạo một kênh trong Cài đặt → Kênh bán hàng.
1102
+ published_at_label: Phát hành từ
1103
+ status_hidden: Đã ẩn
1104
+ status_live: Đang hiển thị
1105
+ status_not_available: Không khả dụng
1106
+ status_scheduled: Đã lên lịch
1107
+ title: Phát hành
1108
+ unpublished_at_label: Gỡ phát hành vào
1109
+ recommended_size: Kích thước khuyến nghị
1110
+ report_created: Báo cáo của bạn đang được tạo. Bạn sẽ nhận được email kèm liên kết tải xuống khi sẵn sàng!
1111
+ reset_digital_link_download_limits: Đặt lại giới hạn tải xuống
1112
+ response_code: Mã phản hồi
1113
+ selected: đã chọn
1114
+ send_payment_link: Gửi liên kết thanh toán
1115
+ shipment:
1116
+ please_provide_tracking_details: Trước khi đánh dấu lô hàng là đã gửi, vui lòng cung cấp thông tin theo dõi
1117
+ shipment_transfer:
1118
+ wrong_destination: Sai điểm đến
1119
+ show_json: Hiển thị JSON
1120
+ stock_transfers:
1121
+ add_products_tip: Bạn cần chọn kho đích trước
1122
+ store_credit:
1123
+ amount_remaining_of_total: Còn lại <strong>%{amount}</strong> (tổng <strong>%{total}</strong>)
1124
+ store_setup_tasks:
1125
+ add_billing_address: Thêm địa chỉ thanh toán
1126
+ add_products: Thêm sản phẩm
1127
+ payment_methods:
1128
+ copy: Để thu thanh toán, vui lòng thiết lập ít nhất một nhà cung cấp thanh toán trực tuyến.
1129
+ done: Bạn đã sẵn sàng! Bạn luôn có thể quản lý các Phương thức thanh toán trên trang <a href="%{link}" data-turbo-frame="_top">này</a>.
1130
+ setup: Thiết lập phương thức thanh toán
1131
+ title: Vui lòng thiết lập Phương thức thanh toán cho cửa hàng của bạn
1132
+ set_customer_support_email: Đặt email hỗ trợ khách hàng
1133
+ setup_taxes_collection: Thiết lập thu thuế
1134
+ taxes:
1135
+ copy: Để thu thuế, vui lòng thiết lập các mức thuế của bạn.
1136
+ done: Bạn đã sẵn sàng! Bạn luôn có thể quản lý thuế trên trang <a href="%{link}" data-turbo-frame="_top">cài đặt</a>.
1137
+ setup: Thiết lập mức thuế
1138
+ add_products_task:
1139
+ done_title: Làm tốt lắm, bạn đã thêm sản phẩm vào cửa hàng!
1140
+ done_subtitle: Hãy nhớ rằng bạn luôn có thể thêm nhiều hơn!
1141
+ copy: Thêm sản phẩm vào cửa hàng của bạn, hoặc sản phẩm của riêng bạn hoặc mời các nhà cung cấp bên thứ ba cùng bán.
1142
+ import_hint: Bạn cũng có thể nhập sản phẩm hàng loạt từ tệp CSV hoặc Excel.
1143
+ customer_support_email_task:
1144
+ copy: Chúng tôi cần email hỗ trợ khách hàng của bạn để hiển thị trên cửa hàng. Email này sẽ là điểm liên hệ để khách hàng của bạn tiếp cận bạn cho bất kỳ thắc mắc hoặc hỗ trợ nào.
1145
+ current_html: Email hỗ trợ khách hàng của bạn là %{email}.
1146
+ label: Email hỗ trợ khách hàng
1147
+ setup_payment_method: Thiết lập phương thức thanh toán
1148
+ setup_storefront: Thiết lập cửa hàng
1149
+ storefront:
1150
+ copy: Spree hoạt động theo mô hình headless — kết nối bất kỳ cửa hàng nào với Store API, dù là cửa hàng web hay ứng dụng di động. Cần một cửa hàng? Triển khai cửa hàng Next.js chính thức chỉ với một cú nhấp.
1151
+ done: Cửa hàng của bạn đã được kết nối và hoạt động tại
1152
+ manage: Quản lý cửa hàng
1153
+ setup: Thiết lập cửa hàng
1154
+ storefront: Cửa hàng
1155
+ storefront_setup:
1156
+ allow_origin_button: Cho phép nguồn gốc này và hoàn tất thiết lập
1157
+ api_url_label: Store API URL
1158
+ connect_copy: 'Sử dụng các thông tin xác thực này trong bất kỳ ứng dụng nào giao tiếp với Store API — cửa hàng web, ứng dụng di động hoặc bất kỳ thứ gì khác:'
1159
+ connect_title: Kết nối cửa hàng của bạn
1160
+ connected_title: Các cửa hàng đã kết nối
1161
+ deploy_button: Triển khai lên Vercel
1162
+ deploy_copy: Chưa có cửa hàng? Cách nhanh nhất để ra mắt là sử dụng cửa hàng Next.js mã nguồn mở chính thức. Việc triển khai sẽ sao chép nó vào tài khoản Git của bạn và xây dựng trên Vercel với thông tin xác thực được điền sẵn.
1163
+ deploy_finish_hint: Sau khi triển khai hoàn tất, hãy sao chép URL cửa hàng của bạn từ Vercel vào trường URL cửa hàng bên dưới và lưu lại để hoàn tất thiết lập.
1164
+ deploy_title: 'Được khuyến nghị: triển khai cửa hàng Next.js chính thức'
1165
+ deployed_copy: Hiện đã hoạt động tại
1166
+ deployed_title: Cửa hàng của bạn đã được triển khai!
1167
+ deployment_already_allowed: Nguồn gốc của cửa hàng này đã được cho phép —
1168
+ description: Kết nối cửa hàng web hoặc ứng dụng di động của bạn bằng các thông tin xác thực bên dưới, hoặc triển khai cửa hàng Next.js chính thức chỉ với một cú nhấp.
1169
+ done: Cửa hàng của bạn đã được kết nối và hoạt động tại
1170
+ env_description: Store API URL và khóa công khai Spree của bạn. Cả hai đều được điền sẵn từ cửa hàng của bạn — điều chỉnh chúng trước khi triển khai nếu cần.
1171
+ invalid_origin: Đây có vẻ không phải là một URL cửa hàng hợp lệ.
1172
+ local_installation_instructions: Hướng dẫn cài đặt cục bộ
1173
+ loopback_warning: URL cửa hàng của bạn trỏ đến một địa chỉ cục bộ mà máy chủ xây dựng của Vercel không thể truy cập. Hãy triển khai backend của bạn lên một URL công khai trước, hoặc điều chỉnh giá trị SPREE_API_URL trong quá trình thiết lập Vercel.
1174
+ manage_allowed_origins: Quản lý các nguồn gốc được cho phép
1175
+ origin_allowed: "%{origin} hiện có thể truy cập Store API của bạn."
1176
+ publishable_key_label: Khóa API công khai
1177
+ see_online_demo: Xem bản demo trực tuyến
1178
+ storefront_url_help: URL mà khách hàng sử dụng để truy cập cửa hàng của bạn. Nó trở thành cơ sở cho các liên kết trong email gửi khách hàng và được tự động thêm vào làm nguồn gốc được cho phép để các cửa hàng chạy trên trình duyệt có thể gọi Store API.
1179
+ storefront_url_label: URL cửa hàng
1180
+ storefront_url_saved: 'Đã lưu URL cửa hàng: %{url}'
1181
+ title: Thiết lập cửa hàng
1182
+ view_on_vercel: Xem trên Vercel
1183
+ successful: Thành công
1184
+ successfully_reset_digital_links_limit: Giới hạn tải xuống đã được đặt lại
1185
+ tables:
1186
+ add_filter: Thêm bộ lọc
1187
+ add_or_group: Thêm nhóm HOẶC
1188
+ apply: Áp dụng
1189
+ apply_filters: Áp dụng bộ lọc
1190
+ ascending: Tăng dần
1191
+ clear_all: Xóa tất cả
1192
+ columns: Cột
1193
+ descending: Giảm dần
1194
+ enter_value: Nhập giá trị...
1195
+ filter_builder: Trình tạo bộ lọc
1196
+ filters: Bộ lọc
1197
+ match: Khớp
1198
+ of_the_following: trong số sau đây
1199
+ operators:
1200
+ contains: chứa
1201
+ does_not_contain: không chứa
1202
+ ends_with: kết thúc bằng
1203
+ equals: bằng
1204
+ greater_than: lớn hơn
1205
+ greater_than_or_equal: lớn hơn hoặc bằng
1206
+ is_any_of: là một trong số
1207
+ is_empty: trống
1208
+ is_none_of: không phải bất kỳ giá trị nào trong số
1209
+ is_not_empty: không trống
1210
+ less_than: nhỏ hơn
1211
+ less_than_or_equal: nhỏ hơn hoặc bằng
1212
+ not_equals: không bằng
1213
+ starts_with: bắt đầu bằng
1214
+ order: Thứ tự
1215
+ reset_to_default: Đặt lại về mặc định
1216
+ select_field: Chọn trường...
1217
+ sort_by: Sắp xếp theo
1218
+ visible_columns: Cột hiển thị
1219
+ taxon_rules:
1220
+ all_conditions: tất cả điều kiện
1221
+ any_condition: bất kỳ điều kiện nào
1222
+ available_on: Khả dụng vào
1223
+ match_policies:
1224
+ contains: chứa
1225
+ does_not_contain: không chứa
1226
+ is_equal_to: bằng
1227
+ is_not_equal_to: không bằng
1228
+ on_sale: Đang giảm giá
1229
+ products_must_match: 'Sản phẩm phải khớp:'
1230
+ tag: Thẻ sản phẩm
1231
+ taxon_type: Loại danh mục
1232
+ taxon_types:
1233
+ automatic: Tự động
1234
+ automatic_info: Tự động thêm sản phẩm vào danh mục này nếu chúng khớp với các quy tắc bạn đặt.
1235
+ manual: Thủ công
1236
+ manual_info: Tuyển chọn sản phẩm thủ công. Bạn có thể thêm hoặc xóa hàng loạt.
1237
+ translations:
1238
+ no_translations_configured: Chưa cấu hình bản dịch. Vui lòng thiết lập Thị trường để sử dụng bản dịch.
1239
+ upload_new_asset: Tải lên media mới
1240
+ users:
1241
+ filters:
1242
+ search_placeholder: Tìm khách hàng theo email hoặc tên
1243
+ timeline: Dòng thời gian
1244
+ utilities:
1245
+ preview: Xem trước
1246
+ variants:
1247
+ search_results:
1248
+ no_variants: Chúng tôi không tìm thấy biến thể nào khớp với tìm kiếm của bạn :(
1249
+ count_at_location:
1250
+ one: "%{count} tại địa điểm"
1251
+ other: "%{count} tại địa điểm"
1252
+ variants_form:
1253
+ add_option:
1254
+ empty: Thêm tùy chọn như kích cỡ hoặc màu sắc
1255
+ not_empty: Thêm tùy chọn khác
1256
+ compare_at_price_description: Giá này được dùng để hiển thị giá đã giảm trên trang sản phẩm.
1257
+ stock_locations_link: Để thêm kho hàng vui lòng truy cập <a href="%{link}">Kho hàng</a>
1258
+ total_inventory_html: 'Tổng tồn kho tại kho %{stock_location}: còn %{count}'
1259
+ vendors:
1260
+ enterprise_feature: Chợ đa nhà cung cấp có sẵn trong Phiên bản Doanh nghiệp
1261
+ webhook_deliveries:
1262
+ delivered_at: Gửi lúc
1263
+ delivery_details: Chi tiết gửi
1264
+ delivery_info: Thông tin gửi
1265
+ endpoint_inactive: Không thể thử lại - endpoint không hoạt động
1266
+ error_type: Loại lỗi
1267
+ event: Sự kiện
1268
+ execution_time: Thời gian thực thi
1269
+ failed: Thất bại
1270
+ pending: Đang chờ
1271
+ redeliver_button: Gửi lại
1272
+ redelivered: Webhook đã được gửi lại thành công.
1273
+ request_errors: Lỗi yêu cầu
1274
+ request_payload: Nội dung yêu cầu
1275
+ response_body: Nội dung phản hồi
1276
+ response_code: Mã phản hồi
1277
+ webhook_endpoints:
1278
+ auto_disabled: Endpoint này đã tự động bị vô hiệu hóa sau nhiều lần gửi thất bại liên tiếp.
1279
+ back_to_endpoint: Quay lại endpoint
1280
+ deliveries: Lần gửi
1281
+ endpoint_settings: Cài đặt endpoint
1282
+ event_subscriptions: Đăng ký sự kiện
1283
+ event_subscriptions_help: Chọn những sự kiện nào sẽ kích hoạt gửi webhook đến endpoint này.
1284
+ events: sự kiện
1285
+ failed_deliveries: Lần gửi thất bại
1286
+ health:
1287
+ degraded: "%{percentage}% thành công"
1288
+ disabled: Đã vô hiệu hóa
1289
+ failing: "%{percentage}% thành công"
1290
+ healthy: "%{percentage}% thành công"
1291
+ no_deliveries: Không có dữ liệu
1292
+ health_label: Tình trạng
1293
+ new: Endpoint webhook mới
1294
+ re_enable: Bật lại
1295
+ secret_key: Khóa bí mật
1296
+ secret_key_help: Dùng khóa này để xác minh chữ ký webhook. Giữ bảo mật và đừng chia sẻ công khai.
1297
+ send_test: Gửi thử
1298
+ subscriptions: Đăng ký
1299
+ successful_deliveries: Lần gửi thành công
1300
+ test_failed: Không thể gửi webhook thử nghiệm. Vui lòng kiểm tra cấu hình endpoint.
1301
+ test_sent: Đã gửi webhook thử nghiệm. Kiểm tra mục lần gửi để xem kết quả.
1302
+ name_placeholder: vd. Email cửa hàng, Dịch vụ xử lý đơn hàng
1303
+ url_placeholder: https://example.com/webhooks
1304
+ webhooks_subscribers:
1305
+ all_events: Tất cả sự kiện
1306
+ new_webhooks_subscriber: Người đăng ký webhook mới
1307
+ no_events: Không có sự kiện
1308
+ select_events: Chọn sự kiện
1309
+ subscribe_to_all_events: Đăng ký tất cả sự kiện
1310
+ subscriptions: Đăng ký
1311
+ time_of_last_event: Thời gian sự kiện cuối
1312
+ webhooks_events: Sự kiện webhook
1313
+ assistant: Trợ lý
1314
+ total_orders: Tổng số đơn hàng
1315
+ sign_ups: Lượt đăng ký
1316
+ previous_page: Trang trước
1317
+ next_page: Trang sau
1318
+ no_change: Không thay đổi
1319
+ integrations_directory: Thư mục tích hợp
1320
+ option_types:
1321
+ presentation_help: Mục này được dùng để hiển thị loại tùy chọn trên cửa hàng.
1322
+ name_help_html: Mục này được dùng nội bộ để nhận diện loại tùy chọn. <strong>Phải là duy nhất.</strong>
1323
+ value_count:
1324
+ one: "%{count} giá trị"
1325
+ other: "%{count} giá trị"
1326
+ showing_pagination: Hiển thị %{from}-%{to} trong %{total}
1327
+ intro_help: Tùy chọn được dùng để nhóm một số thuộc tính nhất định. Ví dụ, bạn có thể tạo một tùy chọn có tên "kích cỡ áo" rồi tạo các giá trị tùy chọn có tên "nhỏ" và "vừa" cho tùy chọn này.
1328
+ learn_more: Tìm hiểu thêm về tùy chọn
1329
+ taxons:
1330
+ square_image_help: Được dùng cho hình ảnh nổi bật trên trang chủ.
1331
+ seo:
1332
+ placeholder: Thêm tiêu đề và mô tả để xem danh mục này có thể xuất hiện như thế nào trong danh sách kết quả của công cụ tìm kiếm
1333
+ promotions:
1334
+ name_help: Khách hàng sẽ thấy nội dung này trong giỏ hàng và khi thanh toán.
1335
+ next_step_info: Ở bước tiếp theo, bạn sẽ có thể thêm hành động và quy tắc vào chương trình khuyến mãi của mình
1336
+ coupon_code_placeholder: Mã giảm giá của bạn
1337
+ code_prefix_placeholder: Tiền tố mã giảm giá (tùy chọn)
1338
+ code_prefix_example_html: vd. %{example}
1339
+ number_of_codes_placeholder: Số lượng mã
1340
+ number_of_codes_help: Số lượng mã bạn muốn tạo.
1341
+ add_more_codes_help: Để thêm mã, chỉ cần tăng con số này
1342
+ usage_limit_help: Để trống trường này để sử dụng không giới hạn.
1343
+ expires_at_help: 'Để trống trường này để không có ngày hết hạn. Múi giờ: %{zone}'
1344
+ kind:
1345
+ one_code_label: Một mã cho tất cả khách hàng
1346
+ one_code_help: Bạn có thể giới hạn số lần mã này được sử dụng.
1347
+ multi_codes_label: Tạo các mã duy nhất
1348
+ multi_codes_help: Các mã này được tạo tự động và có thể tải xuống dưới dạng tệp CSV. Các mã là duy nhất và chỉ có thể được sử dụng một lần.
1349
+ automatic_help: Chương trình khuyến mãi này sẽ tự động được áp dụng cho tất cả các đơn hàng đủ điều kiện.
1350
+ shipping_methods:
1351
+ checkout_info: Phương thức vận chuyển là các tùy chọn mà khách hàng thấy khi đến bước thanh toán, đó là các đơn vị vận chuyển và dịch vụ được dùng để gửi sản phẩm của bạn.
1352
+ name_help: Nội dung này sẽ được hiển thị cho khách hàng
1353
+ admin_name_help: Nội dung này sẽ được hiển thị cho quản trị viên
1354
+ estimated_transit_business_days_help: Đây là số ngày làm việc ước tính để gói hàng đến địa chỉ của khách hàng. Nó sẽ được hiển thị trên trang thanh toán.
1355
+ tracking_url_token_help: sẽ được thay thế bằng số theo dõi.
1356
+ zones:
1357
+ info: Khu vực là các nhóm địa lý, chúng đại diện cho tập hợp các bang hoặc quốc gia.
1358
+ shipments:
1359
+ stock_location_option: "%{name} (%{count} có sẵn)"
1360
+ payment_methods:
1361
+ name_help: Tên này sẽ được dùng để nhận diện phương thức thanh toán trên cửa hàng
1362
+ available_payment_methods: Phương thức thanh toán có sẵn
1363
+ find_more_payment_methods_html: Tìm thêm phương thức thanh toán tại %{integrations_link}
1364
+ admin_users:
1365
+ audit_log_enterprise_notice: Nhật ký kiểm toán là một phần của gói Spree Enterprise.
1366
+ upgrade_to_enterprise: Nâng cấp lên Spree Enterprise
1367
+ invitations:
1368
+ invited_you_to_join_html: "%{inviter} đã mời bạn tham gia %{resource}"
1369
+ expires_at: Hết hạn vào
1370
+ email_placeholder: vd. steve@apple.com
1371
+ user_sessions:
1372
+ welcome_back: Chào mừng trở lại
1373
+ email_placeholder: steve@getvendo.com
1374
+ enterprise_edition_notice:
1375
+ body: Cảm ơn bạn đã sử dụng Spree Community Edition! Vui lòng cân nhắc nâng cấp lên Enterprise Edition để truy cập tất cả tính năng và được hỗ trợ.
1376
+ upgrade: Nâng cấp
1377
+ metafields:
1378
+ none_configured_for: Không có định nghĩa metafield nào được cấu hình cho %{resource}.
1379
+ table:
1380
+ operators:
1381
+ eq: bằng
1382
+ not_eq: không bằng
1383
+ cont: chứa
1384
+ not_cont: không chứa
1385
+ start: bắt đầu bằng
1386
+ end: kết thúc bằng
1387
+ gt: lớn hơn
1388
+ gteq: lớn hơn hoặc bằng
1389
+ lt: nhỏ hơn
1390
+ lteq: nhỏ hơn hoặc bằng
1391
+ in: là một trong
1392
+ not_in: không là bất kỳ
1393
+ 'null': trống
1394
+ not_null: không trống
400
1395
  administration: Quản trị
401
1396
  advertise:
402
- agree_to_privacy_policy: "Đồng ý với Điều khoản riêng tư"
403
- agree_to_terms_of_service: "Đồng ý với Điều khoản dịch vụ"
1397
+ agree_to_privacy_policy: Đồng ý với Điều khoản riêng tư
1398
+ agree_to_terms_of_service: Đồng ý với Điều khoản dịch vụ
404
1399
  all: Tất cả
405
1400
  all_adjustments_closed: Tất cả điều chỉnh đã được đóng!
406
1401
  all_adjustments_opened: Tất cả điều chỉnh đã được mở!
@@ -411,7 +1406,7 @@ vi:
411
1406
  allow_ssl_in_staging: Cho phép dùng SSL trong môi trường staging
412
1407
  already_signed_up_for_analytics: Bạn đã đăng kí với Spree Analytics rồi
413
1408
  alt_text: Chú thích khác
414
- alternative_phone: "Điện thoại khác"
1409
+ alternative_phone: Điện thoại khác
415
1410
  amount: Giá trị
416
1411
  analytics_desc_header_1: Thống kê Spree
417
1412
  analytics_desc_header_2: Các thông số thống kê được tích hợp vào Spree dashboard
@@ -426,8 +1421,8 @@ vi:
426
1421
  approver: Người xác nhận
427
1422
  are_you_sure: Bạn có chắn chắn không?
428
1423
  are_you_sure_delete: Bạn có chắc bạn muốn xóa hồ sơ này không?
429
- associated_adjustment_closed: "Điều chỉnh liên đới đã bị đóng và không thể tính lại. Bạn có muốn mở nó không?"
430
- at_symbol: '@'
1424
+ associated_adjustment_closed: Điều chỉnh liên đới đã bị đóng và không thể tính lại. Bạn có muốn mở nó không?
1425
+ at_symbol: "@"
431
1426
  authorization_failure: Không được ủy quyền truy cập
432
1427
  authorized: Đã Ủy Quyền
433
1428
  auto_capture: Tự Động Thu Phí
@@ -450,9 +1445,9 @@ vi:
450
1445
  base_amount: Số Tiền Cơ Bản
451
1446
  base_percent: Phần Trăm Cơ Bản
452
1447
  basic_information: Thông Tin Cơ Bản
453
- bill_address: "Địa chỉ thanh toán"
1448
+ bill_address: Địa chỉ thanh toán
454
1449
  billing: Thanh Toán
455
- billing_address: "Địa chỉ thanh toán"
1450
+ billing_address: Địa chỉ thanh toán
456
1451
  both: Both
457
1452
  calculated_reimbursements: Hoàn Tiền Được Tính Toán
458
1453
  calculator: Máy tính
@@ -489,8 +1484,8 @@ vi:
489
1484
  clear_cache_warning:
490
1485
  click_and_drag_on_the_products_to_sort_them:
491
1486
  clone: Nhân bản
492
- close: "Đóng"
493
- close_all_adjustments: "Đóng tất cả chỉnh sửa"
1487
+ close: Đóng
1488
+ close_all_adjustments: Đóng tất cả chỉnh sửa
494
1489
  code: Mã
495
1490
  company: Công ty
496
1491
  complete: hoàn tất
@@ -537,12 +1532,12 @@ vi:
537
1532
  credit_owed: Nợ tín dụng
538
1533
  credits: Tín Dụng
539
1534
  currency: Tiền Tệ
540
- currency_decimal_mark: "Điểm phân cách tiền hàng số lẻ"
1535
+ currency_decimal_mark: Điểm phân cách tiền hàng số lẻ
541
1536
  currency_settings: Cài Đặt Tiền Tệ
542
1537
  currency_symbol_position: Vị Trí Ký Hiệu Đồng Tiền
543
1538
  currency_thousands_separator: Phân cách số hàng nghìn
544
1539
  current: Hiện thời
545
- current_promotion_usage: "Đang dùng: %{count}"
1540
+ current_promotion_usage: 'Đang dùng: %{count}'
546
1541
  customer: Khách hàng
547
1542
  customer_details: Thông tin khách hàng
548
1543
  customer_details_updated: The customer's details have been updated.
@@ -577,7 +1572,7 @@ vi:
577
1572
  delivery: Giao Hàng
578
1573
  depth: Sâu
579
1574
  description: Miêu Tả
580
- destination: "Đích Đến"
1575
+ destination: Đích Đến
581
1576
  destroy: Hủy Bỏ
582
1577
  details: Chi Tiết
583
1578
  discontinue_on: Ngừng Vào Ngày
@@ -601,10 +1596,13 @@ vi:
601
1596
  missing_product: Thiếu Sản Phẩm
602
1597
  missing_taxon: Thiếu Phân Loại
603
1598
  no_applicable_products: Không Có Sản Phẩm Áp Dụng
1599
+ no_matching_channel: Mã giảm giá này không áp dụng cho kênh bán hàng này.
1600
+ no_matching_market: Mã giảm giá này không áp dụng tại thị trường của bạn.
604
1601
  no_matching_taxons: Không Có Phân Loại Phù Hợp
605
1602
  no_user_or_email_specified: Không Có Người Dùng Hoặc Email Được Chỉ Định
606
1603
  no_user_specified: Không Có Người Dùng Được Chỉ Định
607
1604
  not_first_order: Không Phải Đơn Hàng Đầu Tiên
1605
+ wrong_country: Mã giảm giá này không hợp lệ tại quốc gia của bạn
608
1606
  email: Email
609
1607
  empty:
610
1608
  empty_cart: Làm Rỗng Giỏ Hàng
@@ -619,6 +1617,17 @@ vi:
619
1617
  could_not_create_taxon: Không thể tạo phân loại
620
1618
  no_payment_methods_available: Không có cách thức thanh toán cho môi trường này
621
1619
  no_shipping_methods_available: Không có cách thức vận chuyển cho địa điểm chọn, xin thay đổi địa chỉ và thử lại.
1620
+ cannot_delete_default_channel: Không thể xóa kênh mặc định. Hãy nâng một kênh khác thành mặc định trước.
1621
+ channel_store_mismatch: phải thuộc cùng một cửa hàng
1622
+ invalid_order_routing_rule: không phải là quy tắc định tuyến đơn hàng đã đăng ký
1623
+ invalid_order_routing_strategy: không phải là chiến lược định tuyến đơn hàng đã đăng ký
1624
+ must_be_origin_only: phải là một origin (lược đồ và máy chủ) không có đường dẫn, truy vấn hoặc fragment
1625
+ store_association_can_not_be_changed: Không thể thay đổi liên kết cửa hàng
1626
+ store_is_already_set: Cửa hàng đã được đặt
1627
+ services:
1628
+ get_shipping_rates:
1629
+ no_line_items: Để tạo Mức phí vận chuyển, bạn cần thêm một số Mục hàng vào Đơn hàng
1630
+ no_shipping_address: Để tạo Mức phí vận chuyển, Đơn hàng cần có Địa chỉ giao hàng
622
1631
  errors_prohibited_this_record_from_being_saved:
623
1632
  one: 1 lỗi cấm hồ sơ không lưu
624
1633
  other: "%{count} errors prohibited this record from being saved"
@@ -657,7 +1666,7 @@ vi:
657
1666
  first_item: Món hàng đầu tiên giá
658
1667
  first_name: Tên
659
1668
  first_name_begins_with: Tên bắt đầu với
660
- flat_percent: "Định mức phần trăm"
1669
+ flat_percent: Định mức phần trăm
661
1670
  flat_rate_per_order: Lãi suất sàn (cho từng đơn hàng)
662
1671
  flexible_rate: Lãi suất dao động
663
1672
  forgot_password: Quên mật khẩu
@@ -696,7 +1705,7 @@ vi:
696
1705
  incomplete:
697
1706
  info_number_of_skus_not_shown:
698
1707
  info_product_has_multiple_skus:
699
- instructions_to_reset_password: "Điền vào mẫu phía dưới và hướng dẫn cách thay đổi mật khẩu sẽ được gửi qua email đến bạn:"
1708
+ instructions_to_reset_password: 'Điền vào mẫu phía dưới và hướng dẫn cách thay đổi mật khẩu sẽ được gửi qua email đến bạn:'
700
1709
  insufficient_stock: Không đủ hàng, chỉ còn lại %{on_hand}
701
1710
  insufficient_stock_lines_present:
702
1711
  intercept_email_address: Can thiệp địa chỉ email
@@ -709,7 +1718,7 @@ vi:
709
1718
  invalid_promotion_action: Hành động khuyến mại không đúng.
710
1719
  invalid_promotion_rule: Luật khuyến mại không đúng.
711
1720
  inventory: Hàng
712
- inventory_adjustment: "Điều chỉnh hàng tồn"
1721
+ inventory_adjustment: Điều chỉnh hàng tồn
713
1722
  inventory_error_flash_for_insufficient_quantity: Một sản phẩm trong giỏ hàng của bạn đã hết hàng.
714
1723
  inventory_state:
715
1724
  is_not_available_to_shipment_address: không thể chuyển đến địa chỉ chỉ định
@@ -723,33 +1732,34 @@ vi:
723
1732
  gte: lớn hơn hoặc bằng
724
1733
  lt: Nhỏ Hơn
725
1734
  lte: Nhỏ Hơn Hoặc Bằng
1735
+ max_amount_help: Để trống trường này để không giới hạn số tiền tối đa.
726
1736
  items_cannot_be_shipped:
727
1737
  items_in_rmas:
728
1738
  items_reimbursed:
729
1739
  items_to_be_reimbursed:
730
1740
  jirafe: Jirafe
731
1741
  landing_page_rule:
732
- path: "Đường dẫn"
1742
+ path: Đường dẫn
733
1743
  language: Ngôn Ngữ
734
1744
  last_name: Họ
735
1745
  last_name_begins_with: Tên họ bắt đầu với
736
- learn_more: "Đọc thêm"
1746
+ learn_more: Đọc thêm
737
1747
  lifetime_stats:
738
1748
  line_item_adjustments:
739
1749
  list: Liệt kê
740
- loading: "Đang tải"
1750
+ loading: Đang tải
741
1751
  locale_changed: Thay đổi địa hóa
742
- location: "Địa điểm"
1752
+ location: Địa điểm
743
1753
  lock: Khoá
744
1754
  log_entries:
745
- logged_in_as: "Đã đăng nhập với"
746
- logged_in_successfully: "Đăng nhập thành công"
1755
+ logged_in_as: Đã đăng nhập với
1756
+ logged_in_successfully: Đăng nhập thành công
747
1757
  logged_out: Bạn đã đăng xuất
748
- login: "Đăng nhập"
749
- login_as_existing: "Đăng nhập như khách hàng cũ"
750
- login_failed: "Đăng nhập không uy quyền."
751
- login_name: "Đăng nhập"
752
- logout: "Đăng xuất"
1758
+ login: Đăng nhập
1759
+ login_as_existing: Đăng nhập như khách hàng cũ
1760
+ login_failed: Đăng nhập không uy quyền.
1761
+ login_name: Đăng nhập
1762
+ logout: Đăng xuất
753
1763
  logs:
754
1764
  look_for_similar_items: Tìm sản phẩm tương tự
755
1765
  mail_from_address: Email
@@ -774,7 +1784,7 @@ vi:
774
1784
  more: Hơn nữa
775
1785
  move_stock_between_locations: Dời hàng giữa kho
776
1786
  my_account: Tài khoản của tôi
777
- my_orders: "Đơn đặt hàng của tôi"
1787
+ my_orders: Đơn đặt hàng của tôi
778
1788
  name: Tên
779
1789
  name_on_card:
780
1790
  name_or_sku: Tên hoặc SKU
@@ -785,7 +1795,7 @@ vi:
785
1795
  new_customer_return:
786
1796
  new_image: Hình mới
787
1797
  new_option_type: Kiểu tùy chọn mới
788
- new_order: "Đơn đặt hàng mới"
1798
+ new_order: Đơn đặt hàng mới
789
1799
  new_order_completed: Thanh toán mới hoàn tất
790
1800
  new_order_notifications_email: Email Thông Báo Đơn Hàng Mới
791
1801
  new_payment: Thanh toán mới
@@ -793,11 +1803,11 @@ vi:
793
1803
  new_product: Sản phẩm mới
794
1804
  new_promotion: Khuyến mại mới
795
1805
  new_promotion_category: Tạo khuyến mại mới
796
- new_property: "Đặc tính mới"
1806
+ new_property: Đặc tính mới
797
1807
  new_prototype: Nguyên mẫu mới
798
1808
  new_refund:
799
1809
  new_refund_reason:
800
- new_return_authorization: "Ủy quyền trả về mới"
1810
+ new_return_authorization: Ủy quyền trả về mới
801
1811
  new_rma_reason:
802
1812
  new_shipment_at_location:
803
1813
  new_shipping_category: Loại hình vận chuyển mới
@@ -808,7 +1818,7 @@ vi:
808
1818
  new_stock_transfer: Di chuyển hàng mới
809
1819
  new_tax_category: Biểu thuế mới
810
1820
  new_tax_rate: Lãi suất mới
811
- new_taxon: "Đơn vị Phân loại mới"
1821
+ new_taxon: Đơn vị Phân loại mới
812
1822
  new_taxonomy: Phân loại mới
813
1823
  new_tracker: Tracker mới
814
1824
  new_user: Người dùng mới
@@ -835,8 +1845,8 @@ vi:
835
1845
  not_found:
836
1846
  note:
837
1847
  notice_messages:
838
- product_cloned: "Đã nhân bản sản phẩm"
839
- product_deleted: "Đã xóa sản phẩm"
1848
+ product_cloned: Đã nhân bản sản phẩm
1849
+ product_deleted: Đã xóa sản phẩm
840
1850
  product_not_cloned: Không thể nhân bản sản phẩm
841
1851
  product_not_deleted: Không thể xóa sản phẩm
842
1852
  variant_deleted: Biến thể đã được xóa
@@ -855,24 +1865,24 @@ vi:
855
1865
  options: Tùy chọn
856
1866
  or: hoặc
857
1867
  or_over_price: "%{price} or over"
858
- order: "Đơn hàng"
859
- order_adjustments:
1868
+ order: Đơn hàng
860
1869
  order_adjustments: Điều Chỉnh Đơn Hàng
861
1870
  order_already_updated:
862
1871
  order_approved:
863
1872
  order_canceled:
864
1873
  order_details: Chi tiết đơn hàng
865
- order_email_resent: "Đơn hàng đã được gửi email lại"
1874
+ order_email_resent: Đơn hàng đã được gửi email lại
866
1875
  order_information: Thông tin đơn hàng
867
1876
  order_line_items: Các Sản Phẩm trong Đơn Hàng
868
1877
  order_mailer:
869
1878
  cancel_email:
870
1879
  dear_customer: Kính chào quý khách,\n
871
- instructions: "Đơn đặt hàng của quý khách bị hủy. Vui lòng kiểm tra lại đơn hàng của bạn."
1880
+ instructions: Đơn đặt hàng của quý khách bị hủy. Vui lòng kiểm tra lại đơn hàng của bạn.
872
1881
  order_summary_canceled:
873
1882
  subject:
874
1883
  subtotal:
875
1884
  total:
1885
+ thanks: Cảm ơn bạn đã
876
1886
  confirm_email:
877
1887
  dear_customer: Kính chào quý khách,\n
878
1888
  instructions: Vui lòng kiểm tra đơn đặt hàng của bạn.
@@ -881,9 +1891,23 @@ vi:
881
1891
  subtotal:
882
1892
  thanks:
883
1893
  total:
1894
+ payment_link_email:
1895
+ message: Vui lòng nhấp vào nút bên dưới để thanh toán cho đơn hàng của bạn.
1896
+ message_copy_link: 'Nếu nút không hoạt động, vui lòng sao chép và dán liên kết sau vào trình duyệt của bạn:'
1897
+ pay_for_order: Thanh toán đơn hàng
1898
+ subject: 'Liên kết thanh toán cho đơn hàng #%{number}'
1899
+ store_owner_notification_email:
1900
+ heading: Đã nhận đơn hàng mới
1901
+ instructions: Bạn đã nhận được một đơn hàng mới.
1902
+ order_summary: Tóm tắt đơn hàng %{number}
1903
+ subject: "%{store_name} đã nhận được một đơn hàng mới"
1904
+ thanks: Cảm ơn bạn
1905
+ store_team: Đội ngũ %{store_name}
1906
+ subtotal: 'Tạm tính:'
1907
+ total: 'Tổng đơn hàng:'
884
1908
  order_not_found: Không tìm thấy đơn hàng. Xin vui lòng thử hành động khác.
885
1909
  order_number: Số đơn hàng
886
- order_processed_successfully: "Đơn đặt hàng của bạn đã được xử lý thành công"
1910
+ order_processed_successfully: Đơn đặt hàng của bạn đã được xử lý thành công
887
1911
  order_resumed:
888
1912
  order_state:
889
1913
  address:
@@ -900,8 +1924,8 @@ vi:
900
1924
  order_summary: Tóm tắt đơn đặt hàng
901
1925
  order_sure_want_to: Bạn có chắc bạn muốn %{event} đơn hàng này?
902
1926
  order_total: Tổng giá sau thuế
903
- order_updated: "Đơn hàng được cập nhật"
904
- orders: "Đơn hàng"
1927
+ order_updated: Đơn hàng được cập nhật
1928
+ orders: Đơn hàng
905
1929
  other_items_in_other:
906
1930
  out_of_stock: Hết hàng
907
1931
  overview: Tổng kết
@@ -912,7 +1936,7 @@ vi:
912
1936
  truncate: "…"
913
1937
  password: Mật khẩu
914
1938
  paste: Paste
915
- path: "Đường dẫn"
1939
+ path: Đường dẫn
916
1940
  pay: thanh toán
917
1941
  payment: Thanh toán
918
1942
  payment_could_not_be_created:
@@ -935,14 +1959,17 @@ vi:
935
1959
  pending: Hoãn
936
1960
  processing: Đang Tiến Hành
937
1961
  void: Vô Hiệu
1962
+ complete: Hoàn tất
1963
+ partially_refunded: Hoàn tiền một phần
1964
+ refunded: Đã hoàn tiền
938
1965
  payment_updated: Thanh toán đã được cập nhật
939
1966
  payments: Thanh toán
940
1967
  pending:
941
1968
  percent: Phần trăm
942
1969
  percent_per_item:
943
1970
  permalink:
944
- phone: "Điện thoại"
945
- place_order: "Đặt hàng"
1971
+ phone: Điện thoại
1972
+ place_order: Đặt hàng
946
1973
  please_define_payment_methods:
947
1974
  populate_get_error:
948
1975
  powered_by: Tiếp sức bởi
@@ -962,7 +1989,7 @@ vi:
962
1989
  product_has_no_description: Sản phẩm không có chú thích
963
1990
  product_name: Tên Sản Phẩm
964
1991
  product_not_available_in_this_currency: Sản phẩm này không được cung cấp ở tiền tệ được chọn.
965
- product_properties: "Đặc tính sản phẩm"
1992
+ product_properties: Đặc tính sản phẩm
966
1993
  product_rule:
967
1994
  choose_products:
968
1995
  label:
@@ -994,7 +2021,7 @@ vi:
994
2021
  match_policies:
995
2022
  all:
996
2023
  any:
997
- promotion_label: 'Khuyến mãi (%{name})'
2024
+ promotion_label: Khuyến mãi (%{name})
998
2025
  promotion_rule:
999
2026
  promotion_rule_types:
1000
2027
  first_order:
@@ -1006,6 +2033,9 @@ vi:
1006
2033
  landing_page:
1007
2034
  description:
1008
2035
  name:
2036
+ market:
2037
+ description: Giới hạn cho các đơn hàng được đặt tại (các) thị trường được chỉ định
2038
+ name: Thị trường
1009
2039
  one_use_per_user:
1010
2040
  description:
1011
2041
  name:
@@ -1024,12 +2054,33 @@ vi:
1024
2054
  user_logged_in:
1025
2055
  description:
1026
2056
  name:
2057
+ category:
2058
+ description: Đơn hàng bao gồm sản phẩm trong các danh mục được chỉ định
2059
+ name: Danh mục
2060
+ channel:
2061
+ description: Giới hạn cho các đơn hàng được đặt qua (các) kênh được chỉ định
2062
+ name: Kênh bán hàng
2063
+ country:
2064
+ description: Giới hạn cho các đơn hàng có địa chỉ giao hàng tại một quốc gia cụ thể
2065
+ name: Quốc gia
2066
+ currency:
2067
+ description: Giới hạn cho các đơn hàng bằng một loại tiền tệ cụ thể
2068
+ name: Tiền tệ
2069
+ customer:
2070
+ description: Chỉ dành cho các khách hàng được chỉ định
2071
+ name: Khách hàng
2072
+ customer_group:
2073
+ description: Chỉ dành cho khách hàng trong (các) nhóm khách hàng được chỉ định
2074
+ name: "(Các) nhóm khách hàng"
2075
+ customer_logged_in:
2076
+ description: Chỉ dành cho khách hàng đã đăng nhập
2077
+ name: Chỉ khách hàng đã đăng nhập
1027
2078
  promotion_uses:
1028
2079
  promotionable: Có thể khuyến mãi
1029
2080
  promotions: Khuyến mãi
1030
2081
  propagate_all_variants:
1031
- properties: "Đặc tính"
1032
- property: "Đặc tính"
2082
+ properties: Đặc tính
2083
+ property: Đặc tính
1033
2084
  prototype: Nguyên mẫu
1034
2085
  prototypes: Nguyên mẫu
1035
2086
  provider: Nhà cung cấp
@@ -1043,7 +2094,7 @@ vi:
1043
2094
  reason: Lí do
1044
2095
  receive: nhận
1045
2096
  receive_stock: Nhận hàng
1046
- received: "Đã nhận"
2097
+ received: Đã nhận
1047
2098
  reception_status:
1048
2099
  reference: Tham khảo
1049
2100
  reference_contains: Chứa Tham Chiếu
@@ -1052,8 +2103,8 @@ vi:
1052
2103
  refund_reasons: Lý Do Trả Hàng
1053
2104
  refunded_amount:
1054
2105
  refunds:
1055
- register: "Đăng ký như một thành viên mới"
1056
- registration: "Đăng ký"
2106
+ register: Đăng ký như một thành viên mới
2107
+ registration: Đăng ký
1057
2108
  reimburse:
1058
2109
  reimbursed:
1059
2110
  reimbursement:
@@ -1067,6 +2118,8 @@ vi:
1067
2118
  refund_summary:
1068
2119
  subject:
1069
2120
  total_refunded:
2121
+ store_team: Đội ngũ %{store_name}
2122
+ thanks: Cảm ơn bạn đã giao dịch.
1070
2123
  reimbursement_perform_failed:
1071
2124
  reimbursement_status:
1072
2125
  reimbursement_type:
@@ -1084,12 +2137,12 @@ vi:
1084
2137
  reset_password: Khởi tạo lại mật khẩu
1085
2138
  response_code: Mã phản hồi
1086
2139
  resume: tiếp tục
1087
- resumed: "Đã tiếp tục"
2140
+ resumed: Đã tiếp tục
1088
2141
  return: trở về
1089
- return_authorization: "Ủy Quyền Trả Về"
2142
+ return_authorization: Ủy Quyền Trả Về
1090
2143
  return_authorization_reasons: Cấp Quyền Cho Lý Do Trả Hàng
1091
- return_authorization_updated: "Ủy Quyền Trả Về đã được cập nhật"
1092
- return_authorizations: "Ủy Quyền Trả Về"
2144
+ return_authorization_updated: Ủy Quyền Trả Về đã được cập nhật
2145
+ return_authorizations: Ủy Quyền Trả Về
1093
2146
  return_item_inventory_unit_ineligible:
1094
2147
  return_item_inventory_unit_reimbursed:
1095
2148
  return_item_rma_ineligible:
@@ -1098,7 +2151,7 @@ vi:
1098
2151
  return_items_cannot_be_associated_with_multiple_orders:
1099
2152
  return_number: Mã Trả Hàng
1100
2153
  return_quantity: Số lượng trả về
1101
- returned: "Đã trả về"
2154
+ returned: Đã trả về
1102
2155
  returns: Trả hàng
1103
2156
  review:
1104
2157
  risk:
@@ -1138,7 +2191,7 @@ vi:
1138
2191
  server_error: Máy chủ bị lỗi
1139
2192
  settings: Cấu hình
1140
2193
  ship: Gửi
1141
- ship_address: "Địa chỉ giao hàng"
2194
+ ship_address: Địa chỉ giao hàng
1142
2195
  ship_total: Tổng chuyển hàng
1143
2196
  shipment: Vận chuyển
1144
2197
  shipment_adjustments:
@@ -1152,6 +2205,8 @@ vi:
1152
2205
  thanks:
1153
2206
  track_information:
1154
2207
  track_link: 'Link để theo dõi: %{url}'
2208
+ shipping_method: 'Phương thức vận chuyển: %{shipping_method}'
2209
+ store_team: Đội ngũ %{store_name}
1155
2210
  shipment_state: Trạng thái giao hàng
1156
2211
  shipment_states:
1157
2212
  backorder: Hoàn Đơn
@@ -1163,9 +2218,9 @@ vi:
1163
2218
  shipment_transfer_error:
1164
2219
  shipment_transfer_success:
1165
2220
  shipments: Vận chuyển
1166
- shipped: "Đã chuyển phát"
2221
+ shipped: Đã chuyển phát
1167
2222
  shipping: Vận chuyển
1168
- shipping_address: "Địa chỉ giao hàng"
2223
+ shipping_address: Địa chỉ giao hàng
1169
2224
  shipping_categories: Loại vận chuyển
1170
2225
  shipping_category: Loại vận chuyển
1171
2226
  shipping_flat_rate_per_item: Giá thấp nhất với từng mục gói
@@ -1230,26 +2285,31 @@ vi:
1230
2285
  returned:
1231
2286
  shipped:
1232
2287
  void:
2288
+ shipment: Lô hàng
1233
2289
  states: Bang
1234
2290
  states_required: Yêu cầu bang
1235
2291
  status: Tình trạng
1236
2292
  stock:
1237
- stock_location: "Địa điểm hàng"
2293
+ stock_location: Địa điểm hàng
1238
2294
  stock_location_info: Thông tin địa điểm hàng
1239
- stock_locations: "Địa điểm hàng"
2295
+ stock_locations: Địa điểm hàng
1240
2296
  stock_locations_need_a_default_country:
1241
2297
  stock_management: Quản lý hàng
1242
2298
  stock_management_requires_a_stock_location:
1243
2299
  stock_movements: Chuyển động của hàng
1244
2300
  stock_movements_for_stock_location: Chuyển động của hàng cho %{stock_location_name}
1245
2301
  stock_successfully_transferred: Hàng đã thành công chuyển giữa dịa điểm.
1246
- stock_transfer: Chuyển hàng
2302
+ stock_transfer:
2303
+ errors:
2304
+ must_have_variant: Bạn phải thêm ít nhất một biến thể
2305
+ same_location: không thể trùng với địa điểm đích
2306
+ variants_unavailable: Một số biến thể không có sẵn tại %{stock}
1247
2307
  stock_transfers: Chuyển hàng
1248
2308
  stop: Kết thúc
1249
2309
  store: Cửa hàng
1250
2310
  store_credit_categories: D.S Thẻ Tín Dụng Của Cửa Hàng
1251
- street_address: "Địa chỉ"
1252
- street_address_2: "Địa chỉ (tiếp)"
2311
+ street_address: Địa chỉ
2312
+ street_address_2: Địa chỉ (tiếp)
1253
2313
  subtotal: Tổng giá trước thuế
1254
2314
  subtract: Trừ đi
1255
2315
  success:
@@ -1268,7 +2328,7 @@ vi:
1268
2328
  tax_included:
1269
2329
  tax_rate_amount_explanation: Mức thuế ở số thập phân để trợ giúp cách tính, (nghĩa là; nếu mức thuế là 5% thì nhập vào 0.05
1270
2330
  tax_rates: Lãi suất thuế
1271
- taxon: "Đơn vị phân loại"
2331
+ taxon: Đơn vị phân loại
1272
2332
  taxon_edit: Sửa đổi đơn vị phân loại
1273
2333
  taxon_placeholder: Thêm vào một phân loại
1274
2334
  taxon_rule:
@@ -1281,7 +2341,7 @@ vi:
1281
2341
  taxonomy_edit: Sửa đổi phân loại
1282
2342
  taxonomy_tree_error: Thay đồi theo yêu cầu không được chấp nhận và hệ cây đã quay trở về trạng thái như trước, xin hay thử lại lần nữa.
1283
2343
  taxonomy_tree_instruction: "* Nhấp chuột phải vào 1 phần tử con trong hệ cây để truy cập thực đơn để thêm, xóa và sắp xếp một phần tử con."
1284
- taxons: "Đơn vị phân loại"
2344
+ taxons: Đơn vị phân loại
1285
2345
  test: Kiểm tra
1286
2346
  test_mailer:
1287
2347
  test_email:
@@ -1298,7 +2358,7 @@ vi:
1298
2358
  tiered_percent:
1299
2359
  tiers:
1300
2360
  time: Thời gian
1301
- to_add_variants_you_must_first_define: "Để thêm biến thể, bạn phải định nghĩa trước"
2361
+ to_add_variants_you_must_first_define: Để thêm biến thể, bạn phải định nghĩa trước
1302
2362
  total: Giá trị
1303
2363
  total_per_item:
1304
2364
  total_pre_tax_refund:
@@ -1323,7 +2383,7 @@ vi:
1323
2383
  unrecognized_card_type: Không nhận ra được loại thẻ
1324
2384
  unshippable_items: Sản phẩm không vận chuyển được
1325
2385
  update: Cập nhật
1326
- updating: "Đang cập nhật"
2386
+ updating: Đang cập nhật
1327
2387
  usage_limit: Giới hạn sử dụng
1328
2388
  use_app_default:
1329
2389
  use_billing_address: Dùng địa chỉ thanh toán
@@ -1354,8 +2414,687 @@ vi:
1354
2414
  year: Năm
1355
2415
  you_have_no_orders_yet: You have no orders yet.
1356
2416
  your_cart_is_empty: Giỏ Hàng Rỗng
1357
- your_order_is_empty_add_product: "Đơn hàng của bạn rỗng, xin hay tìm và thêm vào sản phảm như trên"
2417
+ your_order_is_empty_add_product: Đơn hàng của bạn rỗng, xin hay tìm và thêm vào sản phảm như trên
1358
2418
  zip: Mã bưu điện
1359
2419
  zipcode: Mã Zip
1360
2420
  zone: Vùng
1361
2421
  zones: Vùng
2422
+ add_gift_card: Thêm thẻ quà tặng
2423
+ add_new_address: Thêm địa chỉ mới
2424
+ add_selected: Thêm mục đã chọn
2425
+ add_selected_products: Thêm sản phẩm đã chọn
2426
+ add_selected_variant: Thêm biến thể đã chọn
2427
+ added_at: Thêm vào lúc
2428
+ adjustment_amount_help: Giá trị dương là khoản phí, giá trị âm là khoản tín dụng.
2429
+ adjustment_closed_description: Điều chỉnh đã đóng và sẽ không được tính lại.
2430
+ adjustment_open_description: Điều chỉnh đang mở và sẽ được tính lại.
2431
+ admin_language_help: Ngôn ngữ hiển thị bảng điều khiển quản trị của bạn. Chỉ ảnh hưởng đến những gì bạn thấy, không ảnh hưởng đến cửa hàng hay nhân viên khác.
2432
+ admin_locale_help: Ngôn ngữ dùng cho bảng điều khiển quản trị. Nếu không đặt, sẽ mặc định theo ngôn ngữ của ứng dụng.
2433
+ all_time: Toàn thời gian
2434
+ apis:
2435
+ admin: Admin API
2436
+ store: Store API
2437
+ applied_to: Áp dụng cho
2438
+ assigned_variants: Biến thể được gán
2439
+ assigned_variants_help: Chọn các biến thể mà hình ảnh này đại diện. Để trống để áp dụng cho tất cả biến thể.
2440
+ automatic_promotion: Tự động
2441
+ breadcrumbs: Đường dẫn
2442
+ cancel_order: Hủy đơn hàng
2443
+ cannot_ship: Không thể gửi lô hàng
2444
+ card_expiration_placeholder: MM/YYYY
2445
+ categorization: Phân loại
2446
+ change_password: Đổi mật khẩu
2447
+ close_sidebar: Đóng thanh bên
2448
+ contact_information: Thông tin liên hệ
2449
+ contact_us: Liên hệ với chúng tôi
2450
+ continue_selling_when_out_of_stock: Tiếp tục bán khi hết hàng
2451
+ copied: Đã sao chép!
2452
+ copy_id: Sao chép ID
2453
+ custom_domains: Tên miền tùy chỉnh
2454
+ customer_could_not_be_removed_from_group: Không thể xóa khách hàng khỏi nhóm
2455
+ customer_group_rule:
2456
+ choose_customer_groups: 'Chọn (các) nhóm khách hàng mà khuyến mãi này sẽ áp dụng:'
2457
+ customer_removed_from_group: Đã xóa khách hàng khỏi nhóm
2458
+ customers_added_to_group:
2459
+ one: Đã thêm %{count} khách hàng vào nhóm
2460
+ other: Đã thêm %{count} khách hàng vào nhóm
2461
+ customers_removed_from_group:
2462
+ one: Đã xóa %{count} khách hàng khỏi nhóm
2463
+ other: Đã xóa %{count} khách hàng khỏi nhóm
2464
+ date_range_presets:
2465
+ last_30_days: 30 ngày qua
2466
+ last_7_days: 7 ngày qua
2467
+ last_month: Tháng trước
2468
+ this_month: Tháng này
2469
+ today: Hôm nay
2470
+ yesterday: Hôm qua
2471
+ days_ago: Ngày trước
2472
+ delete_selected: Xóa mục đã chọn
2473
+ digital_assets_help: Tài sản số là các tệp mà khách hàng có thể tải xuống sau khi mua.
2474
+ dimension_units:
2475
+ centimeter: Xăng-ti-mét (cm)
2476
+ foot: Foot (ft)
2477
+ inch: Inch (in)
2478
+ millimeter: Mi-li-mét (mm)
2479
+ display_settings: Cài đặt hiển thị
2480
+ domains: Tên miền
2481
+ draft_orders: Đơn hàng nháp
2482
+ edit_address: Sửa địa chỉ
2483
+ edit_prices: Sửa giá
2484
+ edit_refund: Sửa hoàn tiền
2485
+ estimated_delivery_time: Thời gian giao hàng dự kiến
2486
+ excerpt: Đoạn trích
2487
+ filtered_records: Bản ghi đã lọc
2488
+ forbidden_message: Bạn không có quyền truy cập trang này.
2489
+ general_information: Thông tin chung
2490
+ get_back_to_the: Quay lại
2491
+ homepage: Trang chủ
2492
+ internal_server_error: Lỗi máy chủ nội bộ
2493
+ internal_server_error_message: Máy chủ đã gặp lỗi nội bộ và không thể hoàn tất yêu cầu của bạn.
2494
+ invitation_expired:
2495
+ body: Liên kết lời mời này không còn hợp lệ. Vui lòng yêu cầu người đã mời bạn gửi liên kết mới.
2496
+ heading: Lời mời không hợp lệ hoặc đã hết hạn
2497
+ invitation_resent: Đã gửi lại lời mời!
2498
+ issued_on: Cấp vào
2499
+ log_in: Đăng nhập
2500
+ manual_adjustment: Điều chỉnh thủ công
2501
+ manual_adjustments: Điều chỉnh thủ công
2502
+ mark_as_default: Đặt làm mặc định
2503
+ move_variant_to: Chuyển biến thể đến
2504
+ new_allowed_origin: Nguồn gốc được phép mới
2505
+ new_api_key: Khóa API mới
2506
+ new_balance: Số dư mới
2507
+ new_billing_address: Địa chỉ thanh toán mới
2508
+ new_channel: Kênh bán hàng mới
2509
+ new_custom_domain: Tên miền tùy chỉnh mới
2510
+ new_customer_group: Nhóm khách hàng mới
2511
+ new_digital_asset: Tài sản số mới
2512
+ new_domain: Tên miền mới
2513
+ new_gift_card: Thẻ quà tặng mới
2514
+ new_line_item: Thêm dòng hàng
2515
+ new_metafield_definition: Định nghĩa Metafield mới
2516
+ new_nested_taxon: Danh mục con lồng nhau mới
2517
+ new_page: Trang mới
2518
+ new_password: Mật khẩu mới
2519
+ new_policy: Chính sách mới
2520
+ new_reimbursement_type: Loại bồi hoàn mới
2521
+ new_role: Vai trò mới
2522
+ new_shipping_address: Địa chỉ giao hàng mới
2523
+ new_store: Cửa hàng mới
2524
+ new_store_credit: Tín dụng cửa hàng mới
2525
+ new_store_credit_category: Danh mục tín dụng cửa hàng mới
2526
+ new_webhook_endpoint: Endpoint webhook mới
2527
+ no_adjustments: Không có điều chỉnh
2528
+ no_billing_address_available: Không có địa chỉ thanh toán
2529
+ no_customers_found: Không tìm thấy khách hàng nào
2530
+ no_email_provided: Không có email được cung cấp
2531
+ no_internal_note: Không có ghi chú nội bộ
2532
+ no_products_added: Chưa thêm sản phẩm nào
2533
+ no_products_in_price_list: Không có sản phẩm nào trong bảng giá này
2534
+ no_promotions_applied: Không có khuyến mãi nào được áp dụng
2535
+ no_saved_cards: Không có thẻ đã lưu
2536
+ no_shipping_address_available: Không có địa chỉ giao hàng
2537
+ no_taxes: Không có thuế
2538
+ no_users_selected: Chưa chọn người dùng nào
2539
+ not_risky: Không rủi ro
2540
+ oauth_applications: Ứng dụng OAuth
2541
+ option_type_filterable_info: Khi một loại tùy chọn được đặt là Có thể lọc, khách truy cập cửa hàng của bạn sẽ có tùy chọn để lọc một danh mục sản phẩm dựa trên loại tùy chọn đó. Một ví dụ điển hình là lọc quần áo theo kích cỡ và màu sắc.<br><br><b>Lưu ý:</b> Bộ lọc chỉ hiển thị trong các danh mục cửa hàng chứa sản phẩm có loại tùy chọn này được thiết lập.
2542
+ option_type_kind_info: Kiểm soát cách hiển thị tùy chọn trên cửa hàng. Mẫu màu hiển thị các vòng tròn màu, nút hiển thị các chip có thể nhấp, và danh sách thả xuống hiển thị menu chọn.
2543
+ option_type_kinds:
2544
+ buttons: Nút
2545
+ color_swatch: Mẫu màu
2546
+ dropdown: Danh sách thả xuống
2547
+ or_select_other_address: hoặc chọn địa chỉ khác
2548
+ order_email_resent_error: Email xác nhận đơn hàng chỉ có thể gửi cho các đơn hàng đã hoàn tất
2549
+ page_not_found: Xin lỗi! Không tìm thấy trang bạn đang tìm.
2550
+ page_not_found_message: Trang này không tồn tại.
2551
+ payment_amount: Số tiền thanh toán
2552
+ payment_provider_settings: Cài đặt nhà cung cấp thanh toán
2553
+ payment_type: Loại thanh toán
2554
+ payments_gateway_processing_errors: Lỗi xử lý %{payment_method_name}
2555
+ personal_details: Thông tin cá nhân
2556
+ previously_used_card: Thẻ đã dùng trước đây
2557
+ price_list_form:
2558
+ match_policies:
2559
+ all: Khớp tất cả các quy tắc này
2560
+ any: Khớp bất kỳ quy tắc nào trong số này
2561
+ price_list_statuses:
2562
+ active: Đang hoạt động
2563
+ draft: Bản nháp
2564
+ inactive: Không hoạt động
2565
+ scheduled: Đã lên lịch
2566
+ scheduled_active: Đã lên lịch (Đang hoạt động)
2567
+ products_added: Đã thêm sản phẩm
2568
+ products_removed: Đã xóa sản phẩm
2569
+ products_sort_options:
2570
+ best_selling: Bán chạy nhất
2571
+ manual: Thủ công
2572
+ name_a_z: Theo bảng chữ cái, A-Z
2573
+ name_z_a: Theo bảng chữ cái, Z-A
2574
+ newest_first: Mới nhất
2575
+ oldest_first: Cũ nhất
2576
+ price_high_to_low: Giá (cao-thấp)
2577
+ price_low_to_high: Giá (thấp-cao)
2578
+ relevance: Độ liên quan
2579
+ promotion_cloned: Khuyến mãi đã được nhân bản
2580
+ promotion_not_cloned: 'Khuyến mãi chưa được nhân bản. Lý do: %{error}'
2581
+ purchased_quantity: Số lượng đã mua
2582
+ remove_condition: Xóa điều kiện
2583
+ return_authorization_states:
2584
+ authorized: Đã ủy quyền
2585
+ canceled: Đã hủy
2586
+ same_as_shipping_address: Giống địa chỉ giao hàng
2587
+ search_customers: Tìm khách hàng
2588
+ search_engine_listing: Danh sách trên công cụ tìm kiếm
2589
+ search_products: Tìm sản phẩm
2590
+ select_existing_address: Chọn địa chỉ hiện có
2591
+ select_key_type: Chọn loại khóa
2592
+ select_user: Chọn khách hàng
2593
+ select_vendor: Chọn nhà cung cấp
2594
+ send_payment_link: Gửi liên kết thanh toán
2595
+ send_payment_link_title: Gửi liên kết thanh toán đến khách hàng qua email. Họ sẽ có thể hoàn tất thanh toán sau.
2596
+ service_unavailable: Dịch vụ không khả dụng
2597
+ service_unavailable_message: Máy chủ tạm thời không thể phục vụ yêu cầu của bạn do thời gian bảo trì hoặc vấn đề về dung lượng. Vui lòng thử lại sau.
2598
+ shipment_successfully_shipped: Lô hàng đã được gửi thành công
2599
+ show_details: Hiển thị chi tiết
2600
+ show_report: Hiển thị báo cáo
2601
+ standards_and_formats: Tiêu chuẩn và định dạng
2602
+ standards_and_formats_help: Đặt múi giờ, hệ đơn vị mặc định và đơn vị trọng lượng cho cửa hàng của bạn.
2603
+ start_typing_to_search_for_products: Bắt đầu nhập để tìm sản phẩm
2604
+ start_typing_to_search_for_variants: Bắt đầu nhập để tìm biến thể
2605
+ store_credit:
2606
+ errors:
2607
+ cannot_change_used_store_credit: Bạn không thể thay đổi tín dụng cửa hàng đã được sử dụng
2608
+ unable_to_create: Không thể tạo tín dụng cửa hàng
2609
+ unable_to_delete: Không thể xóa tín dụng cửa hàng
2610
+ unable_to_update: Không thể cập nhật tín dụng cửa hàng
2611
+ remaining: Còn lại
2612
+ allocated: Đã thêm
2613
+ authorized: Đã ủy quyền
2614
+ captured: Đã dùng
2615
+ credit: Tín dụng
2616
+ eligible: Đủ điều kiện
2617
+ store_details: Thông tin cửa hàng
2618
+ store_errors:
2619
+ unable_to_update: Không thể cập nhật cửa hàng.
2620
+ store_form:
2621
+ customer_support_email_help: Email này hiển thị cho khách truy cập Cửa hàng của bạn ở phần Chân trang
2622
+ new_order_notifications_email_help: Nếu bạn muốn nhận thông báo email mỗi khi có người đặt Đơn hàng, vui lòng cung cấp địa chỉ email để gửi thông báo đó đến
2623
+ store_name_help: Đây là tên cửa hàng của bạn. Nó sẽ hiển thị ở phần đầu trang và chân trang.
2624
+ track_quantity: Theo dõi số lượng
2625
+ transaction_id_help: Đây là ID của giao dịch đã được tạo trong cổng thanh toán bên thứ ba.
2626
+ true_label: ĐÚNG
2627
+ type_to_search_customers: Nhập để tìm khách hàng
2628
+ type_to_search_products: Nhập để tìm sản phẩm
2629
+ unit_system_help: Đây sẽ được dùng làm hệ đơn vị mặc định cho cửa hàng của bạn. Bạn có thể ghi đè theo từng sản phẩm.
2630
+ unit_systems:
2631
+ imperial_system: Hệ đo lường Anh
2632
+ metric: hệ mét
2633
+ metric_system: Hệ mét
2634
+ unprocessable_entity: Thực thể không thể xử lý
2635
+ unprocessable_entity_message: Không thể xử lý yêu cầu của bạn. Vui lòng kiểm tra biểu mẫu để tìm lỗi và thử lại.
2636
+ update_address: Cập nhật địa chỉ
2637
+ update_billing_address: Cập nhật địa chỉ thanh toán
2638
+ update_contact_information: Cập nhật thông tin liên hệ
2639
+ update_shipping_address: Cập nhật địa chỉ giao hàng
2640
+ use_shipping_address: Dùng địa chỉ giao hàng
2641
+ vendors: Nhà cung cấp
2642
+ view_full_size: Xem kích thước đầy đủ
2643
+ view_store: Xem cửa hàng
2644
+ visits: Lượt truy cập
2645
+ weight_unit_help: Đây sẽ được dùng làm đơn vị trọng lượng mặc định cho cửa hàng của bạn. Bạn có thể ghi đè theo từng sản phẩm.
2646
+ weight_units:
2647
+ gram: Gram (g)
2648
+ kilogram: Kilôgam (kg)
2649
+ ounce: Ounce (oz)
2650
+ pound: Pound (lb)
2651
+ accepts_email_marketing: Đồng ý nhận email tiếp thị
2652
+ add_customers: Thêm khách hàng
2653
+ add_products: Thêm sản phẩm
2654
+ add_store: Cửa hàng mới
2655
+ add_store_credit: Thêm tín dụng cửa hàng
2656
+ added_to_cart: Đã thêm vào giỏ hàng thành công!
2657
+ address: Địa chỉ
2658
+ address_book:
2659
+ add_house_number: Thêm số nhà nếu bạn có
2660
+ address_not_owned_by_user: Địa chỉ được chỉ định không thuộc về người dùng này.
2661
+ addresses: Địa chỉ
2662
+ adjustment_labels:
2663
+ tax_rates:
2664
+ excluding_tax: "%{name}%{amount}"
2665
+ including_tax: "%{name}%{amount} (Đã bao gồm trong giá)"
2666
+ adjustments_deleted: Đã xóa điều chỉnh
2667
+ admin_locale: Ngôn ngữ quản trị
2668
+ all_products: Tất cả sản phẩm
2669
+ allowed_origin: Origin được phép
2670
+ allowed_origins: Các origin được phép
2671
+ analytics: Phân tích
2672
+ api_key: Khóa API
2673
+ api_key_no_current_key: Không có khóa API nào xác thực yêu cầu này
2674
+ api_key_scopes_immutable: không thể thay đổi sau khi khóa được tạo; hãy tạo một khóa mới với các phạm vi bạn cần và thu hồi khóa này
2675
+ api_keys: Khóa API
2676
+ apply: Áp dụng
2677
+ apply_only_on_full_priced_items: Chỉ áp dụng cho các sản phẩm giá đầy đủ
2678
+ apply_store_credit: Áp dụng tín dụng cửa hàng
2679
+ assets: Phương tiện
2680
+ attachments: Tệp đính kèm
2681
+ author: Tác giả
2682
+ availability: tình trạng còn hàng
2683
+ balance: Số dư
2684
+ barcode: Mã vạch
2685
+ brand: Thương hiệu
2686
+ canceled: Đã hủy
2687
+ cannot_be_destroyed: Không thể xóa đơn hàng.
2688
+ cannot_empty: Không thể làm trống đơn hàng.
2689
+ cannot_empty_completed_order: Đơn hàng đã được xử lý nên không thể làm trống
2690
+ cannot_return_more_than_bought_quantity: Không thể trả nhiều hơn số lượng đã mua.
2691
+ cart_already_updated: Giỏ hàng đã được cập nhật.
2692
+ cart_line_item:
2693
+ delivery_unavailable: "%{li_name} không thể giao đến địa chỉ đã chọn"
2694
+ discontinued: "%{li_name} đã bị xóa vì đã ngừng kinh doanh"
2695
+ out_of_stock: "%{li_name} đã bị xóa vì đã hết hàng"
2696
+ change: Thay đổi
2697
+ channel: Kênh bán hàng
2698
+ channel_ids: Kênh bán hàng
2699
+ channels: Kênh bán hàng
2700
+ checkout_requirements:
2701
+ email_required: Bắt buộc nhập địa chỉ email
2702
+ line_items_required: Thêm ít nhất một sản phẩm vào giỏ hàng
2703
+ payment_required: Thêm một phương thức thanh toán
2704
+ ship_address_required: Bắt buộc nhập địa chỉ giao hàng
2705
+ shipping_method_required: Chọn phương thức vận chuyển cho tất cả các lô hàng
2706
+ clear: Xóa
2707
+ clear_all: Xóa tất cả
2708
+ closed: Đã đóng
2709
+ color_code: Mã màu
2710
+ colors: Màu sắc
2711
+ compare_at_amount: Số tiền so sánh
2712
+ compare_at_price: Giá so sánh
2713
+ contact: Liên hệ
2714
+ contact_phone: Điện thoại liên hệ
2715
+ content: Nội dung
2716
+ copy: Sao chép
2717
+ copy_link: Sao chép liên kết
2718
+ coupon_code_used: Mã giảm giá bạn đã nhập đã được sử dụng. Vui lòng thử lại.
2719
+ coupon_codes: Mã giảm giá
2720
+ create_new: Tạo mới
2721
+ created_by: Tạo bởi
2722
+ credit_allowed: Tín dụng được phép
2723
+ credited: Đã ghi có
2724
+ currencies: Tiền tệ
2725
+ currency_not_supported_by_store: không được cửa hàng này hỗ trợ
2726
+ current_password: Mật khẩu hiện tại
2727
+ customer_group: Nhóm khách hàng
2728
+ customer_groups: Nhóm khách hàng
2729
+ customer_mailer:
2730
+ password_reset_email:
2731
+ action: Đặt lại mật khẩu
2732
+ expiry_notice: Liên kết đặt lại mật khẩu này sẽ sớm hết hạn. Nếu bạn không yêu cầu điều này, bạn không cần làm gì.
2733
+ greeting: Chào %{name},
2734
+ ignore_notice: Nếu bạn không yêu cầu đặt lại mật khẩu, bạn có thể yên tâm bỏ qua email này. Mật khẩu của bạn sẽ không bị thay đổi.
2735
+ instructions: Chúng tôi đã nhận được yêu cầu đặt lại mật khẩu của bạn. Nhấp vào nút bên dưới để chọn mật khẩu mới.
2736
+ customers: Khách hàng
2737
+ cvv: CVV
2738
+ default_billing_address: Địa chỉ thanh toán mặc định
2739
+ default_country: Quốc gia mặc định
2740
+ default_currency: Tiền tệ mặc định
2741
+ default_locale: Ngôn ngữ mặc định
2742
+ default_shipping_address: Địa chỉ giao hàng mặc định
2743
+ default_stock_location_name: Địa điểm cửa hàng
2744
+ default_wishlist_name: Danh sách yêu thích
2745
+ deleted: Đã xóa
2746
+ developers: Nhà phát triển
2747
+ digital:
2748
+ digital_delivery: Giao hàng kỹ thuật số
2749
+ digital_assets: Tài sản kỹ thuật số
2750
+ discontinued: Đã ngừng kinh doanh
2751
+ discontinued_variants_present: Một số mục hàng trong đơn hàng này có sản phẩm không còn khả dụng.
2752
+ discount: Giảm giá
2753
+ discounts: Giảm giá
2754
+ display_delivery_range: Giao hàng trong %{delivery_range} ngày làm việc
2755
+ display_on: Hiển thị trên
2756
+ domain: Tên miền
2757
+ done: Hoàn tất
2758
+ download: Tải xuống
2759
+ draft: Bản nháp
2760
+ duplicate: Nhân bản
2761
+ duplicating: Đang nhân bản
2762
+ email_marketing: Tiếp thị qua email
2763
+ emails: Email
2764
+ ends_at: Kết thúc vào
2765
+ enter: Nhập
2766
+ error_user_destroy_with_orders: Không thể xóa người dùng có liên kết với đơn hàng
2767
+ error_user_does_not_have_any_store_credits: Người dùng không có tín dụng cửa hàng nào khả dụng
2768
+ estimated_transit_business_days: Số ngày làm việc vận chuyển ước tính
2769
+ existing_address: Địa chỉ hiện có
2770
+ expired: Đã hết hạn
2771
+ expires_at: Hết hạn vào
2772
+ export: Xuất dữ liệu
2773
+ export_mailer:
2774
+ export_done:
2775
+ message: Làm tốt lắm, bản xuất của bạn đã sẵn sàng! Vui lòng dùng liên kết bên dưới để tải xuống.
2776
+ subject: Bản xuất %{export_number} của bạn đã được xử lý thành công!
2777
+ greeting: Chào %{user_name},
2778
+ thanks: Cảm ơn bạn,
2779
+ facebook: Facebook
2780
+ featured_image: Ảnh nổi bật
2781
+ field: Trường
2782
+ filled: Đã điền
2783
+ filterable: Có thể lọc
2784
+ firstname: Tên
2785
+ fonts: Phông chữ
2786
+ footer: Chân trang
2787
+ forbidden: Truy cập bị từ chối
2788
+ free: Miễn phí
2789
+ from: Từ
2790
+ generate_code: Tạo mã giảm giá
2791
+ gift_card: Thẻ quà tặng
2792
+ gift_card_already_redeemed: Thẻ quà tặng đã được sử dụng.
2793
+ gift_card_applied: Thẻ quà tặng đã được áp dụng thành công cho đơn hàng của bạn!
2794
+ gift_card_batch: Lô thẻ quà tặng
2795
+ gift_card_customer_not_logged_in: Không thể áp dụng thẻ quà tặng với người dùng khách.
2796
+ gift_card_expired: Thẻ quà tặng đã hết hạn.
2797
+ gift_card_mismatched_currency: Không thể áp dụng thẻ quà tặng với tiền tệ hiện tại.
2798
+ gift_card_mismatched_customer: Thẻ quà tặng này gắn với người dùng khác.
2799
+ gift_card_not_found: Không tìm thấy thẻ quà tặng.
2800
+ gift_card_removed: Thẻ quà tặng đã được gỡ thành công khỏi đơn hàng của bạn
2801
+ gift_card_using_store_credit_error: Bạn không thể áp dụng thẻ quà tặng sau khi đã áp dụng tín dụng cửa hàng.
2802
+ gift_cards: Thẻ quà tặng
2803
+ hide: Ẩn
2804
+ idempotency_key_reused: Idempotency-Key này đã được sử dụng với các tham số yêu cầu khác.
2805
+ immediately: Ngay lập tức
2806
+ import: Nhập dữ liệu
2807
+ in_stock: Còn hàng
2808
+ instagram: Instagram
2809
+ integrations: Tích hợp
2810
+ internal_note: Ghi chú nội bộ
2811
+ invitation_accepted: Đã chấp nhận lời mời!
2812
+ invitation_mailer:
2813
+ greeting: Chào %{user_name},
2814
+ invitation_accepted:
2815
+ body: "%{invitee_name} đã chấp nhận lời mời tham gia %{resource_name} của bạn"
2816
+ subject: "%{invitee_name} đã chấp nhận lời mời tham gia %{resource_name} của bạn"
2817
+ invitation_email:
2818
+ body: "%{inviter_name} đã mời bạn tham gia %{resource_name}"
2819
+ link_description: 'Để chấp nhận lời mời này, vui lòng nhấp vào liên kết bên dưới:'
2820
+ subject: Lời mời tham gia %{resource_name}
2821
+ thanks: Cảm ơn bạn,
2822
+ invitations: Lời mời
2823
+ invited_by: Được mời bởi
2824
+ iso: ISO Alpha-2
2825
+ iso3: ISO Alpha-3
2826
+ key: Khóa
2827
+ kind: Loại
2828
+ label: Nhãn
2829
+ lastname: Họ
2830
+ line_item: Mục hàng
2831
+ line_items: Mục hàng
2832
+ link: Liên kết
2833
+ live: Đang hoạt động
2834
+ locale: Ngôn ngữ
2835
+ locale_not_supported_by_store: không được cửa hàng này hỗ trợ
2836
+ logo: Logo
2837
+ mailer_logo: Logo email (chỉ ảnh JPG hoặc PNG)
2838
+ make_active_at: Kích hoạt vào
2839
+ manual: Thủ công
2840
+ market: Thị trường
2841
+ market_ids: Thị trường
2842
+ markets: Thị trường
2843
+ master: Chính
2844
+ max: Tối đa
2845
+ max_quantity: Số lượng tối đa
2846
+ me_no_current_user: Không có người dùng quản trị nào xác thực yêu cầu này
2847
+ media: Phương tiện
2848
+ metafield_definitions: Định nghĩa Metafield
2849
+ metafields: Metafield
2850
+ min: Tối thiểu
2851
+ min_quantity: Số lượng tối thiểu
2852
+ missing_return_authorization: Thiếu ủy quyền trả hàng cho %{item_name}.
2853
+ move: Di chuyển
2854
+ mutable: Có thể thay đổi
2855
+ navigation: Điều hướng
2856
+ never: Không bao giờ
2857
+ new_address: Địa chỉ mới
2858
+ new_price_list: Bảng giá mới
2859
+ newsletter_mailer:
2860
+ email_confirmation:
2861
+ dear_customer: Xin chào,
2862
+ ignore_disclaimer: Nếu bạn không yêu cầu điều này, vui lòng bỏ qua email này.
2863
+ instructions: Vui lòng nhấp vào nút bên dưới để xác minh địa chỉ email của bạn.
2864
+ message_copy_link: 'Nếu nút không hoạt động, vui lòng sao chép và dán liên kết sau vào trình duyệt của bạn:'
2865
+ store_team: Đội ngũ %{store_name}
2866
+ subject: Xác minh địa chỉ email của bạn
2867
+ thanks: Cảm ơn bạn
2868
+ verify_email_address_link: Xác minh địa chỉ email
2869
+ newsletter_subscribers: Người đăng ký bản tin
2870
+ no_cc_type: Không có
2871
+ no_report_data: Không có dữ liệu báo cáo
2872
+ ok: OK
2873
+ only_active_products_can_be_added_to_cart: Không thể thêm sản phẩm bản nháp và đã lưu trữ vào giỏ hàng, vui lòng đánh dấu sản phẩm là đang hoạt động trước.
2874
+ option_name: Tên tùy chọn
2875
+ order_routing:
2876
+ strategies:
2877
+ legacy: Kế thừa
2878
+ rules: Quy tắc (theo thứ tự)
2879
+ origin: Origin
2880
+ other: Khác
2881
+ outstanding_balance: Số dư chưa thanh toán
2882
+ page: Trang
2883
+ pages: Trang
2884
+ payment_source: Nguồn thanh toán
2885
+ payment_total: Tổng thanh toán
2886
+ permissions: Quyền hạn
2887
+ policies: Chính sách
2888
+ preview: Xem trước
2889
+ price_lists: Bảng giá
2890
+ price_rules:
2891
+ channel_rule:
2892
+ description: Áp dụng giá theo kênh bán hàng
2893
+ customer_group_rule:
2894
+ description: Áp dụng giá cho các nhóm khách hàng cụ thể
2895
+ prices: Giá
2896
+ pricing: Định giá
2897
+ privacy_policy: Chính sách bảo mật
2898
+ processing: Đang xử lý
2899
+ product_translations: Bản dịch sản phẩm
2900
+ products_cannot_be_shipped: Hiện tại chúng tôi không thể giao %{product_names} đến vị trí hiện tại của bạn. Vui lòng thay đổi địa chỉ giao hàng hoặc gỡ %{product_names} khỏi giỏ hàng của bạn.
2901
+ promotion_already_used: Bạn không thể xóa khuyến mãi đã được áp dụng
2902
+ published_at: Xuất bản vào
2903
+ query: Truy vấn
2904
+ refund_amount: Số tiền hoàn lại
2905
+ remove_gift_card_on_completed_order_error: Bạn không thể gỡ thẻ quà tặng sau khi đơn hàng đã được đặt
2906
+ report_mailer:
2907
+ greeting: Chào %{user_name},
2908
+ report_done:
2909
+ message: Vui lòng dùng liên kết bên dưới để tải xuống.
2910
+ subject: Báo cáo %{report_name} của bạn đã sẵn sàng
2911
+ thanks: Cảm ơn bạn,
2912
+ report_names:
2913
+ products_performance: Hiệu suất sản phẩm
2914
+ sales_total: Tổng doanh số
2915
+ required: "*"
2916
+ required_fields: trường bắt buộc
2917
+ resellable: Có thể bán lại
2918
+ resource: Tài nguyên
2919
+ return_authorization_canceled: Đã hủy ủy quyền trả hàng
2920
+ return_item_order_not_completed: Đơn hàng của mục trả phải được hoàn tất
2921
+ returns_policy: Chính sách trả hàng
2922
+ role_id: ID vai trò
2923
+ row: Hàng
2924
+ sale: Khuyến mãi
2925
+ saving: Đang lưu
2926
+ scopes: Phạm vi
2927
+ security: Bảo mật
2928
+ seed:
2929
+ shipping:
2930
+ categories:
2931
+ default: Mặc định
2932
+ digital: Kỹ thuật số
2933
+ selected_quantity_not_available: đã chọn của %{item} không khả dụng.
2934
+ send_consumer_transactional_emails: Gửi email giao dịch cho khách hàng
2935
+ seo: SEO
2936
+ seo_title: Tiêu đề SEO
2937
+ ship_to: 'Giao đến:'
2938
+ shipping_policy: Chính sách vận chuyển
2939
+ shipping_rates:
2940
+ display_price:
2941
+ excluding_tax: "%{price} (+ %{tax_amount} %{tax_rate_name})"
2942
+ including_tax: "%{price} (đã gồm %{tax_amount} %{tax_rate_name})"
2943
+ show_discontinued: Hiển thị mục đã ngừng kinh doanh
2944
+ sign_up: Đăng ký
2945
+ site_name: Tên trang
2946
+ size: Kích cỡ
2947
+ social: Mạng xã hội
2948
+ sort_by: Sắp xếp theo
2949
+ square_image: Ảnh vuông
2950
+ starts_at: Bắt đầu vào
2951
+ state_changes: Thay đổi trạng thái
2952
+ stock_items: Mục tồn kho
2953
+ store_credit_events: Sự kiện tín dụng cửa hàng
2954
+ store_credit_name: Tín dụng cửa hàng
2955
+ store_credit_payment_method:
2956
+ currency_mismatch: Tiền tệ của tín dụng cửa hàng không khớp với tiền tệ của đơn hàng
2957
+ insufficient_authorized_amount: Không thể thu nhiều hơn số tiền đã ủy quyền
2958
+ insufficient_funds: Số dư tín dụng cửa hàng còn lại không đủ
2959
+ successful_action: "%{action} tín dụng cửa hàng thành công"
2960
+ unable_to_credit: 'Không thể ghi có mã: %{auth_code}'
2961
+ unable_to_find: Không thể tìm thấy tín dụng cửa hàng
2962
+ unable_to_find_for_action: 'Không thể tìm thấy tín dụng cửa hàng cho mã xác thực: %{auth_code} cho hành động: %{action}'
2963
+ unable_to_void: 'Không thể hủy mã: %{auth_code}'
2964
+ store_credits: Tín dụng cửa hàng
2965
+ store_default: Cửa hàng mặc định
2966
+ store_name: Tên cửa hàng
2967
+ stores: Cửa hàng
2968
+ subscribed: Đã đăng ký
2969
+ support: Hỗ trợ
2970
+ supported_locales: Ngôn ngữ được hỗ trợ
2971
+ tags: Thẻ
2972
+ tax_inclusive: Đã bao gồm thuế
2973
+ taxes: Thuế
2974
+ taxonomy_brands_name: Thương hiệu
2975
+ taxonomy_categories_name: Danh mục
2976
+ taxonomy_collections_name: Bộ sưu tập
2977
+ terms_of_service: Điều khoản dịch vụ
2978
+ theme: Giao diện
2979
+ themes: Giao diện
2980
+ timezone: Múi giờ
2981
+ title: Tiêu đề
2982
+ to: Đến
2983
+ translations: Bản dịch
2984
+ twitter: Twitter
2985
+ unit: Đơn vị
2986
+ unit_system: Hệ đơn vị
2987
+ unlimited: Không giới hạn
2988
+ updated_at: Cập nhật vào
2989
+ url: URL
2990
+ used: Đã dùng
2991
+ user_ids: Người dùng
2992
+ vendor: Nhà cung cấp
2993
+ verified: Đã xác minh
2994
+ verified_at: Xác minh vào
2995
+ view: Xem
2996
+ visibility: Chế độ hiển thị
2997
+ webhook_endpoints: Điểm cuối Webhook
2998
+ webhook_mailer:
2999
+ endpoint_disabled:
3000
+ disabled_at_label: Vô hiệu hóa vào
3001
+ heading: Điểm cuối Webhook đã bị vô hiệu hóa
3002
+ instructions: Vui lòng kiểm tra URL điểm cuối và dịch vụ, sau đó kích hoạt lại trong Cài đặt → Nhà phát triển → Webhook.
3003
+ message: Điểm cuối webhook "%{endpoint_name}" đã tự động bị vô hiệu hóa sau nhiều lần gửi thất bại liên tiếp.
3004
+ name_label: Tên
3005
+ reason_label: Lý do
3006
+ subject: 'Điểm cuối webhook đã bị vô hiệu hóa: %{endpoint_name}'
3007
+ url_label: URL
3008
+ webhooks: Webhook
3009
+ weight_unit: Đơn vị khối lượng
3010
+ wishlist: Danh sách yêu thích
3011
+ zipcode_required: Bắt buộc mã bưu chính
3012
+ zone_ids: Khu vực
3013
+ api:
3014
+ cannot_delete: Không thể xóa %{model}
3015
+ current_password_invalid: Mật khẩu hiện tại không hợp lệ hoặc bị thiếu
3016
+ gateway_error: 'Đã xảy ra sự cố với cổng thanh toán: %{text}'
3017
+ invalid_api_key: Khóa API được chỉ định (%{key}) không hợp lệ.
3018
+ invalid_position: new_position phải là số nguyên
3019
+ invalid_resource: Tài nguyên không hợp lệ. Vui lòng sửa lỗi và thử lại.
3020
+ invalid_taxonomy_id: ID phân loại không hợp lệ.
3021
+ must_specify_api_key: Bạn phải chỉ định một khóa API.
3022
+ negative_quantity: số lượng là số âm
3023
+ newsletter_verification_token_invalid: Token xác minh bản tin không hợp lệ hoặc đã hết hạn.
3024
+ order:
3025
+ could_not_transition: Không thể chuyển đổi đơn hàng. Vui lòng sửa lỗi và thử lại.
3026
+ insufficient_quantity: Một sản phẩm trong giỏ hàng của bạn đã không còn khả dụng.
3027
+ invalid_shipping_method: Phương thức vận chuyển được chỉ định không hợp lệ.
3028
+ password_reset_requested: Nếu có tài khoản ứng với email đó, hướng dẫn đặt lại mật khẩu đã được gửi đi.
3029
+ password_reset_token_invalid: Token đặt lại mật khẩu không hợp lệ hoặc đã hết hạn.
3030
+ payment:
3031
+ credit_over_limit: Khoản thanh toán này chỉ có thể được ghi có tối đa %{limit}. Vui lòng chỉ định một số tiền nhỏ hơn hoặc bằng số này.
3032
+ update_forbidden: Không thể cập nhật khoản thanh toán này vì nó đang ở trạng thái %{state}.
3033
+ record_not_found: Không tìm thấy %{model}
3034
+ redirect_url_not_allowed: URL chuyển hướng không thuộc một origin được phép cho cửa hàng này.
3035
+ resource_not_found: Không thể tìm thấy tài nguyên bạn đang tìm kiếm.
3036
+ shipment:
3037
+ cannot_ready: Không thể chuẩn bị lô hàng.
3038
+ shipment_transfer_errors_occurred: 'Các lỗi sau đã xảy ra khi thực hiện hành động này:'
3039
+ shipment_transfer_success: Đã chuyển các biến thể thành công
3040
+ stock_location_required: Phải cung cấp tham số stock_location_id để truy xuất các biến động kho.
3041
+ unauthorized: Bạn không được phép thực hiện hành động đó.
3042
+ v2:
3043
+ cart:
3044
+ no_coupon_code: Không có mã giảm giá nào được cung cấp và Đơn hàng không có khuyến mãi mã giảm giá nào được áp dụng
3045
+ wrong_quantity: Số lượng phải lớn hơn 0
3046
+ digitals:
3047
+ missing_file: 'Thiếu mục kỹ thuật số: tệp đính kèm'
3048
+ unauthorized: Lỗi, bạn không được phép truy cập tài sản này
3049
+ gift_card:
3050
+ amount_not_valid: Số tiền thẻ quà tặng không hợp lệ
3051
+ not_found: Không tìm thấy thẻ quà tặng
3052
+ metadata:
3053
+ invalid_params: Các tham số metadata công khai và riêng tư phải là đối tượng
3054
+ wishlist:
3055
+ errors:
3056
+ the_wishlist_could_not_be_destroyed: Không thể xóa danh sách yêu thích.
3057
+ wrong_quantity: Số lượng phải lớn hơn 0
3058
+ v3:
3059
+ payments:
3060
+ method_unavailable: Phương thức thanh toán này không khả dụng cho đơn hàng này.
3061
+ session_required: Phương thức thanh toán này yêu cầu một phiên thanh toán. Vui lòng dùng điểm cuối phiên thanh toán thay thế.
3062
+ wrong_shipment_target: lô hàng đích trùng với lô hàng gốc
3063
+ copy_number: Sao chép số
3064
+ remaining: Còn lại
3065
+ action_text:
3066
+ video_embed:
3067
+ not_found: Không thể nhúng video bằng URL đã cung cấp
3068
+ activemodel:
3069
+ errors:
3070
+ messages:
3071
+ blank: không được để trống
3072
+ models:
3073
+ spree/fulfilment_changer:
3074
+ attributes:
3075
+ current_shipment:
3076
+ can_not_have_backordered_inventory_units: có các đơn vị tồn kho đang đặt hàng trước
3077
+ has_already_been_shipped: đã được giao hàng
3078
+ desired_shipment:
3079
+ can_not_transfer_within_same_shipment: không thể trùng với lô hàng hiện tại
3080
+ has_not_enough_stock_at_desired_location: không đủ hàng tồn kho tại địa điểm kho mong muốn
3081
+ address_book:
3082
+ save: Lưu
3083
+ successfully_created: Đã tạo địa chỉ mới thành công
3084
+ number:
3085
+ currency:
3086
+ format:
3087
+ delimiter: "."
3088
+ separator: ","
3089
+ percentage:
3090
+ format:
3091
+ precision: 1
3092
+ pagination:
3093
+ first: "&laquo;"
3094
+ last: "&raquo;"
3095
+ next: "&rsaquo;"
3096
+ previous: "&lsaquo;"
3097
+ truncate: "&hellip;"
3098
+ views:
3099
+ pagination:
3100
+ truncate: Cắt bớt