lighthouse 11.7.0-dev.20240416 → 11.7.0-dev.20240417

This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
Files changed (94) hide show
  1. package/cli/bin.js +0 -7
  2. package/cli/cli-flags.d.ts +1 -5
  3. package/cli/cli-flags.js +1 -5
  4. package/cli/test/smokehouse/core-tests.js +0 -2
  5. package/core/audits/byte-efficiency/render-blocking-resources.js +3 -1
  6. package/core/audits/byte-efficiency/unminified-css.js +2 -2
  7. package/core/audits/byte-efficiency/unused-css-rules.js +3 -1
  8. package/core/audits/font-display.js +2 -2
  9. package/core/audits/resource-summary.d.ts +2 -0
  10. package/core/audits/resource-summary.js +5 -4
  11. package/core/computed/resource-summary.d.ts +10 -12
  12. package/core/computed/resource-summary.js +12 -19
  13. package/core/computed/unused-css.d.ts +3 -1
  14. package/core/computed/unused-css.js +6 -5
  15. package/core/config/config-helpers.js +0 -4
  16. package/core/config/constants.js +0 -1
  17. package/core/config/default-config.js +1 -14
  18. package/core/gather/gatherers/css-usage.d.ts +0 -21
  19. package/core/gather/gatherers/css-usage.js +9 -119
  20. package/core/gather/gatherers/stylesheets.d.ts +26 -0
  21. package/core/gather/gatherers/stylesheets.js +138 -0
  22. package/core/lib/i18n/i18n.d.ts +0 -1
  23. package/core/lib/i18n/i18n.js +0 -2
  24. package/core/runner.js +0 -1
  25. package/dist/report/bundle.esm.js +2 -19
  26. package/dist/report/flow.js +5 -22
  27. package/dist/report/standalone.js +3 -20
  28. package/package.json +1 -1
  29. package/readme.md +2 -2
  30. package/report/assets/styles.css +0 -17
  31. package/report/renderer/components.js +1 -1
  32. package/report/renderer/dom.d.ts +1 -1
  33. package/report/renderer/dom.js +1 -1
  34. package/report/renderer/performance-category-renderer.js +0 -21
  35. package/shared/localization/locales/ar-XB.json +61 -91
  36. package/shared/localization/locales/ar.json +61 -91
  37. package/shared/localization/locales/bg.json +61 -91
  38. package/shared/localization/locales/ca.json +61 -91
  39. package/shared/localization/locales/cs.json +61 -91
  40. package/shared/localization/locales/da.json +61 -91
  41. package/shared/localization/locales/de.json +61 -91
  42. package/shared/localization/locales/el.json +61 -91
  43. package/shared/localization/locales/en-GB.json +61 -91
  44. package/shared/localization/locales/en-US.json +0 -30
  45. package/shared/localization/locales/en-XA.json +61 -91
  46. package/shared/localization/locales/en-XL.json +0 -30
  47. package/shared/localization/locales/es-419.json +61 -91
  48. package/shared/localization/locales/es.json +61 -91
  49. package/shared/localization/locales/fi.json +61 -91
  50. package/shared/localization/locales/fil.json +60 -90
  51. package/shared/localization/locales/fr.json +61 -91
  52. package/shared/localization/locales/he.json +61 -91
  53. package/shared/localization/locales/hi.json +61 -91
  54. package/shared/localization/locales/hr.json +62 -92
  55. package/shared/localization/locales/hu.json +61 -91
  56. package/shared/localization/locales/id.json +61 -91
  57. package/shared/localization/locales/it.json +61 -91
  58. package/shared/localization/locales/ja.json +61 -91
  59. package/shared/localization/locales/ko.json +61 -91
  60. package/shared/localization/locales/lt.json +61 -91
  61. package/shared/localization/locales/lv.json +61 -91
  62. package/shared/localization/locales/nl.json +61 -91
  63. package/shared/localization/locales/no.json +61 -91
  64. package/shared/localization/locales/pl.json +60 -90
  65. package/shared/localization/locales/pt-PT.json +61 -91
  66. package/shared/localization/locales/pt.json +63 -93
  67. package/shared/localization/locales/ro.json +61 -91
  68. package/shared/localization/locales/ru.json +61 -91
  69. package/shared/localization/locales/sk.json +61 -91
  70. package/shared/localization/locales/sl.json +61 -91
  71. package/shared/localization/locales/sr-Latn.json +61 -91
  72. package/shared/localization/locales/sr.json +61 -91
  73. package/shared/localization/locales/sv.json +61 -91
  74. package/shared/localization/locales/ta.json +60 -90
  75. package/shared/localization/locales/te.json +61 -91
  76. package/shared/localization/locales/th.json +61 -91
  77. package/shared/localization/locales/tr.json +61 -91
  78. package/shared/localization/locales/uk.json +61 -91
  79. package/shared/localization/locales/vi.json +60 -90
  80. package/shared/localization/locales/zh-HK.json +61 -91
  81. package/shared/localization/locales/zh-TW.json +60 -90
  82. package/shared/localization/locales/zh.json +61 -91
  83. package/tsconfig.json +0 -1
  84. package/types/artifacts.d.ts +3 -1
  85. package/types/externs.d.ts +0 -2
  86. package/types/lh.d.ts +0 -2
  87. package/types/lhr/settings.d.ts +0 -4
  88. package/core/audits/performance-budget.d.ts +0 -39
  89. package/core/audits/performance-budget.js +0 -154
  90. package/core/audits/timing-budget.d.ts +0 -43
  91. package/core/audits/timing-budget.js +0 -175
  92. package/core/config/budget.d.ts +0 -74
  93. package/core/config/budget.js +0 -340
  94. package/types/lhr/budget.d.ts +0 -60
@@ -1,6 +1,6 @@
1
1
  {
2
2
  "core/audits/accessibility/accesskeys.js | description": {
3
- "message": "Các khoá truy cập cho phép người dùng chuyển nhanh đến một phần của trang. Để điều hướng đúng cách, mỗi khoá truy cập phải là duy nhất. [Tìm hiểu thêm về khoá truy cập](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/accesskeys)."
3
+ "message": "Các khoá truy cập cho phép người dùng chuyển nhanh đến một phần của trang. Để điều hướng đúng cách, mỗi khoá truy cập phải là duy nhất. [Tìm hiểu thêm về khoá truy cập](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/accesskeys)."
4
4
  },
5
5
  "core/audits/accessibility/accesskeys.js | failureTitle": {
6
6
  "message": "Các giá trị của `[accesskey]` không phải là duy nhất"
@@ -9,7 +9,7 @@
9
9
  "message": "Các giá trị của `[accesskey]` là duy nhất"
10
10
  },
11
11
  "core/audits/accessibility/aria-allowed-attr.js | description": {
12
- "message": "Mỗi `role` của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) hỗ trợ một tập hợp con cụ thể các thuộc tính `aria-*`. Nếu không trùng khớp, các thuộc tính `aria-*` sẽ bị vô hiệu. [Tìm hiểu cách khớp các thuộc tính của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) với vai trò của những thuộc tính này](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-allowed-attr)."
12
+ "message": "Mỗi `role` của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) hỗ trợ một tập hợp con cụ thể các thuộc tính `aria-*`. Nếu không trùng khớp, các thuộc tính `aria-*` sẽ bị vô hiệu. [Tìm hiểu cách khớp các thuộc tính của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) với vai trò của những thuộc tính này](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-allowed-attr)."
13
13
  },
14
14
  "core/audits/accessibility/aria-allowed-attr.js | failureTitle": {
15
15
  "message": "Các thuộc tính `[aria-*]` không khớp với vai trò tương ứng"
@@ -18,7 +18,7 @@
18
18
  "message": "Các thuộc tính `[aria-*]` khớp với vai trò tương ứng"
19
19
  },
20
20
  "core/audits/accessibility/aria-allowed-role.js | description": {
21
- "message": "`role` ARIA cho phép công nghệ hỗ trợ biết vai trò của từng phần tử trên trang web. Nếu các giá trị `role` bị sai chính tả, là vai trò trừu tượng hoặc không phải giá trị ARIA `role` hiện có, thì mục đích của phần tử này sẽ không được thông báo cho người dùng công nghệ hỗ trợ. [Tìm hiểu thêm về các vai trò ARIA](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-allowed-role)."
21
+ "message": "`role` ARIA cho phép công nghệ hỗ trợ biết vai trò của từng phần tử trên trang web. Nếu các giá trị `role` bị sai chính tả, là vai trò trừu tượng hoặc không phải giá trị ARIA `role` hiện có, thì mục đích của phần tử này sẽ không được thông báo cho người dùng công nghệ hỗ trợ. [Tìm hiểu thêm về các vai trò ARIA](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-allowed-role)."
22
22
  },
23
23
  "core/audits/accessibility/aria-allowed-role.js | failureTitle": {
24
24
  "message": "Giá trị được chỉ định cho `role=\"\"` không phải là vai trò ARIA hợp lệ."
@@ -27,7 +27,7 @@
27
27
  "message": "Giá trị được chỉ định cho `role=\"\"` là vai trò ARIA hợp lệ."
28
28
  },
29
29
  "core/audits/accessibility/aria-command-name.js | description": {
30
- "message": "Khi một phần tử không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu cách giúp các phần tử lệnh dễ tiếp cận hơn](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-command-name)."
30
+ "message": "Khi một phần tử không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu cách giúp các phần tử lệnh dễ tiếp cận hơn](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-command-name)."
31
31
  },
32
32
  "core/audits/accessibility/aria-command-name.js | failureTitle": {
33
33
  "message": "Các phần tử `button`, `link` và `menuitem` không có tên dễ đọc."
@@ -36,7 +36,7 @@
36
36
  "message": "Các phần tử `button`, `link` và `menuitem` có tên dễ đọc"
37
37
  },
38
38
  "core/audits/accessibility/aria-dialog-name.js | description": {
39
- "message": "Các phần tử hộp thoại của ARIA không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận có thể khiến người dùng trình đọc màn hình không phân biệt được mục đích của các phần tử này. [Tìm hiểu cách giúp các phần tử hộp thoại của ARIA dễ tiếp cận hơn](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-dialog-name)."
39
+ "message": "Các phần tử hộp thoại của ARIA không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận có thể khiến người dùng trình đọc màn hình không phân biệt được mục đích của các phần tử này. [Tìm hiểu cách giúp các phần tử hộp thoại của ARIA dễ tiếp cận hơn](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-dialog-name)."
40
40
  },
41
41
  "core/audits/accessibility/aria-dialog-name.js | failureTitle": {
42
42
  "message": "Các phần tử có `role=\"dialog\"` hoặc `role=\"alertdialog\"` không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận."
@@ -45,7 +45,7 @@
45
45
  "message": "Các phần tử có `role=\"dialog\"` hoặc `role=\"alertdialog\"` có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận."
46
46
  },
47
47
  "core/audits/accessibility/aria-hidden-body.js | description": {
48
- "message": "Các công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, sẽ hoạt động không nhất quán khi đặt `aria-hidden=\"true\"` trên tài liệu `<body>`. [Tìm hiểu ảnh hưởng của `aria-hidden` đối với phần nội dung của tài liệu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-hidden-body)."
48
+ "message": "Các công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, sẽ hoạt động không nhất quán khi đặt `aria-hidden=\"true\"` trên tài liệu `<body>`. [Tìm hiểu ảnh hưởng của `aria-hidden` đối với phần nội dung của tài liệu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-hidden-body)."
49
49
  },
50
50
  "core/audits/accessibility/aria-hidden-body.js | failureTitle": {
51
51
  "message": "Hiện có `[aria-hidden=\"true\"]` trên tài liệu `<body>`"
@@ -54,7 +54,7 @@
54
54
  "message": "Hiện không có `[aria-hidden=\"true\"]` trên tài liệu `<body>`"
55
55
  },
56
56
  "core/audits/accessibility/aria-hidden-focus.js | description": {
57
- "message": "Các phần tử theo thứ tự giảm dần có thể lấy tiêu điểm bên trong một phần tử `[aria-hidden=\"true\"]` sẽ giúp ngăn người dùng công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, tiếp cận với các phần tử tương tác đó. [Tìm hiểu ảnh hưởng của `aria-hidden` đối với các phần tử có thể lấy tiêu điểm](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-hidden-focus)."
57
+ "message": "Các phần tử theo thứ tự giảm dần có thể lấy tiêu điểm bên trong một phần tử `[aria-hidden=\"true\"]` sẽ giúp ngăn người dùng công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, tiếp cận với các phần tử tương tác đó. [Tìm hiểu ảnh hưởng của `aria-hidden` đối với các phần tử có thể lấy tiêu điểm](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-hidden-focus)."
58
58
  },
59
59
  "core/audits/accessibility/aria-hidden-focus.js | failureTitle": {
60
60
  "message": "Các phần tử `[aria-hidden=\"true\"]` có chứa các phần tử theo thứ tự giảm dần có thể lấy tiêu điểm"
@@ -63,7 +63,7 @@
63
63
  "message": "Các phần tử `[aria-hidden=\"true\"]` không chứa các phần tử theo thứ tự giảm dần có thể lấy tiêu điểm"
64
64
  },
65
65
  "core/audits/accessibility/aria-input-field-name.js | description": {
66
- "message": "Khi một trường nhập dữ liệu không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, thì trình đọc màn hình sẽ gọi trường đó bằng tên gọi chung, khiến người dùng trình đọc màn hình không dùng được trường này. [Tìm hiểu thêm về nhãn của trường nhập dữ liệu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-input-field-name)."
66
+ "message": "Khi một trường nhập dữ liệu không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, thì trình đọc màn hình sẽ gọi trường đó bằng tên gọi chung, khiến người dùng trình đọc màn hình không dùng được trường này. [Tìm hiểu thêm về nhãn của trường nhập dữ liệu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-input-field-name)."
67
67
  },
68
68
  "core/audits/accessibility/aria-input-field-name.js | failureTitle": {
69
69
  "message": "Tên các trường nhập của ARIA ở trạng thái không thể tiếp cận"
@@ -72,7 +72,7 @@
72
72
  "message": "Tên các trường nhập của ARIA ở trạng thái có thể tiếp cận"
73
73
  },
74
74
  "core/audits/accessibility/aria-meter-name.js | description": {
75
- "message": "Khi một phần tử thước đo không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu cách đặt tên các phần tử `meter`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-meter-name)."
75
+ "message": "Khi một phần tử thước đo không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu cách đặt tên các phần tử `meter`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-meter-name)."
76
76
  },
77
77
  "core/audits/accessibility/aria-meter-name.js | failureTitle": {
78
78
  "message": "Các phần tử `meter` của ARIA không có tên dễ đọc."
@@ -81,7 +81,7 @@
81
81
  "message": "Các phần tử `meter` của ARIA có tên dễ đọc"
82
82
  },
83
83
  "core/audits/accessibility/aria-progressbar-name.js | description": {
84
- "message": "Khi một phần tử `progressbar` không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu cách gắn nhãn phần tử `progressbar`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-progressbar-name)."
84
+ "message": "Khi một phần tử `progressbar` không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu cách gắn nhãn phần tử `progressbar`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-progressbar-name)."
85
85
  },
86
86
  "core/audits/accessibility/aria-progressbar-name.js | failureTitle": {
87
87
  "message": "Các phần tử `progressbar` của ARIA không có tên dễ đọc."
@@ -90,7 +90,7 @@
90
90
  "message": "Các phần tử `progressbar` của ARIA có tên dễ đọc"
91
91
  },
92
92
  "core/audits/accessibility/aria-required-attr.js | description": {
93
- "message": "Một số vai trò ARIA có các thuộc tính bắt buộc mô tả trạng thái của phần tử cho trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về các vai trò và thuộc tính bắt buộc](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-required-attr)."
93
+ "message": "Một số vai trò ARIA có các thuộc tính bắt buộc mô tả trạng thái của phần tử cho trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về các vai trò và thuộc tính bắt buộc](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-required-attr)."
94
94
  },
95
95
  "core/audits/accessibility/aria-required-attr.js | failureTitle": {
96
96
  "message": "`[role]` không có tất cả các thuộc tính `[aria-*]` bắt buộc"
@@ -99,7 +99,7 @@
99
99
  "message": "`[role]` có tất cả các thuộc tính `[aria-*]` bắt buộc"
100
100
  },
101
101
  "core/audits/accessibility/aria-required-children.js | description": {
102
- "message": "Một số vai trò mẹ của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) phải chứa vai trò con cụ thể để thực hiện các chức năng hỗ trợ tiếp cận chủ định tương ứng. [Tìm hiểu thêm về các vai trò và phần tử con bắt buộc](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-required-children)."
102
+ "message": "Một số vai trò mẹ của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) phải chứa vai trò con cụ thể để thực hiện các chức năng hỗ trợ tiếp cận chủ định tương ứng. [Tìm hiểu thêm về các vai trò và phần tử con bắt buộc](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-required-children)."
103
103
  },
104
104
  "core/audits/accessibility/aria-required-children.js | failureTitle": {
105
105
  "message": "Các phần tử có `[role]` ARIA yêu cầu phần tử con phải chứa một `[role]` cụ thể hiện đang thiếu một số hoặc tất cả các phần tử con bắt buộc đó."
@@ -108,7 +108,7 @@
108
108
  "message": "Các phần tử có `[role]` ARIA yêu cầu phần tử con phải chứa một `[role]` cụ thể có tất cả các phần tử con bắt buộc."
109
109
  },
110
110
  "core/audits/accessibility/aria-required-parent.js | description": {
111
- "message": "Các vai trò mẹ cụ thể phải chứa một số vai trò con của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) để thực hiện đúng cách các chức năng hỗ trợ tiếp cận chủ định tương ứng. [Tìm hiểu thêm về các vai trò của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) và phần tử mẹ bắt buộc](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-required-parent)."
111
+ "message": "Các vai trò mẹ cụ thể phải chứa một số vai trò con của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) để thực hiện đúng cách các chức năng hỗ trợ tiếp cận chủ định tương ứng. [Tìm hiểu thêm về các vai trò của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) và phần tử mẹ bắt buộc](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-required-parent)."
112
112
  },
113
113
  "core/audits/accessibility/aria-required-parent.js | failureTitle": {
114
114
  "message": "`[role]` không có trong phần tử mẹ bắt buộc tương ứng"
@@ -117,7 +117,7 @@
117
117
  "message": "`[role]` có trong phần tử mẹ bắt buộc tương ứng"
118
118
  },
119
119
  "core/audits/accessibility/aria-roles.js | description": {
120
- "message": "Các vai trò của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) phải có giá trị hợp lệ để thực hiện những chức năng hỗ trợ tiếp cận chủ định tương ứng. [Tìm hiểu thêm về các vai trò của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA)](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-roles)."
120
+ "message": "Các vai trò của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) phải có giá trị hợp lệ để thực hiện những chức năng hỗ trợ tiếp cận chủ định tương ứng. [Tìm hiểu thêm về các vai trò của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA)](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-roles)."
121
121
  },
122
122
  "core/audits/accessibility/aria-roles.js | failureTitle": {
123
123
  "message": "Các giá trị của `[role]` là không hợp lệ"
@@ -126,7 +126,7 @@
126
126
  "message": "Các giá trị của `[role]` là hợp lệ"
127
127
  },
128
128
  "core/audits/accessibility/aria-text.js | description": {
129
- "message": "Nếu bạn thêm `role=text` quanh một nút văn bản được phân tách bằng thẻ đánh dấu, VoiceOver có thể coi nút đó là một cụm từ, nhưng con cháu có thể làm tâm điểm của phần tử này sẽ không được công bố. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `role=text`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-text)."
129
+ "message": "Nếu bạn thêm `role=text` quanh một nút văn bản được phân tách bằng thẻ đánh dấu, VoiceOver có thể coi nút đó là một cụm từ, nhưng con cháu có thể làm tâm điểm của phần tử này sẽ không được công bố. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `role=text`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-text)."
130
130
  },
131
131
  "core/audits/accessibility/aria-text.js | failureTitle": {
132
132
  "message": "Các phần tử có thuộc tính `role=text` có con cháu có thể làm tâm điểm."
@@ -135,7 +135,7 @@
135
135
  "message": "Các phần tử có thuộc tính `role=text` không có con cháu có thể làm tâm điểm."
136
136
  },
137
137
  "core/audits/accessibility/aria-toggle-field-name.js | description": {
138
- "message": "Khi một trường chuyển đổi không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, thì trình đọc màn hình sẽ gọi trường đó bằng tên gọi chung, khiến người dùng trình đọc màn hình không dùng được trường này. [Tìm hiểu thêm về trường chuyển đổi](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-toggle-field-name)."
138
+ "message": "Khi một trường chuyển đổi không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, thì trình đọc màn hình sẽ gọi trường đó bằng tên gọi chung, khiến người dùng trình đọc màn hình không dùng được trường này. [Tìm hiểu thêm về trường chuyển đổi](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-toggle-field-name)."
139
139
  },
140
140
  "core/audits/accessibility/aria-toggle-field-name.js | failureTitle": {
141
141
  "message": "Tên các trường chuyển đổi của ARIA ở trạng thái không thể tiếp cận"
@@ -144,7 +144,7 @@
144
144
  "message": "Tên các trường chuyển đổi của ARIA ở trạng thái có thể tiếp cận"
145
145
  },
146
146
  "core/audits/accessibility/aria-tooltip-name.js | description": {
147
- "message": "Khi một phần tử chú giải công cụ không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu cách đặt tên các phần tử `tooltip`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-tooltip-name)."
147
+ "message": "Khi một phần tử chú giải công cụ không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu cách đặt tên các phần tử `tooltip`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-tooltip-name)."
148
148
  },
149
149
  "core/audits/accessibility/aria-tooltip-name.js | failureTitle": {
150
150
  "message": "Các phần tử `tooltip` của ARIA không có tên dễ đọc."
@@ -153,7 +153,7 @@
153
153
  "message": "Các phần tử `tooltip` của ARIA có tên dễ đọc"
154
154
  },
155
155
  "core/audits/accessibility/aria-treeitem-name.js | description": {
156
- "message": "Khi một phần tử `treeitem` không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu thêm về cách gắn nhãn phần tử `treeitem`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-treeitem-name)."
156
+ "message": "Khi một phần tử `treeitem` không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ gọi phần tử đó bằng một tên gọi chung, dẫn đến việc người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được phần tử này. [Tìm hiểu thêm về cách gắn nhãn phần tử `treeitem`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-treeitem-name)."
157
157
  },
158
158
  "core/audits/accessibility/aria-treeitem-name.js | failureTitle": {
159
159
  "message": "Các phần tử `treeitem` của ARIA không có tên dễ đọc."
@@ -162,7 +162,7 @@
162
162
  "message": "Các phần tử `treeitem` của ARIA có tên dễ đọc"
163
163
  },
164
164
  "core/audits/accessibility/aria-valid-attr-value.js | description": {
165
- "message": "Các công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, không thể diễn giải thuộc tính của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) có giá trị không hợp lệ. [Tìm hiểu thêm về giá trị hợp lệ cho thuộc tính của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA)](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-valid-attr-value)."
165
+ "message": "Các công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, không thể diễn giải thuộc tính của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) có giá trị không hợp lệ. [Tìm hiểu thêm về giá trị hợp lệ cho thuộc tính của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA)](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-valid-attr-value)."
166
166
  },
167
167
  "core/audits/accessibility/aria-valid-attr-value.js | failureTitle": {
168
168
  "message": "Giá trị của các thuộc tính `[aria-*]` là không hợp lệ"
@@ -171,7 +171,7 @@
171
171
  "message": "Các thuộc tính `[aria-*]` có giá trị hợp lệ"
172
172
  },
173
173
  "core/audits/accessibility/aria-valid-attr.js | description": {
174
- "message": "Các công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, không thể diễn giải các thuộc tính của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) có tên không hợp lệ. [Tìm hiểu thêm về các thuộc tính hợp lệ của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA)](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/aria-valid-attr)."
174
+ "message": "Các công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, không thể diễn giải các thuộc tính của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) có tên không hợp lệ. [Tìm hiểu thêm về các thuộc tính hợp lệ của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA)](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/aria-valid-attr)."
175
175
  },
176
176
  "core/audits/accessibility/aria-valid-attr.js | failureTitle": {
177
177
  "message": "Các thuộc tính `[aria-*]` là không hợp lệ hoặc bị sai chính tả"
@@ -183,7 +183,7 @@
183
183
  "message": "Các phần tử không đạt"
184
184
  },
185
185
  "core/audits/accessibility/button-name.js | description": {
186
- "message": "Khi một nút không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ thông báo đó là \"nút\", khiến người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được nút này. [Tìm hiểu cách giúp các nút dễ tiếp cận hơn](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/button-name)."
186
+ "message": "Khi một nút không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận, trình đọc màn hình sẽ thông báo đó là \"nút\", khiến người dùng trình đọc màn hình không sử dụng được nút này. [Tìm hiểu cách giúp các nút dễ tiếp cận hơn](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/button-name)."
187
187
  },
188
188
  "core/audits/accessibility/button-name.js | failureTitle": {
189
189
  "message": "Các nút không có tên có thể tiếp cận được"
@@ -192,7 +192,7 @@
192
192
  "message": "Các nút có tên tiếp cận được"
193
193
  },
194
194
  "core/audits/accessibility/bypass.js | description": {
195
- "message": "Bằng việc thêm các cách bỏ qua nội dung lặp lại, người dùng bàn phím có thể khám phá trang một cách hiệu quả hơn. [Tìm hiểu thêm về cách tránh bị chặn](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/bypass)."
195
+ "message": "Bằng việc thêm các cách bỏ qua nội dung lặp lại, người dùng bàn phím có thể khám phá trang một cách hiệu quả hơn. [Tìm hiểu thêm về cách tránh bị chặn](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/bypass)."
196
196
  },
197
197
  "core/audits/accessibility/bypass.js | failureTitle": {
198
198
  "message": "Trang này không chứa tiêu đề, đường liên kết bỏ qua hoặc vùng mốc"
@@ -201,7 +201,7 @@
201
201
  "message": "Trang này chứa tiêu đề, phần tử liên kết bỏ qua hoặc vùng mốc"
202
202
  },
203
203
  "core/audits/accessibility/color-contrast.js | description": {
204
- "message": "Nhiều người dùng gặp khó khăn khi đọc hoặc không thể đọc được văn bản có độ tương phản thấp. [Tìm hiểu cách cung cấp độ tương phản màu vừa đủ](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/color-contrast)."
204
+ "message": "Nhiều người dùng gặp khó khăn khi đọc hoặc không thể đọc được văn bản có độ tương phản thấp. [Tìm hiểu cách cung cấp độ tương phản màu vừa đủ](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/color-contrast)."
205
205
  },
206
206
  "core/audits/accessibility/color-contrast.js | failureTitle": {
207
207
  "message": "Màu nền trước và nền sau không có đủ tỷ lệ tương phản."
@@ -210,7 +210,7 @@
210
210
  "message": "Màu nền trước và nền sau có đủ tỷ lệ tương phản"
211
211
  },
212
212
  "core/audits/accessibility/definition-list.js | description": {
213
- "message": "Khi danh sách định nghĩa không được đánh dấu đúng cách, thì trình đọc màn hình có thể tạo ra thông báo gây nhầm lẫn hoặc không chính xác. [Tìm hiểu cách định cấu trúc danh sách định nghĩa đúng cách](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/definition-list)."
213
+ "message": "Khi danh sách định nghĩa không được đánh dấu đúng cách, thì trình đọc màn hình có thể tạo ra thông báo gây nhầm lẫn hoặc không chính xác. [Tìm hiểu cách định cấu trúc danh sách định nghĩa đúng cách](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/definition-list)."
214
214
  },
215
215
  "core/audits/accessibility/definition-list.js | failureTitle": {
216
216
  "message": "`<dl>` không chỉ chứa các nhóm `<dt>` và `<dd>` được sắp xếp đúng cách, các phần tử `<script>`, `<template>` hoặc `<div>`."
@@ -219,7 +219,7 @@
219
219
  "message": "`<dl>` chỉ chứa các nhóm `<dt>` và `<dd>` được sắp xếp đúng cách, các phần tử `<script>`, `<template>` hoặc `<div>`."
220
220
  },
221
221
  "core/audits/accessibility/dlitem.js | description": {
222
- "message": "Các mục trong danh sách định nghĩa (`<dt>` và `<dd>`) phải được đưa vào một phần tử `<dl>` mẹ để đảm bảo rằng trình đọc màn hình có thể thông báo đúng cách các mục này. [Tìm hiểu cách định cấu trúc danh sách định nghĩa đúng cách](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/dlitem)."
222
+ "message": "Các mục trong danh sách định nghĩa (`<dt>` và `<dd>`) phải được đưa vào một phần tử `<dl>` mẹ để đảm bảo rằng trình đọc màn hình có thể thông báo đúng cách các mục này. [Tìm hiểu cách định cấu trúc danh sách định nghĩa đúng cách](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/dlitem)."
223
223
  },
224
224
  "core/audits/accessibility/dlitem.js | failureTitle": {
225
225
  "message": "Các phần tử `<dl>` không bao gồm những mục trong danh sách định nghĩa"
@@ -228,7 +228,7 @@
228
228
  "message": "Các phần tử `<dl>` chứa mục trong danh sách định nghĩa"
229
229
  },
230
230
  "core/audits/accessibility/document-title.js | description": {
231
- "message": "Tiêu đề giúp người dùng trình đọc màn hình nắm được thông tin tổng quan về trang và giúp người dùng công cụ tìm kiếm chủ yếu dựa vào tiêu đề này xác định xem một trang có liên quan đến nội dung tìm kiếm của họ hay không. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề tài liệu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/document-title)."
231
+ "message": "Tiêu đề giúp người dùng trình đọc màn hình nắm được thông tin tổng quan về trang và giúp người dùng công cụ tìm kiếm chủ yếu dựa vào tiêu đề này xác định xem một trang có liên quan đến nội dung tìm kiếm của họ hay không. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề tài liệu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/document-title)."
232
232
  },
233
233
  "core/audits/accessibility/document-title.js | failureTitle": {
234
234
  "message": "Tài liệu không có phần tử `<title>`"
@@ -237,7 +237,7 @@
237
237
  "message": "Tài liệu có phần tử `<title>`"
238
238
  },
239
239
  "core/audits/accessibility/duplicate-id-aria.js | description": {
240
- "message": "Để các công nghệ hỗ trợ không bỏ qua các phiên bản khác, giá trị mã nhận dạng của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) không được trùng nhau. [Tìm hiểu cách khắc phục mã nhận dạng trùng lặp của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA)](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/duplicate-id-aria)."
240
+ "message": "Để các công nghệ hỗ trợ không bỏ qua các phiên bản khác, giá trị mã nhận dạng của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) không được trùng nhau. [Tìm hiểu cách khắc phục mã nhận dạng trùng lặp của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA)](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/duplicate-id-aria)."
241
241
  },
242
242
  "core/audits/accessibility/duplicate-id-aria.js | failureTitle": {
243
243
  "message": "Mã nhận dạng của ARIA bị trùng lặp"
@@ -246,7 +246,7 @@
246
246
  "message": "Mã nhận dạng của Ứng dụng Internet phong phú dễ dùng (ARIA) là duy nhất"
247
247
  },
248
248
  "core/audits/accessibility/empty-heading.js | description": {
249
- "message": "Tiêu đề không có nội dung hoặc có văn bản khó đọc sẽ khiến người dùng trình đọc màn hình không thể truy cập thông tin trên cấu trúc của trang. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/empty-heading)."
249
+ "message": "Tiêu đề không có nội dung hoặc có văn bản khó đọc sẽ khiến người dùng trình đọc màn hình không thể truy cập thông tin trên cấu trúc của trang. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/empty-heading)."
250
250
  },
251
251
  "core/audits/accessibility/empty-heading.js | failureTitle": {
252
252
  "message": "Phần tử tiêu đề không chứa nội dung."
@@ -255,7 +255,7 @@
255
255
  "message": "Tất cả phần tử tiêu đề đều chứa nội dung."
256
256
  },
257
257
  "core/audits/accessibility/form-field-multiple-labels.js | description": {
258
- "message": "Các công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, sử dụng nhãn đầu tiên, nhãn cuối cùng hoặc tất cả các nhãn có thể thông báo nhầm các trường biểu mẫu có nhiều nhãn. [Tìm hiểu cách sử dụng nhãn của biểu mẫu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/form-field-multiple-labels)."
258
+ "message": "Các công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, sử dụng nhãn đầu tiên, nhãn cuối cùng hoặc tất cả các nhãn có thể thông báo nhầm các trường biểu mẫu có nhiều nhãn. [Tìm hiểu cách sử dụng nhãn của biểu mẫu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/form-field-multiple-labels)."
259
259
  },
260
260
  "core/audits/accessibility/form-field-multiple-labels.js | failureTitle": {
261
261
  "message": "Các trường biểu mẫu có nhiều nhãn"
@@ -264,7 +264,7 @@
264
264
  "message": "Không có trường biểu mẫu nào có nhiều nhãn"
265
265
  },
266
266
  "core/audits/accessibility/frame-title.js | description": {
267
- "message": "Người dùng trình đọc màn hình dựa vào tiêu đề khung để mô tả nội dung của khung. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề khung](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/frame-title)."
267
+ "message": "Người dùng trình đọc màn hình dựa vào tiêu đề khung để mô tả nội dung của khung. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề khung](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/frame-title)."
268
268
  },
269
269
  "core/audits/accessibility/frame-title.js | failureTitle": {
270
270
  "message": "Phần tử `<frame>` hoặc `<iframe>` không có tiêu đề"
@@ -273,7 +273,7 @@
273
273
  "message": "Các phần tử `<frame>` hoặc `<iframe>` có tiêu đề"
274
274
  },
275
275
  "core/audits/accessibility/heading-order.js | description": {
276
- "message": "Nhờ cách thức sắp xếp tiêu đề sao cho không bỏ qua các cấp độ thể hiện cấu trúc ngữ nghĩa của trang, người dùng dễ dàng hiểu được nội dung và thực hiện thao tác bằng công nghệ hỗ trợ hơn. [Tìm hiểu thêm về trình tự tiêu đề](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/heading-order)."
276
+ "message": "Nhờ cách thức sắp xếp tiêu đề sao cho không bỏ qua các cấp độ thể hiện cấu trúc ngữ nghĩa của trang, người dùng dễ dàng hiểu được nội dung và thực hiện thao tác bằng công nghệ hỗ trợ hơn. [Tìm hiểu thêm về trình tự tiêu đề](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/heading-order)."
277
277
  },
278
278
  "core/audits/accessibility/heading-order.js | failureTitle": {
279
279
  "message": "Các phần tử tiêu đề không tuân theo trình tự giảm dần"
@@ -282,7 +282,7 @@
282
282
  "message": "Các phần tử tiêu đề xuất hiện theo trình tự giảm dần"
283
283
  },
284
284
  "core/audits/accessibility/html-has-lang.js | description": {
285
- "message": "Nếu một trang chưa chỉ định thuộc tính `lang`, thì trình đọc màn hình sẽ xem như trang đó đang hiển thị bằng ngôn ngữ mặc định mà người dùng chọn khi thiết lập trình đọc màn hình. Nếu trên thực tế, trang đó không hiển thị bằng ngôn ngữ mặc định, thì trình đọc màn hình có thể không thông báo văn bản của trang đó một cách chính xác. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `lang`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/html-has-lang)."
285
+ "message": "Nếu một trang chưa chỉ định thuộc tính `lang`, thì trình đọc màn hình sẽ xem như trang đó đang hiển thị bằng ngôn ngữ mặc định mà người dùng chọn khi thiết lập trình đọc màn hình. Nếu trên thực tế, trang đó không hiển thị bằng ngôn ngữ mặc định, thì trình đọc màn hình có thể không thông báo văn bản của trang đó một cách chính xác. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `lang`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/html-has-lang)."
286
286
  },
287
287
  "core/audits/accessibility/html-has-lang.js | failureTitle": {
288
288
  "message": "Phần tử `<html>` chưa có thuộc tính `[lang]`"
@@ -291,7 +291,7 @@
291
291
  "message": "Phần tử `<html>` có thuộc tính `[lang]`"
292
292
  },
293
293
  "core/audits/accessibility/html-lang-valid.js | description": {
294
- "message": "Việc chỉ định [ngôn ngữ BCP 47](https://www.w3.org/International/questions/qa-choosing-language-tags#question) hợp lệ sẽ giúp trình đọc màn hình thông báo văn bản đúng cách. [Tìm hiểu cách sử dụng thuộc tính `lang`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/html-lang-valid)."
294
+ "message": "Việc chỉ định [ngôn ngữ BCP 47](https://www.w3.org/International/questions/qa-choosing-language-tags#question) hợp lệ sẽ giúp trình đọc màn hình thông báo văn bản đúng cách. [Tìm hiểu cách sử dụng thuộc tính `lang`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/html-lang-valid)."
295
295
  },
296
296
  "core/audits/accessibility/html-lang-valid.js | failureTitle": {
297
297
  "message": "Thuộc tính `[lang]` của phần tử `<html>` không có giá trị hợp lệ."
@@ -300,7 +300,7 @@
300
300
  "message": "Thuộc tính `[lang]` của phần tử `<html>` có giá trị hợp lệ"
301
301
  },
302
302
  "core/audits/accessibility/html-xml-lang-mismatch.js | description": {
303
- "message": "Nếu trang web không chỉ định một ngôn ngữ nhất quán thì trình đọc màn hình có thể không thông báo chính xác văn bản trong trang. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `lang`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/html-xml-lang-mismatch)."
303
+ "message": "Nếu trang web không chỉ định một ngôn ngữ nhất quán thì trình đọc màn hình có thể không thông báo chính xác văn bản trong trang. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `lang`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/html-xml-lang-mismatch)."
304
304
  },
305
305
  "core/audits/accessibility/html-xml-lang-mismatch.js | failureTitle": {
306
306
  "message": "Phần tử `<html>` không sở hữu thuộc tính `[xml:lang]` có cùng ngôn ngữ cơ sở như thuộc tính `[lang]`."
@@ -309,7 +309,7 @@
309
309
  "message": "Phần tử `<html>` sở hữu thuộc tính `[xml:lang]` có cùng ngôn ngữ cơ sở như thuộc tính `[lang]`."
310
310
  },
311
311
  "core/audits/accessibility/identical-links-same-purpose.js | description": {
312
- "message": "Các đường liên kết có cùng một đích đến phải có cùng nội dung mô tả để giúp người dùng hiểu mục đích của đường liên kết và quyết định có nên truy cập hay không. [Tìm hiểu thêm về các đường liên kết giống hệt nhau](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/identical-links-same-purpose)."
312
+ "message": "Các đường liên kết có cùng một đích đến phải có cùng nội dung mô tả để giúp người dùng hiểu mục đích của đường liên kết và quyết định có nên truy cập hay không. [Tìm hiểu thêm về các đường liên kết giống hệt nhau](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/identical-links-same-purpose)."
313
313
  },
314
314
  "core/audits/accessibility/identical-links-same-purpose.js | failureTitle": {
315
315
  "message": "Các đường liên kết giống hệt nhau không có cùng mục đích."
@@ -318,7 +318,7 @@
318
318
  "message": "Các đường liên kết giống hệt nhau có cùng mục đích."
319
319
  },
320
320
  "core/audits/accessibility/image-alt.js | description": {
321
- "message": "Các phần tử thông tin nên là đoạn văn bản thay thế ngắn, có tính mô tả. Có thể bỏ qua phần tử trang trí bằng một thuộc tính alt trống. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `alt`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/image-alt)."
321
+ "message": "Các phần tử thông tin nên là đoạn văn bản thay thế ngắn, có tính mô tả. Có thể bỏ qua phần tử trang trí bằng một thuộc tính alt trống. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `alt`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/image-alt)."
322
322
  },
323
323
  "core/audits/accessibility/image-alt.js | failureTitle": {
324
324
  "message": "Phần tử hình ảnh không có thuộc tính `[alt]`"
@@ -327,7 +327,7 @@
327
327
  "message": "Các phần tử hình ảnh có thuộc tính `[alt]`"
328
328
  },
329
329
  "core/audits/accessibility/image-redundant-alt.js | description": {
330
- "message": "Các phần tử thông tin nên là đoạn văn bản thay thế ngắn, có tính mô tả. Văn bản thay thế giống hệt với văn bản bên cạnh đường liên kết hoặc hình ảnh có thể khiến người dùng trình đọc màn hình bối rối vì văn bản sẽ được đọc hai lần. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `alt`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/image-redundant-alt)."
330
+ "message": "Các phần tử thông tin nên là đoạn văn bản thay thế ngắn, có tính mô tả. Văn bản thay thế giống hệt với văn bản bên cạnh đường liên kết hoặc hình ảnh có thể khiến người dùng trình đọc màn hình bối rối vì văn bản sẽ được đọc hai lần. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `alt`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/image-redundant-alt)."
331
331
  },
332
332
  "core/audits/accessibility/image-redundant-alt.js | failureTitle": {
333
333
  "message": "Các phần tử hình ảnh có thuộc tính `[alt]` là văn bản thừa."
@@ -336,7 +336,7 @@
336
336
  "message": "Các phần tử hình ảnh không có thuộc tính `[alt]` là văn bản thừa."
337
337
  },
338
338
  "core/audits/accessibility/input-button-name.js | description": {
339
- "message": "Bạn nên thêm văn bản rõ ràng và dễ đọc vào các nút nhập để giúp người dùng trình đọc màn hình hiểu mục đích của nút nhập. [Tìm hiểu thêm về các nút nhập](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/input-button-name)."
339
+ "message": "Bạn nên thêm văn bản rõ ràng và dễ đọc vào các nút nhập để giúp người dùng trình đọc màn hình hiểu mục đích của nút nhập. [Tìm hiểu thêm về các nút nhập](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/input-button-name)."
340
340
  },
341
341
  "core/audits/accessibility/input-button-name.js | failureTitle": {
342
342
  "message": "Các nút nhập không có văn bản rõ ràng."
@@ -345,7 +345,7 @@
345
345
  "message": "Các nút nhập có văn bản rõ ràng."
346
346
  },
347
347
  "core/audits/accessibility/input-image-alt.js | description": {
348
- "message": "Khi dùng một hình ảnh làm nút `<input>`, thì việc cung cấp văn bản thay thế có thể giúp người dùng trình đọc màn hình hiểu rõ mục đích của nút đó. [Tìm hiểu về văn bản thay thế hình ảnh đầu vào](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/input-image-alt)."
348
+ "message": "Khi dùng một hình ảnh làm nút `<input>`, thì việc cung cấp văn bản thay thế có thể giúp người dùng trình đọc màn hình hiểu rõ mục đích của nút đó. [Tìm hiểu về văn bản thay thế hình ảnh đầu vào](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/input-image-alt)."
349
349
  },
350
350
  "core/audits/accessibility/input-image-alt.js | failureTitle": {
351
351
  "message": "Các thành phần `<input type=\"image\">` không có văn bản `[alt]`"
@@ -354,7 +354,7 @@
354
354
  "message": "Các thành phần `<input type=\"image\">` có văn bản `[alt]`"
355
355
  },
356
356
  "core/audits/accessibility/label-content-name-mismatch.js | description": {
357
- "message": "Nhãn văn bản hiển thị không khớp với tên thành phần hỗ trợ tiếp cận có thể gây ra trải nghiệm khó hiểu đối với người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về tên thành phần hỗ trợ tiếp cận](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/label-content-name-mismatch)."
357
+ "message": "Nhãn văn bản hiển thị không khớp với tên thành phần hỗ trợ tiếp cận có thể gây ra trải nghiệm khó hiểu đối với người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về tên thành phần hỗ trợ tiếp cận](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/label-content-name-mismatch)."
358
358
  },
359
359
  "core/audits/accessibility/label-content-name-mismatch.js | failureTitle": {
360
360
  "message": "Các phần tử gắn nhãn văn bản hiển thị không có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận trùng khớp."
@@ -363,7 +363,7 @@
363
363
  "message": "Phần tử gắn nhãn văn bản hiển thị có tên thành phần hỗ trợ tiếp cận trùng khớp."
364
364
  },
365
365
  "core/audits/accessibility/label.js | description": {
366
- "message": "Các nhãn đảm bảo rằng những công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, thông báo các biện pháp kiểm soát biểu mẫu đúng cách. [Tìm hiểu thêm về nhãn phần tử biểu mẫu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/label)."
366
+ "message": "Các nhãn đảm bảo rằng những công nghệ hỗ trợ, chẳng hạn như trình đọc màn hình, thông báo các biện pháp kiểm soát biểu mẫu đúng cách. [Tìm hiểu thêm về nhãn phần tử biểu mẫu](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/label)."
367
367
  },
368
368
  "core/audits/accessibility/label.js | failureTitle": {
369
369
  "message": "Các phần tử biểu mẫu không có nhãn liên kết"
@@ -372,7 +372,7 @@
372
372
  "message": "Các phần tử biểu mẫu có nhãn liên quan"
373
373
  },
374
374
  "core/audits/accessibility/landmark-one-main.js | description": {
375
- "message": "Điểm mốc chính giúp người dùng trình đọc màn hình dễ dàng thao tác trên trang web. [Tìm hiểu thêm về điểm mốc](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/landmark-one-main)."
375
+ "message": "Điểm mốc chính giúp người dùng trình đọc màn hình dễ dàng thao tác trên trang web. [Tìm hiểu thêm về điểm mốc](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/landmark-one-main)."
376
376
  },
377
377
  "core/audits/accessibility/landmark-one-main.js | failureTitle": {
378
378
  "message": "Tài liệu không có điểm mốc chính."
@@ -381,7 +381,7 @@
381
381
  "message": "Tài liệu có một điểm mốc chính."
382
382
  },
383
383
  "core/audits/accessibility/link-in-text-block.js | description": {
384
- "message": "Nhiều người dùng gặp khó khăn khi đọc hoặc không thể đọc được văn bản có độ tương phản thấp. Văn bản liên kết rõ ràng sẽ giúp người dùng có thị lực kém dễ đọc hơn. [Tìm hiểu cách giúp các đường liên kết dễ phân biệt](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/link-in-text-block)."
384
+ "message": "Nhiều người dùng gặp khó khăn khi đọc hoặc không thể đọc được văn bản có độ tương phản thấp. Văn bản liên kết rõ ràng sẽ giúp người dùng có thị lực kém dễ đọc hơn. [Tìm hiểu cách giúp các đường liên kết dễ phân biệt](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/link-in-text-block)."
385
385
  },
386
386
  "core/audits/accessibility/link-in-text-block.js | failureTitle": {
387
387
  "message": "Bạn cần dựa vào màu sắc để phân biệt các đường liên kết."
@@ -390,7 +390,7 @@
390
390
  "message": "Bạn có thể phân biệt được các đường liên kết mà không cần dựa vào màu sắc."
391
391
  },
392
392
  "core/audits/accessibility/link-name.js | description": {
393
- "message": "Văn bản liên kết (và văn bản thay thế cho hình ảnh, khi dùng làm phần tử liên kết) có thể thấy rõ, là duy nhất và có thể lấy tiêu điểm sẽ cải thiện trải nghiệm khám phá cho người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu cách giúp các phần tử liên kết trở nên dễ tiếp cận](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/link-name)."
393
+ "message": "Văn bản liên kết (và văn bản thay thế cho hình ảnh, khi dùng làm phần tử liên kết) có thể thấy rõ, là duy nhất và có thể lấy tiêu điểm sẽ cải thiện trải nghiệm khám phá cho người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu cách giúp các phần tử liên kết trở nên dễ tiếp cận](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/link-name)."
394
394
  },
395
395
  "core/audits/accessibility/link-name.js | failureTitle": {
396
396
  "message": "Các phần tử liên kết không có tên có thể nhận rõ"
@@ -399,7 +399,7 @@
399
399
  "message": "Các phần tử liên kết có tên có thể nhận rõ"
400
400
  },
401
401
  "core/audits/accessibility/list.js | description": {
402
- "message": "Các trình đọc màn hình có các cách riêng để thông báo danh sách. Khi danh sách có cấu trúc phù hợp, trình đọc màn hình sẽ thông báo về danh sách chính xác hơn. [Tìm hiểu thêm về cấu trúc phù hợp của danh sách](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/list)."
402
+ "message": "Các trình đọc màn hình có các cách riêng để thông báo danh sách. Khi danh sách có cấu trúc phù hợp, trình đọc màn hình sẽ thông báo về danh sách chính xác hơn. [Tìm hiểu thêm về cấu trúc phù hợp của danh sách](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/list)."
403
403
  },
404
404
  "core/audits/accessibility/list.js | failureTitle": {
405
405
  "message": "Danh sách không chỉ chứa các phần tử `<li>` và phần tử hỗ trợ tập lệnh (`<script>` và `<template>`)."
@@ -408,7 +408,7 @@
408
408
  "message": "Danh sách chỉ chứa các phần tử `<li>` và phần tử hỗ trợ tập lệnh (`<script>` và `<template>`)."
409
409
  },
410
410
  "core/audits/accessibility/listitem.js | description": {
411
- "message": "Trình đọc màn hình yêu cầu các mục danh sách (`<li>`) phải có trong một `<ul>` `<ol>` hoặc `<menu>` mẹ để được thông báo đúng cách. [Tìm hiểu thêm về cấu trúc phù hợp của danh sách](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/listitem)."
411
+ "message": "Trình đọc màn hình yêu cầu các mục danh sách (`<li>`) phải có trong một `<ul>` `<ol>` hoặc `<menu>` mẹ để được thông báo đúng cách. [Tìm hiểu thêm về cấu trúc phù hợp của danh sách](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/listitem)."
412
412
  },
413
413
  "core/audits/accessibility/listitem.js | failureTitle": {
414
414
  "message": "Các mục trong danh sách (`<li>`) không có trong phần tử `<ul>` `<ol>` hoặc `<menu>` mẹ."
@@ -417,7 +417,7 @@
417
417
  "message": "Các mục trong danh sách (`<li>`) có trong phần tử mẹ `<ul>`, `<ol>` hoặc `<menu>`"
418
418
  },
419
419
  "core/audits/accessibility/meta-refresh.js | description": {
420
- "message": "Người dùng không muốn một trang tự động làm mới và việc trang tự động làm mới sẽ chuyển tiêu điểm quay về đầu trang. Người dùng có thể cảm thấy khó chịu hoặc bị nhầm lẫn nếu gặp trường hợp này. [Tìm hiểu thêm về thẻ làm mới meta](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/meta-refresh)."
420
+ "message": "Người dùng không muốn một trang tự động làm mới và việc trang tự động làm mới sẽ chuyển tiêu điểm quay về đầu trang. Người dùng có thể cảm thấy khó chịu hoặc bị nhầm lẫn nếu gặp trường hợp này. [Tìm hiểu thêm về thẻ làm mới meta](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/meta-refresh)."
421
421
  },
422
422
  "core/audits/accessibility/meta-refresh.js | failureTitle": {
423
423
  "message": "Tài liệu này sử dụng `<meta http-equiv=\"refresh\">`"
@@ -426,7 +426,7 @@
426
426
  "message": "Tài liệu này không dùng `<meta http-equiv=\"refresh\">`"
427
427
  },
428
428
  "core/audits/accessibility/meta-viewport.js | description": {
429
- "message": "Việc tắt tính năng thu phóng sẽ gây trở ngại cho những người dùng có thị lực kém bị lệ thuộc vào chức năng phóng to màn hình để thấy rõ nội dung trang web. [Tìm hiểu thêm về thẻ meta cửa sổ xem](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/meta-viewport)."
429
+ "message": "Việc tắt tính năng thu phóng sẽ gây trở ngại cho những người dùng có thị lực kém bị lệ thuộc vào chức năng phóng to màn hình để thấy rõ nội dung trang web. [Tìm hiểu thêm về thẻ meta cửa sổ xem](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/meta-viewport)."
430
430
  },
431
431
  "core/audits/accessibility/meta-viewport.js | failureTitle": {
432
432
  "message": "`[user-scalable=\"no\"]` được dùng trong phần tử `<meta name=\"viewport\">` hoặc thuộc tính `[maximum-scale]` nhỏ hơn 5."
@@ -435,7 +435,7 @@
435
435
  "message": "`[user-scalable=\"no\"]` không được sử dụng trong phần tử `<meta name=\"viewport\">` và thuộc tính `[maximum-scale]` không nhỏ hơn 5."
436
436
  },
437
437
  "core/audits/accessibility/object-alt.js | description": {
438
- "message": "Trình đọc màn hình không dịch được nội dung không ở dạng văn bản. Bằng việc thêm văn bản thay thế vào các phần tử `<object>`, bạn có thể giúp trình đọc màn hình truyền đạt ý nghĩa cho người dùng. [Tìm hiểu thêm về văn bản thay thế cho `object` phần tử](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/object-alt)."
438
+ "message": "Trình đọc màn hình không dịch được nội dung không ở dạng văn bản. Bằng việc thêm văn bản thay thế vào các phần tử `<object>`, bạn có thể giúp trình đọc màn hình truyền đạt ý nghĩa cho người dùng. [Tìm hiểu thêm về văn bản thay thế cho `object` phần tử](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/object-alt)."
439
439
  },
440
440
  "core/audits/accessibility/object-alt.js | failureTitle": {
441
441
  "message": "Các thành phần `<object>` không có văn bản thay thế"
@@ -444,7 +444,7 @@
444
444
  "message": "Các thành phần `<object>` có văn bản thay thế"
445
445
  },
446
446
  "core/audits/accessibility/select-name.js | description": {
447
- "message": "Các phần tử biểu mẫu không có nhãn hữu ích có thể khiến người dùng trình đọc màn hình cảm thấy khó chịu. [Tìm hiểu thêm về phần tử `select`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/select-name)."
447
+ "message": "Các phần tử biểu mẫu không có nhãn hữu ích có thể khiến người dùng trình đọc màn hình cảm thấy khó chịu. [Tìm hiểu thêm về phần tử `select`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/select-name)."
448
448
  },
449
449
  "core/audits/accessibility/select-name.js | failureTitle": {
450
450
  "message": "Các phần tử lựa chọn không có phần tử nhãn đi kèm."
@@ -453,7 +453,7 @@
453
453
  "message": "Các phần tử lựa chọn có phần tử nhãn liên kết."
454
454
  },
455
455
  "core/audits/accessibility/skip-link.js | description": {
456
- "message": "Nếu có đường liên kết bỏ qua, người dùng có thể chuyển ngay đến nội dung chính để tiết kiệm thời gian. [Tìm hiểu thêm về đường liên kết bỏ qua](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/skip-link)."
456
+ "message": "Nếu có đường liên kết bỏ qua, người dùng có thể chuyển ngay đến nội dung chính để tiết kiệm thời gian. [Tìm hiểu thêm về đường liên kết bỏ qua](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/skip-link)."
457
457
  },
458
458
  "core/audits/accessibility/skip-link.js | failureTitle": {
459
459
  "message": "Đường liên kết bỏ qua không thể làm tâm điểm."
@@ -462,7 +462,7 @@
462
462
  "message": "Đường liên kết bỏ qua có thể làm tâm điểm."
463
463
  },
464
464
  "core/audits/accessibility/tabindex.js | description": {
465
- "message": "Giá trị lớn hơn 0 ngụ ý thứ tự điều hướng rõ ràng. Mặc dù hợp lệ về mặt kỹ thuật nhưng điều này thường tạo ra trải nghiệm khó chịu cho những người dùng bị lệ thuộc vào công nghệ hỗ trợ. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `tabindex`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/tabindex)."
465
+ "message": "Giá trị lớn hơn 0 ngụ ý thứ tự điều hướng rõ ràng. Mặc dù hợp lệ về mặt kỹ thuật nhưng điều này thường tạo ra trải nghiệm khó chịu cho những người dùng bị lệ thuộc vào công nghệ hỗ trợ. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `tabindex`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/tabindex)."
466
466
  },
467
467
  "core/audits/accessibility/tabindex.js | failureTitle": {
468
468
  "message": "Một số phần tử có giá trị `[tabindex]` lớn hơn 0"
@@ -471,7 +471,7 @@
471
471
  "message": "Không phần tử nào có giá trị `[tabindex]` lớn hơn 0"
472
472
  },
473
473
  "core/audits/accessibility/table-duplicate-name.js | description": {
474
- "message": "Thuộc tính tóm tắt phải mô tả cấu trúc bảng, còn `<caption>` phải có tiêu đề trên màn hình. Việc đánh dấu bảng chính xác giúp ích cho người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về tóm tắt và chú thích](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/table-duplicate-name)."
474
+ "message": "Thuộc tính tóm tắt phải mô tả cấu trúc bảng, còn `<caption>` phải có tiêu đề trên màn hình. Việc đánh dấu bảng chính xác giúp ích cho người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về tóm tắt và chú thích](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/table-duplicate-name)."
475
475
  },
476
476
  "core/audits/accessibility/table-duplicate-name.js | failureTitle": {
477
477
  "message": "Các bảng có nội dung giống nhau trong thuộc tính tóm tắt và `<caption>.`"
@@ -480,7 +480,7 @@
480
480
  "message": "Các bảng có nội dung khác nhau trong thuộc tính tóm tắt và `<caption>`."
481
481
  },
482
482
  "core/audits/accessibility/table-fake-caption.js | description": {
483
- "message": "Trình đọc màn hình có các tính năng giúp người dùng dễ dàng sử dụng bảng hơn. Các bảng cần sử dụng phần tử chú thích thực tế thay vì các ô có thuộc tính `[colspan]` để người dùng trình đọc màn hình có trải nghiệm tốt hơn. [Tìm hiểu thêm về chú thích](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/table-fake-caption)."
483
+ "message": "Trình đọc màn hình có các tính năng giúp người dùng dễ dàng sử dụng bảng hơn. Các bảng cần sử dụng phần tử chú thích thực tế thay vì các ô có thuộc tính `[colspan]` để người dùng trình đọc màn hình có trải nghiệm tốt hơn. [Tìm hiểu thêm về chú thích](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/table-fake-caption)."
484
484
  },
485
485
  "core/audits/accessibility/table-fake-caption.js | failureTitle": {
486
486
  "message": "Bảng không sử dụng `<caption>` thay cho các ô có thuộc tính `[colspan]` để biểu thị chú thích."
@@ -489,7 +489,7 @@
489
489
  "message": "Bảng sử dụng `<caption>` thay vì các ô có thuộc tính `[colspan]` để biểu thị chú thích."
490
490
  },
491
491
  "core/audits/accessibility/target-size.js | description": {
492
- "message": "Đích chạm có kích thước và khoảng giãn cách phù hợp sẽ giúp người dùng kích hoạt mục tiêu nếu họ gặp khó khăn với việc chọn các thành phần điều khiển nhỏ. [Tìm hiểu thêm về đích chạm](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/target-size)."
492
+ "message": "Đích chạm có kích thước và khoảng giãn cách phù hợp sẽ giúp người dùng kích hoạt mục tiêu nếu họ gặp khó khăn với việc chọn các thành phần điều khiển nhỏ. [Tìm hiểu thêm về đích chạm](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/target-size)."
493
493
  },
494
494
  "core/audits/accessibility/target-size.js | failureTitle": {
495
495
  "message": "Đích chạm có kích thước hoặc khoảng giãn cách chưa phù hợp."
@@ -498,7 +498,7 @@
498
498
  "message": "Đích chạm có kích thước và khoảng giãn cách phù hợp."
499
499
  },
500
500
  "core/audits/accessibility/td-has-header.js | description": {
501
- "message": "Trình đọc màn hình có các tính năng giúp người dùng dễ dàng sử dụng bảng hơn. Các phần tử `<td>` trong bảng lớn (chiều rộng và chiều cao từ 3 ô trở lên) cần có tiêu đề bảng liên kết để người dùng trình đọc màn hình có trải nghiệm tốt hơn. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề bảng](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/td-has-header)."
501
+ "message": "Trình đọc màn hình có các tính năng giúp người dùng dễ dàng sử dụng bảng hơn. Các phần tử `<td>` trong bảng lớn (chiều rộng và chiều cao từ 3 ô trở lên) cần có tiêu đề bảng liên kết để người dùng trình đọc màn hình có trải nghiệm tốt hơn. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề bảng](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/td-has-header)."
502
502
  },
503
503
  "core/audits/accessibility/td-has-header.js | failureTitle": {
504
504
  "message": "Các phần tử `<td>` trong `<table>` lớn không có tiêu đề bảng."
@@ -507,7 +507,7 @@
507
507
  "message": "Các phần tử `<td>` trong `<table>` lớn có một hoặc nhiều tiêu đề bảng."
508
508
  },
509
509
  "core/audits/accessibility/td-headers-attr.js | description": {
510
- "message": "Trình đọc màn hình có các tính năng giúp người dùng dễ dàng sử dụng bảng hơn. Việc đảm bảo các ô `<td>` sử dụng thuộc tính `[headers]` chỉ tham chiếu các ô khác trong cùng bảng có thể cải thiện trải nghiệm của người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `headers`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/td-headers-attr)."
510
+ "message": "Trình đọc màn hình có các tính năng giúp người dùng dễ dàng sử dụng bảng hơn. Việc đảm bảo các ô `<td>` sử dụng thuộc tính `[headers]` chỉ tham chiếu các ô khác trong cùng bảng có thể cải thiện trải nghiệm của người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về thuộc tính `headers`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/td-headers-attr)."
511
511
  },
512
512
  "core/audits/accessibility/td-headers-attr.js | failureTitle": {
513
513
  "message": "Các ô trong phần tử `<table>` sử dụng thuộc tính `[headers]` tham chiếu đến một phần tử `id` không tìm thấy trong cùng một bảng."
@@ -516,7 +516,7 @@
516
516
  "message": "Các ô trong phần tử `<table>` sử dụng thuộc tính `[headers]` tham chiếu đến các ô trong cùng một bảng."
517
517
  },
518
518
  "core/audits/accessibility/th-has-data-cells.js | description": {
519
- "message": "Trình đọc màn hình có các tính năng giúp người dùng dễ dàng sử dụng bảng hơn. Việc đảm bảo tiêu đề bảng luôn tham chiếu đến một nhóm ô nào đó có thể cải thiện trải nghiệm của người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề bảng](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/th-has-data-cells)."
519
+ "message": "Trình đọc màn hình có các tính năng giúp người dùng dễ dàng sử dụng bảng hơn. Việc đảm bảo tiêu đề bảng luôn tham chiếu đến một nhóm ô nào đó có thể cải thiện trải nghiệm của người dùng trình đọc màn hình. [Tìm hiểu thêm về tiêu đề bảng](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/th-has-data-cells)."
520
520
  },
521
521
  "core/audits/accessibility/th-has-data-cells.js | failureTitle": {
522
522
  "message": "Các phần tử `<th>` và phần tử có `[role=\"columnheader\"/\"rowheader\"]` không chứa các ô dữ liệu mà các phần tử đó mô tả."
@@ -525,7 +525,7 @@
525
525
  "message": "Các phần tử `<th>` và phần tử có `[role=\"columnheader\"/\"rowheader\"]` chứa các ô dữ liệu mà các phần tử này mô tả."
526
526
  },
527
527
  "core/audits/accessibility/valid-lang.js | description": {
528
- "message": "Việc chỉ định một [ngôn ngữ BCP 47](https://www.w3.org/International/questions/qa-choosing-language-tags#question) hợp lệ cho các phần tử sẽ giúp trình đọc màn hình phát âm văn bản chính xác. [Tìm hiểu cách sử dụng thuộc tính `lang`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/valid-lang)."
528
+ "message": "Việc chỉ định một [ngôn ngữ BCP 47](https://www.w3.org/International/questions/qa-choosing-language-tags#question) hợp lệ cho các phần tử sẽ giúp trình đọc màn hình phát âm văn bản chính xác. [Tìm hiểu cách sử dụng thuộc tính `lang`](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/valid-lang)."
529
529
  },
530
530
  "core/audits/accessibility/valid-lang.js | failureTitle": {
531
531
  "message": "Các thuộc tính `[lang]` không có giá trị hợp lệ"
@@ -534,7 +534,7 @@
534
534
  "message": "Các thuộc tính `[lang]` có giá trị hợp lệ"
535
535
  },
536
536
  "core/audits/accessibility/video-caption.js | description": {
537
- "message": "Khi video có chú thích, người dùng khiếm thính và người dùng bị suy giảm thính lực có thể tiếp cận thông tin trên video đó dễ dàng hơn. [Tìm hiểu thêm về chú thích của video](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.8/video-caption)."
537
+ "message": "Khi video có chú thích, người dùng khiếm thính và người dùng bị suy giảm thính lực có thể tiếp cận thông tin trên video đó dễ dàng hơn. [Tìm hiểu thêm về chú thích của video](https://dequeuniversity.com/rules/axe/4.9/video-caption)."
538
538
  },
539
539
  "core/audits/accessibility/video-caption.js | failureTitle": {
540
540
  "message": "Các phần tử `<video>` không chứa phần tử `<track>` có `[kind=\"captions\"]`."
@@ -1160,15 +1160,6 @@
1160
1160
  "core/audits/non-composited-animations.js | unsupportedTimingParameters": {
1161
1161
  "message": "Hiệu ứng có tham số thời gian không được hỗ trợ"
1162
1162
  },
1163
- "core/audits/performance-budget.js | description": {
1164
- "message": "Đảm bảo số lượng và quy mô của yêu cầu mạng thấp hơn mục tiêu đặt ra của ngân sách hiệu suất đã cung cấp. [Tìm hiểu thêm về ngân sách hiệu suất](https://developers.google.com/web/tools/lighthouse/audits/budgets)."
1165
- },
1166
- "core/audits/performance-budget.js | requestCountOverBudget": {
1167
- "message": "{count,plural, =1{1 yêu cầu}other{# yêu cầu}}"
1168
- },
1169
- "core/audits/performance-budget.js | title": {
1170
- "message": "Ngân sách hiệu suất"
1171
- },
1172
1163
  "core/audits/preload-fonts.js | description": {
1173
1164
  "message": "Tải trước phông chữ có `optional` để khách truy cập lần đầu có thể sử dụng. [Tìm hiểu thêm về cách tải trước phông chữ](https://web.dev/articles/preload-optional-fonts)"
1174
1165
  },
@@ -1403,18 +1394,6 @@
1403
1394
  "core/audits/third-party-summary.js | title": {
1404
1395
  "message": "Giảm thiểu mức sử dụng của bên thứ ba"
1405
1396
  },
1406
- "core/audits/timing-budget.js | columnMeasurement": {
1407
- "message": "Đo lường"
1408
- },
1409
- "core/audits/timing-budget.js | columnTimingMetric": {
1410
- "message": "Chỉ số"
1411
- },
1412
- "core/audits/timing-budget.js | description": {
1413
- "message": "Khi đặt giới hạn về thời gian, bạn sẽ có thể theo dõi được hiệu suất trang web của mình. Các trang có hiệu suất cao sẽ tải và phản hồi nhanh với các sự kiện hoạt động đầu vào của người dùng. [Tìm hiểu thêm về ngân sách hiệu suất](https://developers.google.com/web/tools/lighthouse/audits/budgets)."
1414
- },
1415
- "core/audits/timing-budget.js | title": {
1416
- "message": "Giới hạn về thời gian"
1417
- },
1418
1397
  "core/audits/unsized-images.js | description": {
1419
1398
  "message": "Đặt chiều rộng và chiều cao rõ ràng đối với các phần tử hình ảnh để giảm sự thay đổi về bố cục và cải thiện CLS (Điểm số tổng hợp về mức thay đổi bố cục). [Tìm hiểu cách đặt kích thước hình ảnh](https://web.dev/articles/optimize-cls#images_without_dimensions)"
1420
1399
  },
@@ -1586,12 +1565,6 @@
1586
1565
  "core/config/default-config.js | bestPracticesUXGroupTitle": {
1587
1566
  "message": "Trải nghiệm người dùng"
1588
1567
  },
1589
- "core/config/default-config.js | budgetsGroupDescription": {
1590
- "message": "Phần Ngân sách hiệu suất đặt ra tiêu chuẩn về hiệu suất của trang web."
1591
- },
1592
- "core/config/default-config.js | budgetsGroupTitle": {
1593
- "message": "Ngân sách"
1594
- },
1595
1568
  "core/config/default-config.js | diagnosticsGroupDescription": {
1596
1569
  "message": "Thông tin bổ sung về hiệu suất của ứng dụng. Những số liệu này không [trực tiếp ảnh hưởng](https://developer.chrome.com/docs/lighthouse/performance/performance-scoring/) đến Điểm hiệu suất."
1597
1570
  },
@@ -2285,9 +2258,6 @@
2285
2258
  "core/lib/i18n/i18n.js | columnName": {
2286
2259
  "message": "Tên"
2287
2260
  },
2288
- "core/lib/i18n/i18n.js | columnOverBudget": {
2289
- "message": "Vượt ngân sách"
2290
- },
2291
2261
  "core/lib/i18n/i18n.js | columnRequests": {
2292
2262
  "message": "Số yêu cầu"
2293
2263
  },