ai-developer-skill-os 9.1.1 → 9.3.0
This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
- package/.agents/AGENTS.md +139 -42
- package/.agents/DEV_PROFILE.md +95 -0
- package/.agents/registry/capability-graph.yml +171 -334
- package/.agents/registry/graph.json +52 -18
- package/.agents/registry/index.yaml +66 -12
- package/.agents/registry/skills-index.yml +204 -447
- package/.agents/rules/coding.md +23 -0
- package/.agents/rules/global.md +44 -30
- package/.agents/skills/_template/SKILL.md +2 -300
- package/.agents/skills/qk-access-policy/SKILL.md +98 -393
- package/.agents/skills/qk-agent-observability/SKILL.md +3 -359
- package/.agents/skills/qk-ai-builder/SKILL.md +132 -485
- package/.agents/skills/qk-api-consumer/SKILL.md +256 -0
- package/.agents/skills/qk-api-consumer/capability.yaml +21 -0
- package/.agents/skills/qk-api-consumer/evals/scorecard.yaml +29 -0
- package/.agents/skills/qk-api-lifecycle/SKILL.md +133 -376
- package/.agents/skills/qk-bug-resolution/SKILL.md +128 -481
- package/.agents/skills/qk-code-review/SKILL.md +142 -340
- package/.agents/skills/qk-context-loader/SKILL.md +99 -391
- package/.agents/skills/qk-data-engineer/SKILL.md +253 -0
- package/.agents/skills/qk-data-lifecycle/SKILL.md +89 -408
- package/.agents/skills/qk-db-optimizer/SKILL.md +102 -408
- package/.agents/skills/qk-design-system-engineering/SKILL.md +76 -381
- package/.agents/skills/qk-devops-platform/SKILL.md +77 -383
- package/.agents/skills/qk-docs/SKILL.md +88 -414
- package/.agents/skills/qk-engineering-standard/SKILL.md +4 -508
- package/.agents/skills/qk-fe-api-integration/SKILL.md +343 -263
- package/.agents/skills/qk-fe-api-integration/evals/scorecard.yaml +29 -29
- package/.agents/skills/qk-feature-delivery/SKILL.md +137 -365
- package/.agents/skills/qk-feature-delivery/evals/scorecard.yaml +1 -1
- package/.agents/skills/qk-frontend-architecture/SKILL.md +5 -399
- package/.agents/skills/qk-help/evals/scorecard.yaml +13 -13
- package/.agents/skills/qk-orchestrator/SKILL.md +63 -422
- package/.agents/skills/qk-orchestrator/references/routing-table.md +10 -14
- package/.agents/skills/qk-product-specification/SKILL.md +70 -399
- package/.agents/skills/qk-production-release/SKILL.md +80 -457
- package/.agents/skills/qk-project-audit/SKILL.md +174 -0
- package/.agents/skills/qk-project-bootstrap/SKILL.md +244 -392
- package/.agents/skills/qk-project-health/SKILL.md +97 -416
- package/.agents/skills/qk-project-memory/SKILL.md +76 -21
- package/.agents/skills/qk-refactor/SKILL.md +167 -304
- package/.agents/skills/qk-security-audit/SKILL.md +141 -383
- package/.agents/skills/qk-security-audit/capability.yaml +1 -2
- package/.agents/skills/qk-system-evolution/SKILL.md +343 -263
- package/.agents/skills/qk-system-evolution/evals/scorecard.yaml +26 -26
- package/.agents/skills/qk-test-engineering/SKILL.md +119 -429
- package/.agents/skills/qk-ui-audit/SKILL.md +73 -457
- package/.agents/skills/qk-ui-builder/SKILL.md +521 -482
- package/.agents/skills/qk-ui-system-builder/SKILL.md +68 -434
- package/.agents/skills/qk-upgrade/SKILL.md +301 -0
- package/.agents/skills/qk-upgrade/capability.yaml +24 -0
- package/.agents/skills/qk-upgrade/evals/scorecard.yaml +26 -0
- package/.agents/skills/qk-validation-gate/SKILL.md +4 -523
- package/.agents/skills/qk-web-quality-gate/SKILL.md +85 -383
- package/.agents/workflows/bug-resolution.yml +6 -6
- package/.agents/workflows/context-discovery.yml +94 -0
- package/.agents/workflows/feature-delivery.yml +8 -4
- package/.agents/workflows/refactor.yml +6 -3
- package/.agents/workflows/shared/quality-gate.yml +94 -0
- package/.agents/workflows/skin-governance.yml +115 -0
- package/README.md +152 -67
- package/package.json +2 -2
- package/tooling/build-registry.js +30 -8
|
@@ -1,9 +1,9 @@
|
|
|
1
|
-
---
|
|
1
|
+
---
|
|
2
2
|
# ── Identity ───────────────────────────────────────────────
|
|
3
3
|
name: qk-design-system-engineering
|
|
4
|
-
version: 9.
|
|
4
|
+
version: 9.2.0
|
|
5
5
|
status: experimental
|
|
6
|
-
description: "Quản trị hệ thống thiết kế (Định nghĩa quy tắc hệ thống, tokens, các biến thể component)."
|
|
6
|
+
description: "Quản trị hệ thống thiết kế (Định nghĩa quy tắc hệ thống, tokens, các biến thể component). Dùng skill này khi user nhắc đến: định nghĩa design system, cấu trúc token, quy chuẩn ui, design tokens, component variants, quản trị thiết kế — kể cả khi chỉ nói 'chuẩn hóa lại cách đặt tên tokens và variants của nút'."
|
|
7
7
|
platforms: [antigravity, claude-code, cursor, windsurf, kilo-code]
|
|
8
8
|
|
|
9
9
|
# ── V9: Classification ─────────────────────────────────────
|
|
@@ -23,11 +23,14 @@ complexity:
|
|
|
23
23
|
has_external_dependency: false
|
|
24
24
|
has_breaking_change: false
|
|
25
25
|
|
|
26
|
-
triggers:
|
|
27
|
-
- "định nghĩa design system"
|
|
28
|
-
- "cấu trúc token"
|
|
29
|
-
- "quy chuẩn ui"
|
|
30
|
-
- "
|
|
26
|
+
triggers:
|
|
27
|
+
- "định nghĩa design system"
|
|
28
|
+
- "cấu trúc token"
|
|
29
|
+
- "quy chuẩn ui"
|
|
30
|
+
- "design tokens"
|
|
31
|
+
- "component variants"
|
|
32
|
+
- "quản trị thiết kế"
|
|
33
|
+
|
|
31
34
|
|
|
32
35
|
# ── V8: References ─────────────────────────────────────────
|
|
33
36
|
workflow: feature-delivery
|
|
@@ -40,7 +43,8 @@ tools:
|
|
|
40
43
|
- filesystem
|
|
41
44
|
|
|
42
45
|
related_skills:
|
|
43
|
-
- qk-
|
|
46
|
+
- qk-ui-system-builder
|
|
47
|
+
- qk-ui-builder
|
|
44
48
|
|
|
45
49
|
knowledge_scope:
|
|
46
50
|
domain:
|
|
@@ -96,403 +100,94 @@ token_budget:
|
|
|
96
100
|
max_shell_commands: 0
|
|
97
101
|
stop_early: true
|
|
98
102
|
|
|
99
|
-
exit_codes: [SUCCESS, BLOCKED, FAILED, PARTIAL]
|
|
103
|
+
exit_codes: [SUCCESS, BLOCKED, FAILED, PARTIAL]
|
|
100
104
|
---
|
|
101
105
|
|
|
102
|
-
# qk-design-system-engineering — Design System Governance
|
|
106
|
+
# qk-design-system-engineering — Design System Governance & Architecture
|
|
103
107
|
|
|
104
108
|
> **Language rule:** Code, identifiers, file names → English. Explanations, summaries → Vietnamese.
|
|
105
109
|
|
|
106
|
-
|
|
107
|
-
|
|
108
|
-
### 0. Self-Init Protocol (Khởi Tạo Bộ Nhớ Local & Gitignore)
|
|
109
|
-
- Trước khi tra cứu hoặc lưu trữ tri thức, BẮT BUỘC kiểm tra sự tồn tại của thư mục `.ai-local/` tại gốc dự án:
|
|
110
|
-
- **Tự động tạo mới:** Nếu `.ai-local/` chưa tồn tại, AI phải tự động tạo cấu trúc thư mục `.ai-local/knowledge/` (và file `index.yaml` nếu cần thiết) cùng `.ai-local/candidates/`. Tuyệt đối không ngưng chạy hay hỏi ý kiến người dùng về thao tác khởi tạo tiêu chuẩn này.
|
|
111
|
-
- **Bảo mật Gitignore:** BẮT BUỘC kiểm tra file `.gitignore` của dự án, nếu chưa có dòng `.ai-local/` thì phải tự động thêm vào để tuyệt đối bảo mật tri thức cá nhân và tránh lộ lọt lên Git.
|
|
112
|
-
|
|
113
|
-
---
|
|
114
|
-
|
|
115
|
-
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
116
|
-
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
117
|
-
bắt buộc tra cứu:
|
|
118
|
-
- `.ai-local/knowledge/index.yaml` (Private Local Knowledge)
|
|
119
|
-
|
|
120
|
-
- Ưu tiên sử dụng các Knowledge đang có trạng thái `Active` thuộc:
|
|
121
|
-
- Architecture
|
|
122
|
-
- Hard Bug
|
|
123
|
-
- Convention
|
|
124
|
-
- Pattern
|
|
125
|
-
- Tech Debt Pattern
|
|
126
|
-
- 👉 *Domain Focus:* Architecture / Convention (vd: hợp đồng màu sắc DESIGN.md, spacing, typography token).
|
|
127
|
-
|
|
128
|
-
- Memory chỉ đóng vai trò **Navigator (bản đồ chỉ đường)**.
|
|
129
|
-
Không được xem Memory là Source of Truth.
|
|
130
|
-
Luôn xác minh lại bằng source code, configuration và trạng thái hiện tại của dự án trước khi áp dụng.
|
|
131
|
-
|
|
132
|
-
---
|
|
133
|
-
|
|
134
|
-
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
135
|
-
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
136
|
-
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
137
|
-
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
138
|
-
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
139
|
-
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
140
|
-
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
141
|
-
- 👉 *Domain Harvest:* Pattern hoặc Convention mới (vd: định danh CSS variables mới cho toàn bộ hệ thống).
|
|
142
|
-
|
|
143
|
-
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
144
|
-
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
145
|
-
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
146
|
-
|
|
147
|
-
---
|
|
148
|
-
|
|
149
|
-
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
150
|
-
Sau khi hoàn thành task:
|
|
151
|
-
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
152
|
-
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
153
|
-
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
154
|
-
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
155
|
-
- `/learn`
|
|
156
|
-
- `qk-project-memory`
|
|
157
|
-
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
158
|
-
|
|
159
|
-
```
|
|
160
|
-
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .ai-local/knowledge/index.yaml
|
|
161
|
-
```
|
|
162
|
-
|
|
163
|
-
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
164
|
-
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
165
|
-
|
|
166
|
-
---
|
|
167
|
-
|
|
168
|
-
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
169
|
-
Không lưu:
|
|
170
|
-
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
171
|
-
- Temporary debugging data.
|
|
172
|
-
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
173
|
-
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
174
|
-
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
175
|
-
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
176
|
-
- 👉 *Domain Ignore:* Sửa đổi CSS cục bộ cho 1 component đơn lẻ.
|
|
177
|
-
|
|
178
|
-
---
|
|
179
|
-
|
|
180
|
-
### Golden Rule
|
|
181
|
-
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
182
|
-
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
183
|
-
|
|
184
|
-
---
|
|
185
|
-
|
|
186
|
-
|
|
187
|
-
|
|
188
|
-
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
189
|
-
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
190
|
-
bắt buộc tra cứu:
|
|
191
|
-
- `.agents/knowledge/index.yaml` (Shared Project Knowledge)
|
|
192
|
-
- `.ai-local/knowledge/index.yaml` (Private Local Knowledge)
|
|
193
|
-
|
|
194
|
-
- Ưu tiên sử dụng các Knowledge đang có trạng thái `Active` thuộc:
|
|
195
|
-
- Architecture
|
|
196
|
-
- Hard Bug
|
|
197
|
-
- Convention
|
|
198
|
-
- Pattern
|
|
199
|
-
- Tech Debt Pattern
|
|
200
|
-
- 👉 *Domain Focus:* Architecture / Convention (vd: hợp đồng màu sắc DESIGN.md, spacing, typography token).
|
|
201
|
-
|
|
202
|
-
- Memory chỉ đóng vai trò **Navigator (bản đồ chỉ đường)**.
|
|
203
|
-
Không được xem Memory là Source of Truth.
|
|
204
|
-
Luôn xác minh lại bằng source code, configuration và trạng thái hiện tại của dự án trước khi áp dụng.
|
|
205
|
-
|
|
206
|
-
---
|
|
207
|
-
|
|
208
|
-
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
209
|
-
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
210
|
-
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
211
|
-
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
212
|
-
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
213
|
-
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
214
|
-
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
215
|
-
- 👉 *Domain Harvest:* Pattern hoặc Convention mới (vd: định danh CSS variables mới cho toàn bộ hệ thống).
|
|
216
|
-
|
|
217
|
-
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
218
|
-
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
219
|
-
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
220
|
-
|
|
221
|
-
---
|
|
222
|
-
|
|
223
|
-
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
224
|
-
Sau khi hoàn thành task:
|
|
225
|
-
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
226
|
-
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
227
|
-
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
228
|
-
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
229
|
-
- `/learn`
|
|
230
|
-
- `qk-project-memory`
|
|
231
|
-
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
232
|
-
|
|
233
|
-
```
|
|
234
|
-
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .agents/knowledge/index.yaml
|
|
235
|
-
```
|
|
236
|
-
|
|
237
|
-
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
238
|
-
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
239
|
-
|
|
240
|
-
---
|
|
241
|
-
|
|
242
|
-
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
243
|
-
Không lưu:
|
|
244
|
-
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
245
|
-
- Temporary debugging data.
|
|
246
|
-
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
247
|
-
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
248
|
-
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
249
|
-
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
250
|
-
- 👉 *Domain Ignore:* Sửa đổi CSS cục bộ cho 1 component đơn lẻ.
|
|
251
|
-
|
|
252
|
-
---
|
|
253
|
-
|
|
254
|
-
### Golden Rule
|
|
255
|
-
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
256
|
-
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
257
|
-
|
|
258
|
-
---
|
|
259
|
-
---
|
|
260
|
-
|
|
261
|
-
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
262
|
-
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
263
|
-
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
264
|
-
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
265
|
-
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
266
|
-
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
267
|
-
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
268
|
-
- 👉 *Domain Harvest:* Pattern hoặc Convention mới (vd: định danh CSS variables mới cho toàn bộ hệ thống).
|
|
269
|
-
|
|
270
|
-
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
271
|
-
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
272
|
-
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
273
|
-
|
|
274
|
-
---
|
|
275
|
-
|
|
276
|
-
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
277
|
-
Sau khi hoàn thành task:
|
|
278
|
-
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
279
|
-
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
280
|
-
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
281
|
-
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
282
|
-
- `/learn`
|
|
283
|
-
- `qk-project-memory`
|
|
284
|
-
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
285
|
-
|
|
286
|
-
```
|
|
287
|
-
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .agents/knowledge/index.yaml
|
|
288
|
-
```
|
|
289
|
-
|
|
290
|
-
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
291
|
-
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
292
|
-
|
|
293
|
-
---
|
|
294
|
-
|
|
295
|
-
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
296
|
-
Không lưu:
|
|
297
|
-
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
298
|
-
- Temporary debugging data.
|
|
299
|
-
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
300
|
-
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
301
|
-
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
302
|
-
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
303
|
-
- 👉 *Domain Ignore:* Sửa đổi CSS cục bộ cho 1 component đơn lẻ.
|
|
304
|
-
|
|
305
|
-
---
|
|
306
|
-
|
|
307
|
-
### Golden Rule
|
|
308
|
-
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
309
|
-
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
310
|
-
|
|
311
|
-
---
|
|
312
|
-
---
|
|
313
|
-
|
|
314
|
-
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
315
|
-
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
316
|
-
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
317
|
-
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
318
|
-
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
319
|
-
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
320
|
-
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
321
|
-
- 👉 *Domain Harvest:* Pattern hoặc Convention mới (vd: định danh CSS variables mới cho toàn bộ hệ thống).
|
|
322
|
-
|
|
323
|
-
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
324
|
-
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
325
|
-
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
326
|
-
|
|
327
|
-
---
|
|
328
|
-
|
|
329
|
-
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
330
|
-
Sau khi hoàn thành task:
|
|
331
|
-
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
332
|
-
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
333
|
-
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
334
|
-
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
335
|
-
- `/learn`
|
|
336
|
-
- `qk-project-memory`
|
|
337
|
-
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
338
|
-
|
|
339
|
-
```
|
|
340
|
-
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .agents/knowledge/index.yaml
|
|
341
|
-
```
|
|
342
|
-
|
|
343
|
-
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
344
|
-
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
345
|
-
|
|
346
|
-
---
|
|
347
|
-
|
|
348
|
-
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
349
|
-
Không lưu:
|
|
350
|
-
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
351
|
-
- Temporary debugging data.
|
|
352
|
-
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
353
|
-
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
354
|
-
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
355
|
-
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
356
|
-
- 👉 *Domain Ignore:* Sửa đổi CSS cục bộ cho 1 component đơn lẻ.
|
|
357
|
-
|
|
358
|
-
---
|
|
359
|
-
|
|
360
|
-
### Golden Rule
|
|
361
|
-
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
362
|
-
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
363
|
-
|
|
364
|
-
---
|
|
365
|
-
---
|
|
366
|
-
---
|
|
367
|
-
---
|
|
368
|
-
|
|
369
|
-
## Preconditions
|
|
370
|
-
- [ ] Brand guidelines hoặc UX heuristics cơ bản đã có.
|
|
110
|
+
Chịu trách nhiệm quản trị kiến trúc hệ thống thiết kế (Design System Governance), định nghĩa các tầng abstraction của Token (Global → Semantic → Component-scoped), chuẩn hóa Component API (Props, Variants theo CVA - Class Variance Authority) và thiết lập quy tắc mở rộng dài hạn.
|
|
371
111
|
|
|
372
|
-
|
|
373
|
-
- Định nghĩa các quy tắc hệ thống cho tokens, khoảng cách (spacing), màu sắc, phông chữ (typography).
|
|
374
|
-
- Xác định quy chuẩn xây dựng component (composition, variants).
|
|
375
|
-
- Thiết lập quy tắc A11y (Accessibility) ở cấp độ token.
|
|
376
|
-
- **Ngăn chặn triệt để UI Slop từ cấp độ Token (Không cung cấp màu tương phản quá thấp, kích thước quá bé).**
|
|
377
|
-
- KHÔNG thay thế việc viết UI code (`qk-ui-system-builder`). Skill này là "governance", không phải "implementation".
|
|
378
|
-
|
|
379
|
-
## Non-Goals
|
|
380
|
-
- ❌ Provide implementation outside of Design System Governance scope
|
|
381
|
-
- ❌ Override explicit user directives without explanation
|
|
382
|
-
- ❌ Guess ambiguous requirements without asking
|
|
383
|
-
|
|
384
|
-
## Priority Order
|
|
385
|
-
|
|
386
|
-
| Priority | Task | Skip Threshold |
|
|
387
|
-
|----------|------|----------------|
|
|
388
|
-
| P1 | Core Design System Governance analysis and decision making | Never |
|
|
389
|
-
| P2 | Validation of existing patterns | Budget < 30% |
|
|
390
|
-
| P3 | Detailed documentation generation | Budget < 50% |
|
|
391
|
-
| P4 | Edge case exploration | Budget < 70% |
|
|
392
|
-
|
|
393
|
-
## Workflow
|
|
394
|
-
|
|
395
|
-
### Phase 1 — Context Loading
|
|
396
|
-
**Steps:**
|
|
397
|
-
1. Read existing configuration and requirements related to Design System Governance.
|
|
398
|
-
2. Check for missing preconditions.
|
|
399
|
-
|
|
400
|
-
**Decision:**
|
|
401
|
-
```
|
|
402
|
-
IF context is clear
|
|
403
|
-
→ Confidence: HIGH → go to Phase 2
|
|
404
|
-
ELSE
|
|
405
|
-
→ EXIT: BLOCKED — ask user
|
|
406
|
-
```
|
|
112
|
+
---
|
|
407
113
|
|
|
408
|
-
|
|
409
|
-
**Steps:**
|
|
410
|
-
1. Analyze the current state against Design System Governance best practices.
|
|
411
|
-
2. Formulate strategy or audit report based on findings.
|
|
114
|
+
## Preconditions
|
|
412
115
|
|
|
413
|
-
|
|
414
|
-
|
|
415
|
-
|
|
416
|
-
|
|
417
|
-
|
|
418
|
-
|
|
419
|
-
|
|
116
|
+
Trước khi định nghĩa quy chuẩn design system, AI BẮT BUỘC kiểm tra:
|
|
117
|
+
|
|
118
|
+
- [ ] Xác định triết lý thiết kế và framework UI hiện tại (React, Vue, Web Components) từ `.agents/DEV_PROFILE.md`.
|
|
119
|
+
- [ ] Kiểm tra hệ thống tokens và component library hiện hữu (nếu có).
|
|
120
|
+
- [ ] Xác định phương pháp quản lý variant (CVA, Stitches, Vanilla CSS, Tailwind).
|
|
121
|
+
- [ ] Nếu có sự xung đột giữa các biến thể hoặc phá vỡ tính nhất quán cốt lõi:
|
|
122
|
+
→ **EXIT: BLOCKED**
|
|
123
|
+
→ Báo cáo user ma trận xung đột và đề xuất nguyên tắc chuẩn hóa trước khi ban hành spec.
|
|
420
124
|
|
|
421
|
-
|
|
422
|
-
**Steps:**
|
|
423
|
-
1. Generate final report or configuration.
|
|
424
|
-
2. Prepare handoff data for subsequent skills.
|
|
125
|
+
---
|
|
425
126
|
|
|
426
|
-
##
|
|
127
|
+
## Scope
|
|
427
128
|
|
|
428
|
-
|
|
429
|
-
|
|
430
|
-
|
|
431
|
-
|
|
432
|
-
|
|
129
|
+
✅ Skill này làm:
|
|
130
|
+
- Thiết kế hệ thống phân cấp Tokens 3 tầng:
|
|
131
|
+
1. Primitive / Global Tokens: Giá trị thô (`blue-500: #3b82f6`, `spacing-4: 16px`).
|
|
132
|
+
2. Semantic / System Tokens: Ý nghĩa sử dụng (`color-intent-primary`, `surface-background-elevated`).
|
|
133
|
+
3. Component Tokens: Riêng cho component (`button-primary-bg`, `card-border-radius`).
|
|
134
|
+
- Định nghĩa Component Variant Matrix (Primary, Secondary, Outline, Ghost, Destructive; Sizes: sm, md, lg).
|
|
135
|
+
- Thiết lập quy tắc kế thừa (Design Governance) và tài liệu hóa `DESIGN.md`.
|
|
136
|
+
- Hướng dẫn cấu trúc props component theo hướng composable (Compound Components).
|
|
433
137
|
|
|
434
|
-
|
|
138
|
+
❌ Skill này KHÔNG làm:
|
|
139
|
+
- Tự động dựng giao diện các màn hình nghiệp vụ cụ thể (→ `qk-ui-builder`).
|
|
140
|
+
- Trực tiếp generate các file cấu hình build như tailwind.config (→ `qk-ui-system-builder`).
|
|
141
|
+
- Viết API hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu.
|
|
435
142
|
|
|
436
|
-
|
|
437
|
-
|-------|-----------|
|
|
438
|
-
| CRITICAL | Severe violation of Design System Governance principles |
|
|
439
|
-
| HIGH | Significant risk or technical debt |
|
|
440
|
-
| MEDIUM | Suboptimal pattern but functional |
|
|
441
|
-
| LOW | Minor style or documentation issue |
|
|
143
|
+
---
|
|
442
144
|
|
|
443
|
-
##
|
|
145
|
+
## Execution Steps
|
|
444
146
|
|
|
147
|
+
### Step 1 — Token Hierarchy & Taxonomy Design
|
|
445
148
|
```
|
|
446
|
-
|
|
447
|
-
|
|
448
|
-
|
|
449
|
-
|
|
149
|
+
Inputs: Yêu cầu quy chuẩn, Brand Identity
|
|
150
|
+
Actions:
|
|
151
|
+
- Thiết lập quy ước đặt tên (Naming convention: category-context-property-variant-state).
|
|
152
|
+
- Phân tách rạch ròi 3 tầng: Primitive → Semantic → Component.
|
|
153
|
+
- Đảm bảo tính linh hoạt khi thay đổi chủ đề (Theming / Multi-brand).
|
|
154
|
+
Output: Token Taxonomy Specification
|
|
450
155
|
```
|
|
451
156
|
|
|
452
|
-
|
|
157
|
+
### Step 2 — Component Variant & API Matrix
|
|
453
158
|
```
|
|
454
|
-
|
|
455
|
-
|
|
456
|
-
|
|
457
|
-
|
|
159
|
+
Inputs: Token Taxonomy, Target UI Components (Button, Input, Card, Modal)
|
|
160
|
+
Actions:
|
|
161
|
+
- Định nghĩa ma trận biến thể (Variants: intent, size, state).
|
|
162
|
+
- Soạn thảo hợp đồng TypeScript Props cho từng component chuẩn (sử dụng Class Variance Authority).
|
|
163
|
+
Output: Component API Contracts
|
|
458
164
|
```
|
|
459
165
|
|
|
460
|
-
|
|
461
|
-
|
|
166
|
+
### Step 3 — Governance & Documentation
|
|
462
167
|
```
|
|
463
|
-
|
|
464
|
-
|
|
465
|
-
-
|
|
466
|
-
|
|
467
|
-
|
|
468
|
-
2. Mục tiêu chính của bạn là gì?
|
|
469
|
-
Recommended Assumptions: none
|
|
168
|
+
Inputs: Taxonomy & Component Contracts
|
|
169
|
+
Actions:
|
|
170
|
+
- Cập nhật hoặc khởi tạo file `DESIGN.md` ở root dự án.
|
|
171
|
+
- Viết hướng dẫn sử dụng (Do's and Don'ts) cho các lập trình viên khác tuân theo.
|
|
172
|
+
Output: DESIGN.md & Usage Guide
|
|
470
173
|
```
|
|
471
174
|
|
|
472
|
-
|
|
473
|
-
|
|
474
|
-
### Consumes
|
|
475
|
-
```json
|
|
476
|
-
{
|
|
477
|
-
"from": "user or qk-orchestrator",
|
|
478
|
-
"required_fields": ["context"],
|
|
479
|
-
"optional_fields": ["existing_config"]
|
|
480
|
-
}
|
|
175
|
+
### Step 4 — Verification & Peer Review
|
|
481
176
|
```
|
|
482
|
-
|
|
483
|
-
|
|
484
|
-
|
|
485
|
-
|
|
486
|
-
|
|
487
|
-
"output_fields": ["strategy_report", "exit_code"]
|
|
488
|
-
}
|
|
177
|
+
Inputs: Specification Draft
|
|
178
|
+
Actions:
|
|
179
|
+
- Kiểm tra tính tương thích ngược với các component cũ đang chạy.
|
|
180
|
+
- Xác nhận tính khả thi với UI developer.
|
|
181
|
+
Exit: SUCCESS
|
|
489
182
|
```
|
|
490
183
|
|
|
491
|
-
|
|
184
|
+
---
|
|
492
185
|
|
|
493
|
-
|
|
494
|
-
|
|
495
|
-
|
|
496
|
-
|
|
497
|
-
|
|
498
|
-
|
|
186
|
+
## Prompt Template
|
|
187
|
+
|
|
188
|
+
```
|
|
189
|
+
Hệ thống thiết kế: [Tên design system hoặc đối tượng cần quy chuẩn]
|
|
190
|
+
Mục tiêu: [Định nghĩa cấu trúc token 3 tầng / Chuẩn hóa variants cho Button & Input]
|
|
191
|
+
Công nghệ: [React + Tailwind + CVA / Vue + SCSS / ...]
|
|
192
|
+
Quy tắc hiện tại: [Tài liệu DESIGN.md cũ hoặc mô tả cách team đang dùng]
|
|
193
|
+
```
|