@educa-corp/sdd-framework 0.9.5 → 0.9.7
This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
- package/bin/build.js +11 -1
- package/bin/lint-trace.js +397 -28
- package/bin/self-check.js +623 -16
- package/bin/trace-schema.json +3187 -1981
- package/core/FRAMEWORK_VERSION +1 -1
- package/core/commands/amend-prd.md +7 -1
- package/core/commands/debug.md +8 -2
- package/core/commands/define-product.md +38 -1
- package/core/commands/dev-gen-test.md +70 -2
- package/core/commands/dev-run-test.md +8 -2
- package/core/commands/dev-smoke-test.md +7 -1
- package/core/commands/extend-prd.md +7 -1
- package/core/commands/fix-bug.md +11 -5
- package/core/commands/generate-architecture.md +9 -1
- package/core/commands/generate-bdd.md +45 -5
- package/core/commands/generate-code.md +44 -5
- package/core/commands/generate-design-spec.md +7 -1
- package/core/commands/generate-prd.md +9 -1
- package/core/commands/generate-spec-manifest.md +7 -1
- package/core/commands/generate-tech-docs.md +44 -4
- package/core/commands/learn.md +7 -1
- package/core/commands/map-testids.md +96 -13
- package/core/commands/propose-scenario.md +7 -1
- package/core/commands/qc-analyze.md +516 -426
- package/core/commands/qc-automation-assess.md +356 -0
- package/core/commands/qc-design-script.md +400 -0
- package/core/commands/qc-design-test.md +482 -248
- package/core/commands/qc-plan.md +141 -94
- package/core/commands/qc-report.md +9 -3
- package/core/commands/{qc-review.md → qc-review-script.md} +172 -132
- package/core/commands/qc-review-testcase.md +409 -0
- package/core/commands/qc-run-manualtest.md +401 -0
- package/core/commands/{qc-run-test.md → qc-run-script.md} +200 -232
- package/core/commands/refine-prd.md +7 -1
- package/core/commands/report-bug.md +9 -3
- package/core/commands/review-code.md +9 -3
- package/core/commands/review-context.md +11 -3
- package/core/commands/review-tech-docs.md +11 -3
- package/core/commands/setup-ai-first.md +7 -1
- package/core/commands/validate-traces.md +27 -6
- package/core/modules/qc-playwright/stack-profile.yaml +1 -1
- package/core/rules/workflow.md +42 -2
- package/core/skills/qc/_shared/self-review-principles.md +2 -2
- package/core/skills/qc/qa-analyst/DOC_GAP.template.md +10 -2
- package/core/skills/qc/qa-analyst/spec-issue-reporter.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-automation-assess/matrix.md +120 -0
- package/core/skills/qc/qa-designer/e2e/journey.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/exploratory/explore-to-functional.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/functional/api.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/functional/gui-feature.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/functional/gui-screen.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/integration/api.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/integration/db.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/integration/gui.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/integration/kafka.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/non-functional.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-designer/shared/duplicate-check-procedure.md +33 -5
- package/core/skills/qc/qa-designer/shared/tc-metadata-format.md +34 -5
- package/core/skills/qc/qa-planner/test-plan.md +7 -0
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/e2e.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/exploratory.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/functional.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/integration.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/non-functional.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/shared/review-file-template.md +3 -3
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/test-case/e2e.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/test-case/functional.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/test-case/integration.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-reviewer/test-case/non-functional.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-runner/e2e.md +2 -2
- package/core/skills/qc/qa-runner/functional/gui-feature.md +4 -4
- package/core/skills/qc/qa-runner/functional/gui-screen.md +4 -4
- package/core/skills/qc/qa-runner/integration.md +1 -1
- package/core/skills/qc/qa-runner/non-functional.md +1 -1
- package/core/steps/context-loader.md +1 -1
- package/core/steps/gate.md +7 -1
- package/core/steps/qc-scope.md +67 -11
- package/core/steps/qc-stamp.md +142 -0
- package/core/steps/report-footer.md +19 -10
- package/core/templates/tech-design.template.md +3 -3
- package/docs/01-getting-started/quickstart.md +4 -3
- package/docs/02-concepts/architecture.md +14 -0
- package/docs/02-concepts/glossary.md +8 -0
- package/docs/02-concepts/overview.md +3 -2
- package/docs/02-concepts/pipeline-steps/04-bdd.md +1 -1
- package/docs/02-concepts/pipeline-steps/05-tech-docs.md +21 -5
- package/docs/02-concepts/pipeline-steps/06-code.md +12 -2
- package/docs/02-concepts/pipeline-steps/07-dev-selftest.md +1 -1
- package/docs/02-concepts/pipeline-steps/08-qc-automation.md +65 -16
- package/docs/02-concepts/pipeline-steps/10-feedback-loop.md +3 -3
- package/docs/02-concepts/pipeline-steps/README.md +4 -3
- package/docs/02-concepts/traceability.md +2 -2
- package/docs/03-guides/architect.md +2 -2
- package/docs/03-guides/developer.md +6 -3
- package/docs/03-guides/tester-qa.md +23 -10
- package/docs/04-reference/commands.md +9 -4
- package/docs/04-reference/trace-schema.md +5 -5
- package/docs/explain/07-generate-tech-docs.md +5 -3
- package/docs/explain/08-review-tech-docs.md +15 -3
- package/docs/explain/09-generate-code.md +30 -4
- package/docs/explain/10-review-code.md +1 -1
- package/docs/explain/11-map-testids.md +72 -70
- package/docs/explain/12-dev-gen-test.md +1 -1
- package/docs/explain/15-qc-analyze.md +14 -2
- package/docs/explain/16-qc-plan.md +5 -1
- package/docs/explain/17-qc-design-test.md +30 -7
- package/docs/explain/18-qc-review.md +43 -17
- package/docs/explain/19-qc-run-test.md +38 -12
- package/docs/explain/20-qc-report.md +8 -5
- package/docs/explain/23-fix-bug.md +2 -2
- package/docs/explain/README.md +6 -3
- package/docs/plans/qc-surgery/01-checklist.md +70 -17
- package/package.json +1 -1
|
@@ -0,0 +1,409 @@
|
|
|
1
|
+
---
|
|
2
|
+
version: 1.0
|
|
3
|
+
updated: 2026-09-16
|
|
4
|
+
ported_from: ai-automation-qc-base
|
|
5
|
+
---
|
|
6
|
+
|
|
7
|
+
# /qc-review-testcase — QC Review Gate: test case
|
|
8
|
+
|
|
9
|
+
> Stage 4 của QC automation pipeline native (qc-analyze → qc-plan → qc-design-test →
|
|
10
|
+
> **qc-review-testcase** → qc-design-script → qc-run-script → qc-report). Soát `.Test.md` do
|
|
11
|
+
> `/qc-design-test` sinh: coverage · độ rõ · trace. Cặp với `/qc-review-script` — hai lệnh, hai vai.
|
|
12
|
+
|
|
13
|
+
## Gate
|
|
14
|
+
|
|
15
|
+
*Checkpoint: **không chặn** — lệnh ghi `REVIEW_<FEATURE>.md`, là BIÊN BẢN của một lượt soát: sinh lại = soát lại, không trạng thái nào tích luỹ. Xem §Chạy lại.*
|
|
16
|
+
|
|
17
|
+
# Gate — Quy trình vào chuẩn cho mọi lệnh
|
|
18
|
+
|
|
19
|
+
Mọi lệnh PHẢI chạy gate này trước khi thực thi phần logic riêng của nó.
|
|
20
|
+
|
|
21
|
+
## Bước 0 — Kiểm tra chế độ Sub-Agent
|
|
22
|
+
|
|
23
|
+
Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ một orchestrator hay không:
|
|
24
|
+
|
|
25
|
+
1. Thử parse `$ARGUMENTS` dưới dạng JSON.
|
|
26
|
+
2. Nếu parse thành công **và** chứa `"_agent_mode": true`:
|
|
27
|
+
- **Bỏ qua hoàn toàn Bước 1, 2 và 3 của Gate này.**
|
|
28
|
+
- Đặt target file = `payload.target_file`
|
|
29
|
+
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
30
|
+
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
31
|
+
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
32
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
33
|
+
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
34
|
+
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
35
|
+
|
|
36
|
+
## Bước 0-B — Ghi nhận Model *(KHÔNG chặn)*
|
|
37
|
+
|
|
38
|
+
*Bỏ qua nếu `_agent_mode: true` (sub-agent — orchestrator đã ghi nhận rồi).*
|
|
39
|
+
|
|
40
|
+
Ghi lại **model mà bạn — agent đang chạy lệnh này — thực sự đang dùng**, rồi mang nó vào
|
|
41
|
+
dòng `Model:` của report cuối (xem `report-footer`). Nếu bạn biết mình **không** phải một
|
|
42
|
+
model Opus, gắn thêm cảnh báo ngay ở dòng đó.
|
|
43
|
+
|
|
44
|
+
**KHÔNG hỏi người dùng. KHÔNG chờ. KHÔNG dừng.**
|
|
45
|
+
|
|
46
|
+
> **Vì sao bước này từng là prompt chặn, và vì sao bỏ (GAPS-v3 G41):** bản cũ hiện khối
|
|
47
|
+
> `⚙️ MODEL CHECK` rồi chờ `Y/S/N`. Ba vấn đề cùng chỉ một hướng:
|
|
48
|
+
> **(1)** nó hỏi người dùng thứ mà **agent đã biết chính xác**;
|
|
49
|
+
> **(2)** câu trả lời **không kiểm chứng được** — gõ `Y` xong vẫn đang chạy Haiku thì không
|
|
50
|
+
> gì phát hiện;
|
|
51
|
+
> **(3)** **cả `Y` lẫn `S` đều đi tiếp** — cách duy nhất để nó dừng là tự nguyện gõ `N`.
|
|
52
|
+
> Tức nó **không chặn được ai**, mà tốn một lần chặn ở **mọi** lệnh. Một feature đi hết
|
|
53
|
+
> pipeline dùng 20 lệnh; 30/32 lệnh chạy gate. Hai mươi lần bấm cho một tín hiệu tự-khai
|
|
54
|
+
> không kiểm chứng được — và chính cái giá đó làm mòn CHECKPOINT ở Bước 3, cổng có giá trị thật.
|
|
55
|
+
>
|
|
56
|
+
> Khai báo trong report **mạnh hơn** hỏi: đúng nguồn (agent, không phải người), và nằm
|
|
57
|
+
> **cạnh kết quả** để cân nhắc, thay vì nằm trước khi có kết quả để bấm cho xong.
|
|
58
|
+
|
|
59
|
+
**Vẫn khuyến nghị Opus:** phân tích spec, review kiến trúc và sinh code đòi hỏi suy luận sâu;
|
|
60
|
+
model nhỏ hơn dễ bỏ sót edge case và vi phạm kiến trúc. Đổi: `/model` → chọn Opus.
|
|
61
|
+
|
|
62
|
+
## Bước 1 — Xác định Target File
|
|
63
|
+
|
|
64
|
+
0. **Tách cờ trước khi resolve target.** `$ARGUMENTS` có thể lẫn các `--flag` (vd `--phase=integration`, `--comment`, `--fix`). **Loại bỏ mọi token bắt đầu bằng `--`** ra khỏi phần dùng để tìm target — chỉ giữ phần path/UC-ID/ticket. (Các flag đó do phần logic riêng của lệnh parse ở bước sau, KHÔNG phải tên file.)
|
|
65
|
+
1. Nếu `$ARGUMENTS` (đã tách cờ) được cung cấp và trỏ tới một file tồn tại → dùng trực tiếp làm target.
|
|
66
|
+
2. Nếu `$ARGUMENTS` là một **UC-ID / ticket ID / tên rút gọn** (không có path) → phân giải thành file bằng cách glob theo bố cục feature-package. `{prd-slug}` lúc này **chưa biết**, nên dùng wildcard `*` cho segment đó, và `**` đệ quy dưới `bdd/` để phủ hết các thư mục con theo platform (`bdd/web/`, `bdd/app/`, `bdd/system/`):
|
|
67
|
+
- **Lệnh BDD** (target là `.feature`): `{specs_dir}/{domain}/*/bdd/**/{UC-ID}*.feature` — hoặc `{specs_dir}/*/*/bdd/**/{UC-ID}*.feature` nếu domain cũng chưa biết. Nếu lệnh ngụ ý một platform/scope cụ thể (vd: system tech-doc cần BDD `system/`), ưu tiên kết quả trong thư mục con platform đó.
|
|
68
|
+
- **Lệnh PRD** (target là file PRD `{TICKET-ID}-{prd-slug}.md` — file `.md` duy nhất ở gốc feature folder, cạnh `bdd/`): `{specs_dir}/{domain}/*/{TICKET-ID}*.md` nếu biết TICKET-ID; nếu không, `{specs_dir}/{domain}/*/*.md` (khớp feature folder có id tương ứng), hoặc `{specs_dir}/*/*/*.md` nếu domain cũng chưa biết. *(Glob `*/*.md` ở cấp gốc folder chỉ khớp PRD — tech-docs/design-spec `.md` nằm sâu hơn trong thư mục con.)*
|
|
69
|
+
- **Lệnh tech-docs** — target là tech-doc **gộp cấp PRD** `{TICKET-ID}-tech-design.md` (MỘT doc phủ nhiều UC; danh sách UC nằm ở `@trace.ucs`). Vì tên file mang `{TICKET-ID}` chứ **không** mang `{UC-ID}`, phải tách trước khi glob:
|
|
70
|
+
- `$ARGUMENTS` là **UC-ID** (`{TICKET-ID}-UC{N}`) → lấy `{TICKET-ID}` = phần **trước** `-UC`, rồi glob `{specs_dir}/{domain}/*/tech-docs/{TICKET-ID}-tech-design.md`.
|
|
71
|
+
- `$ARGUMENTS` là **TICKET-ID** → glob trực tiếp như trên.
|
|
72
|
+
- Chưa biết domain → `{specs_dir}/*/*/tech-docs/{TICKET-ID}-tech-design.md`.
|
|
73
|
+
- Vẫn không khớp → glob rộng `{specs_dir}/*/*/tech-docs/*tech-design*.md` rồi liệt kê để người dùng chọn.
|
|
74
|
+
*(Đừng glob `{UC-ID}*-tech-design*.md` — nó nở thành `FT-001-UC1*-tech-design*.md` và **không bao giờ** khớp `FT-001-tech-design.md`.)*
|
|
75
|
+
- **Lệnh design-spec**: `{specs_dir}/{domain}/*/design-spec/{TICKET-ID}*.md`.
|
|
76
|
+
|
|
77
|
+
Khi một file khớp: đặt nó làm target **và** ghi lại `domain` + `prd_slug` từ path của nó (theo quy tắc trích xuất trong `context-loader.md` Bước 1 — `prd_slug` = segment đầu tiên sau `{specs_dir}/{domain}/`). Mọi path mà lệnh đọc/ghi về sau (BDD/tech-docs/design-spec/trace cùng cấp) đều dùng **`prd_slug` đã phân giải đó**, nên tất cả artifact nằm chung một feature package. Nếu nhiều file khớp (vd: nhiều platform), chọn theo platform/scope của lệnh hoặc liệt kê ra và hỏi.
|
|
78
|
+
3. Nếu `$ARGUMENTS` rỗng hoặc không tìm thấy file khớp:
|
|
79
|
+
- Liệt kê các file trong thư mục liên quan của lệnh này (vd: `specs/*/*/*.md` — file PRD ở gốc mỗi feature folder — cho lệnh PRD, `specs/*/*/bdd/**/*.feature` cho lệnh BDD).
|
|
80
|
+
- Hiển thị danh sách cho người dùng và hỏi: "Bạn muốn làm việc với file nào? (Nhập số thứ tự hoặc tên file)"
|
|
81
|
+
- Chờ người dùng chọn rồi mới tiếp tục.
|
|
82
|
+
|
|
83
|
+
## Bước 2 — Chạy Context Loader
|
|
84
|
+
|
|
85
|
+
Nạp toàn bộ context của dự án bằng cách làm theo quy trình trong `steps/context-loader.md`.
|
|
86
|
+
Lưu toàn bộ context đã nạp vào bộ nhớ để dùng xuyên suốt phiên làm việc của lệnh.
|
|
87
|
+
|
|
88
|
+
## Bước 3 — CHECKPOINT
|
|
89
|
+
|
|
90
|
+
*Bỏ qua nếu `_agent_mode: true`.*
|
|
91
|
+
|
|
92
|
+
### 3a — Lệnh này có phải chặn không?
|
|
93
|
+
|
|
94
|
+
| Mức | Lệnh nào | `--yes` bỏ qua được? |
|
|
95
|
+
|---|---|:---:|
|
|
96
|
+
| **Không chặn** | `/review-code` · `/validate-traces` · `/debug` — **KHÔNG phải vì read-only**: cả ba đều CÓ ghi file. Chúng không chặn vì thao tác ghi của chúng hoặc nằm sau một câu hỏi `(Y/N)`, hoặc nằm sau một cờ, hoặc là `append`/dựng-lại-được | — (vốn không có) |
|
|
97
|
+
| **Chặn thường** | Mọi lệnh sinh/sửa artifact | ✅ |
|
|
98
|
+
| **Chặn CỨNG** | Ghi đè file đã tồn tại · `--resume` áp findings · migrate · prune | ❌ **không bao giờ** |
|
|
99
|
+
|
|
100
|
+
`--yes` trong `$ARGUMENTS` → bỏ qua CHECKPOINT mức *chặn thường*. (Bước 1 đã tách mọi token
|
|
101
|
+
`--` khỏi phần resolve target, nên cờ này không ảnh hưởng việc tìm file.) Mở đường chạy
|
|
102
|
+
headless: `claude -p "/generate-code UC1 --yes"`.
|
|
103
|
+
|
|
104
|
+
> **Tên lệnh trong bảng trên có máy canh — `R19`.** Mỗi hàng bảng vừa nêu một mức vừa nêu
|
|
105
|
+
> tên lệnh sẽ bị đối chiếu với `gate.checkpoint_levels`; lệch là build đỏ. Lý do có rule này:
|
|
106
|
+
> ngày 2026-09-16 hai lệnh đổi mức, schema và `commands/*.tmpl` đều sửa, **build vẫn xanh**,
|
|
107
|
+
> mà bảng này lẫn `rules/workflow.md` đều còn liệt chúng ở mức cũ. `R11` chỉ canh
|
|
108
|
+
> `commands/*.tmpl` ↔ schema — *biết có máy canh không bằng biết máy canh **đến đâu***.
|
|
109
|
+
|
|
110
|
+
> **KHÔNG tự suy mức từ bảng này.** Mỗi lệnh **tự khai** mức của nó ở một dòng `*Checkpoint: …*`
|
|
111
|
+
> ngay dưới `## Gate` của chính nó — đọc dòng đó, đừng suy diễn. Bảng trên chỉ giải thích ba mức
|
|
112
|
+
> **nghĩa là gì**.
|
|
113
|
+
> Nguồn máy đọc: `bin/trace-schema.json` → `gate.checkpoint_levels`; `self-check` **R11** fail
|
|
114
|
+
> build nếu nhãn trong file lệnh lệch với schema, hoặc nếu một lệnh `hard`/`none` thiếu nhãn.
|
|
115
|
+
> *(Lệnh không có dòng nào = mức **chặn thường**, mặc định.)*
|
|
116
|
+
|
|
117
|
+
> **Mức *không chặn* là thực thi đúng miễn trừ mà `rules/workflow.md` đã cấp từ trước** —
|
|
118
|
+
> trước G41 file đó viết *"read-only commands may skip CHECKPOINT"* còn gate thì luôn đòi.
|
|
119
|
+
> Hai file cùng được nạp vào mọi lệnh mà nói ngược nhau; agent theo cái nào là tuỳ lúc.
|
|
120
|
+
|
|
121
|
+
### 3b — In gì
|
|
122
|
+
|
|
123
|
+
**KHÔNG lặp lại những gì `[CTX LOADED]` vừa in.** Recap của context-loader (Bước 7) đã hiện
|
|
124
|
+
Stack · Platform · Layers · CLAUDE.md · Dict · Entities · Lessons · Service · Status ngay phía
|
|
125
|
+
trên. CHECKPOINT chỉ thêm **một** thông tin mới là `Target`.
|
|
126
|
+
|
|
127
|
+
**Mọi thứ sạch** — recap báo `Status: FULL`, không cờ nào bật → in đúng hai dòng:
|
|
128
|
+
|
|
129
|
+
```
|
|
130
|
+
CHECKPOINT — Target: {resolved file path}
|
|
131
|
+
Tiếp tục? (Y/N)
|
|
132
|
+
```
|
|
133
|
+
|
|
134
|
+
**Có bất thường** → thêm một dòng cho **mỗi** trạng thái, nặng nhất lên đầu:
|
|
135
|
+
|
|
136
|
+
```
|
|
137
|
+
CHECKPOINT
|
|
138
|
+
🔴 Service : unresolved — {lý do context-loader đã ghi}
|
|
139
|
+
⚠️ CLAUDE.md: service overlay THIẾU — dùng root (code sinh ra có thể sai stack)
|
|
140
|
+
⚠️ Target : resolve bằng wildcard — {n} file khớp, chọn {file}
|
|
141
|
+
⚠️ Module : not configured — code sinh ra sẽ dùng default
|
|
142
|
+
Status : PARTIAL — thiếu: {danh sách}
|
|
143
|
+
Target : {resolved file path}
|
|
144
|
+
Tiếp tục? (Y/N)
|
|
145
|
+
```
|
|
146
|
+
|
|
147
|
+
### 3c — Cờ nào bật, cờ nào KHÔNG
|
|
148
|
+
|
|
149
|
+
Mỗi dòng ⚠️/🔴 phải ứng với một trạng thái **context-loader đã tính rồi** — không phát minh
|
|
150
|
+
điều kiện mới, chỉ mang thứ đang bị giấu lên chỗ người dùng phải quyết định:
|
|
151
|
+
|
|
152
|
+
| Bật cờ khi | Nguồn | Mức |
|
|
153
|
+
|---|---|:---:|
|
|
154
|
+
| `active_service = unresolved` | context-loader Bước 2b/2c/Fallback | 🔴 |
|
|
155
|
+
| `Status = MINIMAL` | recap Bước 7 | 🔴 |
|
|
156
|
+
| `Status = PARTIAL` | recap Bước 7 | ⚠️ |
|
|
157
|
+
| CLAUDE.md thiếu, hoặc service overlay thiếu | context-loader Bước 3 | ⚠️ |
|
|
158
|
+
| Target resolve qua wildcard, hoặc nhiều file khớp mà lệnh tự chọn | Bước 1 ở trên | ⚠️ |
|
|
159
|
+
| `module` không cấu hình | recap Bước 7 | ⚠️ |
|
|
160
|
+
|
|
161
|
+
**KHÔNG bật cờ cho:** `Lessons: chưa có` · `Dict: missing` · `Entities: missing`. Đó là
|
|
162
|
+
*"dự án chưa điền"*, không phải *"có gì đó sai"* — chúng ở lại trong recap.
|
|
163
|
+
|
|
164
|
+
> **Nguyên tắc một câu:** cờ dành cho thứ **framework không chắc chắn hoặc đã phải đoán**,
|
|
165
|
+
> không dành cho thứ **người dùng chưa làm**. Đẩy hết mọi thứ lên thì CHECKPOINT lại đầy như
|
|
166
|
+
> cũ, và ta quay về đúng chỗ xuất phát: một cổng luôn giống nhau thì bị lướt qua.
|
|
167
|
+
|
|
168
|
+
### 3d — Chờ trả lời
|
|
169
|
+
|
|
170
|
+
- "Y" → tiếp tục sang các bước riêng của lệnh.
|
|
171
|
+
- "N" → dừng, hỏi người dùng muốn thay đổi gì.
|
|
172
|
+
- Có `--yes` và mức *chặn thường* → coi như "Y", **nhưng vẫn IN khối CHECKPOINT** nếu có cờ
|
|
173
|
+
🔴/⚠️ (không chặn ≠ không báo — người đọc log sau này vẫn cần thấy).
|
|
174
|
+
|
|
175
|
+
|
|
176
|
+
*Lưu ý: Với lệnh này, target ở Bước 1 là một UC-ID (`active_platform` + `qc_artifact_dir` do §Phạm vi QC phân giải). Đọc `.Test.md` từ `{qc_artifact_dir}test-cases/`. **KHÔNG** đi tìm file code test — đó là việc của `/qc-review-script`.*
|
|
177
|
+
|
|
178
|
+
## Context
|
|
179
|
+
**BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/context-loader.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
|
|
180
|
+
rồi mới tiếp tục phần bên dưới.
|
|
181
|
+
|
|
182
|
+
Bỏ qua bước này thì `{paths.*}`, `{tech_stack.*}`, `{conventions.*}`, guardrail từ
|
|
183
|
+
`project-lessons`, và routing service (chế độ umbrella) đều **chưa được phân giải** — mọi
|
|
184
|
+
placeholder bên dưới sẽ rỗng và lệnh sẽ đọc/ghi sai chỗ.
|
|
185
|
+
|
|
186
|
+
## Phạm vi QC
|
|
187
|
+
|
|
188
|
+
**BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/qc-scope.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
|
|
189
|
+
rồi mới tiếp tục phần bên dưới.
|
|
190
|
+
|
|
191
|
+
Nó chốt bốn thứ mà mọi trạm QC đều cần: `TICKET-ID` · `active_platform` ·
|
|
192
|
+
`qc_artifact_dir` · `uc_list` (kèm trạng thái BDD từng UC, và cờ `--force`).
|
|
193
|
+
Bỏ qua thì artifact QC ghi vào **sai thư mục** và `qc_status` ghi vào **sai sổ trace** —
|
|
194
|
+
cả hai đều xảy ra trong im lặng, không có bước nào phía sau bắt được.
|
|
195
|
+
|
|
196
|
+
---
|
|
197
|
+
|
|
198
|
+
## Stamp phiên bản nguồn
|
|
199
|
+
|
|
200
|
+
**BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/qc-stamp.md` và thực thi phần áp cho lệnh này**,
|
|
201
|
+
rồi mới tiếp tục phần bên dưới.
|
|
202
|
+
|
|
203
|
+
Nó có **hai vế**: §1 **ghi** khối `Nguồn & phiên bản` vào artifact lệnh này sinh ra ·
|
|
204
|
+
§2 **so** stamp của artifact lệnh này ĐỌC với version hiện tại của spec.
|
|
205
|
+
Bỏ vế ghi thì trạm sau không có gì để so; bỏ vế so thì stamp thành một con số không ai
|
|
206
|
+
đọc — và một bộ TC lỗi thời sẽ chạy xanh rồi ghi `pass` **hợp lệ theo mọi phép kiểm**.
|
|
207
|
+
|
|
208
|
+
> **Trạm này vẫn gọi theo TỪNG UC** *(B11)* — thiết kế và chạy test **thật sự** làm tăng dần
|
|
209
|
+
> theo UC, nên giữ khả năng làm UC1 khi UC3 chưa xong là đúng. Chỉ **chỗ đọc/ghi** đổi: mọi
|
|
210
|
+
> artifact nằm chung ở `{qc_artifact_dir}` cấp PRD, không còn một thư mục mỗi UC.
|
|
211
|
+
>
|
|
212
|
+
> Nên `DOC_GAP.md` / `TEST_PLAN.md` đọc được ở đây phủ **cả PRD**: **lọc theo cột `UC`** để lấy
|
|
213
|
+
> phần của UC đang làm. Đừng coi toàn bộ bảng gap là của UC này — sẽ chặn oan.
|
|
214
|
+
|
|
215
|
+
---
|
|
216
|
+
|
|
217
|
+
## Role
|
|
218
|
+
|
|
219
|
+
Bạn là **QC Reviewer — vai test case**. Soát `.Test.md` sau `/qc-design-test`.
|
|
220
|
+
|
|
221
|
+
> **Vì sao lệnh này tồn tại tách riêng** *(Đợt 2 · b1)*. Trước đây `/qc-review` làm **cả hai vai**
|
|
222
|
+
> và **tự đoán** đang ở vai nào bằng cách so ngày sửa file. Ba hậu quả: (1) so ngày là phép đo
|
|
223
|
+
> thời gian, không phải ý định — sửa một dòng script hôm nay rồi gọi soát test case sẽ chọn sai
|
|
224
|
+
> vai; (2) người chạy chỉ biết mình gọi vai nào **sau khi** đọc kết quả; (3) **nặng nhất** — trạm
|
|
225
|
+
> sau không đặt được điều kiện tiên quyết, vì `REVIEW_<FEATURE>.md` không nói nó là kết quả của
|
|
226
|
+
> vai nào.
|
|
227
|
+
|
|
228
|
+
**KHÔNG tự sửa** file TC. Chỉ nhận xét, chấm điểm, ra verdict — người sửa là `/qc-design-test`.
|
|
229
|
+
*Reviewer tự sửa rồi tự duyệt là bỏ mất cái cổng.*
|
|
230
|
+
|
|
231
|
+
## Skills (`{paths.qc_skills_dir}/qa-reviewer/`)
|
|
232
|
+
|
|
233
|
+
**Nạp trước:**
|
|
234
|
+
|
|
235
|
+
| File | Cho gì |
|
|
236
|
+
|---|---|
|
|
237
|
+
| `shared/read-doc-gap-inputs.md` | Nạp **đủ** mọi tài liệu nguồn theo bảng *Tài liệu đầu vào đã đọc* của `DOC_GAP.md` — soát mù thì kết luận "0 lỗi" là vô nghĩa |
|
|
238
|
+
| `shared/review-file-template.md` | Khuôn file kết quả · thang điểm `XX/100` · luật ghi file · nguyên tắc *mặc định hoài nghi* |
|
|
239
|
+
| ↳ §*Kiểm tra cấu trúc TC* của file đó | Tầng kiểm các luật của trạm 3: ATOMIC 1-bullet · không ký tự `\|` · cụm từ mơ hồ · teardown đúng chỗ · marker ≠ oracle |
|
|
240
|
+
| `shared/review-check-groups.md` | **7 nhóm kiểm tra** chạy tuần tự · registry 46 nhãn lỗi · **7 mẫu-hay-thiếu** của Nhóm 6 · nền tảng ISTQB · anti-pattern |
|
|
241
|
+
|
|
242
|
+
**Rồi chọn theo tầng, nạp MỘT file:**
|
|
243
|
+
`test-case/{functional,e2e,integration,non-functional,exploratory}.md`
|
|
244
|
+
|
|
245
|
+
> ⚠️ **KHÔNG nạp `script/*.md`.** Bộ đó kiểm code; áp vào `.Test.md` là gắn nhãn lỗi cho thứ
|
|
246
|
+
> đáng lẽ không có ở đó. Đó là việc của `/qc-review-script`.
|
|
247
|
+
|
|
248
|
+
---
|
|
249
|
+
|
|
250
|
+
## Guard — hợp đồng test-id, chân thứ tư *(phép so GIÁ TRỊ, một chiều)*
|
|
251
|
+
|
|
252
|
+
`bin/trace-schema.json` canh **ba** chân của hợp đồng test-id: §4.5.6 ↔ `.feature` (**T15**) ·
|
|
253
|
+
↔ header `@trace.testid_attr` (**T16**) · ↔ code (**T17/T18**). Chân thứ tư — §4.5.6 ↔ `*.Test.md`
|
|
254
|
+
— **không máy nào canh**, và nó là chân duy nhất mà giá trị id bị **chép cứng vào một artifact bền**:
|
|
255
|
+
|
|
256
|
+
```
|
|
257
|
+
generate-code → bake vào code → T17/T18 canh
|
|
258
|
+
qc-run-script → dựng locator LÚC CHẠY → đọc bảng tươi, tự cứu
|
|
259
|
+
qc-design-test → chép vào .Test.md → KHÔNG AI CANH ← chỗ này
|
|
260
|
+
```
|
|
261
|
+
|
|
262
|
+
*(Chân này do **lệnh này** canh — `bin/trace-schema.json` → `testid_fourth_leg.checked_by`. Khi
|
|
263
|
+
`/qc-review` tách đôi, vai canh về `-testcase` vì phép so chạy trên `.Test.md`; `-script` không
|
|
264
|
+
thừa hưởng nó.)*
|
|
265
|
+
|
|
266
|
+
**Phạm vi — đọc trước khi làm gì.** Không có block §4.5 client trong tech-doc (dự án backend-only,
|
|
267
|
+
hoặc chưa từng chạy `/map-testids`) → **im lặng hoàn toàn**, không kiểm gì. Cùng điều khoản phạm vi
|
|
268
|
+
với `testid_contract`: *"hai rule nói 'chỗ nào đã hứa thì phải giữ', KHÔNG nói 'mọi chỗ đều phải có
|
|
269
|
+
hợp đồng'"*.
|
|
270
|
+
|
|
271
|
+
**Phép so — MỘT chiều:**
|
|
272
|
+
|
|
273
|
+
1. Gom mọi test-id được nhắc trong các `*.Test.md` của UC này.
|
|
274
|
+
2. Gom id ở §4.5.6 (block `active_platform`), **lọc theo cột "Serves SC"** khớp SC của UC này.
|
|
275
|
+
3. `TC ∖ bảng` = id TC nhắc mà hợp đồng không có → ⚠️.
|
|
276
|
+
|
|
277
|
+
| Kết quả | Làm gì |
|
|
278
|
+
|---|---|
|
|
279
|
+
| Rỗng | **im lặng, đi tiếp** |
|
|
280
|
+
| Có id lạ | `⚠️ Hợp đồng test-id: {k} id trong .Test.md không có ở §4.5.6: {danh sách}`<br/>kèm: `Chạy /map-testids {UC-ID} (đưa vào hợp đồng) hoặc /qc-design-test {UC-ID} (sửa TC theo hợp đồng).` |
|
|
281
|
+
|
|
282
|
+
**Chiều ngược KHÔNG kiểm.** §4.5.6 có id mà không TC nào nhắc là **bình thường** — không phải element
|
|
283
|
+
nào cũng cần một bước TC. Kiểm chiều đó là **ồn**, đúng bất đối xứng T17/T18 đã chọn.
|
|
284
|
+
|
|
285
|
+
**Mức là `warn`, không chặn.** Id sai làm test **ĐỎ**, không làm test **xanh giả** — nên nó **không**
|
|
286
|
+
thuộc lớp *"báo cáo sai"* và không đi cùng đường với `steps/qc-stamp.md` §2 (chặn `pass`). Chặn ở đây
|
|
287
|
+
là chặn nhầm loại.
|
|
288
|
+
|
|
289
|
+
> **Vì sao vẫn đáng cảnh báo dù test sẽ tự đỏ.** Vì nó đỏ **đội lốt thứ khác**. `testid_contract` ghi
|
|
290
|
+
> đúng chữ: *"test đỏ 'element not found' **trông y hệt bug sản phẩm**"* — nên `/qc-report` phân loại
|
|
291
|
+
> *product-gap* rồi in một `/report-bug` sẵn-chạy, và một lỗi **hợp đồng nội bộ** đi ra khỏi đội QC
|
|
292
|
+
> thành phiếu lỗi gửi PO. Dòng ⚠️ này là chỗ duy nhất chặn được chuyến đi đó.
|
|
293
|
+
|
|
294
|
+
## Review focus
|
|
295
|
+
|
|
296
|
+
- Mọi `{UC-ID}-SC{N}` đã phủ? happy + negative + boundary? expected cụ thể? trace (`BR-xx` +
|
|
297
|
+
`@trace.verifies` SC) có mặt? không có TC orphan?
|
|
298
|
+
- **`🚫 Block` còn hiệu lực không?** Mỗi TC mang `🚫 Block: [GAP-UC{N}-{nnn}]` → mở `../DOC_GAP.md`,
|
|
299
|
+
đọc `Trạng thái` của hàng gap đó. **Gap đã `Answered` mà TC vẫn mang dấu ⇒ FINDING.**
|
|
300
|
+
|
|
301
|
+
> **Vì sao là finding chứ không phải chuyện nhỏ** *(G66)*. Một TC mang `🚫 Block` là một TC có
|
|
302
|
+
> `Expected Result` dựa trên **giả định chưa ai xác nhận**. Khi gap được trả lời, quy trình
|
|
303
|
+
> `tc-metadata-format.md` §*Quy trình khi gap được giải quyết* đòi **cập nhật lại Expected Result**
|
|
304
|
+
> — giả định có thể đã sai. Bỏ qua thì TC chạy với oracle sai, fail, rồi `/qc-report` phân loại
|
|
305
|
+
> *product-gap* và in một `/report-bug`: một lỗ hổng **tài liệu** đi ra ngoài đội QC thành **phiếu
|
|
306
|
+
> lỗi sản phẩm** gửi PO.
|
|
307
|
+
>
|
|
308
|
+
> `/qc-design-test` §Guard 🚫 Block **tự gỡ** các dấu này khi chạy lại. Trạm này là **lưới bắt phía
|
|
309
|
+
> sau** cho ca guard đó không chạy (TC sửa tay, hoặc gap được trả lời sau lần chạy trạm 3 cuối).
|
|
310
|
+
|
|
311
|
+
Sinh findings (mức độ + vị trí + cách sửa), chấm điểm, ra verdict.
|
|
312
|
+
|
|
313
|
+
## Output
|
|
314
|
+
|
|
315
|
+
Ghi vào **`{qc_artifact_dir}test-cases/REVIEW_<FEATURE>.md`** — đứng **cạnh** file TC vừa soát:
|
|
316
|
+
|
|
317
|
+
```
|
|
318
|
+
{qc_artifact_dir}test-cases/
|
|
319
|
+
├── TC_<FEATURE>.Test.md
|
|
320
|
+
├── REVIEW_<FEATURE>.md ← soát file trên (lệnh này)
|
|
321
|
+
├── TC_<FEATURE>_API.Test.md
|
|
322
|
+
└── REVIEW_<FEATURE>_API.md ← soát file trên (lệnh này)
|
|
323
|
+
```
|
|
324
|
+
|
|
325
|
+
⚠️ **Tên file review KHÔNG có đuôi `.Test.md`.** Đuôi đó là của file test case; gắn vào file
|
|
326
|
+
review sẽ làm trạm sau nhặt nó lên như một file test case rồi cố sinh script từ một bảng điểm.
|
|
327
|
+
|
|
328
|
+
> **Biên bản soát SCRIPT nằm ở file KHÁC** — `REVIEW_SCRIPT_<FEATURE>.md`, do `/qc-review-script`
|
|
329
|
+
> ghi. Trước Đợt 2 hai vai ghi chung một file và phân biệt bằng cột `Tầng`; tách file là để hai
|
|
330
|
+
> lượt soát cách nhau vài trạm **không đè lên nhau**, và để trạm sau đọc được verdict của **đúng**
|
|
331
|
+
> vai nó cần.
|
|
332
|
+
|
|
333
|
+
### Verdict — hợp đồng máy đọc được
|
|
334
|
+
|
|
335
|
+
File **phải** chứa đúng một dòng theo khuôn này, ở §Tổng quan:
|
|
336
|
+
|
|
337
|
+
```
|
|
338
|
+
**Verdict:** APPROVED
|
|
339
|
+
```
|
|
340
|
+
hoặc
|
|
341
|
+
```
|
|
342
|
+
**Verdict:** NEEDS_FIX
|
|
343
|
+
```
|
|
344
|
+
|
|
345
|
+
`APPROVED` khi **điểm `≥80` VÀ không còn `FAIL` chặn**; ngược lại `NEEDS_FIX`.
|
|
346
|
+
|
|
347
|
+
> **Đây là contract, không phải định dạng cho đẹp.** `/qc-automation-assess` (Đợt 2 · b3) **loại**
|
|
348
|
+
> khỏi lượt mọi TC chưa `APPROVED`. Đổi chuỗi này là làm trạm đó mù — nên nếu phải đổi, đổi ở cả
|
|
349
|
+
> hai nơi trong cùng một commit.
|
|
350
|
+
|
|
351
|
+
### Chạy lại — ghi đè ở đây AN TOÀN, và đây là lý do
|
|
352
|
+
|
|
353
|
+
*(Ba trạm QC khác — `/qc-analyze` · `/qc-design-test` · `/qc-design-script` — đều ở mức **chặn CỨNG** kèm
|
|
354
|
+
§Chạy lại. Trạm này **không**, và đó là kết luận có chủ ý, không phải chỗ sót.)*
|
|
355
|
+
|
|
356
|
+
`REVIEW_<FEATURE>.md` là **biên bản của một lần soát**. Sinh lại = **soát lại**, đúng bản chất của
|
|
357
|
+
nó — không có trạng thái nào tích luỹ qua các lần chạy, không ô nào người điền tay vào sau.
|
|
358
|
+
|
|
359
|
+
*Khai máy đọc: `bin/trace-schema.json` → `artifact_writers.enrolled.qc-review-testcase.has_human_content = false`
|
|
360
|
+
— và **R18 ép khai `why`** chính vì một ngoại lệ có chủ ý trông y hệt một chỗ sót.*
|
|
361
|
+
|
|
362
|
+
> **⚠️ Khai lại nếu điều này hết đúng.** Có ai bắt đầu ghi vào biên bản thứ **không sinh lại được** —
|
|
363
|
+
> chữ ký duyệt, một quyết định *"chấp nhận rủi ro"*, ghi chú thảo luận với dev — thì lệnh này **phải**
|
|
364
|
+
> lên `checkpoint_levels.hard` và có §Chạy lại như `/qc-analyze`.
|
|
365
|
+
>
|
|
366
|
+
> *Lưu ý ngược lại: file TC mà trạm này **soát** thì **có** phần người làm tay, và `/qc-design-test`
|
|
367
|
+
> đã ở mức `hard` vì đúng lý do đó (G78). Trạm này chỉ an toàn ở phần nó **ghi**, không phải phần nó
|
|
368
|
+
> **đọc**.*
|
|
369
|
+
|
|
370
|
+
Khuôn đầy đủ + quy tắc ghi: `shared/review-file-template.md`. Hai điều bắt buộc:
|
|
371
|
+
|
|
372
|
+
- **Điểm `XX/100`** — trừ 5đ mỗi `FAIL`, 2đ mỗi `WARN`. Verdict **suy ra được** theo luật ở trên.
|
|
373
|
+
- **Bảng Tổng quan THÊM một hàng mỗi vòng**, không ghi đè — đó là cách duy nhất thấy được điểm
|
|
374
|
+
có tăng không. Các bảng chi tiết thì ghi đè phần của vòng mình.
|
|
375
|
+
|
|
376
|
+
> **Vì sao cổng này phải ghi ra file** *(B13)*. Trước đây lệnh chỉ nói *"sinh findings"* — không
|
|
377
|
+
> nói ghi đâu, dạng gì, và điểm là `A/B/C/D` **không có luật chấm**. Hệ quả: hai người soát ra
|
|
378
|
+
> hai kết quả, và **vòng 2 không so được với vòng 1** — tức không ai biết sửa xong có tốt lên
|
|
379
|
+
> không. Một cổng không để lại dấu vết đo được thì không phải cổng, nó là một lượt đọc.
|
|
380
|
+
|
|
381
|
+
## Self-Review *(trước khi in Report)*
|
|
382
|
+
|
|
383
|
+
Theo 3 nhóm ở `{paths.qc_skills_dir}/_shared/self-review-principles.md` — **không chép lại ở đây**.
|
|
384
|
+
|
|
385
|
+
- **Bịa:** mỗi finding trỏ được về **dòng cụ thể** trong `.Test.md` đang soát — không phải nhận xét
|
|
386
|
+
chung chung? Và **cấm dùng chính field `quote` của finding làm bằng chứng cho nó** — mở lại file
|
|
387
|
+
đọc lại đoạn đó.
|
|
388
|
+
- **Nhảy bước:** đã đi hết **7 nhóm kiểm tra**, không bỏ nhóm nào? Verdict `APPROVED` phát ra **sau**
|
|
389
|
+
khi soát đủ, không phải vì "trông ổn"?
|
|
390
|
+
- **Số liệu:** số finding theo mức (critical/major/minor) = đếm thật trên file vừa ghi?
|
|
391
|
+
|
|
392
|
+
> **Verdict của lệnh này là cổng cho trạm sau.** Một `APPROVED` phát ra sớm không chỉ sai ở đây —
|
|
393
|
+
> nó mở đường cho trạm script sinh code từ một bộ TC chưa đạt. Đây là chỗ self-review đắt nhất
|
|
394
|
+
> nếu bỏ qua.
|
|
395
|
+
|
|
396
|
+
## Report
|
|
397
|
+
|
|
398
|
+
**Đọc `.agent/steps/report-footer.md`** và áp đúng khuôn footer trong đó (Status Badge ·
|
|
399
|
+
Output Artifacts · Next) cho report cuối, kèm khối bên dưới.
|
|
400
|
+
|
|
401
|
+
```
|
|
402
|
+
/qc-review-testcase Hoàn tất — {UC-ID} vòng #{N}
|
|
403
|
+
Điểm : {XX}/100 ({fail} FAIL × −5đ · {warn} WARN × −2đ){nếu có vòng trước: " ← vòng #{N-1}: {YY}/100"}
|
|
404
|
+
Verdict: {APPROVED | NEEDS_FIX} — {n} findings ({crit} chặn)
|
|
405
|
+
File : {qc_artifact_dir}test-cases/REVIEW_<FEATURE>.md (thêm 1 hàng vào bảng Tổng quan)
|
|
406
|
+
Self-review: {✅ sạch | ⚠️ {n} điểm cần chú ý — liệt kê}
|
|
407
|
+
Next (APPROVED) : /qc-design-script {UC-ID}
|
|
408
|
+
(NEEDS_FIX → sửa TC bị gắn cờ bằng /qc-design-test {UC-ID}, rồi chạy lại lệnh này)
|
|
409
|
+
```
|