@edupia-tutor/spec-driven-docs 0.14.3 → 0.14.4
This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
- package/commands/debug.md +1 -0
- package/commands/define-product.md +19 -3
- package/commands/define-product.tmpl +18 -3
- package/commands/dev-gen-test.md +1 -0
- package/commands/dev-run-test.md +1 -0
- package/commands/dev-smoke-test.md +1 -0
- package/commands/fix-bug.md +1 -0
- package/commands/generate-bdd.md +1 -0
- package/commands/generate-code.md +1 -0
- package/commands/generate-design-spec.md +1 -0
- package/commands/generate-prd.md +22 -7
- package/commands/generate-prd.tmpl +21 -7
- package/commands/generate-spec-manifest.md +1 -0
- package/commands/generate-tech-docs.md +1 -0
- package/commands/learn.md +1 -0
- package/commands/map-testids.md +1 -0
- package/commands/propose-scenario.md +1 -0
- package/commands/qc-analyze.md +1 -0
- package/commands/qc-design-test.md +1 -0
- package/commands/qc-plan.md +1 -0
- package/commands/qc-report.md +1 -0
- package/commands/qc-review.md +1 -0
- package/commands/qc-run-test.md +1 -0
- package/commands/refine-prd.md +90 -15
- package/commands/refine-prd.tmpl +79 -13
- package/commands/report-bug.md +1 -0
- package/commands/review-code.md +1 -0
- package/commands/review-context.md +11 -2
- package/commands/review-tech-docs.md +1 -0
- package/commands/setup-ai-first.md +1 -0
- package/commands/validate-traces.md +1 -0
- package/core/FRAMEWORK_VERSION +1 -1
- package/core/commands/debug.md +1 -0
- package/core/commands/define-product.md +19 -3
- package/core/commands/dev-gen-test.md +1 -0
- package/core/commands/dev-run-test.md +1 -0
- package/core/commands/dev-smoke-test.md +1 -0
- package/core/commands/fix-bug.md +1 -0
- package/core/commands/generate-bdd.md +1 -0
- package/core/commands/generate-code.md +1 -0
- package/core/commands/generate-design-spec.md +1 -0
- package/core/commands/generate-prd.md +22 -7
- package/core/commands/generate-spec-manifest.md +1 -0
- package/core/commands/generate-tech-docs.md +1 -0
- package/core/commands/learn.md +1 -0
- package/core/commands/map-testids.md +1 -0
- package/core/commands/propose-scenario.md +1 -0
- package/core/commands/qc-analyze.md +1 -0
- package/core/commands/qc-design-test.md +1 -0
- package/core/commands/qc-plan.md +1 -0
- package/core/commands/qc-report.md +1 -0
- package/core/commands/qc-review.md +1 -0
- package/core/commands/qc-run-test.md +1 -0
- package/core/commands/refine-prd.md +90 -15
- package/core/commands/report-bug.md +1 -0
- package/core/commands/review-code.md +1 -0
- package/core/commands/review-context.md +11 -2
- package/core/commands/review-tech-docs.md +1 -0
- package/core/commands/setup-ai-first.md +1 -0
- package/core/commands/validate-traces.md +1 -0
- package/core/skills/code/SKILL.md +1 -0
- package/core/skills/design-spec/SKILL.md +1 -0
- package/core/skills/prd/SKILL.md +1 -0
- package/core/skills/spec/SKILL.md +1 -0
- package/core/skills/test/SKILL.md +1 -0
- package/core/steps/gate.md +1 -0
- package/core/steps/review-fanout.md +10 -2
- package/package.json +1 -1
- package/skills/code/SKILL.md +1 -0
- package/skills/design-spec/SKILL.md +1 -0
- package/skills/prd/SKILL.md +1 -0
- package/skills/spec/SKILL.md +1 -0
- package/skills/test/SKILL.md +1 -0
- package/steps/gate.md +1 -0
- package/steps/review-fanout.md +10 -2
|
@@ -16,6 +16,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
16
16
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
17
17
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
18
18
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
19
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
19
20
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
20
21
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
21
22
|
|
|
@@ -92,6 +93,19 @@ Chờ người dùng trả lời rõ ràng "Y" hoặc "N" rồi mới tiếp t
|
|
|
92
93
|
|
|
93
94
|
*Lưu ý: Với lệnh này, target file ở Bước 1 là một file PRD (`{TICKET-ID}-{prd-slug}.md` — file `.md` duy nhất ở gốc feature folder) dưới `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/`. Đọc toàn bộ PRD sau khi phân giải file.*
|
|
94
95
|
|
|
96
|
+
### Bước 0-C — Resume mode routing *(riêng /refine-prd, chạy ngay sau Bước 0 của Gate)*
|
|
97
|
+
|
|
98
|
+
Nếu `$ARGUMENTS` chứa `--resume`:
|
|
99
|
+
- Tách `--resume` ra, phần còn lại là `raw_target` (file path hoặc prd-slug).
|
|
100
|
+
- **Nạp minimal context:** đọc `.agent/project-context.yaml`, trích xuất `paths.refinement_dir`
|
|
101
|
+
(default: `.agent/review` nếu không có hoặc file không tồn tại).
|
|
102
|
+
- Chạy **Bước 1** với `raw_target` để phân giải `prd-slug` và `target_file`.
|
|
103
|
+
Nếu `raw_target` rỗng → liệt kê các file `*.yaml` trong `{paths.refinement_dir}/` và hỏi user chọn findings file nào.
|
|
104
|
+
- **Bỏ qua Bước 0-B, 2, 3** — apply findings là tác vụ cơ học, không cần model check hay load full context.
|
|
105
|
+
- → Nhảy thẳng tới **Resume Mode** ở cuối lệnh này.
|
|
106
|
+
|
|
107
|
+
Nếu `$ARGUMENTS` không chứa `--resume` → tiếp tục luồng review bình thường bên dưới.
|
|
108
|
+
|
|
95
109
|
## Context
|
|
96
110
|
# Context Loader — Nạp toàn bộ context dự án
|
|
97
111
|
|
|
@@ -495,8 +509,16 @@ mới**, hoặc tới cap cứng **3 vòng**, cái nào đến trước:
|
|
|
495
509
|
|
|
496
510
|
1. Spawn một sub-agent **completeness-critic** bằng Agent tool. Cho nó:
|
|
497
511
|
- toàn bộ target file (`{target_file}`),
|
|
498
|
-
- danh sách
|
|
499
|
-
|
|
512
|
+
- danh sách findings đã ghi nhận dưới dạng **slim JSON** — chỉ 3 fields cốt lõi
|
|
513
|
+
đủ để critic nhận ra trùng lặp (không cần `quote`, `suggestion`, `auto_fixable`, `severity`):
|
|
514
|
+
```json
|
|
515
|
+
[
|
|
516
|
+
{ "uc_id": "...", "section": "...", "finding": "..." },
|
|
517
|
+
...
|
|
518
|
+
]
|
|
519
|
+
```
|
|
520
|
+
Nếu `ALL_FINDINGS` vượt 60 items, rút gọn `finding` xuống còn 80 ký tự đầu mỗi item.
|
|
521
|
+
- cùng slim context (banned terms, canonical entities, layer order, domains).
|
|
500
522
|
Prompt nó:
|
|
501
523
|
```
|
|
502
524
|
Here is a document and a list of issues already found. Read the WHOLE document.
|
|
@@ -567,6 +589,13 @@ Suy ra tên file output từ PRD slug:
|
|
|
567
589
|
- File PRD: `{paths.specs_dir}/payment/create-invoice/PAY01-create-invoice.md` → output: `{paths.refinement_dir}/create-invoice-findings.yaml`
|
|
568
590
|
- Quy tắc: lấy tên folder cha của PRD (prd-slug), thêm hậu tố `-findings.yaml`
|
|
569
591
|
|
|
592
|
+
Trước khi ghi file, xác định `recommendation` từ findings đã dedup và sắp xếp:
|
|
593
|
+
- `by_severity.critical ≥ 1` → `BLOCKED`
|
|
594
|
+
- `by_severity.critical = 0` và `by_severity.major ≥ 1` → `NEEDS_REVISION`
|
|
595
|
+
- `by_severity.critical = 0` và `by_severity.major = 0` → `APPROVED_WITH_MINOR_CHANGES`
|
|
596
|
+
|
|
597
|
+
Đảm bảo `{paths.refinement_dir}/` tồn tại — tạo thư mục nếu chưa có trước khi ghi file.
|
|
598
|
+
|
|
570
599
|
Ghi `{paths.refinement_dir}/{prd-slug}-findings.yaml`:
|
|
571
600
|
|
|
572
601
|
```yaml
|
|
@@ -583,14 +612,27 @@ findings:
|
|
|
583
612
|
quote: "{trích đoạn nguyên văn copy CHÍNH XÁC từ PRD tại vị trí lỗi, ≤120 ký tự}"
|
|
584
613
|
finding: "{mô tả gap hoặc vấn đề}"
|
|
585
614
|
suggestion: "{đề xuất cải thiện cụ thể, hành động được}"
|
|
586
|
-
auto_fixable: false
|
|
587
|
-
|
|
615
|
+
auto_fixable: false
|
|
616
|
+
# true = AI tự tin cao vào suggestion này; Review Board có thể hiển thị nút "quick accept"
|
|
617
|
+
# false = cần human đọc kỹ và ghi quyết định trước khi accept
|
|
618
|
+
# Resume Mode luôn áp dụng theo status (accepted|modified), bất kể auto_fixable.
|
|
619
|
+
status: "pending"
|
|
620
|
+
# Lifecycle finding-level:
|
|
621
|
+
# pending → finding mới, chưa được review
|
|
622
|
+
# accepted → reviewer chấp nhận suggestion gốc → Resume sẽ apply
|
|
623
|
+
# modified → reviewer đã sửa suggestion trong Review Board → Resume dùng suggestion đã sửa
|
|
624
|
+
# rejected → reviewer bác bỏ, không apply
|
|
625
|
+
# needs_discussion → hai suggestion xung đột, cần con người quyết định trước khi --resume
|
|
626
|
+
# applied → đã được Resume Mode apply vào PRD
|
|
588
627
|
|
|
589
628
|
summary:
|
|
590
629
|
total_findings: {N}
|
|
591
630
|
by_severity: { critical: {N}, major: {N}, minor: {N} }
|
|
592
631
|
by_lens: { QA: {N}, DEV: {N}, SA: {N}, PO: {N} }
|
|
593
632
|
recommendation: "APPROVED_WITH_MINOR_CHANGES | NEEDS_REVISION | BLOCKED"
|
|
633
|
+
# Rule: critical ≥ 1 → BLOCKED
|
|
634
|
+
# critical = 0, major ≥ 1 → NEEDS_REVISION
|
|
635
|
+
# critical = 0, major = 0 → APPROVED_WITH_MINOR_CHANGES
|
|
594
636
|
```
|
|
595
637
|
|
|
596
638
|
> **Field định vị (`quote` + `uc_id`) — bắt buộc cho source-jump của Review Board.**
|
|
@@ -703,26 +745,57 @@ Next : {lệnh gợi ý kèm ví dụ tham số}
|
|
|
703
745
|
*(Bỏ dòng `Pipeline` cho các lệnh xuyên suốt liệt kê ở trên.)*
|
|
704
746
|
|
|
705
747
|
|
|
748
|
+
Dùng footer chuẩn với hai field bổ sung `Findings` và `Review` đặt ngay sau `Status`:
|
|
749
|
+
|
|
706
750
|
```
|
|
707
|
-
|
|
708
|
-
|
|
709
|
-
|
|
710
|
-
|
|
711
|
-
|
|
712
|
-
|
|
751
|
+
---
|
|
752
|
+
Status : {badge}
|
|
753
|
+
Findings : {total} | 🔴 Critical: {N} | 🟡 Major: {N} | 🟢 Minor: {N}
|
|
754
|
+
Review : {paths.refinement_dir}/{prd-slug}-findings.yaml
|
|
755
|
+
Output Artifacts:
|
|
756
|
+
created {paths.refinement_dir}/{prd-slug}-findings.yaml (findings từ 4-lens review)
|
|
757
|
+
Pipeline : Discovery → [PRD ◀ bạn ở đây] → Design Spec → BDD → Tech Design → Code → Dev Self-Check → QC → Trace Audit
|
|
758
|
+
Vòng review: [① phân tích ◀] → ② Review Board → ③ --resume
|
|
759
|
+
Next : Mở trong Review Board (chuột phải vào file) → Cập nhật PRD
|
|
760
|
+
→ /review-context {prd-file} ← kiểm tra chất lượng PRD trước khi sinh BDD
|
|
761
|
+
→ /generate-bdd {prd-file}
|
|
713
762
|
```
|
|
714
763
|
|
|
764
|
+
Nếu có finding nào có `status: "needs_discussion"`, thêm warning block sau footer:
|
|
765
|
+
|
|
766
|
+
```
|
|
767
|
+
⚠️ {N} finding(s) cần quyết định của bạn trước khi --resume:
|
|
768
|
+
Mở {paths.refinement_dir}/{prd-slug}-findings.yaml
|
|
769
|
+
Với mỗi finding có status "needs_discussion":
|
|
770
|
+
1. Đọc cả hai phương án trong `suggestion`
|
|
771
|
+
2. Chọn một (hoặc viết phương án khác) vào `suggestion`
|
|
772
|
+
3. Đổi `status` → "accepted"
|
|
773
|
+
Sau đó chạy: /refine-prd {prd-file} --resume
|
|
774
|
+
```
|
|
775
|
+
*(Bỏ warning block này nếu không có `needs_discussion` finding nào.)*
|
|
776
|
+
|
|
715
777
|
---
|
|
716
778
|
|
|
717
779
|
## Resume Mode — Áp dụng Findings & Bump Version
|
|
718
780
|
|
|
719
|
-
|
|
781
|
+
*Được route tới từ Bước 0-C — Resume mode routing. `prd-slug` và `target_file` đã được phân giải ở Bước 1 trước khi nhảy vào đây.*
|
|
720
782
|
|
|
721
783
|
### Phase 1 — Đọc các finding được chấp nhận
|
|
722
784
|
|
|
723
|
-
1.
|
|
724
|
-
|
|
725
|
-
|
|
785
|
+
1. Kiểm tra `{paths.refinement_dir}/{prd-slug}-findings.yaml` có tồn tại không.
|
|
786
|
+
Nếu không → báo lỗi rõ ràng và dừng:
|
|
787
|
+
```
|
|
788
|
+
❌ Không tìm thấy findings file tại {paths.refinement_dir}/{prd-slug}-findings.yaml
|
|
789
|
+
Hãy chạy /refine-prd {prd-file} trước để tạo findings, rồi mới --resume.
|
|
790
|
+
```
|
|
791
|
+
2. Đọc file findings.
|
|
792
|
+
3. Gom tất cả finding có `status: "accepted"` hoặc `status: "modified"`.
|
|
793
|
+
4. Nếu không có finding nào được chấp nhận → báo "No accepted findings. PRD unchanged." và dừng.
|
|
794
|
+
5. Nếu còn finding nào có `status: "needs_discussion"` → cảnh báo (không dừng):
|
|
795
|
+
```
|
|
796
|
+
⚠️ {N} finding(s) chưa được giải quyết (needs_discussion) — sẽ bị bỏ qua lần apply này.
|
|
797
|
+
Giải quyết chúng trong Review Board rồi chạy lại --resume để apply.
|
|
798
|
+
```
|
|
726
799
|
|
|
727
800
|
### Phase 2 — Áp dụng thay đổi vào PRD
|
|
728
801
|
|
|
@@ -736,7 +809,9 @@ Với mỗi finding được chấp nhận, theo thứ tự severity (critical
|
|
|
736
809
|
Với mỗi finding đã áp dụng (status là `accepted` hoặc `modified`):
|
|
737
810
|
- Đặt `status: "applied"` trong `{paths.refinement_dir}/{prd-slug}-findings.yaml`.
|
|
738
811
|
|
|
739
|
-
Cập nhật `
|
|
812
|
+
Cập nhật `status: "applied"` ở **root level** của file findings (không phải `summary.status`).
|
|
813
|
+
# Lifecycle file-level: pending_review → applied | partially_applied
|
|
814
|
+
# partially_applied khi có finding bị rejected hoặc needs_discussion còn sót lại.
|
|
740
815
|
|
|
741
816
|
### Phase 3 — Bump version & ghi entry changelog
|
|
742
817
|
|
|
@@ -27,6 +27,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
27
27
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
28
28
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
29
29
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
30
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
30
31
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
31
32
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
32
33
|
|
|
@@ -18,6 +18,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
18
18
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
19
19
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
20
20
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
21
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
21
22
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
22
23
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
23
24
|
|
|
@@ -19,6 +19,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
19
19
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
20
20
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
21
21
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
22
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
22
23
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
23
24
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
24
25
|
|
|
@@ -519,8 +520,16 @@ mới**, hoặc tới cap cứng **3 vòng**, cái nào đến trước:
|
|
|
519
520
|
|
|
520
521
|
1. Spawn một sub-agent **completeness-critic** bằng Agent tool. Cho nó:
|
|
521
522
|
- toàn bộ target file (`{target_file}`),
|
|
522
|
-
- danh sách
|
|
523
|
-
|
|
523
|
+
- danh sách findings đã ghi nhận dưới dạng **slim JSON** — chỉ 3 fields cốt lõi
|
|
524
|
+
đủ để critic nhận ra trùng lặp (không cần `quote`, `suggestion`, `auto_fixable`, `severity`):
|
|
525
|
+
```json
|
|
526
|
+
[
|
|
527
|
+
{ "uc_id": "...", "section": "...", "finding": "..." },
|
|
528
|
+
...
|
|
529
|
+
]
|
|
530
|
+
```
|
|
531
|
+
Nếu `ALL_FINDINGS` vượt 60 items, rút gọn `finding` xuống còn 80 ký tự đầu mỗi item.
|
|
532
|
+
- cùng slim context (banned terms, canonical entities, layer order, domains).
|
|
524
533
|
Prompt nó:
|
|
525
534
|
```
|
|
526
535
|
Here is a document and a list of issues already found. Read the WHOLE document.
|
|
@@ -19,6 +19,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
19
19
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
20
20
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
21
21
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
22
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
22
23
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
23
24
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
24
25
|
|
|
@@ -18,6 +18,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
18
18
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
19
19
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
20
20
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
21
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
21
22
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
22
23
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
23
24
|
|
|
@@ -18,6 +18,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
18
18
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
19
19
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
20
20
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
21
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
21
22
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
22
23
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
23
24
|
|
|
@@ -28,6 +28,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
28
28
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
29
29
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
30
30
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
31
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
31
32
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
32
33
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
33
34
|
|
|
@@ -31,6 +31,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
31
31
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
32
32
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
33
33
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
34
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
34
35
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
35
36
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
36
37
|
|
package/core/skills/prd/SKILL.md
CHANGED
|
@@ -28,6 +28,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
28
28
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
29
29
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
30
30
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
31
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
31
32
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
32
33
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
33
34
|
|
|
@@ -28,6 +28,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
28
28
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
29
29
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
30
30
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
31
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
31
32
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
32
33
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
33
34
|
|
|
@@ -28,6 +28,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
28
28
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
29
29
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
30
30
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
31
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
31
32
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
32
33
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
33
34
|
|
package/core/steps/gate.md
CHANGED
|
@@ -13,6 +13,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
13
13
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
14
14
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
15
15
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
16
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
16
17
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
17
18
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
18
19
|
|
|
@@ -88,8 +88,16 @@ mới**, hoặc tới cap cứng **3 vòng**, cái nào đến trước:
|
|
|
88
88
|
|
|
89
89
|
1. Spawn một sub-agent **completeness-critic** bằng Agent tool. Cho nó:
|
|
90
90
|
- toàn bộ target file (`{target_file}`),
|
|
91
|
-
- danh sách
|
|
92
|
-
|
|
91
|
+
- danh sách findings đã ghi nhận dưới dạng **slim JSON** — chỉ 3 fields cốt lõi
|
|
92
|
+
đủ để critic nhận ra trùng lặp (không cần `quote`, `suggestion`, `auto_fixable`, `severity`):
|
|
93
|
+
```json
|
|
94
|
+
[
|
|
95
|
+
{ "uc_id": "...", "section": "...", "finding": "..." },
|
|
96
|
+
...
|
|
97
|
+
]
|
|
98
|
+
```
|
|
99
|
+
Nếu `ALL_FINDINGS` vượt 60 items, rút gọn `finding` xuống còn 80 ký tự đầu mỗi item.
|
|
100
|
+
- cùng slim context (banned terms, canonical entities, layer order, domains).
|
|
93
101
|
Prompt nó:
|
|
94
102
|
```
|
|
95
103
|
Here is a document and a list of issues already found. Read the WHOLE document.
|
package/package.json
CHANGED
package/skills/code/SKILL.md
CHANGED
|
@@ -28,6 +28,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
28
28
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
29
29
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
30
30
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
31
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
31
32
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
32
33
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
33
34
|
|
|
@@ -31,6 +31,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
31
31
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
32
32
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
33
33
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
34
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
34
35
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
35
36
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
36
37
|
|
package/skills/prd/SKILL.md
CHANGED
|
@@ -28,6 +28,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
28
28
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
29
29
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
30
30
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
31
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
31
32
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
32
33
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
33
34
|
|
package/skills/spec/SKILL.md
CHANGED
|
@@ -28,6 +28,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
28
28
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
29
29
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
30
30
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
31
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
31
32
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
32
33
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
33
34
|
|
package/skills/test/SKILL.md
CHANGED
|
@@ -28,6 +28,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
28
28
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
29
29
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
30
30
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
31
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
31
32
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
32
33
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
33
34
|
|
package/steps/gate.md
CHANGED
|
@@ -13,6 +13,7 @@ Trước tiên, kiểm tra xem `$ARGUMENTS` có phải là payload JSON từ m
|
|
|
13
13
|
- Đặt loaded context = `payload.context` (KHÔNG chạy context-loader.md)
|
|
14
14
|
- Đặt phạm vi UC = `payload.uc_id` (chỉ xử lý UC này)
|
|
15
15
|
- Đặt line range = `payload.uc_section` (chỉ đọc đúng section đó của PRD)
|
|
16
|
+
- Đặt dimension = `payload.dimension` nếu có (lệnh review per-UC: chỉ review đúng lăng kính này)
|
|
16
17
|
- Đi thẳng tới phần logic riêng của lệnh.
|
|
17
18
|
3. Nếu `$ARGUMENTS` không phải JSON hoặc không có `_agent_mode` → tiếp tục sang Bước 1 (chế độ thường).
|
|
18
19
|
|
package/steps/review-fanout.md
CHANGED
|
@@ -88,8 +88,16 @@ mới**, hoặc tới cap cứng **3 vòng**, cái nào đến trước:
|
|
|
88
88
|
|
|
89
89
|
1. Spawn một sub-agent **completeness-critic** bằng Agent tool. Cho nó:
|
|
90
90
|
- toàn bộ target file (`{target_file}`),
|
|
91
|
-
- danh sách
|
|
92
|
-
|
|
91
|
+
- danh sách findings đã ghi nhận dưới dạng **slim JSON** — chỉ 3 fields cốt lõi
|
|
92
|
+
đủ để critic nhận ra trùng lặp (không cần `quote`, `suggestion`, `auto_fixable`, `severity`):
|
|
93
|
+
```json
|
|
94
|
+
[
|
|
95
|
+
{ "uc_id": "...", "section": "...", "finding": "..." },
|
|
96
|
+
...
|
|
97
|
+
]
|
|
98
|
+
```
|
|
99
|
+
Nếu `ALL_FINDINGS` vượt 60 items, rút gọn `finding` xuống còn 80 ký tự đầu mỗi item.
|
|
100
|
+
- cùng slim context (banned terms, canonical entities, layer order, domains).
|
|
93
101
|
Prompt nó:
|
|
94
102
|
```
|
|
95
103
|
Here is a document and a list of issues already found. Read the WHOLE document.
|