evnict-kit 0.2.2 → 0.2.4
This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
- package/README.md +39 -2
- package/bin/cli.js +7 -1
- package/package.json +1 -1
- package/scripts/patch-workflows.js +142 -0
- package/scripts/postinstall.js +1 -1
- package/src/commands/init.js +18 -9
- package/src/commands/sync.js +317 -0
- package/src/commands/upgrade.js +7 -1
- package/src/utils/config.js +2 -2
- package/templates/GETTING-STARTED.md +23 -2
- package/templates/content/skills/evnict-kit-bug-fix/SKILL.md +1 -1
- package/templates/content/skills/evnict-kit-git-worktrees/SKILL.md +0 -2
- package/templates/content/skills/evnict-kit-onboard/SKILL.md +0 -1
- package/templates/content/skills/evnict-kit-spec/SKILL.md +1 -1
- package/templates/content/skills/evnict-kit-wiki/SKILL.md +16 -54
- package/templates/content/workflows/evnict-kit-archive-wiki.md +4 -5
- package/templates/content/workflows/evnict-kit-attt.md +1 -1
- package/templates/content/workflows/evnict-kit-bug-fix.md +1 -1
- package/templates/content/workflows/evnict-kit-feature-large.md +2 -2
- package/templates/content/workflows/evnict-kit-feature-small.md +1 -1
- package/templates/content/workflows/evnict-kit-init-wiki.md +18 -47
- package/templates/content/workflows/evnict-kit-wiki-archive-feature.md +2 -3
- package/templates/content/workflows/evnict-kit-wiki-query.md +3 -3
- package/templates/content/workflows/evnict-kit-wiki-scan-project.md +3 -4
- package/templates/skills/evnict-kit-bug-fix/SKILL.md +1 -1
- package/templates/skills/evnict-kit-create-component/SKILL.md +23 -0
- package/templates/skills/evnict-kit-create-page/SKILL.md +23 -0
- package/templates/skills/evnict-kit-frontend-design/SKILL.md +161 -0
- package/templates/skills/evnict-kit-spec/SKILL.md +1 -1
- package/templates/skills/evnict-kit-wiki/SKILL.md +16 -54
- package/templates/wiki/AGENTS.md +280 -0
- package/templates/wiki/CLAUDE.md +280 -0
- package/templates/wiki/FAQ.md +168 -0
- package/templates/wiki/README.md +272 -35
- package/templates/wiki/config.example.yaml +145 -17
- package/templates/wiki/scripts/run-wiki.sh +17 -0
- package/templates/wiki/scripts/setup-scheduler.ps1 +29 -0
- package/templates/wiki/skills/llm-wiki/SKILL.md +341 -0
- package/templates/wiki/wiki/INDEX.md +9 -0
- package/templates/wiki/wiki/INDEX.template.md +29 -0
- package/templates/wiki/wiki/LOG.md +3 -0
- package/templates/wiki/wiki/LOG.template.md +7 -0
- package/templates/wiki/wiki-viewer.html +408 -0
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-archive-wiki.md +24 -5
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-attt.md +21 -1
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-bug-fix.md +24 -1
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-feature-large.md +26 -2
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-feature-small.md +24 -1
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-handoff.md +23 -0
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-implement.md +23 -0
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-init-check.md +20 -0
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-init-context.md +20 -0
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-init-rules.md +20 -0
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-init-wiki.md +26 -8
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-plan.md +24 -0
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-review.md +20 -0
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-spec-archive.md +20 -0
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-wiki-archive-feature.md +22 -3
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-wiki-query.md +23 -3
- package/templates/workflows/antigravity/evnict-kit-wiki-scan-project.md +23 -4
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-archive-wiki.md +24 -5
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-attt.md +21 -1
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-bug-fix.md +24 -1
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-feature-large.md +26 -2
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-feature-small.md +24 -1
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-handoff.md +23 -0
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-implement.md +23 -0
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-init-check.md +20 -0
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-init-context.md +20 -0
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-init-rules.md +20 -0
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-init-wiki.md +25 -7
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-plan.md +24 -0
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-review.md +20 -0
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-spec-archive.md +20 -0
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-wiki-archive-feature.md +22 -3
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-wiki-query.md +23 -3
- package/templates/workflows/claude/evnict-kit-wiki-scan-project.md +23 -4
- package/templates/wiki/package.json +0 -17
- package/templates/wiki/raw/notes/.gitkeep +0 -1
- package/templates/wiki/scripts/ingest.js +0 -66
|
@@ -235,6 +235,29 @@ Test fail > 3 lần cho cùng 1 task → **DỪNG NGAY**.
|
|
|
235
235
|
|
|
236
236
|
---
|
|
237
237
|
|
|
238
|
+
> 🎨 **FE UI Quality:** Khi tạo/sửa UI component, tham khảo skill `evnict-kit-frontend-design`
|
|
239
|
+
> để đảm bảo chất lượng thiết kế cao. Áp dụng Design Thinking (Purpose → Tone → Constraints → Differentiation) trước khi code UI.
|
|
240
|
+
|
|
241
|
+
---
|
|
242
|
+
|
|
243
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
244
|
+
|
|
245
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
246
|
+
|
|
247
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
248
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
249
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
250
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
251
|
+
|
|
252
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
253
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
254
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
255
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
256
|
+
|
|
257
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
258
|
+
|
|
259
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
260
|
+
|
|
238
261
|
## Checklist
|
|
239
262
|
- [ ] Plan confirmed
|
|
240
263
|
- [ ] Resume logic checked (progress.md)
|
|
@@ -72,5 +72,25 @@ git branch -D demo/init-check
|
|
|
72
72
|
|
|
73
73
|
---
|
|
74
74
|
|
|
75
|
+
---
|
|
76
|
+
|
|
77
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
78
|
+
|
|
79
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
80
|
+
|
|
81
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
82
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
83
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
84
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
85
|
+
|
|
86
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
87
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
88
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
89
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
90
|
+
|
|
91
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
92
|
+
|
|
93
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
94
|
+
|
|
75
95
|
## Output
|
|
76
96
|
Demo code + verification report. User quyết định giữ hoặc xóa demo.
|
|
@@ -54,5 +54,25 @@ Tạo file AGENTS.md ở root project (400-600 dòng) với sections:
|
|
|
54
54
|
|
|
55
55
|
---
|
|
56
56
|
|
|
57
|
+
---
|
|
58
|
+
|
|
59
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
60
|
+
|
|
61
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
62
|
+
|
|
63
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
64
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
65
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
66
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
67
|
+
|
|
68
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
69
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
70
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
71
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
72
|
+
|
|
73
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
74
|
+
|
|
75
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
76
|
+
|
|
57
77
|
## Output
|
|
58
78
|
File `AGENTS.md` ở root project — context file duy nhất cho AI Agent.
|
|
@@ -101,6 +101,26 @@ Tạo `.agent/context/init-summary-backend.md` hoặc `init-summary-frontend.md`
|
|
|
101
101
|
- KHÔNG ghi passwords, connection strings
|
|
102
102
|
- Chỉ ghi PATTERNS không ghi VALUES
|
|
103
103
|
|
|
104
|
+
---
|
|
105
|
+
|
|
106
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
107
|
+
|
|
108
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
109
|
+
|
|
110
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
111
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
112
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
113
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
114
|
+
|
|
115
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
116
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
117
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
118
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
119
|
+
|
|
120
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
121
|
+
|
|
122
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
123
|
+
|
|
104
124
|
## Output
|
|
105
125
|
```
|
|
106
126
|
✅ RP01 Naming: ACTIVE
|
|
@@ -1,5 +1,5 @@
|
|
|
1
1
|
---
|
|
2
|
-
description: Setup llm-wiki — copy template,
|
|
2
|
+
description: Setup llm-wiki — copy template, , config, first ingest. Hoặc clone fresh từ GitHub.
|
|
3
3
|
---
|
|
4
4
|
|
|
5
5
|
# Init Wiki — Setup LLM Wiki
|
|
@@ -31,7 +31,6 @@ cp -r {evnict-kit}/templates/wiki/ ./{project}-wiki/
|
|
|
31
31
|
### Bước 3: Install dependencies
|
|
32
32
|
```bash
|
|
33
33
|
cd {project}-wiki
|
|
34
|
-
npm install
|
|
35
34
|
```
|
|
36
35
|
|
|
37
36
|
### Bước 4: Configure
|
|
@@ -39,25 +38,24 @@ Tạo `config.yaml` từ `config.example.yaml`:
|
|
|
39
38
|
```yaml
|
|
40
39
|
project: "{project-name}"
|
|
41
40
|
raw_path: "raw/notes"
|
|
42
|
-
processed_path: "
|
|
43
|
-
index_path: "
|
|
41
|
+
processed_path: "wiki"
|
|
42
|
+
index_path: "wiki/index.json"
|
|
44
43
|
```
|
|
45
44
|
|
|
46
45
|
### Bước 5: Tạo folder structure
|
|
47
46
|
```bash
|
|
48
47
|
mkdir -p raw/notes
|
|
49
|
-
mkdir -p
|
|
48
|
+
mkdir -p wiki
|
|
50
49
|
```
|
|
51
50
|
|
|
52
51
|
### Bước 6: First ingest (nếu có notes sẵn)
|
|
53
52
|
```bash
|
|
54
|
-
|
|
53
|
+
Agent follow SKILL.md to ingest
|
|
55
54
|
```
|
|
56
55
|
|
|
57
56
|
### Bước 7: Verify
|
|
58
57
|
```
|
|
59
58
|
✅ Wiki setup: {project}-wiki/
|
|
60
|
-
✅ Dependencies installed
|
|
61
59
|
✅ Config created
|
|
62
60
|
✅ Folders ready
|
|
63
61
|
```
|
|
@@ -76,5 +74,25 @@ Same as steps 3-7 above.
|
|
|
76
74
|
|
|
77
75
|
---
|
|
78
76
|
|
|
77
|
+
---
|
|
78
|
+
|
|
79
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
80
|
+
|
|
81
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
82
|
+
|
|
83
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
84
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
85
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
86
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
87
|
+
|
|
88
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
89
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
90
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
91
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
92
|
+
|
|
93
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
94
|
+
|
|
95
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
96
|
+
|
|
79
97
|
## Output
|
|
80
|
-
Wiki folder ready at `{project}-wiki/`
|
|
98
|
+
Wiki folder ready at `{project}-wiki/` ready for Agent to populate.
|
|
@@ -306,3 +306,27 @@ C) ❌ Hủy — xóa plan, quay lại spec
|
|
|
306
306
|
```
|
|
307
307
|
|
|
308
308
|
Sau khi người dùng Approve, hãy nhắc họ chạy lệnh: `/evnict-kit:implement`.
|
|
309
|
+
|
|
310
|
+
> 🎨 **FE UI Quality:** Khi tạo/sửa UI component, tham khảo skill `evnict-kit-frontend-design`
|
|
311
|
+
> để đảm bảo chất lượng thiết kế cao. Áp dụng Design Thinking (Purpose → Tone → Constraints → Differentiation) trước khi code UI.
|
|
312
|
+
|
|
313
|
+
---
|
|
314
|
+
|
|
315
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
316
|
+
|
|
317
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
318
|
+
|
|
319
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
320
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
321
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
322
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
323
|
+
|
|
324
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
325
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
326
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
327
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
328
|
+
|
|
329
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
330
|
+
|
|
331
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
332
|
+
|
|
@@ -47,6 +47,26 @@ Gọi skill `evnict-kit-merge-checklist`:
|
|
|
47
47
|
|
|
48
48
|
---
|
|
49
49
|
|
|
50
|
+
---
|
|
51
|
+
|
|
52
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
53
|
+
|
|
54
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
55
|
+
|
|
56
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
57
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
58
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
59
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
60
|
+
|
|
61
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
62
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
63
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
64
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
65
|
+
|
|
66
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
67
|
+
|
|
68
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
69
|
+
|
|
50
70
|
## Checklist
|
|
51
71
|
- [ ] Code review completed (9 items)
|
|
52
72
|
- [ ] Merge checklist completed (9 items)
|
|
@@ -48,6 +48,26 @@ cat .evnict/specs/{slug}/spec.md
|
|
|
48
48
|
|
|
49
49
|
---
|
|
50
50
|
|
|
51
|
+
---
|
|
52
|
+
|
|
53
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
54
|
+
|
|
55
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
56
|
+
|
|
57
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
58
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
59
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
60
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
61
|
+
|
|
62
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
63
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
64
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
65
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
66
|
+
|
|
67
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
68
|
+
|
|
69
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
70
|
+
|
|
51
71
|
## Checklist
|
|
52
72
|
- [ ] Action executed successfully
|
|
53
73
|
- [ ] Output formatted clearly
|
|
@@ -25,7 +25,7 @@ Nếu không tồn tại → DỪNG: *"Wiki chưa được liên kết. Chạy `
|
|
|
25
25
|
|
|
26
26
|
### Check 2: Wiki đã setup
|
|
27
27
|
```bash
|
|
28
|
-
ls {project_name}-wiki/
|
|
28
|
+
ls {project_name}-wiki/CLAUDE.md
|
|
29
29
|
```
|
|
30
30
|
Nếu không tồn tại → DỪNG: *"Wiki chưa khởi tạo. Chạy `/evnict-kit:init-wiki` trước."*
|
|
31
31
|
|
|
@@ -136,9 +136,8 @@ type: feature
|
|
|
136
136
|
## Bước 3: Push + Auto-ingest
|
|
137
137
|
```bash
|
|
138
138
|
cp {generated_file} {wiki_path}/raw/notes/{module}-{feature-slug}.md
|
|
139
|
-
cd {wiki_path} &&
|
|
139
|
+
cd {wiki_path} && Agent follow SKILL.md to ingest
|
|
140
140
|
```
|
|
141
|
-
Nếu `scripts/ingest.js` không tồn tại → thử `npm run ingest`.
|
|
142
141
|
Nếu vẫn fail → báo: *"Chạy `/evnict-kit:init-wiki`"*
|
|
143
142
|
|
|
144
143
|
## Bước 4: Confirm
|
|
@@ -156,6 +155,26 @@ Nếu vẫn fail → báo: *"Chạy `/evnict-kit:init-wiki`"*
|
|
|
156
155
|
- Nếu feature có cả BE+FE → ghi đủ cả 2 phần (Backend + Frontend)
|
|
157
156
|
- Nếu thiếu thông tin FE/BE → ghi phần có, note phần thiếu
|
|
158
157
|
|
|
158
|
+
---
|
|
159
|
+
|
|
160
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
161
|
+
|
|
162
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
163
|
+
|
|
164
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
165
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
166
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
167
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
168
|
+
|
|
169
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
170
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
171
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
172
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
173
|
+
|
|
174
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
175
|
+
|
|
176
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
177
|
+
|
|
159
178
|
## Checklist hoàn thành
|
|
160
179
|
- [ ] Đọc đủ nguồn (spec, plan, tasks, contract, git log)
|
|
161
180
|
- [ ] Wiki note sinh đúng format frontmatter
|
|
@@ -25,9 +25,9 @@ description: Truy vấn tri thức từ wiki — tìm kiếm theo keyword, domai
|
|
|
25
25
|
|
|
26
26
|
## Bước 2: Search
|
|
27
27
|
1. Đọc `{wiki_path}/wiki/INDEX.md` → map keywords (nếu INDEX tồn tại)
|
|
28
|
-
2. Search trong `{wiki_path}/
|
|
28
|
+
2. Search trong `{wiki_path}/wiki/` và `{wiki_path}/raw/notes/`:
|
|
29
29
|
```bash
|
|
30
|
-
grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/
|
|
30
|
+
grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"
|
|
31
31
|
grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/raw/notes/ --include="*.md"
|
|
32
32
|
```
|
|
33
33
|
3. Đọc các pages liên quan (đọc ĐỦ nội dung, không chỉ 1-2 trang)
|
|
@@ -53,7 +53,7 @@ Tìm thấy {N} trang liên quan:
|
|
|
53
53
|
{Tổng hợp nội dung liên quan từ các trang — đây là phần QUAN TRỌNG NHẤT}
|
|
54
54
|
|
|
55
55
|
## Nguồn:
|
|
56
|
-
- {wiki_path}/
|
|
56
|
+
- {wiki_path}/wiki/{page_1}.md
|
|
57
57
|
- {wiki_path}/raw/notes/{page_2}.md
|
|
58
58
|
```
|
|
59
59
|
|
|
@@ -83,6 +83,26 @@ Nếu query dẫn đến so sánh/phân tích giữa nhiều trang:
|
|
|
83
83
|
- Nếu trang wiki bị thiếu/cũ → gợi ý user chạy `/evnict-kit:wiki-archive-feature` hoặc `/evnict-kit:wiki-scan-project`
|
|
84
84
|
- Workflow này được gọi TỰ ĐỘNG bởi các workflow khác (feature-large, feature-small, bug-fix) ở bước đầu tiên
|
|
85
85
|
|
|
86
|
+
---
|
|
87
|
+
|
|
88
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
89
|
+
|
|
90
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
91
|
+
|
|
92
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
93
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
94
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
95
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
96
|
+
|
|
97
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
98
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
99
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
100
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
101
|
+
|
|
102
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
103
|
+
|
|
104
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
105
|
+
|
|
86
106
|
## Checklist hoàn thành
|
|
87
107
|
- [ ] Wiki path xác định
|
|
88
108
|
- [ ] Search hoàn tất
|
|
@@ -25,7 +25,7 @@ Nếu không tồn tại → DỪNG: *"Wiki chưa được liên kết. Chạy `
|
|
|
25
25
|
|
|
26
26
|
### Check 2: Wiki đã setup
|
|
27
27
|
```bash
|
|
28
|
-
ls {project_name}-wiki/
|
|
28
|
+
ls {project_name}-wiki/CLAUDE.md
|
|
29
29
|
```
|
|
30
30
|
Nếu không tồn tại → DỪNG: *"Wiki chưa khởi tạo. Chạy `/evnict-kit:init-wiki` trước."*
|
|
31
31
|
|
|
@@ -35,7 +35,7 @@ Nếu không tồn tại → DỪNG: *"Wiki chưa khởi tạo. Chạy `/evnict-
|
|
|
35
35
|
Đang ở BE hay FE?
|
|
36
36
|
- Có `pom.xml` hoặc `build.gradle` → **Backend**
|
|
37
37
|
- Có `angular.json` → **Frontend (Angular)**
|
|
38
|
-
- Có `
|
|
38
|
+
- Có `CLAUDE.md` + react dependency → **Frontend (React)**
|
|
39
39
|
|
|
40
40
|
---
|
|
41
41
|
|
|
@@ -231,9 +231,8 @@ Append vào `.evnict/handoff/handoff.md`:
|
|
|
231
231
|
|
|
232
232
|
## Bước 6: Auto-ingest
|
|
233
233
|
```bash
|
|
234
|
-
cd {wiki_path} &&
|
|
234
|
+
cd {wiki_path} && Agent follow SKILL.md to ingest
|
|
235
235
|
```
|
|
236
|
-
Nếu `scripts/ingest.js` không tồn tại → thử `npm run ingest`.
|
|
237
236
|
Nếu vẫn fail → báo: *"Chạy `/evnict-kit:init-wiki`"*
|
|
238
237
|
|
|
239
238
|
---
|
|
@@ -260,6 +259,26 @@ Nếu vẫn fail → báo: *"Chạy `/evnict-kit:init-wiki`"*
|
|
|
260
259
|
- Workflow này GỌI skill `evnict-kit-wiki` cho phần push + ingest
|
|
261
260
|
- Mỗi module 1 file — KHÔNG gộp tất cả vào 1 file khổng lồ
|
|
262
261
|
|
|
262
|
+
---
|
|
263
|
+
|
|
264
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
265
|
+
|
|
266
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
267
|
+
|
|
268
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
269
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
270
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
271
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
272
|
+
|
|
273
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
274
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
275
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
276
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
277
|
+
|
|
278
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
279
|
+
|
|
280
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
281
|
+
|
|
263
282
|
## Checklist hoàn thành
|
|
264
283
|
- [ ] Project type detected
|
|
265
284
|
- [ ] Code scanned theo type
|
|
@@ -27,9 +27,9 @@ Nếu không tồn tại → DỪNG VÀ BÁO LỖI:
|
|
|
27
27
|
### Check 2: Wiki Software đã setup
|
|
28
28
|
Agent thực hiện:
|
|
29
29
|
```bash
|
|
30
|
-
ls {project_name}-wiki/
|
|
30
|
+
ls {project_name}-wiki/CLAUDE.md
|
|
31
31
|
```
|
|
32
|
-
Nếu không tồn tại file
|
|
32
|
+
Nếu không tồn tại file CLAUDE.md → DỪNG VÀ BÁO LỖI:
|
|
33
33
|
*"Thư mục Wiki chưa được khởi tạo thư viện Ingestion. Vui lòng chạy `/evnict-kit:init-wiki` trước."*
|
|
34
34
|
|
|
35
35
|
### Check 3: Read/Write Permissions
|
|
@@ -53,13 +53,12 @@ Gọi skill `evnict-kit-wiki` action=push:
|
|
|
53
53
|
- Sinh markdown file với frontmatter chuẩn
|
|
54
54
|
- Copy vào `{wiki_path}/raw/notes/`
|
|
55
55
|
|
|
56
|
-
## Bước 3: Auto-ingest (THAY CHO
|
|
56
|
+
## Bước 3: Auto-ingest (THAY CHO Agent follow SKILL.md to ingest thủ công)
|
|
57
57
|
Agent TRỰC TIẾP chạy:
|
|
58
58
|
```bash
|
|
59
|
-
cd {wiki_path} &&
|
|
59
|
+
cd {wiki_path} && Agent follow SKILL.md to ingest
|
|
60
60
|
```
|
|
61
61
|
KHÔNG bắt user switch terminal hay chạy npm thủ công.
|
|
62
|
-
Nếu `scripts/ingest.js` không tồn tại → thử `npm run ingest`.
|
|
63
62
|
Nếu vẫn fail → báo: *"Chạy `/evnict-kit:init-wiki`"*
|
|
64
63
|
|
|
65
64
|
## Bước 4: Archive spec
|
|
@@ -90,6 +89,26 @@ Workflow này là shortcut. Để nạp tri thức chi tiết hơn, dùng:
|
|
|
90
89
|
|
|
91
90
|
---
|
|
92
91
|
|
|
92
|
+
---
|
|
93
|
+
|
|
94
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
95
|
+
|
|
96
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
97
|
+
|
|
98
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
99
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
100
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
101
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
102
|
+
|
|
103
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
104
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
105
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
106
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
107
|
+
|
|
108
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
109
|
+
|
|
110
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
111
|
+
|
|
93
112
|
## Checklist
|
|
94
113
|
- [ ] Feature summarized
|
|
95
114
|
- [ ] Wiki pushed
|
|
@@ -81,7 +81,7 @@ Gọi skill `evnict-kit-wiki` action=push:
|
|
|
81
81
|
|
|
82
82
|
Auto-ingest:
|
|
83
83
|
```bash
|
|
84
|
-
cd {wiki_path} &&
|
|
84
|
+
cd {wiki_path} && Agent follow SKILL.md to ingest
|
|
85
85
|
```
|
|
86
86
|
|
|
87
87
|
> **Lưu ý:** Để nạp tri thức chi tiết hơn, dùng:
|
|
@@ -90,6 +90,26 @@ cd {wiki_path} && node scripts/ingest.js
|
|
|
90
90
|
|
|
91
91
|
---
|
|
92
92
|
|
|
93
|
+
---
|
|
94
|
+
|
|
95
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
96
|
+
|
|
97
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
98
|
+
|
|
99
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
100
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
101
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
102
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
103
|
+
|
|
104
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
105
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
106
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
107
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
108
|
+
|
|
109
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
110
|
+
|
|
111
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
112
|
+
|
|
93
113
|
## Checklist hoàn thành
|
|
94
114
|
- [ ] Scan completed (full hoặc module)
|
|
95
115
|
- [ ] Critical/High issues fixed
|
|
@@ -17,7 +17,7 @@ $ARGUMENTS chứa mô tả từ user.
|
|
|
17
17
|
## Bước 1: Query wiki
|
|
18
18
|
Kiểm tra bug đã được report/fix trước đó:
|
|
19
19
|
```bash
|
|
20
|
-
grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/
|
|
20
|
+
grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"
|
|
21
21
|
```
|
|
22
22
|
|
|
23
23
|
## Bước 2: Classify severity
|
|
@@ -92,6 +92,29 @@ Tạo postmortem nếu thay đổi > 20 dòng.
|
|
|
92
92
|
|
|
93
93
|
---
|
|
94
94
|
|
|
95
|
+
> 🎨 **FE UI Quality:** Khi tạo/sửa UI component, tham khảo skill `evnict-kit-frontend-design`
|
|
96
|
+
> để đảm bảo chất lượng thiết kế cao. Áp dụng Design Thinking (Purpose → Tone → Constraints → Differentiation) trước khi code UI.
|
|
97
|
+
|
|
98
|
+
---
|
|
99
|
+
|
|
100
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
101
|
+
|
|
102
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
103
|
+
|
|
104
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
105
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
106
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
107
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
108
|
+
|
|
109
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
110
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
111
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
112
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
113
|
+
|
|
114
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
115
|
+
|
|
116
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
117
|
+
|
|
95
118
|
## Checklist hoàn thành
|
|
96
119
|
- [ ] Wiki queried
|
|
97
120
|
- [ ] Severity classified
|
|
@@ -42,7 +42,7 @@ TRƯỚC KHI sinh spec, Agent PHẢI áp dụng skill `evnict-kit-brainstorm`:
|
|
|
42
42
|
### Bước 1: Thu thập context
|
|
43
43
|
1. Đọc `.evnict/config.yaml` → lấy project name, tech stack, wiki path
|
|
44
44
|
2. **Query wiki** (nếu có) → tìm context liên quan đến chức năng được mô tả:
|
|
45
|
-
- Đọc index từ `{wiki_path}/
|
|
45
|
+
- Đọc index từ `{wiki_path}/wiki/`
|
|
46
46
|
- Tìm theo keyword/domain/tags từ mô tả feature
|
|
47
47
|
- Nếu tìm được → đưa vào context khi tạo spec
|
|
48
48
|
3. Đọc rules hiện tại trong `.agent/rules/` → nắm conventions dự án
|
|
@@ -363,7 +363,7 @@ Copy vào `{wiki_path}/raw/notes/{domain}-{slug}.md`
|
|
|
363
363
|
|
|
364
364
|
### Bước 3: Trigger ingest
|
|
365
365
|
```bash
|
|
366
|
-
cd {wiki_path} &&
|
|
366
|
+
cd {wiki_path} && Agent follow SKILL.md to ingest
|
|
367
367
|
```
|
|
368
368
|
⚠️ Nếu ingest chưa setup → nhắc user chạy `/evnict-kit:init-wiki`
|
|
369
369
|
|
|
@@ -389,3 +389,27 @@ Nếu thay đổi > 20 dòng code → tạo `docs/postmortem/{feature}-{date}.md
|
|
|
389
389
|
✅ Postmortem: docs/postmortem/{feature}-{date}.md
|
|
390
390
|
✅ Ingest triggered
|
|
391
391
|
```
|
|
392
|
+
|
|
393
|
+
> 🎨 **FE UI Quality:** Khi tạo/sửa UI component, tham khảo skill `evnict-kit-frontend-design`
|
|
394
|
+
> để đảm bảo chất lượng thiết kế cao. Áp dụng Design Thinking (Purpose → Tone → Constraints → Differentiation) trước khi code UI.
|
|
395
|
+
|
|
396
|
+
---
|
|
397
|
+
|
|
398
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
399
|
+
|
|
400
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
401
|
+
|
|
402
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
403
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
404
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
405
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
406
|
+
|
|
407
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
408
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
409
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
410
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
411
|
+
|
|
412
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
413
|
+
|
|
414
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
415
|
+
|
|
@@ -17,7 +17,7 @@ $ARGUMENTS chứa mô tả từ user.
|
|
|
17
17
|
## Bước 1: Query wiki
|
|
18
18
|
Tìm context liên quan trong wiki:
|
|
19
19
|
```bash
|
|
20
|
-
grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/
|
|
20
|
+
grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"
|
|
21
21
|
```
|
|
22
22
|
Đọc kết quả → áp dụng context.
|
|
23
23
|
|
|
@@ -73,6 +73,29 @@ C) Không — skip
|
|
|
73
73
|
|
|
74
74
|
---
|
|
75
75
|
|
|
76
|
+
> 🎨 **FE UI Quality:** Khi tạo/sửa UI component, tham khảo skill `evnict-kit-frontend-design`
|
|
77
|
+
> để đảm bảo chất lượng thiết kế cao. Áp dụng Design Thinking (Purpose → Tone → Constraints → Differentiation) trước khi code UI.
|
|
78
|
+
|
|
79
|
+
---
|
|
80
|
+
|
|
81
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
82
|
+
|
|
83
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
84
|
+
|
|
85
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
86
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
87
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
88
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
89
|
+
|
|
90
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
91
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
92
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
93
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
94
|
+
|
|
95
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
96
|
+
|
|
97
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
98
|
+
|
|
76
99
|
## Checklist hoàn thành
|
|
77
100
|
- [ ] Wiki queried
|
|
78
101
|
- [ ] Plan confirmed
|
|
@@ -230,6 +230,29 @@ last_updated: {timestamp}
|
|
|
230
230
|
|
|
231
231
|
---
|
|
232
232
|
|
|
233
|
+
> 🎨 **FE UI Quality:** Khi tạo/sửa UI component, tham khảo skill `evnict-kit-frontend-design`
|
|
234
|
+
> để đảm bảo chất lượng thiết kế cao. Áp dụng Design Thinking (Purpose → Tone → Constraints → Differentiation) trước khi code UI.
|
|
235
|
+
|
|
236
|
+
---
|
|
237
|
+
|
|
238
|
+
## ⚠️ NHẮC NHỞ: Tuân thủ Rules & Context
|
|
239
|
+
|
|
240
|
+
> **Agent dùng lâu có thể quên rules.** Trước khi bắt đầu code, tự kiểm tra:
|
|
241
|
+
|
|
242
|
+
### Quick Check (agent tự đánh giá)
|
|
243
|
+
1. ✅ Tôi đã đọc `.agent/rules/` trong phiên làm việc này chưa?
|
|
244
|
+
2. ✅ Tôi đã đọc AGENTS.md (hoặc context file) chưa?
|
|
245
|
+
3. ✅ Tôi nhớ rõ coding conventions của dự án này không?
|
|
246
|
+
|
|
247
|
+
**→ Nếu BẤT KỲ câu nào = "CHƯA" hoặc "KHÔNG CHẮC":**
|
|
248
|
+
- Đọc lại tất cả files trong `.agent/rules/` (hoặc thư mục rules tương ứng)
|
|
249
|
+
- Đọc lại AGENTS.md (hoặc context file tương ứng)
|
|
250
|
+
- Query wiki nếu có: `grep -rl "{keyword}" {wiki_path}/wiki/ --include="*.md"`
|
|
251
|
+
|
|
252
|
+
**→ Nếu TẤT CẢ = "RỒI" → tiếp tục workflow, KHÔNG cần đọc lại.**
|
|
253
|
+
|
|
254
|
+
> **NGUYÊN TẮC:** Không chắc convention → ĐỌC LẠI rule file. KHÔNG đoán.
|
|
255
|
+
|
|
233
256
|
## Tiêu chí thành công (Definition of Done)
|
|
234
257
|
1. Handoff entry có ĐỦ 5 sections (tổng quan, API contract, FE tasks, lưu ý, hướng dẫn)
|
|
235
258
|
2. Entry được APPEND vào `handoff.md` (không tạo file riêng)
|