blackcat.js-database 1.0.6 → 1.0.7
This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
- package/dist/index.cjs +362 -29
- package/dist/index.cjs.map +1 -1
- package/dist/index.d.mts +320 -22
- package/dist/index.d.ts +320 -22
- package/dist/index.mjs +362 -29
- package/dist/index.mjs.map +1 -1
- package/package.json +1 -1
package/dist/index.mjs
CHANGED
|
@@ -305,9 +305,7 @@ var Database = class {
|
|
|
305
305
|
const data = await this.get(key);
|
|
306
306
|
if (!query) return data;
|
|
307
307
|
if (!Array.isArray(data)) return null;
|
|
308
|
-
const result = data.find((item) =>
|
|
309
|
-
return Object.entries(query).every(([k, v]) => item[k] == v);
|
|
310
|
-
});
|
|
308
|
+
const result = data.find((item) => Object.entries(query).every(([k, v]) => item[k] == v));
|
|
311
309
|
return result ?? null;
|
|
312
310
|
}
|
|
313
311
|
/**
|
|
@@ -378,23 +376,69 @@ var Database = class {
|
|
|
378
376
|
await this.driver.set(allDatabase);
|
|
379
377
|
}
|
|
380
378
|
/**
|
|
381
|
-
*
|
|
379
|
+
* Đảm bảo một key tồn tại với giá trị mặc định.
|
|
380
|
+
* Nếu key đã tồn tại → giữ nguyên và trả về giá trị hiện tại.
|
|
381
|
+
* Nếu chưa tồn tại → set giá trị default và trả về default đó.
|
|
382
|
+
*
|
|
383
|
+
* Khác với `set()` — không bao giờ ghi đè dữ liệu đã có.
|
|
384
|
+
*
|
|
385
|
+
* @template P Key path trong database.
|
|
386
|
+
*
|
|
387
|
+
* @param key Đường dẫn cần đảm bảo tồn tại.
|
|
388
|
+
* @param defaultValue Giá trị mặc định nếu key chưa có.
|
|
389
|
+
*
|
|
390
|
+
* @returns Giá trị tại key sau khi ensure (current hoặc default).
|
|
391
|
+
*
|
|
392
|
+
* @example
|
|
393
|
+
* // "config.maxRetries" chưa tồn tại → set về 3, trả về 3
|
|
394
|
+
* const retries = await db.ensure("config.maxRetries", 3);
|
|
395
|
+
*
|
|
396
|
+
* @example
|
|
397
|
+
* // "config.maxRetries" đã là 10 → không đổi, trả về 10
|
|
398
|
+
* const retries = await db.ensure("config.maxRetries", 3);
|
|
382
399
|
*
|
|
383
|
-
*
|
|
400
|
+
* @example
|
|
401
|
+
* // Dùng với object — đảm bảo cấu trúc user tồn tại
|
|
402
|
+
* const user = await db.ensure("users.123", {
|
|
403
|
+
* balance: 0,
|
|
404
|
+
* level: 1,
|
|
405
|
+
* joinedAt: Date.now(),
|
|
406
|
+
* });
|
|
407
|
+
*/
|
|
408
|
+
async ensure(key, defaultValue) {
|
|
409
|
+
const current = await this.get(key);
|
|
410
|
+
if (current !== null && current !== void 0) return current;
|
|
411
|
+
await this.set(key, defaultValue);
|
|
412
|
+
return defaultValue;
|
|
413
|
+
}
|
|
414
|
+
/**
|
|
415
|
+
* Xóa dữ liệu khỏi database.
|
|
416
|
+
* Hỗ trợ truy cập dữ liệu lồng nhau bằng dot notation.
|
|
417
|
+
* Nếu key không tồn tại hoặc đường dẫn không hợp lệ, hàm sẽ trả về `false`.
|
|
384
418
|
*
|
|
385
419
|
* @typeParam P - Path của object.
|
|
386
420
|
*
|
|
387
|
-
* @param key - Đường dẫn
|
|
421
|
+
* @param key - Đường dẫn dữ liệu cần xóa.
|
|
388
422
|
*
|
|
389
423
|
* @returns
|
|
390
|
-
* - `true` nếu xóa thành công
|
|
391
|
-
* - `false` nếu key không tồn tại
|
|
424
|
+
* - `true` nếu xóa thành công.
|
|
425
|
+
* - `false` nếu key không tồn tại hoặc đường dẫn không hợp lệ.
|
|
392
426
|
*
|
|
393
427
|
* @throws BlackCatError
|
|
394
|
-
* - INVALID_TYPE nếu key không phải
|
|
428
|
+
* - INVALID_TYPE nếu `key` không phải là chuỗi.
|
|
395
429
|
*
|
|
396
430
|
* @example
|
|
431
|
+
* // Xóa một thuộc tính
|
|
397
432
|
* await db.delete("user.name");
|
|
433
|
+
*
|
|
434
|
+
* @example
|
|
435
|
+
* // Xóa object lồng nhau
|
|
436
|
+
* await db.delete("users.0.profile");
|
|
437
|
+
*
|
|
438
|
+
* @example
|
|
439
|
+
* // Key không tồn tại
|
|
440
|
+
* const deleted = await db.delete("user.address");
|
|
441
|
+
* console.log(deleted); // false
|
|
398
442
|
*/
|
|
399
443
|
async delete(key) {
|
|
400
444
|
if (typeof key !== "string") {
|
|
@@ -426,8 +470,8 @@ var Database = class {
|
|
|
426
470
|
* await db.deleteAll();
|
|
427
471
|
*/
|
|
428
472
|
async deleteAll() {
|
|
429
|
-
await this.driver.delete();
|
|
430
|
-
return
|
|
473
|
+
const result = await this.driver.delete();
|
|
474
|
+
return result;
|
|
431
475
|
}
|
|
432
476
|
/**
|
|
433
477
|
* Xóa nhiều bản ghi trong một mảng dữ liệu dựa trên điều kiện truy vấn.
|
|
@@ -483,25 +527,57 @@ var Database = class {
|
|
|
483
527
|
return originalLength - filtered.length;
|
|
484
528
|
}
|
|
485
529
|
/**
|
|
486
|
-
* Cập nhật dữ liệu trong database theo đường dẫn key.
|
|
530
|
+
* Cập nhật dữ liệu trong database theo đường dẫn (`key`).
|
|
531
|
+
*
|
|
532
|
+
* ## Chức năng
|
|
533
|
+
* - Cập nhật giá trị tại một key hoặc nested key trong database.
|
|
534
|
+
* - Tự động tạo object trung gian nếu đường dẫn chưa tồn tại.
|
|
535
|
+
* - Hỗ trợ gộp dữ liệu (merge) đối với object và mảng nhằm hạn chế ghi đè dữ liệu đã có.
|
|
536
|
+
*
|
|
537
|
+
* ## Mô tả hoạt động
|
|
538
|
+
* Hàm sẽ đọc toàn bộ dữ liệu database, tìm đến vị trí tương ứng với `key`
|
|
539
|
+
* và cập nhật giá trị mới theo các quy tắc sau:
|
|
540
|
+
*
|
|
541
|
+
* - **Đối với Array**
|
|
542
|
+
* - Nếu cả giá trị hiện tại và giá trị mới đều là mảng thì sẽ **không ghi đè**.
|
|
543
|
+
* - Các phần tử mới sẽ được thêm vào cuối mảng.
|
|
544
|
+
* - Chỉ thêm những phần tử chưa tồn tại ví dụ dựa trên cặp thuộc tính:
|
|
545
|
+
* - `username`
|
|
546
|
+
* - `guild`
|
|
547
|
+
* - Điều này giúp tránh lưu trùng dữ liệu thành viên giữa nhiều lần cập nhật.
|
|
548
|
+
*
|
|
549
|
+
* - **Đối với Object**
|
|
550
|
+
* - Nếu cả hai đều là object sẽ thực hiện **shallow merge** (`...old, ...new`).
|
|
551
|
+
* - Các thuộc tính mới sẽ ghi đè thuộc tính cùng tên.
|
|
552
|
+
* - Những thuộc tính khác vẫn được giữ nguyên.
|
|
487
553
|
*
|
|
488
|
-
*
|
|
489
|
-
*
|
|
490
|
-
* **shallow merge** thay vì ghi đè toàn bộ object.
|
|
554
|
+
* - **Các kiểu dữ liệu khác**
|
|
555
|
+
* - Giá trị mới sẽ ghi đè hoàn toàn giá trị cũ.
|
|
491
556
|
*
|
|
492
|
-
*
|
|
557
|
+
* Sau khi cập nhật xong, toàn bộ database sẽ được ghi lại thông qua driver.
|
|
493
558
|
*
|
|
494
|
-
* @template P
|
|
559
|
+
* @template P
|
|
560
|
+
* Đường dẫn hợp lệ của object trong database.
|
|
495
561
|
*
|
|
496
|
-
* @param key
|
|
497
|
-
*
|
|
562
|
+
* @param key
|
|
563
|
+
* Đường dẫn cần cập nhật.
|
|
498
564
|
*
|
|
499
|
-
*
|
|
565
|
+
* Hỗ trợ nested path:
|
|
566
|
+
* ```ts
|
|
567
|
+
* "guilds.123.settings.prefix"
|
|
568
|
+
* "users.456.profile.name"
|
|
569
|
+
* ```
|
|
570
|
+
*
|
|
571
|
+
* @param value
|
|
572
|
+
* Giá trị mới cần cập nhật.
|
|
500
573
|
*
|
|
501
574
|
* @returns
|
|
502
|
-
* Trả về giá trị cuối cùng sau khi
|
|
575
|
+
* Trả về giá trị cuối cùng sau khi được lưu vào database.
|
|
576
|
+
*
|
|
577
|
+
* ## Cách sử dụng
|
|
578
|
+
*
|
|
579
|
+
* ### Ví dụ 1 - Cập nhật object
|
|
503
580
|
*
|
|
504
|
-
* @example
|
|
505
581
|
* Database ban đầu:
|
|
506
582
|
* ```json
|
|
507
583
|
* {
|
|
@@ -513,10 +589,9 @@ var Database = class {
|
|
|
513
589
|
* }
|
|
514
590
|
* ```
|
|
515
591
|
*
|
|
516
|
-
* Cập nhật:
|
|
517
592
|
* ```ts
|
|
518
593
|
* await db.update("123", {
|
|
519
|
-
*
|
|
594
|
+
* history: [1, 2, 3]
|
|
520
595
|
* });
|
|
521
596
|
* ```
|
|
522
597
|
*
|
|
@@ -526,14 +601,120 @@ var Database = class {
|
|
|
526
601
|
* "123": {
|
|
527
602
|
* "guildID": "123",
|
|
528
603
|
* "guildName": "BlackCat",
|
|
529
|
-
* "history": [1,2,3]
|
|
604
|
+
* "history": [1, 2, 3]
|
|
530
605
|
* }
|
|
531
606
|
* }
|
|
532
607
|
* ```
|
|
533
608
|
*
|
|
609
|
+
* ---
|
|
610
|
+
*
|
|
611
|
+
* ### Ví dụ 2 - Cập nhật nested key
|
|
612
|
+
*
|
|
613
|
+
* ```ts
|
|
614
|
+
* await db.update("guilds.123.settings.prefix", "!");
|
|
615
|
+
* ```
|
|
616
|
+
*
|
|
617
|
+
* Nếu đường dẫn chưa tồn tại:
|
|
618
|
+
*
|
|
619
|
+
* ```json
|
|
620
|
+
* {}
|
|
621
|
+
* ```
|
|
622
|
+
*
|
|
623
|
+
* Sau khi cập nhật:
|
|
624
|
+
*
|
|
625
|
+
* ```json
|
|
626
|
+
* {
|
|
627
|
+
* "guilds": {
|
|
628
|
+
* "123": {
|
|
629
|
+
* "settings": {
|
|
630
|
+
* "prefix": "!"
|
|
631
|
+
* }
|
|
632
|
+
* }
|
|
633
|
+
* }
|
|
634
|
+
* }
|
|
635
|
+
* ```
|
|
636
|
+
*
|
|
637
|
+
* ---
|
|
638
|
+
*
|
|
639
|
+
* ### Ví dụ 3 - Merge object
|
|
640
|
+
*
|
|
641
|
+
* Giá trị hiện tại:
|
|
642
|
+
*
|
|
643
|
+
* ```json
|
|
644
|
+
* {
|
|
645
|
+
* "name": "BlackCat",
|
|
646
|
+
* "language": "vi",
|
|
647
|
+
* "prefix": "!"
|
|
648
|
+
* }
|
|
649
|
+
* ```
|
|
650
|
+
*
|
|
651
|
+
* ```ts
|
|
652
|
+
* await db.update("config", {
|
|
653
|
+
* prefix: "?",
|
|
654
|
+
* color: "#5865F2"
|
|
655
|
+
* });
|
|
656
|
+
* ```
|
|
657
|
+
*
|
|
658
|
+
* Kết quả:
|
|
659
|
+
*
|
|
660
|
+
* ```json
|
|
661
|
+
* {
|
|
662
|
+
* "name": "BlackCat",
|
|
663
|
+
* "language": "vi",
|
|
664
|
+
* "prefix": "?",
|
|
665
|
+
* "color": "#5865F2"
|
|
666
|
+
* }
|
|
667
|
+
* ```
|
|
668
|
+
*
|
|
669
|
+
* ---
|
|
670
|
+
*
|
|
671
|
+
* ### Ví dụ 4 - Merge mảng và loại bỏ phần tử trùng
|
|
672
|
+
*
|
|
673
|
+
* Giá trị hiện tại:
|
|
674
|
+
*
|
|
675
|
+
* ```json
|
|
676
|
+
* [
|
|
677
|
+
* {
|
|
678
|
+
* "username": "Alice",
|
|
679
|
+
* "guild": "123"
|
|
680
|
+
* }
|
|
681
|
+
* ]
|
|
682
|
+
* ```
|
|
683
|
+
*
|
|
684
|
+
* ```ts
|
|
685
|
+
* await db.update("history", [
|
|
686
|
+
* {
|
|
687
|
+
* username: "Alice",
|
|
688
|
+
* guild: "123"
|
|
689
|
+
* },
|
|
690
|
+
* {
|
|
691
|
+
* username: "Bob",
|
|
692
|
+
* guild: "123"
|
|
693
|
+
* }
|
|
694
|
+
* ]);
|
|
695
|
+
* ```
|
|
696
|
+
*
|
|
697
|
+
* Kết quả:
|
|
698
|
+
*
|
|
699
|
+
* ```json
|
|
700
|
+
* [
|
|
701
|
+
* {
|
|
702
|
+
* "username": "Alice",
|
|
703
|
+
* "guild": "123"
|
|
704
|
+
* },
|
|
705
|
+
* {
|
|
706
|
+
* "username": "Bob",
|
|
707
|
+
* "guild": "123"
|
|
708
|
+
* }
|
|
709
|
+
* ]
|
|
710
|
+
* ```
|
|
711
|
+
*
|
|
712
|
+
* Phần tử `"Alice"` sẽ không được thêm lần nữa vì đã tồn tại với cùng
|
|
713
|
+
* `username` và `guild`.
|
|
714
|
+
*
|
|
534
715
|
* @throws {BlackCatError}
|
|
535
|
-
* - `REQUIRED_PARAMETER_MISSING` nếu
|
|
536
|
-
* - `INVALID_TYPE` nếu key không phải string
|
|
716
|
+
* - `REQUIRED_PARAMETER_MISSING` nếu không truyền `key`.
|
|
717
|
+
* - `INVALID_TYPE` nếu `key` không phải kiểu `string`.
|
|
537
718
|
*/
|
|
538
719
|
async update(key, value) {
|
|
539
720
|
if (!key) {
|
|
@@ -553,9 +734,13 @@ var Database = class {
|
|
|
553
734
|
current = current[part];
|
|
554
735
|
}
|
|
555
736
|
const lastKey = keys[keys.length - 1];
|
|
556
|
-
|
|
737
|
+
const currentValue = current[lastKey];
|
|
738
|
+
if (Array.isArray(value) && Array.isArray(currentValue)) {
|
|
739
|
+
const unique = value.filter((item) => !currentValue.some((existing) => existing.username === item.username && existing.guild === item.guild));
|
|
740
|
+
current[lastKey] = [...currentValue, ...unique];
|
|
741
|
+
} else if (isObject(value) && isObject(currentValue)) {
|
|
557
742
|
current[lastKey] = {
|
|
558
|
-
...
|
|
743
|
+
...currentValue,
|
|
559
744
|
...value
|
|
560
745
|
};
|
|
561
746
|
} else {
|
|
@@ -564,6 +749,114 @@ var Database = class {
|
|
|
564
749
|
await this.driver.set(allDatabase);
|
|
565
750
|
return current[lastKey];
|
|
566
751
|
}
|
|
752
|
+
/**
|
|
753
|
+
* ## Đồng bộ dữ liệu với cơ sở dữ liệu
|
|
754
|
+
*
|
|
755
|
+
* ### Chức năng
|
|
756
|
+
* Đồng bộ dữ liệu tại một đường dẫn (`keys`) với giá trị mới (`value`).
|
|
757
|
+
*
|
|
758
|
+
* Hàm sẽ tự động:
|
|
759
|
+
* - Tạo mới dữ liệu nếu chưa tồn tại.
|
|
760
|
+
* - So sánh dữ liệu cũ và mới.
|
|
761
|
+
* - Chỉ cập nhật các trường thực sự thay đổi đối với Object.
|
|
762
|
+
* - Không thực hiện ghi nếu dữ liệu không thay đổi.
|
|
763
|
+
*
|
|
764
|
+
* Điều này giúp giảm số lần ghi xuống cơ sở dữ liệu và tối ưu hiệu năng.
|
|
765
|
+
*
|
|
766
|
+
* ---
|
|
767
|
+
*
|
|
768
|
+
* ### Cơ chế hoạt động
|
|
769
|
+
*
|
|
770
|
+
* 1. Lấy dữ liệu hiện tại bằng `get()`.
|
|
771
|
+
* 2. Nếu chưa tồn tại (`undefined` hoặc `null`)
|
|
772
|
+
* → gọi `set()` để tạo mới.
|
|
773
|
+
* 3. Nếu truyền hàm `compare` và hàm này trả về `true`
|
|
774
|
+
* → bỏ qua đồng bộ.
|
|
775
|
+
* 4. Nếu dữ liệu không phải Object (hoặc là Array)
|
|
776
|
+
* → so sánh bằng `Object.is()`, nếu khác thì gọi `update()`.
|
|
777
|
+
* 5. Nếu dữ liệu là Object
|
|
778
|
+
* → chỉ lấy các thuộc tính thay đổi và cập nhật đúng các trường đó.
|
|
779
|
+
* 6. Nếu không có trường nào thay đổi thì không ghi dữ liệu.
|
|
780
|
+
*
|
|
781
|
+
* ---
|
|
782
|
+
*
|
|
783
|
+
* ### Giá trị trả về
|
|
784
|
+
*
|
|
785
|
+
* - `undefined`
|
|
786
|
+
* - Khi tạo mới dữ liệu.
|
|
787
|
+
* - Khi không có thay đổi.
|
|
788
|
+
* - Khi dữ liệu nguyên thủy được cập nhật.
|
|
789
|
+
* - `Partial<ObjectValue<V, P>>`
|
|
790
|
+
* - Trả về object chỉ chứa các trường đã được cập nhật khi đồng bộ Object.
|
|
791
|
+
*
|
|
792
|
+
* ---
|
|
793
|
+
*
|
|
794
|
+
* ### Ví dụ
|
|
795
|
+
*
|
|
796
|
+
* ```ts
|
|
797
|
+
* // Tạo mới nếu chưa tồn tại
|
|
798
|
+
* await db.syncDatabase({
|
|
799
|
+
* keys: "users.1",
|
|
800
|
+
* value: {
|
|
801
|
+
* name: "BlackCat",
|
|
802
|
+
* age: 20
|
|
803
|
+
* }
|
|
804
|
+
* });
|
|
805
|
+
*
|
|
806
|
+
* // Chỉ cập nhật trường age
|
|
807
|
+
* await db.syncDatabase({
|
|
808
|
+
* keys: "users.1",
|
|
809
|
+
* value: {
|
|
810
|
+
* name: "BlackCat",
|
|
811
|
+
* age: 21
|
|
812
|
+
* }
|
|
813
|
+
* });
|
|
814
|
+
*
|
|
815
|
+
* // Sử dụng compare để bỏ qua đồng bộ
|
|
816
|
+
* await db.syncDatabase({
|
|
817
|
+
* keys: "users.1",
|
|
818
|
+
* value: newData,
|
|
819
|
+
* compare(oldData, newData) {
|
|
820
|
+
* return oldData.version >= newData.version;
|
|
821
|
+
* }
|
|
822
|
+
* });
|
|
823
|
+
* ```
|
|
824
|
+
*
|
|
825
|
+
* @template P Đường dẫn tới dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.
|
|
826
|
+
*
|
|
827
|
+
* @param options Thông tin đồng bộ.
|
|
828
|
+
* @param options.keys Đường dẫn của dữ liệu cần đồng bộ.
|
|
829
|
+
* @param options.value Giá trị mới cần ghi.
|
|
830
|
+
* @param options.compare Hàm so sánh tùy chỉnh. Nếu trả về `true` thì sẽ không thực hiện đồng bộ.
|
|
831
|
+
*
|
|
832
|
+
* @returns
|
|
833
|
+
* - `undefined` nếu không có thay đổi hoặc dữ liệu được tạo mới.
|
|
834
|
+
* - `Partial<ObjectValue<V, P>>` chứa các trường đã thay đổi khi cập nhật Object.
|
|
835
|
+
*/
|
|
836
|
+
async syncDatabase({ keys, value, compare }) {
|
|
837
|
+
const oldValue = await this.get(keys);
|
|
838
|
+
if (oldValue === void 0 || oldValue === null) {
|
|
839
|
+
await this.set(keys, value);
|
|
840
|
+
return;
|
|
841
|
+
}
|
|
842
|
+
if (compare?.(oldValue, value)) return;
|
|
843
|
+
if (!isObject(oldValue) || !isObject(value) || Array.isArray(oldValue) || Array.isArray(value)) {
|
|
844
|
+
if (!Object.is(oldValue, value)) {
|
|
845
|
+
await this.update(keys, value);
|
|
846
|
+
}
|
|
847
|
+
return;
|
|
848
|
+
}
|
|
849
|
+
const changed = {};
|
|
850
|
+
for (const k in value) {
|
|
851
|
+
const field = k;
|
|
852
|
+
if (!Object.is(oldValue[field], value[field])) {
|
|
853
|
+
changed[field] = value[field];
|
|
854
|
+
}
|
|
855
|
+
}
|
|
856
|
+
if (Object.keys(changed).length === 0) return;
|
|
857
|
+
await this.update(keys, changed);
|
|
858
|
+
return changed;
|
|
859
|
+
}
|
|
567
860
|
/**
|
|
568
861
|
* Cộng thêm giá trị vào một key dạng number.
|
|
569
862
|
*
|
|
@@ -626,6 +919,46 @@ var Database = class {
|
|
|
626
919
|
await this.set(key, targetNumber - numberToSubtract);
|
|
627
920
|
return targetNumber - numberToSubtract;
|
|
628
921
|
}
|
|
922
|
+
/**
|
|
923
|
+
* Thêm một hoặc nhiều phần tử vào đầu array.
|
|
924
|
+
*
|
|
925
|
+
* Chỉ thêm những phần tử chưa tồn tại trong array.
|
|
926
|
+
*
|
|
927
|
+
* @typeParam P - Path trỏ tới array.
|
|
928
|
+
*
|
|
929
|
+
* @param key - Đường dẫn array.
|
|
930
|
+
* @param values - Một hoặc nhiều phần tử cần thêm.
|
|
931
|
+
*
|
|
932
|
+
* @returns Array sau khi thêm.
|
|
933
|
+
*
|
|
934
|
+
* @example
|
|
935
|
+
* await db.unshift("users", newUser);
|
|
936
|
+
*/
|
|
937
|
+
async unshift(key, ...values) {
|
|
938
|
+
if (!values.length) {
|
|
939
|
+
throw new BlackCatError("REQUIRED_PARAMETER_MISSING", "values");
|
|
940
|
+
}
|
|
941
|
+
const root = await this.all();
|
|
942
|
+
const pathParts = key.split(".");
|
|
943
|
+
let target = root;
|
|
944
|
+
for (let i = 0; i < pathParts.length; i++) {
|
|
945
|
+
const part = pathParts[i];
|
|
946
|
+
if (!(part in target)) {
|
|
947
|
+
throw new BlackCatError("INVALID_KEY", key);
|
|
948
|
+
}
|
|
949
|
+
if (i === pathParts.length - 1) {
|
|
950
|
+
if (!Array.isArray(target[part])) {
|
|
951
|
+
throw new BlackCatError("INVALID_TARGET", "array", typeOf(target[part]));
|
|
952
|
+
}
|
|
953
|
+
const uniqueValues = values.filter((v) => !target[part].includes(v));
|
|
954
|
+
target[part].unshift(...uniqueValues);
|
|
955
|
+
} else {
|
|
956
|
+
target = target[part];
|
|
957
|
+
}
|
|
958
|
+
}
|
|
959
|
+
await this.set(pathParts[0], root[pathParts[0]]);
|
|
960
|
+
return target[pathParts[pathParts.length - 1]];
|
|
961
|
+
}
|
|
629
962
|
/**
|
|
630
963
|
* Thêm một hoặc nhiều phần tử vào cuối array tại key-path.
|
|
631
964
|
*
|