ai-developer-skill-os 9.1.1 → 9.1.2
This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
- package/.agents/registry/graph.json +18 -2
- package/.agents/registry/index.yaml +9 -1
- package/.agents/skills/_template/SKILL.md +77 -0
- package/.agents/skills/qk-access-policy/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-agent-observability/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-ai-builder/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-api-lifecycle/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-bug-resolution/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-code-review/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-context-loader/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-data-engineer/SKILL.md +474 -0
- package/.agents/skills/qk-data-lifecycle/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-db-optimizer/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-design-system-engineering/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-devops-platform/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-docs/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-engineering-standard/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-fe-api-integration/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-feature-delivery/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-frontend-architecture/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-orchestrator/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-product-specification/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-production-release/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-project-bootstrap/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-project-health/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-refactor/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-security-audit/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-system-evolution/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-test-engineering/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-ui-audit/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-ui-system-builder/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-validation-gate/SKILL.md +80 -0
- package/.agents/skills/qk-web-quality-gate/SKILL.md +80 -0
- package/README.md +4 -4
- package/package.json +1 -1
|
@@ -1,7 +1,7 @@
|
|
|
1
1
|
{
|
|
2
2
|
"schema_version": 1,
|
|
3
3
|
"manifest_version": "8.2",
|
|
4
|
-
"generated_at": "2026-08-
|
|
4
|
+
"generated_at": "2026-08-14T03:33:18.557Z",
|
|
5
5
|
"nodes": {
|
|
6
6
|
"qk-access-policy": {
|
|
7
7
|
"path": ".agents/skills/qk-access-policy",
|
|
@@ -80,6 +80,19 @@
|
|
|
80
80
|
"dependents": [],
|
|
81
81
|
"is_orphan": true
|
|
82
82
|
},
|
|
83
|
+
"qk-data-engineer": {
|
|
84
|
+
"path": ".agents/skills/qk-data-engineer",
|
|
85
|
+
"version": "9.1.0",
|
|
86
|
+
"tags": [
|
|
87
|
+
"data",
|
|
88
|
+
"engineer"
|
|
89
|
+
],
|
|
90
|
+
"dependencies": [
|
|
91
|
+
"feature-delivery"
|
|
92
|
+
],
|
|
93
|
+
"dependents": [],
|
|
94
|
+
"is_orphan": false
|
|
95
|
+
},
|
|
83
96
|
"qk-data-lifecycle": {
|
|
84
97
|
"path": ".agents/skills/qk-data-lifecycle",
|
|
85
98
|
"version": "9.1.0",
|
|
@@ -368,6 +381,9 @@
|
|
|
368
381
|
"qk-bug-resolution": [],
|
|
369
382
|
"qk-code-review": [],
|
|
370
383
|
"qk-context-loader": [],
|
|
384
|
+
"qk-data-engineer": [
|
|
385
|
+
"feature-delivery"
|
|
386
|
+
],
|
|
371
387
|
"qk-data-lifecycle": [],
|
|
372
388
|
"qk-db-optimizer": [],
|
|
373
389
|
"qk-design-system-engineering": [],
|
|
@@ -399,7 +415,7 @@
|
|
|
399
415
|
"qk-web-quality-gate": []
|
|
400
416
|
},
|
|
401
417
|
"stats": {
|
|
402
|
-
"total_capabilities":
|
|
418
|
+
"total_capabilities": 33,
|
|
403
419
|
"has_cycles": false
|
|
404
420
|
}
|
|
405
421
|
}
|
|
@@ -2,7 +2,7 @@
|
|
|
2
2
|
# DO NOT EDIT MANUALLY. THIS IS A GENERATED RUNTIME ARTIFACT.
|
|
3
3
|
schema_version: 1
|
|
4
4
|
manifest_version: '8.2'
|
|
5
|
-
generated_at: '2026-08-
|
|
5
|
+
generated_at: '2026-08-14T03:33:18.557Z'
|
|
6
6
|
capabilities:
|
|
7
7
|
qk-access-policy:
|
|
8
8
|
path: .agents/skills/qk-access-policy
|
|
@@ -53,6 +53,14 @@ capabilities:
|
|
|
53
53
|
- context
|
|
54
54
|
- loader
|
|
55
55
|
dependencies: []
|
|
56
|
+
qk-data-engineer:
|
|
57
|
+
path: .agents/skills/qk-data-engineer
|
|
58
|
+
version: 9.1.0
|
|
59
|
+
tags:
|
|
60
|
+
- data
|
|
61
|
+
- engineer
|
|
62
|
+
dependencies:
|
|
63
|
+
- feature-delivery
|
|
56
64
|
qk-data-lifecycle:
|
|
57
65
|
path: .agents/skills/qk-data-lifecycle
|
|
58
66
|
version: 9.1.0
|
|
@@ -168,6 +168,83 @@ Không lưu:
|
|
|
168
168
|
|
|
169
169
|
|
|
170
170
|
|
|
171
|
+
### 0. Self-Init Protocol (Khởi Tạo Bộ Nhớ Local & Gitignore)
|
|
172
|
+
- Trước khi tra cứu hoặc lưu trữ tri thức, BẮT BUỘC kiểm tra sự tồn tại của thư mục `.ai-local/` tại gốc dự án:
|
|
173
|
+
- **Tự động tạo mới:** Nếu `.ai-local/` chưa tồn tại, AI phải tự động tạo cấu trúc thư mục `.ai-local/knowledge/` (và file `index.yaml` nếu cần thiết) cùng `.ai-local/candidates/`. Tuyệt đối không ngưng chạy hay hỏi ý kiến người dùng về thao tác khởi tạo tiêu chuẩn này.
|
|
174
|
+
- **Bảo mật Gitignore:** BẮT BUỘC kiểm tra file `.gitignore` của dự án, nếu chưa có dòng `.ai-local/` thì phải tự động thêm vào để tuyệt đối bảo mật tri thức cá nhân và tránh lộ lọt lên Git.
|
|
175
|
+
|
|
176
|
+
---
|
|
177
|
+
|
|
178
|
+
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
179
|
+
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
180
|
+
bắt buộc tra cứu:
|
|
181
|
+
- `.ai-local/knowledge/index.yaml` (Private Local Knowledge)
|
|
182
|
+
|
|
183
|
+
- Ưu tiên sử dụng các Knowledge đang có trạng thái `Active` thuộc:
|
|
184
|
+
- Architecture
|
|
185
|
+
- Hard Bug
|
|
186
|
+
- Convention
|
|
187
|
+
- Pattern
|
|
188
|
+
- Tech Debt Pattern
|
|
189
|
+
|
|
190
|
+
- Memory chỉ đóng vai trò **Navigator (bản đồ chỉ đường)**.
|
|
191
|
+
Không được xem Memory là Source of Truth.
|
|
192
|
+
Luôn xác minh lại bằng source code, configuration và trạng thái hiện tại của dự án trước khi áp dụng.
|
|
193
|
+
|
|
194
|
+
---
|
|
195
|
+
|
|
196
|
+
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
197
|
+
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
198
|
+
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
199
|
+
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
200
|
+
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
201
|
+
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
202
|
+
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
203
|
+
|
|
204
|
+
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
205
|
+
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
206
|
+
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
207
|
+
|
|
208
|
+
---
|
|
209
|
+
|
|
210
|
+
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
211
|
+
Sau khi hoàn thành task:
|
|
212
|
+
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
213
|
+
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
214
|
+
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
215
|
+
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
216
|
+
- `/learn`
|
|
217
|
+
- `qk-project-memory`
|
|
218
|
+
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
219
|
+
|
|
220
|
+
```
|
|
221
|
+
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .ai-local/knowledge/index.yaml
|
|
222
|
+
```
|
|
223
|
+
|
|
224
|
+
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
225
|
+
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
226
|
+
|
|
227
|
+
---
|
|
228
|
+
|
|
229
|
+
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
230
|
+
Không lưu:
|
|
231
|
+
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
232
|
+
- Temporary debugging data.
|
|
233
|
+
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
234
|
+
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
235
|
+
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
236
|
+
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
237
|
+
|
|
238
|
+
---
|
|
239
|
+
|
|
240
|
+
### Golden Rule
|
|
241
|
+
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
242
|
+
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
243
|
+
|
|
244
|
+
---
|
|
245
|
+
|
|
246
|
+
|
|
247
|
+
|
|
171
248
|
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
172
249
|
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
173
250
|
bắt buộc tra cứu:
|
|
@@ -168,6 +168,86 @@ Không lưu:
|
|
|
168
168
|
|
|
169
169
|
|
|
170
170
|
|
|
171
|
+
### 0. Self-Init Protocol (Khởi Tạo Bộ Nhớ Local & Gitignore)
|
|
172
|
+
- Trước khi tra cứu hoặc lưu trữ tri thức, BẮT BUỘC kiểm tra sự tồn tại của thư mục `.ai-local/` tại gốc dự án:
|
|
173
|
+
- **Tự động tạo mới:** Nếu `.ai-local/` chưa tồn tại, AI phải tự động tạo cấu trúc thư mục `.ai-local/knowledge/` (và file `index.yaml` nếu cần thiết) cùng `.ai-local/candidates/`. Tuyệt đối không ngưng chạy hay hỏi ý kiến người dùng về thao tác khởi tạo tiêu chuẩn này.
|
|
174
|
+
- **Bảo mật Gitignore:** BẮT BUỘC kiểm tra file `.gitignore` của dự án, nếu chưa có dòng `.ai-local/` thì phải tự động thêm vào để tuyệt đối bảo mật tri thức cá nhân và tránh lộ lọt lên Git.
|
|
175
|
+
|
|
176
|
+
---
|
|
177
|
+
|
|
178
|
+
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
179
|
+
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
180
|
+
bắt buộc tra cứu:
|
|
181
|
+
- `.ai-local/knowledge/index.yaml` (Private Local Knowledge)
|
|
182
|
+
|
|
183
|
+
- Ưu tiên sử dụng các Knowledge đang có trạng thái `Active` thuộc:
|
|
184
|
+
- Architecture
|
|
185
|
+
- Hard Bug
|
|
186
|
+
- Convention
|
|
187
|
+
- Pattern
|
|
188
|
+
- Tech Debt Pattern
|
|
189
|
+
- 👉 *Domain Focus:* Architecture/Pattern (vd: ma trận quyền authz, middleware rbac).
|
|
190
|
+
|
|
191
|
+
- Memory chỉ đóng vai trò **Navigator (bản đồ chỉ đường)**.
|
|
192
|
+
Không được xem Memory là Source of Truth.
|
|
193
|
+
Luôn xác minh lại bằng source code, configuration và trạng thái hiện tại của dự án trước khi áp dụng.
|
|
194
|
+
|
|
195
|
+
---
|
|
196
|
+
|
|
197
|
+
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
198
|
+
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
199
|
+
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
200
|
+
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
201
|
+
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
202
|
+
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
203
|
+
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
204
|
+
- 👉 *Domain Harvest:* Quyết định Architecture hoặc Pattern bảo mật (vd: guard mới, chính sách Zero-Trust).
|
|
205
|
+
|
|
206
|
+
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
207
|
+
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
208
|
+
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
209
|
+
|
|
210
|
+
---
|
|
211
|
+
|
|
212
|
+
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
213
|
+
Sau khi hoàn thành task:
|
|
214
|
+
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
215
|
+
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
216
|
+
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
217
|
+
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
218
|
+
- `/learn`
|
|
219
|
+
- `qk-project-memory`
|
|
220
|
+
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
221
|
+
|
|
222
|
+
```
|
|
223
|
+
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .ai-local/knowledge/index.yaml
|
|
224
|
+
```
|
|
225
|
+
|
|
226
|
+
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
227
|
+
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
228
|
+
|
|
229
|
+
---
|
|
230
|
+
|
|
231
|
+
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
232
|
+
Không lưu:
|
|
233
|
+
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
234
|
+
- Temporary debugging data.
|
|
235
|
+
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
236
|
+
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
237
|
+
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
238
|
+
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
239
|
+
- 👉 *Domain Ignore:* Thao tác thêm 1 route/role thông thường vào bảng quyền đã có.
|
|
240
|
+
|
|
241
|
+
---
|
|
242
|
+
|
|
243
|
+
### Golden Rule
|
|
244
|
+
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
245
|
+
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
246
|
+
|
|
247
|
+
---
|
|
248
|
+
|
|
249
|
+
|
|
250
|
+
|
|
171
251
|
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
172
252
|
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
173
253
|
bắt buộc tra cứu:
|
|
@@ -191,6 +191,86 @@ Không lưu:
|
|
|
191
191
|
|
|
192
192
|
|
|
193
193
|
|
|
194
|
+
### 0. Self-Init Protocol (Khởi Tạo Bộ Nhớ Local & Gitignore)
|
|
195
|
+
- Trước khi tra cứu hoặc lưu trữ tri thức, BẮT BUỘC kiểm tra sự tồn tại của thư mục `.ai-local/` tại gốc dự án:
|
|
196
|
+
- **Tự động tạo mới:** Nếu `.ai-local/` chưa tồn tại, AI phải tự động tạo cấu trúc thư mục `.ai-local/knowledge/` (và file `index.yaml` nếu cần thiết) cùng `.ai-local/candidates/`. Tuyệt đối không ngưng chạy hay hỏi ý kiến người dùng về thao tác khởi tạo tiêu chuẩn này.
|
|
197
|
+
- **Bảo mật Gitignore:** BẮT BUỘC kiểm tra file `.gitignore` của dự án, nếu chưa có dòng `.ai-local/` thì phải tự động thêm vào để tuyệt đối bảo mật tri thức cá nhân và tránh lộ lọt lên Git.
|
|
198
|
+
|
|
199
|
+
---
|
|
200
|
+
|
|
201
|
+
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
202
|
+
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
203
|
+
bắt buộc tra cứu:
|
|
204
|
+
- `.ai-local/knowledge/index.yaml` (Private Local Knowledge)
|
|
205
|
+
|
|
206
|
+
- Ưu tiên sử dụng các Knowledge đang có trạng thái `Active` thuộc:
|
|
207
|
+
- Architecture
|
|
208
|
+
- Hard Bug
|
|
209
|
+
- Convention
|
|
210
|
+
- Pattern
|
|
211
|
+
- Tech Debt Pattern
|
|
212
|
+
- 👉 *Domain Focus:* Hard Bug / Convention (vd: mô hình lỗi lặp vô tận, giới hạn token budget).
|
|
213
|
+
|
|
214
|
+
- Memory chỉ đóng vai trò **Navigator (bản đồ chỉ đường)**.
|
|
215
|
+
Không được xem Memory là Source of Truth.
|
|
216
|
+
Luôn xác minh lại bằng source code, configuration và trạng thái hiện tại của dự án trước khi áp dụng.
|
|
217
|
+
|
|
218
|
+
---
|
|
219
|
+
|
|
220
|
+
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
221
|
+
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
222
|
+
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
223
|
+
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
224
|
+
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
225
|
+
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
226
|
+
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
227
|
+
- 👉 *Domain Harvest:* Hard Bug mới có khả năng tái diễn (vd: lỗi loop định tuyến cần blacklist).
|
|
228
|
+
|
|
229
|
+
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
230
|
+
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
231
|
+
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
232
|
+
|
|
233
|
+
---
|
|
234
|
+
|
|
235
|
+
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
236
|
+
Sau khi hoàn thành task:
|
|
237
|
+
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
238
|
+
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
239
|
+
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
240
|
+
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
241
|
+
- `/learn`
|
|
242
|
+
- `qk-project-memory`
|
|
243
|
+
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
244
|
+
|
|
245
|
+
```
|
|
246
|
+
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .ai-local/knowledge/index.yaml
|
|
247
|
+
```
|
|
248
|
+
|
|
249
|
+
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
250
|
+
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
251
|
+
|
|
252
|
+
---
|
|
253
|
+
|
|
254
|
+
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
255
|
+
Không lưu:
|
|
256
|
+
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
257
|
+
- Temporary debugging data.
|
|
258
|
+
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
259
|
+
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
260
|
+
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
261
|
+
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
262
|
+
- 👉 *Domain Ignore:* Trace log của một session đơn lẻ (tự XÓA sau khi thực thi).
|
|
263
|
+
|
|
264
|
+
---
|
|
265
|
+
|
|
266
|
+
### Golden Rule
|
|
267
|
+
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
268
|
+
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
269
|
+
|
|
270
|
+
---
|
|
271
|
+
|
|
272
|
+
|
|
273
|
+
|
|
194
274
|
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
195
275
|
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
196
276
|
bắt buộc tra cứu:
|
|
@@ -169,6 +169,86 @@ Không lưu:
|
|
|
169
169
|
|
|
170
170
|
|
|
171
171
|
|
|
172
|
+
### 0. Self-Init Protocol (Khởi Tạo Bộ Nhớ Local & Gitignore)
|
|
173
|
+
- Trước khi tra cứu hoặc lưu trữ tri thức, BẮT BUỘC kiểm tra sự tồn tại của thư mục `.ai-local/` tại gốc dự án:
|
|
174
|
+
- **Tự động tạo mới:** Nếu `.ai-local/` chưa tồn tại, AI phải tự động tạo cấu trúc thư mục `.ai-local/knowledge/` (và file `index.yaml` nếu cần thiết) cùng `.ai-local/candidates/`. Tuyệt đối không ngưng chạy hay hỏi ý kiến người dùng về thao tác khởi tạo tiêu chuẩn này.
|
|
175
|
+
- **Bảo mật Gitignore:** BẮT BUỘC kiểm tra file `.gitignore` của dự án, nếu chưa có dòng `.ai-local/` thì phải tự động thêm vào để tuyệt đối bảo mật tri thức cá nhân và tránh lộ lọt lên Git.
|
|
176
|
+
|
|
177
|
+
---
|
|
178
|
+
|
|
179
|
+
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
180
|
+
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
181
|
+
bắt buộc tra cứu:
|
|
182
|
+
- `.ai-local/knowledge/index.yaml` (Private Local Knowledge)
|
|
183
|
+
|
|
184
|
+
- Ưu tiên sử dụng các Knowledge đang có trạng thái `Active` thuộc:
|
|
185
|
+
- Architecture
|
|
186
|
+
- Hard Bug
|
|
187
|
+
- Convention
|
|
188
|
+
- Pattern
|
|
189
|
+
- Tech Debt Pattern
|
|
190
|
+
- 👉 *Domain Focus:* Architecture/Pattern (vd: cấu hình provider LLM, chuẩn RAG pipeline, prompt template).
|
|
191
|
+
|
|
192
|
+
- Memory chỉ đóng vai trò **Navigator (bản đồ chỉ đường)**.
|
|
193
|
+
Không được xem Memory là Source of Truth.
|
|
194
|
+
Luôn xác minh lại bằng source code, configuration và trạng thái hiện tại của dự án trước khi áp dụng.
|
|
195
|
+
|
|
196
|
+
---
|
|
197
|
+
|
|
198
|
+
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
199
|
+
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
200
|
+
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
201
|
+
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
202
|
+
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
203
|
+
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
204
|
+
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
205
|
+
- 👉 *Domain Harvest:* Pattern hoặc Convention mới (vd: quy chuẩn JSON schema cho prompt, scorecard định lượng).
|
|
206
|
+
|
|
207
|
+
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
208
|
+
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
209
|
+
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
210
|
+
|
|
211
|
+
---
|
|
212
|
+
|
|
213
|
+
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
214
|
+
Sau khi hoàn thành task:
|
|
215
|
+
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
216
|
+
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
217
|
+
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
218
|
+
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
219
|
+
- `/learn`
|
|
220
|
+
- `qk-project-memory`
|
|
221
|
+
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
222
|
+
|
|
223
|
+
```
|
|
224
|
+
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .ai-local/knowledge/index.yaml
|
|
225
|
+
```
|
|
226
|
+
|
|
227
|
+
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
228
|
+
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
229
|
+
|
|
230
|
+
---
|
|
231
|
+
|
|
232
|
+
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
233
|
+
Không lưu:
|
|
234
|
+
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
235
|
+
- Temporary debugging data.
|
|
236
|
+
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
237
|
+
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
238
|
+
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
239
|
+
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
240
|
+
- 👉 *Domain Ignore:* Các thao tác tinh chỉnh từ ngữ prompt tạm thời cho 1 task đơn lẻ.
|
|
241
|
+
|
|
242
|
+
---
|
|
243
|
+
|
|
244
|
+
### Golden Rule
|
|
245
|
+
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
246
|
+
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
247
|
+
|
|
248
|
+
---
|
|
249
|
+
|
|
250
|
+
|
|
251
|
+
|
|
172
252
|
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
173
253
|
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
174
254
|
bắt buộc tra cứu:
|
|
@@ -168,6 +168,86 @@ Không lưu:
|
|
|
168
168
|
|
|
169
169
|
|
|
170
170
|
|
|
171
|
+
### 0. Self-Init Protocol (Khởi Tạo Bộ Nhớ Local & Gitignore)
|
|
172
|
+
- Trước khi tra cứu hoặc lưu trữ tri thức, BẮT BUỘC kiểm tra sự tồn tại của thư mục `.ai-local/` tại gốc dự án:
|
|
173
|
+
- **Tự động tạo mới:** Nếu `.ai-local/` chưa tồn tại, AI phải tự động tạo cấu trúc thư mục `.ai-local/knowledge/` (và file `index.yaml` nếu cần thiết) cùng `.ai-local/candidates/`. Tuyệt đối không ngưng chạy hay hỏi ý kiến người dùng về thao tác khởi tạo tiêu chuẩn này.
|
|
174
|
+
- **Bảo mật Gitignore:** BẮT BUỘC kiểm tra file `.gitignore` của dự án, nếu chưa có dòng `.ai-local/` thì phải tự động thêm vào để tuyệt đối bảo mật tri thức cá nhân và tránh lộ lọt lên Git.
|
|
175
|
+
|
|
176
|
+
---
|
|
177
|
+
|
|
178
|
+
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
179
|
+
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
180
|
+
bắt buộc tra cứu:
|
|
181
|
+
- `.ai-local/knowledge/index.yaml` (Private Local Knowledge)
|
|
182
|
+
|
|
183
|
+
- Ưu tiên sử dụng các Knowledge đang có trạng thái `Active` thuộc:
|
|
184
|
+
- Architecture
|
|
185
|
+
- Hard Bug
|
|
186
|
+
- Convention
|
|
187
|
+
- Pattern
|
|
188
|
+
- Tech Debt Pattern
|
|
189
|
+
- 👉 *Domain Focus:* Convention/Pattern (vd: cấu trúc wrapper { status, data, error }, pagination format).
|
|
190
|
+
|
|
191
|
+
- Memory chỉ đóng vai trò **Navigator (bản đồ chỉ đường)**.
|
|
192
|
+
Không được xem Memory là Source of Truth.
|
|
193
|
+
Luôn xác minh lại bằng source code, configuration và trạng thái hiện tại của dự án trước khi áp dụng.
|
|
194
|
+
|
|
195
|
+
---
|
|
196
|
+
|
|
197
|
+
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
198
|
+
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
199
|
+
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
200
|
+
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
201
|
+
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
202
|
+
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
203
|
+
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
204
|
+
- 👉 *Domain Harvest:* Pattern hoặc Convention mới của dự án (vd: chuẩn xử lý lỗi API mới, rate limiting).
|
|
205
|
+
|
|
206
|
+
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
207
|
+
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
208
|
+
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
209
|
+
|
|
210
|
+
---
|
|
211
|
+
|
|
212
|
+
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
213
|
+
Sau khi hoàn thành task:
|
|
214
|
+
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
215
|
+
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
216
|
+
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
217
|
+
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
218
|
+
- `/learn`
|
|
219
|
+
- `qk-project-memory`
|
|
220
|
+
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
221
|
+
|
|
222
|
+
```
|
|
223
|
+
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .ai-local/knowledge/index.yaml
|
|
224
|
+
```
|
|
225
|
+
|
|
226
|
+
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
227
|
+
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
228
|
+
|
|
229
|
+
---
|
|
230
|
+
|
|
231
|
+
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
232
|
+
Không lưu:
|
|
233
|
+
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
234
|
+
- Temporary debugging data.
|
|
235
|
+
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
236
|
+
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
237
|
+
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
238
|
+
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
239
|
+
- 👉 *Domain Ignore:* Thao tác thêm 1 CRUD endpoint thông thường theo Hợp đồng sẵn có.
|
|
240
|
+
|
|
241
|
+
---
|
|
242
|
+
|
|
243
|
+
### Golden Rule
|
|
244
|
+
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
245
|
+
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
246
|
+
|
|
247
|
+
---
|
|
248
|
+
|
|
249
|
+
|
|
250
|
+
|
|
171
251
|
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
172
252
|
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
173
253
|
bắt buộc tra cứu:
|
|
@@ -173,6 +173,86 @@ Không lưu:
|
|
|
173
173
|
|
|
174
174
|
|
|
175
175
|
|
|
176
|
+
### 0. Self-Init Protocol (Khởi Tạo Bộ Nhớ Local & Gitignore)
|
|
177
|
+
- Trước khi tra cứu hoặc lưu trữ tri thức, BẮT BUỘC kiểm tra sự tồn tại của thư mục `.ai-local/` tại gốc dự án:
|
|
178
|
+
- **Tự động tạo mới:** Nếu `.ai-local/` chưa tồn tại, AI phải tự động tạo cấu trúc thư mục `.ai-local/knowledge/` (và file `index.yaml` nếu cần thiết) cùng `.ai-local/candidates/`. Tuyệt đối không ngưng chạy hay hỏi ý kiến người dùng về thao tác khởi tạo tiêu chuẩn này.
|
|
179
|
+
- **Bảo mật Gitignore:** BẮT BUỘC kiểm tra file `.gitignore` của dự án, nếu chưa có dòng `.ai-local/` thì phải tự động thêm vào để tuyệt đối bảo mật tri thức cá nhân và tránh lộ lọt lên Git.
|
|
180
|
+
|
|
181
|
+
---
|
|
182
|
+
|
|
183
|
+
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
184
|
+
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
185
|
+
bắt buộc tra cứu:
|
|
186
|
+
- `.ai-local/knowledge/index.yaml` (Private Local Knowledge)
|
|
187
|
+
|
|
188
|
+
- Ưu tiên sử dụng các Knowledge đang có trạng thái `Active` thuộc:
|
|
189
|
+
- Architecture
|
|
190
|
+
- Hard Bug
|
|
191
|
+
- Convention
|
|
192
|
+
- Pattern
|
|
193
|
+
- Tech Debt Pattern
|
|
194
|
+
- 👉 *Domain Focus:* Hard Bug (vd: lỗi memory leak, race condition, lỗi thư viện tương tự từng gặp).
|
|
195
|
+
|
|
196
|
+
- Memory chỉ đóng vai trò **Navigator (bản đồ chỉ đường)**.
|
|
197
|
+
Không được xem Memory là Source of Truth.
|
|
198
|
+
Luôn xác minh lại bằng source code, configuration và trạng thái hiện tại của dự án trước khi áp dụng.
|
|
199
|
+
|
|
200
|
+
---
|
|
201
|
+
|
|
202
|
+
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
203
|
+
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
204
|
+
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
205
|
+
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
206
|
+
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
207
|
+
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
208
|
+
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
209
|
+
- 👉 *Domain Harvest:* Hard Bug mới có khả năng tái diễn (vd: nguyên nhân sâu xa của crash/leak để phòng ngừa).
|
|
210
|
+
|
|
211
|
+
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
212
|
+
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
213
|
+
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
214
|
+
|
|
215
|
+
---
|
|
216
|
+
|
|
217
|
+
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
218
|
+
Sau khi hoàn thành task:
|
|
219
|
+
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
220
|
+
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
221
|
+
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
222
|
+
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
223
|
+
- `/learn`
|
|
224
|
+
- `qk-project-memory`
|
|
225
|
+
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
226
|
+
|
|
227
|
+
```
|
|
228
|
+
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .ai-local/knowledge/index.yaml
|
|
229
|
+
```
|
|
230
|
+
|
|
231
|
+
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
232
|
+
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
233
|
+
|
|
234
|
+
---
|
|
235
|
+
|
|
236
|
+
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
237
|
+
Không lưu:
|
|
238
|
+
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
239
|
+
- Temporary debugging data.
|
|
240
|
+
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
241
|
+
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
242
|
+
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
243
|
+
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
244
|
+
- 👉 *Domain Ignore:* Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần (vd: typo, quên import, thiếu ngoặc đơn giản).
|
|
245
|
+
|
|
246
|
+
---
|
|
247
|
+
|
|
248
|
+
### Golden Rule
|
|
249
|
+
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
250
|
+
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
251
|
+
|
|
252
|
+
---
|
|
253
|
+
|
|
254
|
+
|
|
255
|
+
|
|
176
256
|
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
177
257
|
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
178
258
|
bắt buộc tra cứu:
|
|
@@ -177,6 +177,86 @@ Không lưu:
|
|
|
177
177
|
|
|
178
178
|
|
|
179
179
|
|
|
180
|
+
### 0. Self-Init Protocol (Khởi Tạo Bộ Nhớ Local & Gitignore)
|
|
181
|
+
- Trước khi tra cứu hoặc lưu trữ tri thức, BẮT BUỘC kiểm tra sự tồn tại của thư mục `.ai-local/` tại gốc dự án:
|
|
182
|
+
- **Tự động tạo mới:** Nếu `.ai-local/` chưa tồn tại, AI phải tự động tạo cấu trúc thư mục `.ai-local/knowledge/` (và file `index.yaml` nếu cần thiết) cùng `.ai-local/candidates/`. Tuyệt đối không ngưng chạy hay hỏi ý kiến người dùng về thao tác khởi tạo tiêu chuẩn này.
|
|
183
|
+
- **Bảo mật Gitignore:** BẮT BUỘC kiểm tra file `.gitignore` của dự án, nếu chưa có dòng `.ai-local/` thì phải tự động thêm vào để tuyệt đối bảo mật tri thức cá nhân và tránh lộ lọt lên Git.
|
|
184
|
+
|
|
185
|
+
---
|
|
186
|
+
|
|
187
|
+
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
188
|
+
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
189
|
+
bắt buộc tra cứu:
|
|
190
|
+
- `.ai-local/knowledge/index.yaml` (Private Local Knowledge)
|
|
191
|
+
|
|
192
|
+
- Ưu tiên sử dụng các Knowledge đang có trạng thái `Active` thuộc:
|
|
193
|
+
- Architecture
|
|
194
|
+
- Hard Bug
|
|
195
|
+
- Convention
|
|
196
|
+
- Pattern
|
|
197
|
+
- Tech Debt Pattern
|
|
198
|
+
- 👉 *Domain Focus:* Architecture / Convention / Pattern hiện hành của dự án (Ground Truth để thẩm định).
|
|
199
|
+
|
|
200
|
+
- Memory chỉ đóng vai trò **Navigator (bản đồ chỉ đường)**.
|
|
201
|
+
Không được xem Memory là Source of Truth.
|
|
202
|
+
Luôn xác minh lại bằng source code, configuration và trạng thái hiện tại của dự án trước khi áp dụng.
|
|
203
|
+
|
|
204
|
+
---
|
|
205
|
+
|
|
206
|
+
### Learning Flow (AI tự học có kiểm soát)
|
|
207
|
+
- Trong quá trình làm việc, AI được phép tự phát hiện và tạo **Candidate Memory** khi nhận thấy:
|
|
208
|
+
- Hard Bug có khả năng tái diễn.
|
|
209
|
+
- Pattern làm việc lặp lại trong dự án.
|
|
210
|
+
- Convention hoặc quy tắc kiến trúc mới.
|
|
211
|
+
- Quyết định Architecture quan trọng.
|
|
212
|
+
- Tech Debt Pattern hoặc Code Smell có tính hệ thống.
|
|
213
|
+
- 👉 *Domain Harvest:* Pattern hoặc Convention mới (vd: phát hiện anti-pattern lặp đi lặp lại trong codebase).
|
|
214
|
+
|
|
215
|
+
- Candidate Memory chỉ là bản nháp quan sát, chưa phải tri thức chính thức.
|
|
216
|
+
- Candidate Memory có thể lưu tạm tại: `.ai-local/candidates/`
|
|
217
|
+
- AI không được tự động Promote Candidate Memory thành Project Knowledge.
|
|
218
|
+
|
|
219
|
+
---
|
|
220
|
+
|
|
221
|
+
### Post-flight Harvest (Đề xuất → Phê duyệt)
|
|
222
|
+
Sau khi hoàn thành task:
|
|
223
|
+
- AI đánh giá các Candidate Memory đã tạo.
|
|
224
|
+
- Nếu phát hiện tri thức có giá trị tái sử dụng:
|
|
225
|
+
- Đề xuất người dùng xem xét.
|
|
226
|
+
- Gửi yêu cầu phê duyệt thông qua:
|
|
227
|
+
- `/learn`
|
|
228
|
+
- `qk-project-memory`
|
|
229
|
+
- Chỉ sau khi được phê duyệt, Candidate Memory mới được chuyển thành Knowledge chính thức:
|
|
230
|
+
|
|
231
|
+
```
|
|
232
|
+
.ai-local/candidates/ ──(Approve)──> .ai-local/knowledge/index.yaml
|
|
233
|
+
```
|
|
234
|
+
|
|
235
|
+
- Project Knowledge phải được xem như tài sản kỹ thuật của dự án:
|
|
236
|
+
- Có thể review, cập nhật, loại bỏ và có lịch sử thay đổi.
|
|
237
|
+
|
|
238
|
+
---
|
|
239
|
+
|
|
240
|
+
### Ignore (Không đưa vào Memory)
|
|
241
|
+
Không lưu:
|
|
242
|
+
- Trace log của một session đơn lẻ.
|
|
243
|
+
- Temporary debugging data.
|
|
244
|
+
- Output của một lần chạy test/scan.
|
|
245
|
+
- Report health tạm thời của một đợt kiểm tra.
|
|
246
|
+
- Lỗi nhỏ chỉ xảy ra một lần.
|
|
247
|
+
- Thông tin không có khả năng tái sử dụng.
|
|
248
|
+
- 👉 *Domain Ignore:* Các góp ý phong cách (formatting/linting) đơn lẻ trong một PR.
|
|
249
|
+
|
|
250
|
+
---
|
|
251
|
+
|
|
252
|
+
### Golden Rule
|
|
253
|
+
> **AI được phép học, nhưng không được tự quyết định tri thức chính thức.**
|
|
254
|
+
> **AI quan sát → Đề xuất → Con người phê duyệt → Dự án tiến hóa.**
|
|
255
|
+
|
|
256
|
+
---
|
|
257
|
+
|
|
258
|
+
|
|
259
|
+
|
|
180
260
|
### Pre-flight Retrieve (Trước khi thực thi)
|
|
181
261
|
- Trước các task có tính lặp lại, debug, refactor, kiến trúc hoặc rủi ro cao:
|
|
182
262
|
bắt buộc tra cứu:
|