@libs-ui/utils 0.2.246 → 0.2.247
This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
- package/esm2022/format-date.mjs +12 -2
- package/esm2022/helpers.mjs +145 -2
- package/fesm2022/libs-ui-utils.mjs +154 -2
- package/fesm2022/libs-ui-utils.mjs.map +1 -1
- package/helpers.d.ts +136 -0
- package/package.json +2 -2
package/helpers.d.ts
CHANGED
|
@@ -1,16 +1,152 @@
|
|
|
1
1
|
import { TYPE_OBJECT } from "@libs-ui/interfaces-types";
|
|
2
2
|
/**Các hàm tương tự thư viện lodash */
|
|
3
|
+
/**
|
|
4
|
+
* Kiểm tra xem một giá trị có phải là null hoặc undefined hay không
|
|
5
|
+
* @param value Giá trị cần kiểm tra
|
|
6
|
+
* @returns true nếu giá trị là null hoặc undefined, false nếu không
|
|
7
|
+
* @example
|
|
8
|
+
* isNil(null); // true
|
|
9
|
+
* isNil(undefined); // true
|
|
10
|
+
* isNil(0); // false
|
|
11
|
+
* isNil('hello'); // false
|
|
12
|
+
*/
|
|
3
13
|
export declare const isNil: (value: unknown) => value is null | undefined;
|
|
14
|
+
/**
|
|
15
|
+
* Kiểm tra xem một giá trị có phải là rỗng hay không
|
|
16
|
+
* @param value Giá trị cần kiểm tra
|
|
17
|
+
* @returns true nếu giá trị là null, rỗng hoặc undefined, false nếu không
|
|
18
|
+
* @example
|
|
19
|
+
* isEmpty(null); // true
|
|
20
|
+
* isEmpty(''); // true
|
|
21
|
+
* isEmpty(undefined); // true
|
|
22
|
+
* isEmpty({}); // true
|
|
23
|
+
* isEmpty([]); // true
|
|
24
|
+
* isEmpty([1, 2, 3]); // false
|
|
25
|
+
* isEmpty({ a: 1 }); // false
|
|
26
|
+
*/
|
|
4
27
|
export declare const isEmpty: (value: unknown) => boolean;
|
|
28
|
+
/**
|
|
29
|
+
* Loại bỏ các thuộc tính của đối tượng dựa trên một hàm điều kiện
|
|
30
|
+
* @param objData Đối tượng cần xử lý
|
|
31
|
+
* @param predicate Hàm điều kiện để kiểm tra giá trị của thuộc tính. Nếu hàm trả về true thì thuộc tính đó sẽ bị loại bỏ
|
|
32
|
+
* @returns Đối tượng mới sau khi đã loại bỏ các thuộc tính thỏa mãn điều kiện
|
|
33
|
+
* @example
|
|
34
|
+
* const obj = { a: 1, b: null, c: 3, d: undefined };
|
|
35
|
+
* omitBy(obj, isNil); // { a: 1, c: 3 }
|
|
36
|
+
*/
|
|
5
37
|
export declare const omitBy: <T>(objData: Record<string, any>, predicate: (val: any) => boolean) => T;
|
|
6
38
|
export declare const get: <T = any>(obj: any, path: string | string[], defaultValue?: any, keepLastValueIfSignal?: boolean) => T;
|
|
39
|
+
/**
|
|
40
|
+
* Thiết lập giá trị cho một thuộc tính trong đối tượng theo đường dẫn chỉ định
|
|
41
|
+
* @param obj Đối tượng cần thiết lập giá trị
|
|
42
|
+
* @param path Đường dẫn đến thuộc tính, có thể là chuỗi (vd: 'a.b.c') hoặc mảng (vd: ['a', 'b', 'c'])
|
|
43
|
+
* @param value Giá trị cần thiết lập
|
|
44
|
+
* @returns Đối tượng sau khi đã thiết lập giá trị
|
|
45
|
+
* @throws Error nếu tham số đầu tiên không phải là đối tượng
|
|
46
|
+
* @example
|
|
47
|
+
* const obj = { a: { b: 1 } };
|
|
48
|
+
* set(obj, 'a.b', 2); // { a: { b: 2 } }
|
|
49
|
+
*/
|
|
7
50
|
export declare const set: <T = any>(obj: any, path: string | string[], value: any) => T;
|
|
51
|
+
/**
|
|
52
|
+
* Tạo một bản sao sâu của một đối tượng hoặc giá trị bất kỳ
|
|
53
|
+
* @param data Dữ liệu cần sao chép
|
|
54
|
+
* @param options Tùy chọn cấu hình
|
|
55
|
+
* @param options.ignoreSignal Nếu true, sẽ không sao chép các signal mà trả về signal gốc
|
|
56
|
+
* @param seen WeakMap để theo dõi các tham chiếu đã được sao chép, tránh lặp vô hạn với các tham chiếu vòng
|
|
57
|
+
* @returns Bản sao sâu của dữ liệu đầu vào
|
|
58
|
+
* @example
|
|
59
|
+
* const obj = {
|
|
60
|
+
* a: 1,
|
|
61
|
+
* b: { c: 2 },
|
|
62
|
+
* d: [1, 2, 3]
|
|
63
|
+
* };
|
|
64
|
+
* const clone = cloneDeep(obj);
|
|
65
|
+
* // clone là một bản sao hoàn toàn độc lập của obj
|
|
66
|
+
*/
|
|
8
67
|
export declare const cloneDeep: <T = any>(data: any, options?: {
|
|
9
68
|
ignoreSignal: boolean;
|
|
10
69
|
}, seen?: WeakMap<object, any>) => T;
|
|
70
|
+
/**
|
|
71
|
+
* Chuyển đổi một mảng các đối tượng thành một đối tượng với khóa được chỉ định
|
|
72
|
+
* @param data Mảng các đối tượng cần chuyển đổi
|
|
73
|
+
* @param key Tên thuộc tính được sử dụng làm khóa trong đối tượng kết quả
|
|
74
|
+
* @returns Đối tượng với các giá trị từ mảng được đánh key theo thuộc tính đã chỉ định
|
|
75
|
+
* @example
|
|
76
|
+
* const data = [
|
|
77
|
+
* { id: 1, name: 'John' },
|
|
78
|
+
* { id: 2, name: 'Jane' }
|
|
79
|
+
* ];
|
|
80
|
+
* keyBy(data, 'id');
|
|
81
|
+
* // Kết quả: {
|
|
82
|
+
* // '1': { id: 1, name: 'John' },
|
|
83
|
+
* // '2': { id: 2, name: 'Jane' }
|
|
84
|
+
* // }
|
|
85
|
+
*/
|
|
11
86
|
export declare const keyBy: (data: Array<TYPE_OBJECT>, key: string) => TYPE_OBJECT;
|
|
87
|
+
/**
|
|
88
|
+
* Nhóm các đối tượng trong một mảng thành các nhóm dựa trên một thuộc tính cụ thể
|
|
89
|
+
* @param data Mảng các đối tượng cần nhóm
|
|
90
|
+
* @param key Tên thuộc tính được sử dụng làm khóa nhóm
|
|
91
|
+
* @returns Đối tượng với các giá trị từ mảng được nhóm theo thuộc tính đã chỉ định
|
|
92
|
+
* @example
|
|
93
|
+
* const data = [
|
|
94
|
+
* { id: 1, name: 'John' },
|
|
95
|
+
* { id: 2, name: 'Jane' },
|
|
96
|
+
* { id: 1, name: 'John' }
|
|
97
|
+
* ];
|
|
98
|
+
* groupBy(data, 'id');
|
|
99
|
+
* // Kết quả: {
|
|
100
|
+
* // '1': [
|
|
101
|
+
* // { id: 1, name: 'John' },
|
|
102
|
+
* // { id: 1, name: 'John' }
|
|
103
|
+
* // ],
|
|
104
|
+
* // '2': [
|
|
105
|
+
* // { id: 2, name: 'Jane' }
|
|
106
|
+
* // }
|
|
107
|
+
*/
|
|
12
108
|
export declare const groupBy: (data: Array<TYPE_OBJECT>, key: string) => TYPE_OBJECT;
|
|
109
|
+
/**
|
|
110
|
+
* Tạo một mảng các số từ giá trị bắt đầu đến giá trị kết thúc với bước nhảy tùy chọn
|
|
111
|
+
* @param start Giá trị bắt đầu của dãy số. Nếu chỉ có một tham số, đây sẽ là giá trị kết thúc và giá trị bắt đầu sẽ là 0
|
|
112
|
+
* @param end Giá trị kết thúc của dãy số (tùy chọn)
|
|
113
|
+
* @param step Bước nhảy giữa các số trong dãy (tùy chọn). Mặc định là 1 nếu end > start, -1 nếu end < start
|
|
114
|
+
* @returns Mảng các số từ start đến end với bước nhảy step
|
|
115
|
+
* @example
|
|
116
|
+
* range(4); // [0, 1, 2, 3]
|
|
117
|
+
* range(1, 5); // [1, 2, 3, 4]
|
|
118
|
+
* range(0, 20, 5); // [0, 5, 10, 15]
|
|
119
|
+
* range(5, 2); // [5, 4, 3]
|
|
120
|
+
*/
|
|
13
121
|
export declare const range: (start: number, end?: number, step?: number) => Array<number>;
|
|
122
|
+
/**
|
|
123
|
+
* So sánh hai giá trị bất kỳ có bằng nhau hay không
|
|
124
|
+
* @param value1 Giá trị thứ nhất cần so sánh
|
|
125
|
+
* @param value2 Giá trị thứ hai cần so sánh
|
|
126
|
+
* @param exactlyPosition Có so sánh chính xác vị trí các phần tử trong mảng hay không
|
|
127
|
+
* @returns true nếu hai giá trị bằng nhau, false nếu không bằng nhau
|
|
128
|
+
* @example
|
|
129
|
+
* isEqual([1,2,3], [1,2,3]); // true
|
|
130
|
+
* isEqual([1,2,3], [3,2,1]); // true khi exactlyPosition = false
|
|
131
|
+
* isEqual([1,2,3], [3,2,1]); // false khi exactlyPosition = true
|
|
132
|
+
* isEqual({a:1}, {a:1}); // true
|
|
133
|
+
*/
|
|
14
134
|
export declare const isEqual: (value1: any, value2: any, exactlyPosition?: boolean) => boolean;
|
|
135
|
+
/**
|
|
136
|
+
* Loại bỏ các phần tử trùng lặp trong mảng dựa trên một thuộc tính chỉ định
|
|
137
|
+
* @param data Mảng dữ liệu cần xử lý
|
|
138
|
+
* @param key Tên thuộc tính dùng để so sánh trùng lặp. Nếu không có key thì so sánh trực tiếp giá trị
|
|
139
|
+
* @returns Mảng mới chứa các phần tử không trùng lặp
|
|
140
|
+
* @example
|
|
141
|
+
* const arr = [
|
|
142
|
+
* { id: 1, name: 'A' },
|
|
143
|
+
* { id: 2, name: 'B' },
|
|
144
|
+
* { id: 1, name: 'C' }
|
|
145
|
+
* ];
|
|
146
|
+
* uniqBy(arr, 'id'); // [{ id: 1, name: 'A' }, { id: 2, name: 'B' }]
|
|
147
|
+
*
|
|
148
|
+
* const numbers = [1, 2, 2, 3, 3];
|
|
149
|
+
* uniqBy(numbers); // [1, 2, 3]
|
|
150
|
+
*/
|
|
15
151
|
export declare const uniqBy: <T>(data: Array<T>, key?: string) => Array<T>;
|
|
16
152
|
export declare const generateInterface: (obj: any, interfaceName: string) => string;
|
package/package.json
CHANGED
|
@@ -1,12 +1,12 @@
|
|
|
1
1
|
{
|
|
2
2
|
"name": "@libs-ui/utils",
|
|
3
|
-
"version": "0.2.
|
|
3
|
+
"version": "0.2.247",
|
|
4
4
|
"peerDependencies": {
|
|
5
5
|
"@angular/common": "^18.2.0",
|
|
6
6
|
"@angular/core": "^18.2.0",
|
|
7
7
|
"crypto-es": "^2.1.0",
|
|
8
8
|
"dayjs": "1.11.5",
|
|
9
|
-
"@libs-ui/interfaces-types": "^0.2.
|
|
9
|
+
"@libs-ui/interfaces-types": "^0.2.247",
|
|
10
10
|
"rxjs": "~7.8.0"
|
|
11
11
|
},
|
|
12
12
|
"sideEffects": false,
|