@goplusvn/core 0.1.78 → 0.1.81

This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
@@ -84,6 +84,18 @@ export interface WorkspaceScope extends BranchScope {
84
84
  adminIds: string[];
85
85
  /** Không gian mở sẵn khi đăng nhập / gán cho bản ghi mới tạo. */
86
86
  defaultId?: string;
87
+ /**
88
+ * Nấc cô lập dữ liệu ĐÃ ÁP dụng khi dựng phạm vi này (Δ1). Bỏ trống = `subtree`,
89
+ * đúng hành vi cũ.
90
+ *
91
+ * Bốn nấc `none/workspace/subtree/all` được **gấp thẳng vào** `canViewAll` +
92
+ * `allowedIds` lúc dựng, nên mọi `scopedWhere` / `memberScopeWhere` / guard
93
+ * lớp 2 đang có tự tuân theo mà không phải sửa một call-site nào. Riêng `own`
94
+ * cần biết cột chủ sở hữu nên phải khai ở call-site (`ownerField`).
95
+ */
96
+ level?: ScopeLevel;
97
+ /** Chủ phiên — chỉ dùng cho nấc `own`. */
98
+ userId?: string;
87
99
  }
88
100
 
89
101
  /**
@@ -175,6 +187,19 @@ export interface WorkspaceScopeConfig<TSession = unknown> {
175
187
  getUserId: (session: TSession) => string | null | undefined;
176
188
  /** "Xem mọi không gian" — app tự quyết (vai trò quản trị / quyền `view-all-workspaces`). */
177
189
  canViewAll: (session: TSession) => boolean;
190
+ /**
191
+ * NẤC CÔ LẬP DỮ LIỆU của phiên (Δ1) — thường là nấc RỘNG NHẤT trong các vai
192
+ * trò của người này (`Role.dataScope`). Bỏ trống ⇒ `subtree`, y hệt hôm nay.
193
+ *
194
+ * Trả `all` là bỏ cô lập (thấy hết), `workspace` là **không** bung con cháu,
195
+ * `none` là không thấy gì. Nấc này được gấp vào phạm vi lúc dựng nên không
196
+ * trang nào phải sửa — đó là lý do nó nằm ở đây chứ không rải ra call-site.
197
+ */
198
+ getScopeLevel?: (
199
+ session: TSession,
200
+ ) => ScopeLevel | null | undefined | Promise<ScopeLevel | null | undefined>;
201
+ /** Cột chủ sở hữu mặc định cho nấc `own` (VD `createdBy`). */
202
+ ownerField?: string;
178
203
  /** Trần độ sâu cây. Mặc định 4 (Δ9). */
179
204
  maxDepth?: number;
180
205
  /** Ngưỡng cảnh báo số con trực tiếp. Mặc định 200. */
@@ -1,293 +0,0 @@
1
- "use client";
2
-
3
- // Khung TRÁI của trang workspace: mỗi tổ chức là một khối, mỗi bộ phận là một
4
- // dòng chọn được. Chọn dòng nào thì khung PHẢI mở hồ sơ của dòng đó.
5
- //
6
- // Vì sao không phải cây thư mục: cây chỉ diễn tả được quan hệ "cha–con". Ở đây
7
- // hai nút gốc không cùng loại — một bên là đơn vị VẬN HÀNH (thấy mọi tổ chức),
8
- // bên kia là KHÁCH HÀNG (bị kẹp trong nhánh của mình). Vẽ cả hai bằng đúng một
9
- // kiểu dòng thụt lề thì người xem không đọc ra sự khác nhau đó, mà đây lại là
10
- // điều quan trọng nhất trên màn hình này.
11
- //
12
- // Vì sao khối này chỉ ĐIỀU HƯỚNG, không mang nút thao tác: cột trái hẹp, nhồi
13
- // thêm mã, cấp, nút "+", menu ba chấm vào từng dòng thì tên bộ phận — thứ duy
14
- // nhất người ta quét mắt tìm — bị ép còn vài chữ. Mã, cấp, nút bấm nằm ở khung
15
- // phải, nơi đang nói về đúng một nút và có đủ chỗ.
16
-
17
- import * as React from "react";
18
-
19
- import { Building2, Shield, Users } from "lucide-react";
20
-
21
- import { cn } from "../../utils";
22
- import type { WorkspaceTreeNode } from "./workspace-tree-view";
23
-
24
- /**
25
- * Danh tính của một tổ chức gốc — thứ core KHÔNG tự suy ra được.
26
- *
27
- * "Đơn vị vận hành" với "khách hàng" trong dữ liệu là hai dòng `workspace` y hệt
28
- * nhau; cái phân biệt chúng là quyền `view-all-workspaces` nằm ở tầng vai trò
29
- * của từng app. Nên app phải tự nói ra, core chỉ vẽ.
30
- */
31
- export interface WorkspaceOrgAnnotation {
32
- /** Huy hiệu cạnh tên, ví dụ "Vận hành" / "Khách hàng". */
33
- badge?: string;
34
- /** Một câu giải thích phạm vi, hiện dưới dòng số liệu. */
35
- hint?: string;
36
- /** `brand` = tổ chức của chính mình; `neutral` = tổ chức bên ngoài. */
37
- tone?: "brand" | "neutral";
38
- }
39
-
40
- export interface WorkspaceOrgBlockProps {
41
- root: WorkspaceTreeNode;
42
- annotation?: WorkspaceOrgAnnotation;
43
- /** Nút đang mở ở khung phải. */
44
- activeId?: string | null;
45
- onSelect?: (node: WorkspaceTreeNode) => void;
46
- /**
47
- * Nhãn cấp dưới của một nút, hoặc `null` nếu nút đó hết cấp — chỉ dùng để
48
- * viết đúng chữ ("3 bộ phận" chứ không phải "3 cấp dưới"). Luật cấp nằm ở
49
- * `kinds` của app nên trang cha quyết, khối chỉ hỏi.
50
- */
51
- childKindLabel?: (node: WorkspaceTreeNode) => string | null;
52
- }
53
-
54
- export interface WorkspaceRollup {
55
- /** Tổng thành viên của cả nhánh, kể cả nút gốc. */
56
- members: number;
57
- admins: number;
58
- /** Số nút con cháu, KHÔNG tính chính nó. */
59
- units: number;
60
- }
61
-
62
- /**
63
- * Cộng dồn cả nhánh.
64
- *
65
- * Con số ở tiêu đề khối phải là TỔNG, không phải số gán trực tiếp vào nút gốc:
66
- * "Spartronics 2 người" trong khi ba bộ phận bên dưới có thêm 4 người nữa là
67
- * câu trả lời sai cho câu hỏi người ta thực sự hỏi ("công ty này bao nhiêu
68
- * người dùng?"). Số trực tiếp vẫn còn, nằm ở từng dòng.
69
- */
70
- export function rollupCounts(node: WorkspaceTreeNode): WorkspaceRollup {
71
- return node.children.reduce<WorkspaceRollup>(
72
- (acc, child) => {
73
- const sub = rollupCounts(child);
74
- return {
75
- members: acc.members + sub.members,
76
- admins: acc.admins + sub.admins,
77
- units: acc.units + sub.units + 1,
78
- };
79
- },
80
- {
81
- members: node.memberCount ?? 0,
82
- admins: node.adminCount ?? 0,
83
- units: 0,
84
- },
85
- );
86
- }
87
-
88
- /** Giữ nhánh nào có ÍT NHẤT một hậu duệ khớp — cắt cha thì mất ngữ cảnh. */
89
- export function filterWorkspaceTree(
90
- nodes: WorkspaceTreeNode[],
91
- term: string,
92
- ): WorkspaceTreeNode[] {
93
- const needle = term.trim().toLowerCase();
94
- if (!needle) return nodes;
95
- const walk = (node: WorkspaceTreeNode): WorkspaceTreeNode | null => {
96
- const children = node.children
97
- .map(walk)
98
- .filter((n): n is WorkspaceTreeNode => n !== null);
99
- const hit =
100
- node.name.toLowerCase().includes(needle) ||
101
- node.code.toLowerCase().includes(needle);
102
- if (!hit && children.length === 0) return null;
103
- return { ...node, children };
104
- };
105
- return nodes.map(walk).filter((n): n is WorkspaceTreeNode => n !== null);
106
- }
107
-
108
- /**
109
- * Ô "2 người" ở cuối mỗi dòng.
110
- *
111
- * Có icon người đi kèm chứ không chỉ số trần: đây là dòng nhiều cột mà không có
112
- * tiêu đề cột, con số một mình thì không tự nói ra nó đang đếm cái gì.
113
- */
114
- function MemberStat({
115
- members,
116
- admins,
117
- active,
118
- }: {
119
- members: number;
120
- admins: number;
121
- active?: boolean;
122
- }) {
123
- return (
124
- <span
125
- className={cn(
126
- "flex shrink-0 items-center gap-1.5 text-xs",
127
- active ? "text-foreground" : "text-muted-foreground",
128
- )}
129
- >
130
- <Users className="h-3.5 w-3.5" />
131
- <span className="tabular-nums">{members}</span>
132
- {admins > 0 ? (
133
- <Shield
134
- className="h-3.5 w-3.5 text-primary"
135
- aria-label={`${admins} quản trị`}
136
- />
137
- ) : null}
138
- </span>
139
- );
140
- }
141
-
142
- export function WorkspaceOrgBlock({
143
- root,
144
- annotation,
145
- activeId,
146
- onSelect,
147
- childKindLabel,
148
- }: WorkspaceOrgBlockProps) {
149
- const total = React.useMemo(() => rollupCounts(root), [root]);
150
- const brand = annotation?.tone === "brand";
151
- const rootChildLabel = childKindLabel?.(root) ?? null;
152
- const rootActive = activeId === root.id;
153
-
154
- const renderRow = (
155
- node: WorkspaceTreeNode,
156
- depth: number,
157
- ): React.ReactNode => {
158
- const active = activeId === node.id;
159
-
160
- return (
161
- <React.Fragment key={node.id}>
162
- <button
163
- type="button"
164
- onClick={() => onSelect?.(node)}
165
- aria-current={active ? "true" : undefined}
166
- className={cn(
167
- "flex w-full items-center gap-2 border-t border-border/60 py-2 pr-3 text-left text-sm transition-colors",
168
- // Nền đậm hơn + chữ đậm, KHÔNG tô chữ bằng `text-primary`: ở chế độ
169
- // tối màu primary ngả xanh lợt, chữ chìm hẳn. `/20` chứ không `/10`:
170
- // trên nền tối, 10% primary gần như không phân biệt được với dòng
171
- // thường.
172
- active ? "bg-primary/20 font-medium" : "hover:bg-muted/50",
173
- node.isActive === false && "opacity-55",
174
- )}
175
- style={{ paddingLeft: `${0.75 + depth * 1.25}rem` }}
176
- >
177
- <span className="min-w-0 flex-1 truncate">
178
- {node.name}
179
- {node.isActive === false ? (
180
- <span className="ml-1.5 text-xs font-normal text-muted-foreground">
181
- (ngừng)
182
- </span>
183
- ) : null}
184
- </span>
185
- <MemberStat
186
- members={node.memberCount ?? 0}
187
- admins={node.adminCount ?? 0}
188
- active={active}
189
- />
190
- </button>
191
-
192
- {node.children.map((child) => renderRow(child, depth + 1))}
193
- </React.Fragment>
194
- );
195
- };
196
-
197
- return (
198
- <section
199
- className={cn(
200
- "overflow-hidden rounded-xl border bg-card",
201
- brand ? "border-primary/25" : "border-border",
202
- root.isActive === false && "opacity-60",
203
- )}
204
- >
205
- {/* Cả đầu khối là một nút: tổ chức gốc cũng gán thành viên trực tiếp
206
- được, nên nó phải chọn được hệt như bộ phận bên dưới. */}
207
- <button
208
- type="button"
209
- onClick={() => onSelect?.(root)}
210
- aria-current={rootActive ? "true" : undefined}
211
- className={cn(
212
- "flex w-full items-start gap-3 px-3 py-3 text-left transition-colors",
213
- rootActive
214
- ? "bg-primary/20"
215
- : brand
216
- ? "bg-primary/10 hover:bg-primary/20"
217
- : "bg-muted/30 hover:bg-muted/60",
218
- )}
219
- >
220
- <span
221
- aria-hidden
222
- className={cn(
223
- "mt-0.5 flex h-8 w-8 shrink-0 items-center justify-center rounded-lg",
224
- brand
225
- ? "bg-primary/15 text-primary"
226
- : "bg-background text-muted-foreground ring-1 ring-border",
227
- )}
228
- >
229
- <Building2 className="h-4 w-4" />
230
- </span>
231
-
232
- <span className="min-w-0 flex-1">
233
- <span className="flex flex-wrap items-center gap-x-2 gap-y-1">
234
- <span className="truncate text-[15px] font-semibold">
235
- {root.name}
236
- </span>
237
- {annotation?.badge ? (
238
- <span
239
- className={cn(
240
- "inline-flex shrink-0 items-center rounded-full border px-2 py-0.5 text-[11px] font-medium",
241
- // Chữ `foreground` chứ không `primary`: nhãn này phải đọc
242
- // được ở cả hai chế độ, sắc thái brand để nền và viền lo.
243
- brand
244
- ? "border-primary/40 bg-primary/20 text-foreground"
245
- : "border-border bg-background text-muted-foreground",
246
- )}
247
- >
248
- {annotation.badge}
249
- </span>
250
- ) : null}
251
- {root.isActive === false ? (
252
- <span className="text-xs text-muted-foreground">
253
- (đã ngừng hoạt động)
254
- </span>
255
- ) : null}
256
- </span>
257
-
258
- {/* Số ở đây là TỔNG cả nhánh, số trên từng dòng là số trực tiếp. Nói
259
- rõ "cả nhánh" khi có cấp dưới, không thì hai con số khác nhau trên
260
- cùng màn hình mà không ai biết vì sao. */}
261
- <span className="mt-0.5 flex flex-wrap items-center gap-x-2 text-xs text-muted-foreground">
262
- <span className="tabular-nums">
263
- {total.members} người{total.units > 0 ? " cả nhánh" : ""}
264
- </span>
265
- <span aria-hidden>·</span>
266
- <span className="tabular-nums">{total.admins} quản trị</span>
267
- <span aria-hidden>·</span>
268
- <span className="tabular-nums">
269
- {total.units} {(rootChildLabel ?? "cấp dưới").toLowerCase()}
270
- </span>
271
- </span>
272
-
273
- {annotation?.hint ? (
274
- <span className="mt-1 block text-xs leading-relaxed text-muted-foreground">
275
- {annotation.hint}
276
- </span>
277
- ) : null}
278
- </span>
279
- </button>
280
-
281
- {root.children.length > 0 ? (
282
- <div>{root.children.map((child) => renderRow(child, 0))}</div>
283
- ) : (
284
- // Rỗng phải nói ra HỆ QUẢ, không chỉ báo trống: chưa có cấp dưới nghĩa
285
- // là mọi người của tổ chức này dùng chung một phạm vi dữ liệu.
286
- <p className="border-t border-border/60 px-3 py-2.5 text-xs text-muted-foreground">
287
- Chưa chia {(rootChildLabel ?? "cấp dưới").toLowerCase()} — cả{" "}
288
- {total.members} người dùng chung một phạm vi dữ liệu.
289
- </p>
290
- )}
291
- </section>
292
- );
293
- }