@goplusvn/core 0.1.65 → 0.1.67

This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
package/CHANGELOG.md CHANGED
@@ -1,5 +1,68 @@
1
1
  # Changelog
2
2
 
3
+ ## 0.1.67 — Quyền trong session: dạng map thay cho mảng cặp
4
+
5
+ `session.user.permissions` là `Permission[]` — mảng các cặp
6
+ `{resourceCode, actionCode}`, lặp lại tên resource ở MỌI cặp. Đo trên một ERP
7
+ thật (user 9 vai trò): **2.428 quyền trải trên 73 resource = 139,7 KB JSON**,
8
+ đi kèm mọi lượt đọc session, kể cả chuyến ra client. Và mỗi lần
9
+ `checkPermission` là một lần quét tuyến tính cả 2.428 phần tử.
10
+
11
+ **Thêm `ExtendedUser.permissionMap?: PermissionMap`** (`Record<resource,
12
+ action[]>`) — cùng bộ quyền đó còn **~31 KB**, và tra cứu thành "lấy đúng
13
+ resource rồi quét vài chục action" thay vì quét cả mảng.
14
+
15
+ **KHÔNG breaking.** `permissions` vẫn chạy nguyên vẹn: mọi hàm kiểm quyền đọc
16
+ `permissionMap` trước rồi mới lùi về `permissions`. App chưa chuyển không phải
17
+ sửa gì. (Bản chuyển đổi cho đường cũ được nhớ trong `WeakMap` theo tham chiếu
18
+ mảng, nếu không thì một trang gọi `checkPermission` 20 lần sẽ dựng map 20 lần —
19
+ tệ hơn hẳn phép quét có thoát sớm mà nó thay thế.) Có cả hai thì
20
+ `permissionMap` thắng.
21
+
22
+ **Thêm `getAccessibleResources(session, actionCode?)`.** Trả `Set` các resource
23
+ user chạm được — bỏ trống `actionCode` là "có bất kỳ action nào" (App Launcher),
24
+ truyền `"view"` là lọc menu. Admin trả `Set(["*"])` khớp quy ước wildcard của
25
+ cây điều hướng. Có ở core vì mọi app đều tự viết lại đúng vòng lặp này, mỗi nơi
26
+ một kiểu.
27
+
28
+ Kèm `toPermissionMap` / `fromPermissionMap` cho ranh giới với code chưa chuyển.
29
+
30
+ **Dọn hai bản sao của `Permission`.** `auth/index.ts` khai báo lại y hệt bản
31
+ trong `types/index.ts`, và `rbac/index.ts` còn một `ExtendedUser` thứ ba không
32
+ ai dùng. Nay `Permission`/`PermissionMap` có ĐÚNG một nguồn ở `types`, các nơi
33
+ khác chỉ re-export.
34
+
35
+ ## 0.1.66 — Cache: hết TTL vô hạn, hết nuốt lỗi RBAC
36
+
37
+ Hai chế độ hỏng âm thầm, cùng một họ: hệ thống *tin* là nó có dữ liệu trong khi
38
+ thực ra không.
39
+
40
+ **`getUserPermissionsFromDB` NÉM thay vì trả `[]`.** Trước đây `catch → return []`.
41
+ Trong hệ RBAC, "không có quyền nào" và "không hỏi được quyền" hiện ra y hệt nhau
42
+ — menu rỗng, nút biến mất, API 403 — nên người dùng đọc thành "tôi bị thu hồi
43
+ quyền". Tệ hơn: `getCachedUserPermissions` ghi kết quả vào cache 5 phút, nên một
44
+ cú nghẽn DB chớp nhoáng bị ĐÓNG BĂNG thành mảng rỗng suốt 5 phút kể cả khi DB đã
45
+ hồi ngay. Nay lỗi ném ra, `.catch` không ghi cache, lượt sau tự hỏi lại.
46
+
47
+ ⚠️ **BREAKING (hành vi).** App nào đang dựa vào `[]`-khi-lỗi phải tự bắt. Khuyến
48
+ nghị: để lỗi nổi lên `error.tsx` — nhớ đặt boundary ở segment CHA của layout gọi
49
+ nó, vì `error.tsx` không bọc `layout.tsx` cùng segment.
50
+
51
+ **`SettingsService.getSettings` thêm `revalidate: 60`.** `unstable_cache` không
52
+ khai `revalidate` là cache tới khi process chết. Mọi đường ghi thẳng
53
+ `system_config` không qua `saveSettings` (route CRUD generic, script, migration)
54
+ — hoặc ghi từ tiến trình khác nên không xoá được cache tiến trình này — đều làm
55
+ setting cũ đóng băng VĨNH VIỄN. TTL là lưới an toàn; `saveSettings` vẫn xoá tag
56
+ để đường ghi chuẩn hiện tức thì.
57
+
58
+ **`revalidateTag` được bọc `try/catch`.** Next 16 throw "Invariant: static
59
+ generation store missing" khi gọi ngoài request scope (cron, task nền). Lời gọi
60
+ luôn nằm SAU lệnh ghi DB, nên không bọc là "lưu xong rồi vẫn báo lỗi". Chỉ an
61
+ toàn nuốt vì cache đã có TTL hữu hạn. Tag xuất khẩu thành
62
+ `SYSTEM_SETTINGS_CACHE_TAG`.
63
+
64
+ Kèm 8 test ratchet (đã kiểm: cả 8 đỏ khi hoàn nguyên bản vá).
65
+
3
66
  ## 0.1.44 — UnifiedProfileDialog: chi nhánh mặc định + ngày sinh DatePicker + fix Select loại người dùng
4
67
 
5
68
  **Ngày sinh dùng `DatePicker` (thay `<input type="date">`):** ô ngày sinh cũ khó
package/package.json CHANGED
@@ -1,7 +1,7 @@
1
1
  {
2
2
  "name": "@goplusvn/core",
3
3
  "description": "GoPlusVN Platform Kit - ERP kernel: layout, RBAC, CRUD, multi-tenant, system pages",
4
- "version": "0.1.65",
4
+ "version": "0.1.67",
5
5
  "private": false,
6
6
  "publishConfig": {
7
7
  "registry": "https://registry.npmjs.org",
@@ -0,0 +1,162 @@
1
+ import { describe, expect, it } from "vitest";
2
+
3
+ import {
4
+ checkPermission,
5
+ fromPermissionMap,
6
+ getAccessibleResources,
7
+ getCrudPermissionsFromSession,
8
+ getUserPermissions,
9
+ toPermissionMap,
10
+ } from "../index";
11
+
12
+ /** Session dạng CŨ — app chưa chuyển vẫn gán `permissions`. */
13
+ const legacy = {
14
+ user: {
15
+ id: "u1",
16
+ roles: ["ACCOUNTANT"],
17
+ permissions: [
18
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "view" },
19
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "create" },
20
+ { resourceCode: "expense", actionCode: "view" },
21
+ ],
22
+ },
23
+ };
24
+
25
+ /** Session dạng GỌN — cùng đúng bộ quyền trên. */
26
+ const compact = {
27
+ user: {
28
+ id: "u1",
29
+ roles: ["ACCOUNTANT"],
30
+ permissionMap: { receipt: ["view", "create"], expense: ["view"] },
31
+ },
32
+ };
33
+
34
+ const both = [
35
+ ["dạng cũ (permissions)", legacy],
36
+ ["dạng gọn (permissionMap)", compact],
37
+ ] as const;
38
+
39
+ describe("checkPermission — hai dạng phải cho CÙNG kết quả", () => {
40
+ for (const [label, session] of both) {
41
+ it(`${label}: đúng resource + đúng action → true`, () => {
42
+ expect(checkPermission(session, "receipt", "create")).toBe(true);
43
+ });
44
+
45
+ it(`${label}: đúng resource nhưng SAI action → false`, () => {
46
+ expect(checkPermission(session, "receipt", "delete")).toBe(false);
47
+ });
48
+
49
+ it(`${label}: action có ở resource KHÁC không được lây sang`, () => {
50
+ // Bẫy kinh điển của việc gộp khoá: "expense" có "view", "receipt" có
51
+ // "create" — không được suy ra "expense:create".
52
+ expect(checkPermission(session, "expense", "create")).toBe(false);
53
+ });
54
+
55
+ it(`${label}: resource lạ → false`, () => {
56
+ expect(checkPermission(session, "ghost", "view")).toBe(false);
57
+ });
58
+ }
59
+
60
+ it("SUPER_ADMIN qua cổng kể cả khi không có dòng quyền nào", () => {
61
+ const admin = { user: { id: "u2", roles: ["SUPER_ADMIN"] } };
62
+ expect(checkPermission(admin, "bất-kỳ", "bất-kỳ")).toBe(true);
63
+ });
64
+
65
+ it("không có session → false", () => {
66
+ expect(checkPermission(null, "receipt", "view")).toBe(false);
67
+ });
68
+
69
+ it("permissionMap ĐÈ permissions khi có cả hai", () => {
70
+ const mixed = {
71
+ user: {
72
+ id: "u1",
73
+ roles: [],
74
+ permissions: [{ resourceCode: "receipt", actionCode: "delete" }],
75
+ permissionMap: { receipt: ["view"] },
76
+ },
77
+ };
78
+ expect(checkPermission(mixed, "receipt", "view")).toBe(true);
79
+ expect(checkPermission(mixed, "receipt", "delete")).toBe(false);
80
+ });
81
+ });
82
+
83
+ describe("getCrudPermissionsFromSession", () => {
84
+ for (const [label, session] of both) {
85
+ it(`${label}: chỉ bật đúng action đang có`, () => {
86
+ const p = getCrudPermissionsFromSession(session, "receipt");
87
+ expect(p).toEqual({
88
+ view: true,
89
+ create: true,
90
+ update: false,
91
+ delete: false,
92
+ export: false,
93
+ import: false,
94
+ approve: false,
95
+ reject: false,
96
+ });
97
+ });
98
+ }
99
+
100
+ it("entity không có quyền nào → tất cả false", () => {
101
+ const p = getCrudPermissionsFromSession(compact, "ghost");
102
+ expect(Object.values(p).every((v) => v === false)).toBe(true);
103
+ });
104
+ });
105
+
106
+ describe("getAccessibleResources", () => {
107
+ for (const [label, session] of both) {
108
+ it(`${label}: bỏ trống action = có BẤT KỲ action nào`, () => {
109
+ expect(getAccessibleResources(session)).toEqual(
110
+ new Set(["receipt", "expense"]),
111
+ );
112
+ });
113
+
114
+ it(`${label}: lọc theo action cụ thể`, () => {
115
+ expect(getAccessibleResources(session, "create")).toEqual(
116
+ new Set(["receipt"]),
117
+ );
118
+ });
119
+ }
120
+
121
+ it("admin → wildcard, khớp quy ước cây điều hướng", () => {
122
+ const admin = { user: { id: "u2", roles: ["admin"] } };
123
+ expect(getAccessibleResources(admin)).toEqual(new Set(["*"]));
124
+ });
125
+
126
+ it("không có session → rỗng, KHÔNG phải wildcard", () => {
127
+ expect(getAccessibleResources(null)).toEqual(new Set());
128
+ });
129
+ });
130
+
131
+ describe("chuyển đổi hai chiều", () => {
132
+ it("toPermissionMap gộp trùng", () => {
133
+ expect(
134
+ toPermissionMap([
135
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "view" },
136
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "view" },
137
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "create" },
138
+ ]),
139
+ ).toEqual({ receipt: ["view", "create"] });
140
+ });
141
+
142
+ it("đi rồi về giữ nguyên tập quyền", () => {
143
+ const back = fromPermissionMap(toPermissionMap(legacy.user.permissions));
144
+ expect(new Set(back.map((p) => `${p.resourceCode}:${p.actionCode}`))).toEqual(
145
+ new Set(
146
+ legacy.user.permissions.map((p) => `${p.resourceCode}:${p.actionCode}`),
147
+ ),
148
+ );
149
+ });
150
+
151
+ it("getUserPermissions bung map ra dạng cũ", () => {
152
+ expect(new Set(getUserPermissions(compact).map((p) => p.resourceCode))).toEqual(
153
+ new Set(["receipt", "expense"]),
154
+ );
155
+ expect(getUserPermissions(compact)).toHaveLength(3);
156
+ });
157
+
158
+ it("map rỗng ↔ mảng rỗng", () => {
159
+ expect(toPermissionMap([])).toEqual({});
160
+ expect(fromPermissionMap({})).toEqual([]);
161
+ });
162
+ });
package/src/auth/index.ts CHANGED
@@ -1,25 +1,30 @@
1
1
  // @goerp/core/auth
2
2
  // Authentication and RBAC utilities for GoERP
3
3
 
4
- import type { Session } from "../types";
4
+ import type { Permission, PermissionMap, Session } from "../types";
5
5
 
6
6
  export * from "./auth-service";
7
7
 
8
+ // `Permission` từng được KHAI BÁO LẠI ở đây, y hệt bản trong ../types — hai
9
+ // nguồn sự thật cho cùng một shape. Giờ chỉ còn re-export.
10
+ export type { Permission, PermissionMap };
11
+
8
12
  // ============================================================================
9
13
  // Types
10
14
  // ============================================================================
11
15
 
12
- export interface Permission {
13
- resourceCode: string;
14
- actionCode: string;
15
- }
16
-
17
16
  export interface ExtendedUser {
18
17
  id: string;
19
18
  name?: string | null;
20
19
  email?: string | null;
21
20
  image?: string | null;
22
21
  roles?: string[];
22
+ /**
23
+ * Dạng GỌN, nên dùng: resource → các action. Xem `PermissionMap`.
24
+ * Có `permissionMap` thì `permissions` bị BỎ QUA hoàn toàn.
25
+ */
26
+ permissionMap?: PermissionMap;
27
+ /** Dạng cũ. Vẫn chạy nguyên vẹn, chỉ tốn ~4,5 lần payload. */
23
28
  permissions?: Permission[];
24
29
  }
25
30
 
@@ -72,17 +77,105 @@ export function getActionCode(action: string): string {
72
77
  // Permission Functions
73
78
  // ============================================================================
74
79
 
80
+ // ============================================================================
81
+ // Permission Map — chuyển đổi + tra cứu
82
+ // ============================================================================
83
+
84
+ /** `Permission[]` → dạng gọn. Tự gộp trùng. */
85
+ export function toPermissionMap(permissions: Permission[]): PermissionMap {
86
+ const map: PermissionMap = {};
87
+ for (const p of permissions) {
88
+ const actions = (map[p.resourceCode] ??= []);
89
+ if (!actions.includes(p.actionCode)) actions.push(p.actionCode);
90
+ }
91
+ return map;
92
+ }
93
+
94
+ /** Dạng gọn → `Permission[]`. Chỉ dùng ở ranh giới với code chưa chuyển. */
95
+ export function fromPermissionMap(map: PermissionMap): Permission[] {
96
+ const out: Permission[] = [];
97
+ for (const resourceCode of Object.keys(map)) {
98
+ for (const actionCode of map[resourceCode]) {
99
+ out.push({ resourceCode, actionCode });
100
+ }
101
+ }
102
+ return out;
103
+ }
104
+
105
+ /**
106
+ * Nhớ bản đã chuyển đổi theo CHÍNH mảng `permissions` của session cũ.
107
+ *
108
+ * Không có nó, mỗi lần `checkPermission` của app chưa chuyển sẽ dựng lại map
109
+ * từ đầu — một trang gọi 20 lần là 20 lần dựng, tệ hơn hẳn phép quét tuyến
110
+ * tính có thoát sớm mà nó thay thế. WeakMap khoá theo tham chiếu mảng nên
111
+ * session hết hạn là bản nhớ tự rụng, không cần dọn.
112
+ */
113
+ const legacyMapCache = new WeakMap<Permission[], PermissionMap>();
114
+
115
+ /**
116
+ * Đọc quyền của session về dạng gọn, bất kể app gán kiểu nào.
117
+ * Trả `undefined` khi session không có user (khác hẳn "user không có quyền
118
+ * nào", vốn là `{}`) để chỗ gọi tự quyết cách xử lý.
119
+ */
120
+ function readPermissionMap(session: Session | null): PermissionMap | undefined {
121
+ if (!session?.user) return undefined;
122
+ const user = session.user as ExtendedUser;
123
+ if (user.permissionMap) return user.permissionMap;
124
+ if (!user.permissions) return {};
125
+
126
+ let cached = legacyMapCache.get(user.permissions);
127
+ if (!cached) {
128
+ cached = toPermissionMap(user.permissions);
129
+ legacyMapCache.set(user.permissions, cached);
130
+ }
131
+ return cached;
132
+ }
133
+
134
+ function isAdminUser(user: ExtendedUser): boolean {
135
+ return Boolean(
136
+ user.roles?.includes(ADMIN_ROLE_CODE) || user.roles?.includes("SUPER_ADMIN"),
137
+ );
138
+ }
139
+
140
+ /**
141
+ * Các resource user chạm được — dùng để lọc menu và App Launcher.
142
+ *
143
+ * `actionCode` bỏ trống = "có BẤT KỲ action nào" (thấy tile là vào được trang);
144
+ * truyền `"view"` = đúng nghĩa xem được. Admin trả `Set(["*"])`, khớp quy ước
145
+ * wildcard mà cây điều hướng đang dùng.
146
+ *
147
+ * Có sẵn ở core vì mọi app đều tự viết lại đúng vòng lặp này, mỗi nơi một kiểu.
148
+ */
149
+ export function getAccessibleResources(
150
+ session: Session | null,
151
+ actionCode?: string,
152
+ ): Set<string> {
153
+ if (!session?.user) return new Set();
154
+ if (isAdminUser(session.user as ExtendedUser)) return new Set(["*"]);
155
+
156
+ const map = readPermissionMap(session) ?? {};
157
+ const out = new Set<string>();
158
+ for (const resourceCode of Object.keys(map)) {
159
+ if (!actionCode || map[resourceCode].includes(actionCode)) {
160
+ out.add(resourceCode);
161
+ }
162
+ }
163
+ return out;
164
+ }
165
+
75
166
  /**
76
167
  * Get all permissions from session
168
+ *
169
+ * Trả về dạng CŨ (`Permission[]`) nên phải bung map ra — mỗi lần gọi là một
170
+ * lần dựng lại vài nghìn object. Cần lọc theo resource thì dùng
171
+ * `getAccessibleResources`; cần kiểm một quyền thì dùng `checkPermission`.
77
172
  */
78
173
  export function getUserPermissions(session: Session | null): Permission[] {
79
174
  if (!session?.user) return [];
80
175
  const user = session.user as ExtendedUser;
81
176
 
82
- if (!user.permissions) {
83
- return [];
84
- }
85
- return user.permissions;
177
+ if (user.permissionMap) return fromPermissionMap(user.permissionMap);
178
+ return user.permissions ?? [];
86
179
  }
87
180
 
88
181
  /**
@@ -135,10 +228,7 @@ export function getCrudPermissionsFromSession(
135
228
  }
136
229
 
137
230
  // Check admin role first (fastest check)
138
- const isAdmin =
139
- user.roles?.includes(ADMIN_ROLE_CODE) ||
140
- user.roles?.includes("SUPER_ADMIN");
141
- if (isAdmin) {
231
+ if (isAdminUser(user)) {
142
232
  return {
143
233
  create: true,
144
234
  view: true,
@@ -151,16 +241,12 @@ export function getCrudPermissionsFromSession(
151
241
  };
152
242
  }
153
243
 
154
- // Pre-compute permission keys for fast lookup
155
- const permissions = user.permissions || [];
156
- const permissionKeys = new Set(
157
- permissions.map((p) => `${p.resourceCode}:${p.actionCode}`),
158
- );
244
+ // Chỉ lấy danh sách action CỦA RIÊNG entity này. Bản cũ dựng một Set
245
+ // "resource:action" cho TOÀN BỘ quyền của user (vài nghìn chuỗi) rồi hỏi
246
+ // đúng 8 lần — dựng lại ở mỗi lần gọi hàm.
247
+ const actions = readPermissionMap(session)?.[entity] ?? [];
159
248
 
160
- const hasPermission = (action: string) => {
161
- const key = `${entity}:${action}`;
162
- return permissionKeys.has(key);
163
- };
249
+ const hasPermission = (action: string) => actions.includes(action);
164
250
 
165
251
  return {
166
252
  create: hasPermission(getActionCode("create")),
@@ -191,20 +277,13 @@ export function checkPermission(
191
277
 
192
278
  // Admin role bypass — checked BEFORE the empty-permissions guard so an admin
193
279
  // who relies on their role (no explicit permission rows) is not locked out.
194
- if (
195
- user.roles?.includes(ADMIN_ROLE_CODE) ||
196
- user.roles?.includes("SUPER_ADMIN")
197
- ) {
280
+ if (isAdminUser(user)) {
198
281
  return true;
199
282
  }
200
283
 
201
- if (!user.permissions || user.permissions.length === 0) {
202
- return false;
203
- }
204
-
205
- return user.permissions.some(
206
- (p) => p.resourceCode === resourceCode && p.actionCode === actionCode,
207
- );
284
+ // Tra thẳng theo resource rồi quét danh sách action của riêng nó (vài chục
285
+ // phần tử), thay vì quét tuyến tính CẢ mảng quyền như bản `Permission[]`.
286
+ return readPermissionMap(session)?.[resourceCode]?.includes(actionCode) ?? false;
208
287
  }
209
288
 
210
289
  /**
@@ -0,0 +1,113 @@
1
+ import { beforeEach, describe, expect, it, vi } from "vitest";
2
+
3
+ import { clearAllPermissionsCache } from "../index";
4
+ import {
5
+ getCachedUserPermissions,
6
+ getUserPermissionsFromDB,
7
+ } from "../permission-service";
8
+
9
+ import type { RBACPrismaClient } from "../permission-service";
10
+
11
+ /** DB giả: mỗi lượt gọi lấy kịch bản kế tiếp trong hàng đợi. */
12
+ function makeDb(outcomes: Array<{ rows?: unknown[]; fail?: Error }>): {
13
+ db: RBACPrismaClient;
14
+ calls: () => number;
15
+ } {
16
+ let calls = 0;
17
+ const db = {
18
+ userRole: {
19
+ findMany: async () => {
20
+ const outcome = outcomes[Math.min(calls, outcomes.length - 1)];
21
+ calls += 1;
22
+ if (outcome.fail) throw outcome.fail;
23
+ return outcome.rows as never;
24
+ },
25
+ },
26
+ } as unknown as RBACPrismaClient;
27
+ return { db, calls: () => calls };
28
+ }
29
+
30
+ const ROW_WITH_VIEW = {
31
+ roleCode: "accountant",
32
+ role: { rolePermissions: [{ resourceCode: "receipt", actionCode: "view" }] },
33
+ };
34
+
35
+ describe("getUserPermissionsFromDB", () => {
36
+ beforeEach(async () => {
37
+ await clearAllPermissionsCache();
38
+ vi.spyOn(console, "error").mockImplementation(() => {});
39
+ });
40
+
41
+ it("dedupe quyền trùng giữa các vai trò", async () => {
42
+ const { db } = makeDb([
43
+ {
44
+ rows: [
45
+ ROW_WITH_VIEW,
46
+ {
47
+ roleCode: "cashier",
48
+ role: {
49
+ rolePermissions: [
50
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "view" },
51
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "create" },
52
+ ],
53
+ },
54
+ },
55
+ ],
56
+ },
57
+ ]);
58
+
59
+ expect(await getUserPermissionsFromDB(db, "u1")).toEqual([
60
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "view" },
61
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "create" },
62
+ ]);
63
+ });
64
+
65
+ it("user KHÔNG có vai trò nào → mảng rỗng (đây là câu trả lời hợp lệ)", async () => {
66
+ const { db } = makeDb([{ rows: [] }]);
67
+ expect(await getUserPermissionsFromDB(db, "u1")).toEqual([]);
68
+ });
69
+
70
+ it("query hỏng → NÉM, không được nuốt thành mảng rỗng", async () => {
71
+ const { db } = makeDb([{ fail: new Error("P1017 ConnectionClosed") }]);
72
+
73
+ // Trả `[]` ở đây là biến sự cố hạ tầng thành "user không có quyền nào" —
74
+ // menu rỗng, nút biến mất, mà không ai biết là DB hỏng.
75
+ await expect(getUserPermissionsFromDB(db, "u1")).rejects.toThrow(
76
+ "P1017 ConnectionClosed",
77
+ );
78
+ });
79
+ });
80
+
81
+ describe("getCachedUserPermissions", () => {
82
+ beforeEach(async () => {
83
+ await clearAllPermissionsCache();
84
+ vi.spyOn(console, "error").mockImplementation(() => {});
85
+ });
86
+
87
+ it("lỗi DB KHÔNG bị đóng băng vào cache 5 phút", async () => {
88
+ // Lượt 1 hỏng, lượt 2 trở đi thành công.
89
+ const { db } = makeDb([
90
+ { fail: new Error("nghẽn DB") },
91
+ { rows: [ROW_WITH_VIEW] },
92
+ ]);
93
+
94
+ await expect(getCachedUserPermissions(db, "u1")).rejects.toThrow(
95
+ "nghẽn DB",
96
+ );
97
+
98
+ // Nếu lỗi bị nuốt thành `[]`, `[]` đã được setToCache và user mất sạch
99
+ // quyền suốt 5 phút kể cả khi DB hồi ngay lập tức.
100
+ expect(await getCachedUserPermissions(db, "u1")).toEqual([
101
+ { resourceCode: "receipt", actionCode: "view" },
102
+ ]);
103
+ });
104
+
105
+ it("lượt thành công thì có cache — không hỏi DB lần hai", async () => {
106
+ const { db, calls } = makeDb([{ rows: [ROW_WITH_VIEW] }]);
107
+
108
+ await getCachedUserPermissions(db, "u1");
109
+ await getCachedUserPermissions(db, "u1");
110
+
111
+ expect(calls()).toBe(1);
112
+ });
113
+ });
package/src/rbac/index.ts CHANGED
@@ -106,22 +106,19 @@ export { getFromCache, setToCache, pendingQueries };
106
106
  // Permissions
107
107
  // ============================================================================
108
108
 
109
- interface ExtendedUser {
110
- id: string;
111
- name?: string | null;
112
- email?: string | null;
113
- image?: string | null;
114
- roles?: string[];
115
- permissions?: Permission[];
116
- }
117
-
118
109
  // Permission checks now live in a single hardened source: @goerp/core/auth
119
110
  // (bypass is dev-only; the admin role is honored BEFORE the empty-permissions
120
111
  // guard). Re-exported here so existing @goerp/core/rbac consumers are unchanged
121
112
  // and can never diverge from auth again.
113
+ //
114
+ // (Ở đây từng có thêm một `interface ExtendedUser` thứ ba, không ai dùng — bản
115
+ // thật nằm ở ../auth.)
122
116
  export {
123
117
  getUserPermissions,
124
118
  getCrudPermissionsFromSession,
119
+ getAccessibleResources,
120
+ toPermissionMap,
121
+ fromPermissionMap,
125
122
  checkPermission,
126
123
  hasPermission,
127
124
  requirePermission,
@@ -41,6 +41,20 @@ export interface RBACPrismaClient {
41
41
  * Fetch user permissions from database based on roles.
42
42
  * Deduplicates permissions by resourceCode:actionCode.
43
43
  *
44
+ * NÉM LỖI khi query hỏng — KHÔNG trả `[]`.
45
+ *
46
+ * Trước 2026-08 hàm này `catch → logger.error → return []`. Trong một hệ RBAC,
47
+ * "không có quyền nào" và "không hỏi được quyền" là hai chuyện khác hẳn nhau,
48
+ * nhưng cả hai đều hiện ra y như nhau: menu rỗng, nút biến mất, API trả 403.
49
+ * Người dùng đọc thành "tôi bị thu hồi quyền" và đi báo sai chỗ.
50
+ *
51
+ * Tệ hơn: `getCachedUserPermissions` bên dưới ghi kết quả vào cache 5 phút.
52
+ * Một cú nghẽn DB chớp nhoáng vì thế bị ĐÓNG BĂNG thành mảng rỗng suốt 5 phút
53
+ * kể cả khi DB đã hồi ngay sau đó. Ném lỗi thì `.catch` ở đó không ghi cache,
54
+ * lượt sau tự hỏi lại DB.
55
+ *
56
+ * Nơi gọi phải tự quyết: hiện error boundary, hay hạ cấp có chủ đích.
57
+ *
44
58
  * @param db - The tenant-specific Prisma Client instance
45
59
  * @param userId - The user ID to fetch permissions for
46
60
  */
@@ -94,7 +108,7 @@ export async function getUserPermissionsFromDB(
94
108
  return uniquePermissions;
95
109
  } catch (error) {
96
110
  logger.error("Error fetching user permissions from DB", error);
97
- return [];
111
+ throw error;
98
112
  }
99
113
  }
100
114
 
@@ -0,0 +1,85 @@
1
+ import { beforeEach, describe, expect, it, vi } from "vitest";
2
+
3
+ const unstableCacheMock = vi.fn(
4
+ (
5
+ fn: (...args: unknown[]) => unknown,
6
+ _keyParts?: string[],
7
+ _options?: unknown,
8
+ ) =>
9
+ (...args: unknown[]) =>
10
+ fn(...args),
11
+ );
12
+ const revalidateTagMock = vi.fn();
13
+
14
+ vi.mock("next/cache", () => ({
15
+ unstable_cache: (
16
+ fn: (...args: unknown[]) => unknown,
17
+ keyParts?: string[],
18
+ options?: unknown,
19
+ ) => unstableCacheMock(fn, keyParts, options),
20
+ revalidateTag: (...args: unknown[]) => revalidateTagMock(...args),
21
+ }));
22
+
23
+ const { SettingsService, configureSettingsService, SYSTEM_SETTINGS_CACHE_TAG } =
24
+ await import("../settings-service");
25
+
26
+ function fakeDb(value: string | null) {
27
+ return {
28
+ systemConfig: {
29
+ findUnique: vi.fn(async () => (value === null ? null : { value })),
30
+ upsert: vi.fn(async () => ({})),
31
+ },
32
+ };
33
+ }
34
+
35
+ describe("SettingsService cache options", () => {
36
+ beforeEach(() => {
37
+ unstableCacheMock.mockClear();
38
+ revalidateTagMock.mockClear();
39
+ vi.spyOn(console, "warn").mockImplementation(() => {});
40
+ });
41
+
42
+ it("LUÔN khai `revalidate` hữu hạn — thiếu nó là cache vĩnh viễn", async () => {
43
+ configureSettingsService(fakeDb(JSON.stringify({ a: 1 })));
44
+
45
+ await SettingsService.getSettings("demo", { a: 0 });
46
+
47
+ const options = unstableCacheMock.mock.calls[0][2] as {
48
+ tags: string[];
49
+ revalidate?: number;
50
+ };
51
+ // Bỏ `revalidate` là entry sống tới khi process chết: mọi đường ghi thẳng
52
+ // `system_config` mà quên xoá tag sẽ đóng băng setting cũ VĨNH VIỄN.
53
+ expect(options.revalidate).toBeTypeOf("number");
54
+ expect(options.revalidate).toBeGreaterThan(0);
55
+ expect(options.tags).toContain(SYSTEM_SETTINGS_CACHE_TAG);
56
+ });
57
+
58
+ it("saveSettings xoá tag sau khi ghi", async () => {
59
+ const db = fakeDb(null);
60
+ configureSettingsService(db);
61
+
62
+ await SettingsService.saveSettings("demo", { a: 1 });
63
+
64
+ expect(db.systemConfig.upsert).toHaveBeenCalledOnce();
65
+ expect(revalidateTagMock).toHaveBeenCalledWith(
66
+ SYSTEM_SETTINGS_CACHE_TAG,
67
+ "max",
68
+ );
69
+ });
70
+
71
+ it("revalidateTag ném ngoài request scope KHÔNG được kéo đổ lệnh ghi", async () => {
72
+ const db = fakeDb(null);
73
+ configureSettingsService(db);
74
+ revalidateTagMock.mockImplementation(() => {
75
+ throw new Error("Invariant: static generation store missing");
76
+ });
77
+
78
+ // Cron/task nền chạy ngoài request scope. Lời gọi nằm SAU lệnh ghi DB nên
79
+ // để lỗi thoát ra là "lưu xong rồi vẫn báo lỗi" cho người dùng.
80
+ await expect(
81
+ SettingsService.saveSettings("demo", { a: 1 }),
82
+ ).resolves.toBeUndefined();
83
+ expect(db.systemConfig.upsert).toHaveBeenCalledOnce();
84
+ });
85
+ });
@@ -1,6 +1,45 @@
1
- import { cache } from "react";
2
1
  import { revalidateTag, unstable_cache } from "next/cache";
3
2
 
3
+ import { logger } from "../../utils";
4
+
5
+ /** Tag dùng chung cho mọi entry cache của SettingsService. */
6
+ export const SYSTEM_SETTINGS_CACHE_TAG = "system-settings";
7
+
8
+ /**
9
+ * TTL của cache setting — LƯỚI AN TOÀN, không phải cơ chế chính.
10
+ *
11
+ * `saveSettings` xoá tag ngay nên đường ghi chuẩn vẫn hiện tức thì. TTL này
12
+ * chặn kịch bản kẹt vĩnh viễn: `unstable_cache` KHÔNG khai `revalidate` là
13
+ * cache tới khi process chết. Mọi đường ghi thẳng bảng `system_config` không
14
+ * qua `saveSettings` (route CRUD generic của app, script, migration) — hoặc ghi
15
+ * từ tiến trình khác nên không xoá được cache của tiến trình này — đều làm
16
+ * setting cũ đóng băng luôn.
17
+ *
18
+ * 60s: đủ ngắn để sai sót tự lành, đủ dài để không thành một vòng DB mỗi lượt
19
+ * đọc setting.
20
+ */
21
+ const SETTINGS_TTL_SECONDS = 60;
22
+
23
+ /**
24
+ * `revalidateTag` NÉM khi không có request scope — Next 16 throw
25
+ * "Invariant: static generation store missing" nếu `workAsyncStorage` rỗng.
26
+ * Cron và task nền là chạy ngoài scope, mà lời gọi luôn nằm SAU lệnh ghi DB:
27
+ * không bọc thì dữ liệu đã lưu xong vẫn báo lỗi ngược cho người gọi.
28
+ *
29
+ * Nuốt lỗi ở đây CÓ CHỦ ĐÍCH và chỉ an toàn vì cache đã có TTL hữu hạn — tệ
30
+ * nhất là chậm đúng một nhịp TTL. Vẫn log để lộ chỗ gọi sai ngữ cảnh.
31
+ */
32
+ function safeRevalidateSettingsTag(): void {
33
+ try {
34
+ revalidateTag(SYSTEM_SETTINGS_CACHE_TAG, "max");
35
+ } catch (error) {
36
+ logger.warn(
37
+ `revalidateTag("${SYSTEM_SETTINGS_CACHE_TAG}") bỏ qua — gọi ngoài request scope`,
38
+ { error: error instanceof Error ? error.message : String(error) },
39
+ );
40
+ }
41
+ }
42
+
4
43
  /**
5
44
  * DB được INJECT từ app (core không import prisma client cụ thể). Trước
6
45
  * 2026-07 chỗ này là `const db: any = {...} // Mocked for build` — mọi
@@ -115,7 +154,10 @@ export class SettingsService {
115
154
  }
116
155
  },
117
156
  [`system-settings-${key}`],
118
- { tags: ["system-settings"] },
157
+ {
158
+ tags: [SYSTEM_SETTINGS_CACHE_TAG],
159
+ revalidate: SETTINGS_TTL_SECONDS,
160
+ },
119
161
  )();
120
162
  }
121
163
 
@@ -155,7 +197,7 @@ export class SettingsService {
155
197
  },
156
198
  });
157
199
 
158
- revalidateTag("system-settings", "max");
200
+ safeRevalidateSettingsTag();
159
201
  }
160
202
 
161
203
  static async saveAuditSettings(settings: AuditSettings): Promise<void> {
@@ -164,6 +164,23 @@ export interface Permission {
164
164
 
165
165
  export type PermissionType = Permission;
166
166
 
167
+ /**
168
+ * Bản GỌN của `Permission[]` để nhét vào session: resource → các action.
169
+ *
170
+ * Vì sao cần: một user nhiều vai trò có thể có hàng nghìn cặp
171
+ * resource/action, mà `Permission[]` lặp lại tên resource ở MỌI cặp. Đo trên
172
+ * ERP thật (2.428 quyền / 73 resource): `Permission[]` là 139,7 KB JSON, bản
173
+ * map là ~31 KB — mà payload đó đi kèm mọi lượt đọc session, kể cả về client.
174
+ *
175
+ * Tra cứu cũng đổi chất: `Permission[]` bắt quét tuyến tính cả mảng cho MỖI
176
+ * lần `checkPermission`, map thì tra thẳng theo resource rồi chỉ quét danh
177
+ * sách action của riêng nó (vài chục phần tử).
178
+ *
179
+ * `ExtendedUser` nhận CẢ HAI: app chưa chuyển vẫn gán `permissions`, mọi hàm
180
+ * kiểm quyền của core đọc `permissionMap` trước rồi mới lùi về `permissions`.
181
+ */
182
+ export type PermissionMap = Record<string, string[]>;
183
+
167
184
  export type PermissionMatrix = Record<string, Record<string, boolean>>;
168
185
 
169
186
  // ============================================================================