@eohjsc/react-native-smart-city 0.3.93 → 0.3.95

This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
Files changed (48) hide show
  1. package/package.json +1 -1
  2. package/src/commons/ActionGroup/OnOffTemplate/index.js +20 -17
  3. package/src/commons/ActionGroup/__test__/OnOffButtonTemplate.test.js +1 -1
  4. package/src/commons/ActionGroup/__test__/OnOffTemplate.test.js +5 -24
  5. package/src/commons/SubUnit/OneTap/ItemOneTap.js +83 -85
  6. package/src/commons/SubUnit/OneTap/__test__/SubUnitAutomate.test.js +68 -24
  7. package/src/commons/SubUnit/OneTap/index.js +21 -1
  8. package/src/configs/API.js +1 -0
  9. package/src/screens/ActivityLog/__test__/index.test.js +60 -2
  10. package/src/screens/ActivityLog/hooks/__test__/index.test.js +5 -0
  11. package/src/screens/ActivityLog/hooks/index.js +11 -0
  12. package/src/screens/AddLocationMaps/index.js +1 -1
  13. package/src/screens/AddNewGateway/ConnectingDevice.js +7 -0
  14. package/src/screens/AddNewGateway/ConnectingWifiDevice.js +6 -4
  15. package/src/screens/AddNewGateway/ConnectingWifiGuide.js +0 -1
  16. package/src/screens/AddNewGateway/RenameNewDevices.js +2 -2
  17. package/src/screens/AddNewGateway/ScanWifiDeviceQR.js +1 -6
  18. package/src/screens/AddNewGateway/SelectDeviceType.js +67 -9
  19. package/src/screens/AddNewGateway/ShareWifiPassword.js +20 -3
  20. package/src/screens/AddNewGateway/__test__/ConnectingZigbeeDevice.test.js +35 -0
  21. package/src/screens/AddNewGateway/__test__/ScanWifiDeviceQR.test.js +0 -10
  22. package/src/screens/AddNewGateway/__test__/SelectDeviceType.test.js +183 -29
  23. package/src/screens/AllGateway/GatewayInfo/index.js +3 -3
  24. package/src/screens/Automate/AddNewAction/SetupConfigCondition.js +0 -1
  25. package/src/screens/Automate/MultiUnits.js +32 -18
  26. package/src/screens/Automate/ScriptDetail/__test__/index.test.js +36 -2
  27. package/src/screens/Automate/ScriptDetail/index.js +17 -3
  28. package/src/screens/Automate/Styles/MultiUnitsStyles.js +1 -1
  29. package/src/screens/Automate/__test__/MultiUnits.test.js +125 -8
  30. package/src/screens/Automate/__test__/index.test.js +95 -11
  31. package/src/screens/Automate/index.js +62 -38
  32. package/src/screens/Device/hooks/__test__/useEvaluateValue.test.js +24 -1
  33. package/src/screens/Sharing/InfoMemberUnit.js +2 -2
  34. package/src/screens/Sharing/MemberList.js +28 -7
  35. package/src/screens/Sharing/__test__/InfoMemberUnit.test.js +32 -18
  36. package/src/screens/Sharing/__test__/MemberList.test.js +37 -4
  37. package/src/screens/SubUnit/AddSubUnit.js +1 -1
  38. package/src/screens/SubUnit/__test__/AddSubUnit.test.js +16 -3
  39. package/src/screens/Unit/AddMenu.js +42 -19
  40. package/src/screens/Unit/__test__/AddMenu.test.js +68 -15
  41. package/src/screens/Unit/components/AutomateScript/index.js +1 -1
  42. package/src/utils/I18n/translations/en.js +1409 -0
  43. package/src/utils/I18n/translations/vi.js +1414 -0
  44. package/src/utils/I18n/translations.ts +2 -2
  45. package/src/utils/Permission/backend.js +7 -0
  46. package/src/screens/Sharing/__test__/MemberList2.test.js +0 -74
  47. package/src/utils/I18n/translations/en.json +0 -1142
  48. package/src/utils/I18n/translations/vi.json +0 -1139
@@ -0,0 +1,1414 @@
1
+ export default {
2
+ account_logout_do_you_really_want_to_logout:
3
+ 'Bạn muốn đăng xuất khỏi tài khoản?',
4
+ add_new: 'Thêm mới',
5
+ by_signing_up_you_agree_to_our_cterms_of_usec:
6
+ 'Bằng việc nhấn nút đăng ký, bạn đã đồng ý với các',
7
+ cancel: 'Hủy',
8
+ confirm_password: 'Xác nhận mật khẩu',
9
+ done: 'Xong',
10
+ forgot_password: 'Quên mật khẩu?',
11
+ forgot_password_hint: 'Nhập số điện thoại của bạn để lấy mã xác nhận.',
12
+ logout: 'Đăng xuất',
13
+ policy: 'Điều khoản và chính sách',
14
+ phone_number: 'Số điện thoại',
15
+ terms_and_condition: 'Điều khoản sử dụng',
16
+ text_password: 'Mật khẩu',
17
+ text_sign_up: 'Đăng ký',
18
+ text_sign_up_capitalize: 'Đăng ký',
19
+ text_login: 'Đăng nhập',
20
+ view_all: 'Xem tất cả',
21
+ text_login_ad: 'Đăng nhập',
22
+ text_or_login_with: 'Hoặc đăng nhập với',
23
+ auth_create_an_account: 'Tạo tài khoản',
24
+ privacy_policy: 'Chính sách quyền riêng tư',
25
+ term_of_use: 'Chính sách bảo mật',
26
+ contact_infomation: 'Thông tin liên hệ',
27
+ company_infomation: 'Thông tin chủ quản',
28
+ text_and: 'và',
29
+ edit: 'Chỉnh sửa',
30
+ remove_device: 'Xoá thiết bị',
31
+ activity_log: 'Nhật kí hoạt động',
32
+ no_activity: 'Không có nhật kí hoạt động',
33
+ by: 'bởi',
34
+ created_by: 'Tạo bởi {name}',
35
+ today: 'Hôm nay',
36
+ yesterday: 'Hôm qua',
37
+ at: 'lúc',
38
+ video_detail: 'Chi tiết Video',
39
+ Yesterday: 'Hôm qua',
40
+ text_of_us: 'của chúng tôi.',
41
+ replace_now: 'Thay lõi ngay',
42
+ machine_status: 'Trạng thái máy',
43
+ tank_working_normally: 'Máy lọc hoạt động bình thường.',
44
+ filters: 'Lõi lọc',
45
+ launch_one_tap: 'Khởi chạy một lần chạm',
46
+ explanation: 'Làm mọi thứ chỉ với một nút',
47
+ value_change: 'Thay đổi giá trị',
48
+ setup_the_conditions: 'Cài đặt điều kiện',
49
+ setup_the_schedule: 'Cài đặt thời gian ',
50
+ schedule: 'Lịch trình',
51
+ event: 'Sự kiện',
52
+ des_launch_one_tap: 'Tạo nút nhanh trên trang tổng quan',
53
+ active_list: 'Danh sách hành động',
54
+ filtering: 'Đang sục rửa',
55
+ insufficient_water_input: 'Thiếu nước đầu vào.',
56
+ check_water_leak: 'Kiểm tra rò rỉ nước.',
57
+ exceed_5_filter: 'Lọc liên tục 5h nhưng bình không đầy',
58
+ 'exceed_{hour}_filter': 'Lọc liên tục {hour}h nhưng bình không đầy',
59
+ tank_is_full: 'Nước đầy.',
60
+ '{number}_filter_need_to_be_replaced': '{number} lõi lọc cần được thay thế.',
61
+ replace_all_filters: 'Tất cả lõi lọc cần được thay thế.',
62
+ auth_already_have_an_account: 'Bạn đã có tài khoản? ',
63
+ tds_information: 'Chỉ số TDS',
64
+ what_is_tds_title: 'TDS là gì?',
65
+ set_a_number: 'Đặt một số',
66
+ add_action: 'Thêm hành động',
67
+ what_is_tds_text:
68
+ 'TDS là tổng chất rắn hoà tan tồn tại trong một lượng nước nhất định - (tổng số các ion mang điện tích, ' +
69
+ 'bao gồm muối, khoáng chất hoặc kim loại) tồn tại trong một thể tích nước nhất định. ' +
70
+ 'TDS cao cũng là nguyên nhân gây ra độ đục và trầm tích trong nước. TDS được biểu thị bằng đơn vị mg/L ' +
71
+ 'hoặc ppm (parts per million - phần triệu).',
72
+ tds_guidlines_title: 'Chỉ số TDS cho nước uống',
73
+ tds_guidlines_text_1:
74
+ 'Lý tưởng nhất, TDS cho nước uống phải dưới 300mg/lít và giới hạn tối đa được coi là an toàn là 500mg/lít. ' +
75
+ 'Với các nguồn nước có TDS < 50ppm thường là nước ở mức khá tinh khiết hoặc nước sau khi lọc qua hệ thống ' +
76
+ 'RO - đây là nước có chứa lượng khoáng nhỏ và hoàn toàn yên tâm để sử dụng uống trực tiếp.',
77
+ tds_guidlines_text_2:
78
+ 'Máy Lọc Nước Alpha 139G đạt chứng nhận tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11978:2017 & QCVN 4-2009/BKHCN ' +
79
+ 'về máy lọc nước dùng trong gia đình của Bộ Khoa Học Công nghệ.',
80
+ tds_guidlines_text_3:
81
+ 'Chất lượng nước lọc đạt chuẩn nước uống trực tiếp, QCVN 6-1:2010/BYT của Bộ Y Tế bao gồm 21 ' +
82
+ 'chỉ tiêu hóa lý độc hại như: Asen, Amoni, Chì, Cyanua, Thủy ngân, Đồng, Nitrat... ' +
83
+ 'và 5 chỉ tiêu vi sinh: vi khuẩn E.coli, Coliform, Streptococci feacal, Pseudomonas aeruginosa, ' +
84
+ 'Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người dùng khi uống trực ' +
85
+ 'tiếp không cần đun sôi.(*).',
86
+ auth_did_not_received_verification_code: 'Bạn không nhận được mã?',
87
+ filter_water_purifier_description_1:
88
+ 'Đối với máy lọc nước Robot, cảnh báo tuổi thọ và thời gian thay từng lõi lọc được tính theo lưu lượng nước ' +
89
+ 'lọc (không phải thời gian mở điện). Cho nên chỉ số “H” được hiện trên màn hình là giờ hoạt động của quá ' +
90
+ 'trình lọc nước để qui đổi ra tuổi thọ lõi lọc theo lưu lượng nước lọc.',
91
+ filter_water_purifier_description_2:
92
+ 'Khi tuổi thọ còn lại của các lõi lọc ít hơn 10 giờ “lọc nước”, biểu tượng của lõi đó sẽ nhấp nháy để ' +
93
+ 'báo cho người dùng thay lõi.',
94
+ verify: 'Xác nhận',
95
+ text_new_unit: 'Địa điểm',
96
+ text_sub_units: 'Khu vực',
97
+ is_below: 'dưới',
98
+ is_above: 'trên',
99
+ edit_actions_list: 'Chỉnh sửa danh sách hành động',
100
+ des_edit_actions_list:
101
+ 'Nhấn giữ và di chuyển để sắp xếp lại thứ tự các hành động',
102
+ sub_unit: 'Khu vực',
103
+ sub_units: 'Khu vực',
104
+ device: 'Thiết bị',
105
+ member: 'Thành viên',
106
+ model: 'Mẫu',
107
+ powered_by: 'Cung cấp bởi',
108
+ hotline_text:
109
+ 'Kiểm tra rò rỉ nước và thay thế lõi lọc, vui lòng gọi hotline ',
110
+ text_my_dashboard: 'Trang chủ',
111
+ text_good_morning: 'Chào buổi sáng, {0}',
112
+ text_good_afternoon: 'Chào buổi trưa, {0}',
113
+ text_good_evening: 'Chào buổi chiều, {0}',
114
+ text_good_night: 'Chào buổi tối, {0}',
115
+ text_anonymous: '',
116
+ multi_unit: 'Nhiều đơn vị',
117
+ text_my_units: 'Địa điểm của tôi',
118
+ text_shared_units: 'Địa điểm được chia sẻ ',
119
+ text_copyright:
120
+ 'Bản quyền của công ty cổ phần EoH. Tất cả đã được đăng ký. \nChính sách riêng tư | Điều khoản sử dụng | ' +
121
+ 'Điều khoản sử dụng cho các dịch vụ đã thanh toán',
122
+ text_current_location: 'Vị trí hiện tại',
123
+ text_by: 'bởi ',
124
+ text_humidity: 'Độ ẩm',
125
+ text_uv_index: 'Chỉ số UV',
126
+ text_visibility: 'Tầm nhìn',
127
+ multi_units_automate: 'Đa địa điểm thông minh',
128
+ text_air_quality: 'Chất lượng k.khí',
129
+ text_shared_with_me: 'Địa điểm được chia sẻ',
130
+ text_all_locations: 'Tất cả',
131
+ text_starred: 'Có gắn dấu sao',
132
+ text_latest_date: 'Ngày chia sẻ',
133
+ text_view_only: 'Chỉ xem',
134
+ text_can_edit: 'Được chỉnh sửa',
135
+ feature_under_development: 'Tính năng này đang được phát triển',
136
+ text_explore: 'Khám phá',
137
+ text_no_sub_unit_yet: 'Chưa có khu vực. Nhấn + để thêm khu mới.',
138
+ text_my_account: 'Tài khoản',
139
+ text_all_units: 'Tất cả khu vực',
140
+ text_all_devices: 'Tất cả thiết bị',
141
+ text_manual: 'Cách sử dụng',
142
+ text_notice: 'Thông báo',
143
+ text_language: 'Ngôn ngữ',
144
+ text_contact: 'Liên hệ chúng tôi',
145
+ Turbidity: 'Độ đục',
146
+ pH: 'pH',
147
+ 'Chlorine residual': 'Clo dư',
148
+ 'Water temperature': 'Nhiệt độ',
149
+ 'Health advices:': 'Khuyến nghị về sức khoẻ:',
150
+ 'Protection advices:': 'Khuyến nghị về sức khoẻ:',
151
+ Today: 'Hôm nay',
152
+ 'last_updated_%{minutes}_minutes_ago':
153
+ 'Cập nhật lần cuối {minutes} phút trước',
154
+ 'Welcome {name}': 'Chào mừng đến {name}',
155
+ devices: 'thiết bị',
156
+ text_no_units: 'Chưa có địa điểm. Nhấn + để tạo địa điểm đầu tiên.',
157
+ text_last_7_days: '7 ngày qua',
158
+ text_average: 'Trung bình',
159
+ text_power_consumed: 'Đã tiêu thụ',
160
+ text_power_usage: 'Sử dụng điện năng theo thiết bị',
161
+ text_days: 'Ngày',
162
+ text_air_quality_index: 'Chỉ số AQI',
163
+ text_indoor: 'Trong nhà',
164
+ text_outdoor: 'Ngoài trời',
165
+ text_not_available: '--',
166
+ text_not_available_word: 'Hiện tại không có số liệu',
167
+ add_user_title: 'Thêm thành viên',
168
+ add_user_sub_title:
169
+ 'Hãy mời thành viên bằng cách nhập số điện thoại hoặc email của họ ',
170
+ add_user_phone_number: 'Số điện thoại',
171
+ add_user_invite: 'Mời',
172
+ add_user_note:
173
+ 'Họ sẽ có thể điều khiển thiết bị tại địa điểm này. Vui lòng ' +
174
+ 'lưu ý rằng dữ liệu cá nhân của bạn bao gồm các hồ sơ về việc ' +
175
+ 'bạn kiểm soát dịch vụ và các thiết bị được kết nối của từng khu vực ' +
176
+ 'sẽ được chia sẻ với các thành viên khác cùng địa điểm.',
177
+ add_user_invitation_sent: 'Lời mời đã được gửi',
178
+ text_temperature: 'Nhiệt độ',
179
+ text_wind: 'Gió',
180
+ text_rain: 'Mưa',
181
+ text_win_direction: 'Hướng gió',
182
+ text_good: 'Tốt',
183
+ text_moderate: 'Trung bình',
184
+ text_unhealthy: 'Có hại',
185
+ text_very_unhealthy: 'Rất có hại',
186
+ text_Hazardous: 'Nguy hại',
187
+ text_running_devices: 'Thiết bị đang hoạt động',
188
+ text_sunny: 'Trời nắng',
189
+ text_weather_rain: 'Có mưa',
190
+ text_cloud: 'Có mây',
191
+ sort_by: 'Sắp xếp theo',
192
+ text_name: 'Tên',
193
+ left_menu_notifications: 'Thông báo',
194
+ text_settings: 'Cài đặt',
195
+ 'AQI Guide': 'Chỉ số AQI',
196
+ 'What is AQI?': 'Chỉ số AQI là gì?',
197
+ text_what_aqi:
198
+ 'AQI là các chữ cái viết tắt của “Air Quality Index” – chỉ số chất lượng không khí. Chỉ số này được sử dụng để ' +
199
+ 'báo cáo chất lượng không khí hàng ngày. Dựa vào AQI, bạn có thể biết không khí ở một địa điểm nhất định là ' +
200
+ 'trong lành hay ô nhiễm, và ô nhiễm ở mức độ nào.',
201
+ 'Understanding the AQI': 'Hiểu rõ về các chỉ số AQI',
202
+ text_understand_aqi:
203
+ 'Mục đích của các chỉ số AQI để giúp bạn hiểu về chất lượng không khí địa phương đang có ý nghĩa như thế nào ' +
204
+ 'đối với sức khỏe của bạn. Để dễ hiểu hơn, AQI được chia thành sáu loại. Mỗi loại tương ứng với một mức độ ảnh ' +
205
+ 'hưởng đến sức khỏe khác nhau. Sáu mức độ quan tâm đến sức khỏe và ý nghĩa của chúng là:',
206
+ '0 - 50 Good': '0 - 50 Tốt',
207
+ text_0_50_aqi:
208
+ 'Chất lượng không khí được coi là đạt yêu cầu. Người dân không gặp hoặc gặp rất ít các vấn đề sức khỏe.',
209
+ '51 - 100 Moderate': '51 - 100 Trung bình',
210
+ text_51_100_aqi:
211
+ 'Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, ở mức độ này, có một số ít người có thể gặp phải ' +
212
+ 'các vấn đề sức khỏe đến từ chất gây ô nhiễm trong không khí. Ví dụ, những người nhạy cảm với ozone có ' +
213
+ 'thể gặp các vấn đề về hô hấp.',
214
+ '101 - 150 Unhealthy for Sensitive groups':
215
+ '101 - 150 Không tốt cho nhóm nhạy cảm',
216
+ text_101_150_aqi:
217
+ 'Chất lượng không khí nằm ở mức kém. Phần đông người dân chưa gặp phải các vấn đề sức khỏe. ' +
218
+ 'Tuy nhiên, những người mắc bệnh phổi, người lớn tuổi và trẻ em có nguy cơ cao hơn khi tiếp xúc với ' +
219
+ 'ozone và bụi trong không khí.',
220
+ '151 - 200 Unhealthy': '151 - 200 Có hại cho sức khoẻ',
221
+ text_151_200_aqi:
222
+ 'Chất lượng không khí xấu. Mọi người bắt đầu gặp phải các ảnh hưởng đến sức khỏe. Những người thuộc ' +
223
+ 'các nhóm nhạy cảm như người cao tuổi, trẻ em và người mắc bệnh phổi gặp nguy cơ cao.',
224
+ '201 - 300 Very Unhealthy': '201 - 300 Rất có hại cho sức khoẻ ',
225
+ text_201_300_aqi:
226
+ 'Chất lượng không khí rất xấu. Mọi người có thể gặp các ảnh hưởng nghiêm trọng tới sức khỏe.',
227
+ '301 - 500 Hazardous': '301 - 500 Nguy hại',
228
+ text_301_500_aqi:
229
+ 'Chất lượng không khí nằm ở mức nguy hại. Không khí có chất lượng ở mức độ này được coi là tình trạng khẩn cấp. ' +
230
+ 'Toàn bộ dân cư đều có khả năng rất cao bị ảnh hưởng và gặp các vấn đề nguy hiểm cho sức khỏe.',
231
+ 'UV Index Guide': 'Chỉ số UV',
232
+ 'What is UV Index?': 'Chỉ số UV là gì?',
233
+ text_what_uv:
234
+ 'Chỉ số tử ngoại (hay còn gọi là tia cực tím) là một chỉ số đo lường theo tiêu chuẩn quốc tế về cường độ ' +
235
+ 'của bức xạ tử ngoại từ mặt trời tại một địa điểm cụ thể vào một ngày cụ thể.',
236
+ 'Understanding the UV Index': 'Hiểu rõ về chỉ số UV',
237
+ text_understand_uv:
238
+ 'Mục đích của chỉ số này là để giúp mọi người bảo vệ mình khỏi tia cực tím, vì việc tiếp xúc quá nhiều với ' +
239
+ 'ánh sáng mặt trời sẽ gây bỏng nắng, tổn thương mắt như đục thủy tinh thể, lão hóa da, ức chế miễn dịch và ' +
240
+ 'ung thư da. Các tổ chức y tế công cộng khuyến cáo người dân tự bảo vệ mình (ví dụ, bằng cách thoa kem ' +
241
+ 'chống nắng cho da và đội mũ) khi chỉ số tử ngoại đạt 3 hoặc cao hơn; xem bảng bên dưới.',
242
+ '1-2 Low': '1-2 Thấp',
243
+ '3-5 Moderate': '3-5 Trung bình',
244
+ '6-7 High': '6-7 Cao',
245
+ '8-10 Very High': '8-10 Rất cao',
246
+ '11+ Extreme': '11+ Cực cao',
247
+ text_1_2_uv:
248
+ 'Chỉ số UV từ 0 đến 2 có nghĩa là mức độ nguy hiểm thấp của tia UV của mặt trời đối với con người. \n' +
249
+ '- Đeo kính râm vào những ngày nắng \n- Nếu da bạn nhạy cảm và dễ bị bỏng, hãy luôn che chắn khi ra ' +
250
+ 'ngoài bằng quần áo tay dài, mũ nón chống nắng và sử dụng kem chống nắng phổ rộng SPF 30+.',
251
+ text_3_5_uv:
252
+ 'Chỉ số UV từ 3 đến 5 có nghĩa là nguy cơ bị tổn hại vừa phải khi da phơi nắng mà không được bảo vệ. \n' +
253
+ '- Ở trong bóng râm gần giữa trưa khi ánh mặt trời mạnh nhất. \n- Nếu ở ngoài trời, hãy mặc quần áo bảo ' +
254
+ 'hộ, đội mũ rộng vành và đeo kính râm chống tia UV. \n- Sử dụng thường xuyên kem chống nắng phổ rộng ' +
255
+ 'SPF 30+ mỗi 2 giờ, ngay cả trong những ngày nhiều mây và sau khi bơi hoặc đổ mồ hôi. \n' +
256
+ '- Cảnh giác với các bề mặt sáng, như cát, nước do tăng phản xạ tia cực tím và tăng phơi sáng.',
257
+ text_6_7_uv:
258
+ 'Chỉ số UV từ 6 đến 7 có nghĩa là nguy cơ gây hại cao khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời không được bảo vệ. ' +
259
+ 'Bảo vệ chống lại tổn thương da và mắt là vô cùng cần thiết. \n- Giảm thời gian đi ra ngoài nắng trong ' +
260
+ 'khoảng từ 10 giờ sáng đến 4 giờ chiều. \n- Nếu ở ngoài trời, hãy tìm bóng râm và mặc quần áo bảo hộ, ' +
261
+ 'đội mũ rộng vành và đeo kính râm chống tia UV. \n- Thường xuyên dùng kem chống nắng phổ rộng SPF 30+ ' +
262
+ 'mỗi 2 giờ, ngay cả trong những ngày nhiều mây và sau khi bơi hoặc đổ mồ hôi.',
263
+ text_8_10_uv:
264
+ 'Chỉ số UV từ 8 đến 10 có nghĩa là nguy cơ bị tổn hại rất cao từ việc phơi nhiễm nắng mà không sử dụng bất ' +
265
+ 'cứ một biện pháp bảo vệ nào. Chúng ta càng phải thận trọng thêm vì da và mắt không được bảo vệ sẽ tăng nguy ' +
266
+ 'cơ cao bị tổn thương và có thể bị bỏng nhanh chóng.',
267
+ 'text_11+_uv':
268
+ 'Chỉ số UV Index từ 11 trở lên có nghĩa là cực kỳ nguy hại khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời nếu không được ' +
269
+ 'bảo vệ. Thực hiện nghiêm ngặt tất cả biện pháp đã nói ở trên để phòng ngừa vì da và mắt không được bảo vệ ' +
270
+ 'có thể bị bỏng trong vài phút. Chúng ta nên tinh tế nhận ra các tình huống bị tác động của tia UV như kể cả ' +
271
+ 'ngồi trong phòng mà gần mặt đường, cửa sổ, cửa kính… hoặc trong xe; cần phối hợp thêm phương thức chống ' +
272
+ 'nắng uống khi cần và thích hợp.',
273
+ send: 'Gửi',
274
+ validate_please_enter_valid_phone_number:
275
+ 'Vui lòng nhập số điện thoại hợp lệ',
276
+ text_verification: 'Xác nhận',
277
+ change_password: 'Đổi mật khẩu',
278
+ forgot_password_reset_password_hint: 'Vui lòng đặt mật khẩu mới',
279
+ text_password_new: 'Mật khẩu mới',
280
+ confirm_password_new: 'Xác nhận mật khẩu mới',
281
+ please_enter_new_password: 'Vui lòng nhập mật khẩu mới',
282
+ changed_password_was_successfully_saved: 'Thay đổi mật khẩu thành công!',
283
+ ok: 'OK',
284
+ Status: 'Trạng thái: ',
285
+ connected: 'Đã kết nối',
286
+ don_t_have_an_account: 'Bạn chưa có tài khoản?',
287
+ please_enter_your_phone_number: 'Vui lòng nhập số điện thoại',
288
+ please_enter_your_password: 'Vui lòng nhập mật khẩu',
289
+ text_email: 'Email',
290
+ please_enter_your_email: 'Vui lòng nhập email',
291
+ please_enter_your_name: 'Vui lòng nhập tên',
292
+ please_enter_a_valid_email: 'Vui lòng nhập email hợp lệ',
293
+ please_enter_your_confirm_password: 'Vui lòng nhập lại mật khẩu',
294
+ validate_password_not_match: 'Mật khẩu không trùng khớp',
295
+ digit_verification_code_has_been_sent_to_your_phone_number:
296
+ 'Một mã xác thực sẽ được gửi bằng tin nhắn đến số điện thoại của bạn',
297
+ resend: 'Thử lại',
298
+ water_quality_overall:
299
+ 'Chất lượng nước tổng thể được dựa trên những thông số dưới đây',
300
+ water_quality_guide: 'Chất lượng nước',
301
+ clo_guide: 'Clo dư',
302
+ what_is_clo: 'Clo dư là gì?',
303
+ text_what_clo:
304
+ 'Clo dư là lượng clo ở mức thấp vẫn còn trong nước sau một thời gian nhất định hoặc tiếp xúc thời gian sau khi ' +
305
+ 'ứng dụng ban đầu của nó. Nó tạo nên một lớp bảo vệ chống lại nguy cơ vi sinh vật tiếp theo gây ô nhiễm sau khi ' +
306
+ 'xử lý - một lợi ích độc đáo cho sức khỏe cộng đồng.\nThử nghiệm clo dư là một trong những thử nghiệm phổ ' +
307
+ 'biến nhất được các nhà máy xử lý nước sử dụng. Qua thử nghiệm clo dư, lượng clo còn lại được xác định trong ' +
308
+ 'nước đã kết thúc thử nghiệm và sẵn sàng đưa ra hệ thống phân phối.',
309
+ recommended_clo_level: 'Mức độ Clo dư khuyến nghị',
310
+ text_recommended_clo:
311
+ 'Đối với mục đích sử dụng bình thường trong sinh hoạt, mức độ Clo tại điểm người tiêu dùng lấy nước phải ' +
312
+ 'nằm trong khoảng',
313
+ text_recommended_clo_range: 'từ 0.2 đến 1 mg/l',
314
+ text_low_level: 'Thấp',
315
+ text_high_level: 'Cao',
316
+ text_very_good_level: 'Rất tốt',
317
+ text_good_level: 'Tốt',
318
+ text_moderate_level: 'Trung bình',
319
+ text_poor_level: 'Kém',
320
+ text_very_poor_level: 'Rất kém',
321
+ text_clo_good_range: '0.2 - 1mg/l',
322
+ text_clo_high_range: '> 1 mg/l',
323
+ text_clo_low_range: '< 0.2 mg/l',
324
+ turbidity_guide: 'Độ đục',
325
+ what_is_turbidity: 'Độ đục của nước là gì?',
326
+ text_what_is_turbidity:
327
+ 'Độ đục của nước là thước đo độ trong tương đối của nước. Độ đục là một đặc tính quang học của nước và ' +
328
+ 'là một biểu hiện của lượng ánh sáng được phân tán bởi vật liệu trong nước khi ánh sáng được chiếu xuyên ' +
329
+ 'qua mẫu nước. Cường độ ánh sáng càng cao thì độ đục càng cao. Độ đục có thể đến từ các hạt vật chất lơ ' +
330
+ 'lửng như bùn, đất sét, vật liêu vô cơ hoặc các chất hữu cơ như tảo, sinh vật phù du, vật liệu phân rã.',
331
+ turbidity_recommend: 'Mức độ đục của nước khuyến nghị',
332
+ text_turbidity_recommend:
333
+ 'Đối với mục đích sử dụng bình thường trong sinh hoạt, mức độ pH tại điểm người tiêu dùng lấy nước phải',
334
+ text_turbidity_recommend_range: 'thấp hơn 2 NTU',
335
+ text_turbidity_very_good_range: '0 - 2 NTU',
336
+ text_turbidity_poor_range: '> 2 NTU',
337
+ ph_guide: 'Độ pH',
338
+ what_is_ph: 'Độ pH là gì?',
339
+ text_what_ph:
340
+ 'pH là một chỉ số xác định tính chất hoá học của nước. Nó cho biết chất đó có tính axit hoặc kiềm (bazơ) ' +
341
+ 'như thế nào.',
342
+ ph_recommend: 'Mức độ pH khuyến nghị',
343
+ text_ph_recommend:
344
+ 'Đối với mục đích sử dụng bình thường trong sinh hoạt, mức độ pH tại điểm người tiêu dùng lấy nước phải ' +
345
+ 'nằm trong khoảng',
346
+ text_ph_recommend_range: 'từ 6.0 đến 8.5',
347
+ text_recommend_ref:
348
+ '(Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT)',
349
+ text_ph_very_good_range: 'pH 6.0 - 8.5',
350
+ text_ph_poor_range: 'pH < 6.0\npH > 8.5',
351
+ ph_scale: 'Thang đo pH',
352
+ text_ph_scale:
353
+ 'Thang đo pH nằm trong khoảng từ 0 đến 14:\n- Nước có tính axit có độ pH thấp hơn 7. Các chất có tính axit ' +
354
+ 'nhất có pH bằng 0. Axit acquy thuộc loại này.\n- Nước kiềm có độ pH từ 8 trở lên. Các chất kiềm nhất, ' +
355
+ 'chẳng hạn như dung dịch kiềm, có độ pH là 14.\n- Nước tinh khiết có độ pH là 7 và được coi là “trung tính” ' +
356
+ 'vì nó không có tính axit cũng như tính bazơ.',
357
+ ph_battery_acid_level: 'Pin Acid',
358
+ ph_gastic_acid_level: 'Dạ dày Acid',
359
+ ph_hydrochloric_acid_level: 'Hydrochloric Acid',
360
+ ph_rain_acid_level: 'Mưa Acid',
361
+ ph_black_coffee_level: 'Cà phê đen',
362
+ ph_urine_saliva_level: 'Nước tiểu / nước bọt',
363
+ ph_pure_water_level: 'Nước tinh khiết',
364
+ ph_sea_water_level: 'Nước biển',
365
+ ph_baking_soda_level: 'Baking Soda',
366
+ ph_milk_of_magnesia_level: 'Sữa Magnesia',
367
+ ph_ammonia_level: 'A-mô-ni-ắc',
368
+ ph_soapy_water_level: 'Nước xà phòng',
369
+ ph_bleach_level: 'Chất tẩy trắng',
370
+ ph_drain_cleaner_level: 'Chất làm sạch cống',
371
+ acidic: 'AXÍT',
372
+ neutral: 'TRUNG TÍNH',
373
+ alkaline: 'KIỀM',
374
+ invalid_phone_number: 'Số điện thoại không hợp lệ.',
375
+ 'Found bluetooth %{name} for remote control':
376
+ 'Tìm thấy thiết bị điều khiển bluetooth %{name}',
377
+ 'Sending command via bluetooth': 'Đang gởi lệnh thông qua bluetooth',
378
+ command_is_sent_to_device_via_bluetooth:
379
+ 'Lệnh được gởi tới thiết bị thông qua bluetooth',
380
+ command_is_fail_to_send_via_bluetooth:
381
+ 'Không thế gởi tới thiết bị thông qua bluetooth',
382
+ control_device_via_bluetooth_successfully:
383
+ 'Điều khiển thiết bị qua bluetooth thành công',
384
+ control_device_via_bluetooth_failed:
385
+ 'Điều khiển thiết bị qua bluetooth thất bại',
386
+ 'Sending command via internet': 'Đang gởi lệnh thông qua internet',
387
+ 'Command is sent to device via internet':
388
+ 'Lệnh được gởi tới thiết bị thông qua internet',
389
+ 'Command is fail to send via internet':
390
+ 'Không thế gởi tới thiết bị thông qua internet',
391
+ categories: 'Địa điểm',
392
+ see_more: 'Xem thêm',
393
+ load_more: 'Tải thêm',
394
+ location_near_me: 'Địa điểm quanh tôi',
395
+ popular_locations: 'Địa điểm phổ biến',
396
+ text_search_location_placeholder:
397
+ 'Tìm kiếm địa điểm công cộng, cửa hàng, nhà hàng,...',
398
+ location_rationale_title: 'Yêu cầu cho phép truy cập vị trí',
399
+ location_rationale_message:
400
+ '{appName} chỉ sử dụng vị trí của bạn để hiển thị thông tin thời tiết và chất lượng không khí.',
401
+ camera_rationale_title: 'Yêu cầu cho phép truy cập máy ảnh',
402
+ camera_rationale_message: '{appName} chỉ sử dụng máy ảnh của bạn',
403
+ photo_rationale_title: 'Yêu cầu cho phép truy cập ảnh',
404
+ photo_rationale_message: '{appName} chỉ sử dụng thư viện ảnh để upload',
405
+ bluetooth_rationale_title: 'Yêu cầu cho phép sử dụng Bluetooth',
406
+ bluetooth_rationale_message:
407
+ '{appName} sử dụng Bluetooth để quét và điều khiển thiết bị',
408
+ recommendations: 'Đề xuất',
409
+ 'Open windows for more fresh air': 'Mở cửa sổ để đưa không khí sạch vào nhà',
410
+ notify_new_version_title: 'Có bản cập nhật!',
411
+ notify_new_version_content:
412
+ 'Đã có phiên bản mới của ứng dụng. Vui lòng cập nhật để có trải nghiệm tốt nhất.',
413
+ text_update: 'Cập nhật',
414
+ not_available: 'Not available',
415
+ add_new_sub_unit: 'Thêm khu vực',
416
+ add_sub_unit_room_name: 'Đặt tên cho khu vực của bạn',
417
+ add_sub_unit_wallpaper: 'Hình nền',
418
+ text_create_sub_unit_success: 'Tạo khu vực thành công!',
419
+ text_create_sub_unit_fail: 'Tạo khu vực thất bại!',
420
+ text_create_unit_fail: 'Tạo khu vực thất bại!',
421
+ manage_unit: 'Quản lý địa điểm',
422
+ text_bad: 'Xấu',
423
+ text_select_a_unit: 'Chọn một địa điểm',
424
+ text_select_sub_unit: 'Chọn đơn vị',
425
+ text_select_a_gateway: 'Chọn một gateway',
426
+ text_select_a_unit_desc: 'Chọn 1 địa điểm bạn muốn thêm thành viên',
427
+ text_select_a_unit_have_device: 'Chọn một địa điểm có thiết bị này',
428
+ select_a_sub_unit_want_add_device:
429
+ 'Chọn một đơn vị con mà bạn muốn thêm thiết bị này vào',
430
+ text_select_permissions: 'Chọn hành động',
431
+ text_select_permissions_desc: 'Chọn các hành động cho phép',
432
+ text_read_config: 'Thông số đọc',
433
+ text_actions: 'Điều khiển',
434
+ geolocation: 'Vị trí',
435
+ background: 'Hình nền',
436
+ remove_unit: 'Xoá địa điểm',
437
+ text_pins: 'Lượt ghim',
438
+ loading: 'Đang tải',
439
+ recent_searches: 'Tìm kiếm gần đây:',
440
+ next: 'Tiếp theo',
441
+ add_new_subunit_message_no_unit:
442
+ 'Để thêm khu vực mới, trước tiên bạn cần tạo một địa điểm.',
443
+ add_new_unit: 'Tạo địa điểm mới',
444
+ add_new_subunit_select_unit: 'Lựa chọn một địa điểm mà bạn muốn thêm khu vực',
445
+ owner: 'Chủ sở hữu',
446
+ me: 'Tôi',
447
+ leave_unit: 'Rời địa điểm',
448
+ sharing_remove_user: 'Xoá {name}?',
449
+ sharing_remove_user_message:
450
+ 'Bạn có chắc muốn xoá {name}? Người này sẽ mất toàn bộ quyền truy cập vào địa điểm này.',
451
+ sharing_leave_unit: 'Rời địa điểm?',
452
+ sharing_leave_unit_message:
453
+ 'Bạn sẽ không thể truy cập và điều khiển các thiết bị có trong địa điểm này.',
454
+ leave: 'Rời',
455
+ remove: 'Xoá',
456
+ text_back: 'Quay lại',
457
+ text_next: 'Tiếp theo',
458
+ text_done: 'Hoàn tất',
459
+ locations_near_me: 'Địa điểm gần tôi',
460
+ your_location: 'Vị trí của bạn',
461
+ choose_on_map: 'Chọn trên bản đồ',
462
+ plan_and_zoom_to_adjust: 'Di chuyển và phóng to để điều chỉnh',
463
+ add_remote_control: 'Thêm điều khiển từ xa',
464
+ select_device_type: 'Chọn loại thiết bị',
465
+ please: 'Làm ơn',
466
+ long_press: 'nhấn giữ',
467
+ the_button_to_study: 'nút để học',
468
+ point_at_center: 'Chỉ vào trung tâm của thiết bị.',
469
+ press: 'Nhấn',
470
+ remote_control: 'điều khiển từ xa',
471
+ same_key: 'cùng một nút.',
472
+ remained: 'còn lại',
473
+ detected_signal: 'Tín hiệu đã phát hiện',
474
+ select_brand: 'Chọn một thương hiệu',
475
+ make_sure_3_button_available: 'Hãy cố gắng đảm bảo có nhiều hơn 3 nút',
476
+ select_this_one: 'Chọn cái này',
477
+ next_one: 'Tiếp theo',
478
+ manage_sub_unit: 'Quản lý khu vực',
479
+ remove_sub_unit: 'Xóa khu vực',
480
+ text_ble_is_powered_on: 'Bluetooth đã được mở',
481
+ current_wind_speed: 'Tốc độ gió hiện tại',
482
+ history: 'Lịch sử',
483
+ wind_speed: 'Tốc độ gió',
484
+ from: 'Từ',
485
+ to: 'đến',
486
+ condition: 'Điều kiện',
487
+ no_condition: 'Không điều kiện',
488
+ shared_unit: 'Khu vực được chia sẻ',
489
+ owner_unit: 'Chủ khu vực',
490
+ sensor_device: 'Thiết bị cảm biến',
491
+ sensor_devices: 'Thiết bị cảm biến',
492
+ check_device_power: 'Kiểm tra lại nguồn điện của thiết bị.',
493
+ check_your_network_and_retry:
494
+ 'Kiểm tra lại Wi-Fi/tín hiệu di động hoặc thử khởi động lại.',
495
+ rename_unit: 'Đổi tên địa điểm',
496
+ rename: 'Đổi tên',
497
+ remove_unit_name: 'Xoá {name}?',
498
+ remove_note:
499
+ 'Toàn bộ các thông tin về khu vực và thiết bị mà bạn đã thêm vào điạ điểm này sẽ bị xoá.',
500
+ sub_unit_remove_name: 'Xóa {name}?',
501
+ sub_unit_message_warning_remove:
502
+ 'Toàn bộ thông tin và thiết bị mà bạn đã thêm vào khu vực sẽ bị xoá.',
503
+ text_remove_sub_unit_success: 'Xóa khu vực thành công!',
504
+ text_remove_sub_unit_fail: 'Xóa khu vực thất bại!',
505
+ camera: 'Camera',
506
+ favorites: 'Yêu thích',
507
+ add_to_favorites: 'Thêm vào yêu thích',
508
+ add_favorite: 'Thêm vào yêu thích',
509
+ remove_from_favorites: 'Loại khỏi yêu thích',
510
+ remove_favorite: 'Loại khỏi yêu thích',
511
+ add_new_device: 'Thêm thiết bị',
512
+ add_new_device_message_no_unit:
513
+ 'Để thêm thiết bị mới, trước tiên bạn cần tạo một địa điểm.',
514
+ add_member: 'Thêm thành viên',
515
+ add_new_member: 'Thêm thành viên mới',
516
+ add_new_member_message_no_unit:
517
+ 'Để thêm thành viên mới, trước tiên bạn cần tạo một điạ điểm.',
518
+ select_device: 'Lựa chọn thiết bị',
519
+ select_sensor: 'Lựa chọn cảm biến',
520
+ sharing_select_devices_hint:
521
+ 'Lựa chọn thiết bị mà bạn muốn chia sẻ quyền điều khiển',
522
+ members: 'Thành viên',
523
+ unit_member: 'Thành viên đơn vị',
524
+ role: 'Vai trò',
525
+ change_role: 'Thay đổi vai trò',
526
+ identity: 'Xác thực',
527
+ share_devices: 'Chia sẽ thiết bị',
528
+ no_member: 'Không có thành viên nào',
529
+ sharing_removed_user: 'Thành viên {name} đã được xóa.',
530
+ sharing_you_left: 'Bạn đã rời địa điểm.',
531
+ no_data: 'Không có dữ liệu',
532
+ no_device: 'Không có thiết bị',
533
+ unit_deleted_successfully: 'Đã xóa thành công địa điểm.',
534
+ unit_updated_successfully: 'Địa điểm đã được cập nhật.',
535
+ empty_device: "Không có thiết bị. Click '+' để thêm thiết bị.",
536
+ barrier_controler: 'Bộ điều khiển',
537
+ up: 'Mở',
538
+ suggestions: 'Gợi ý',
539
+ check_the_power: 'Kiểm tra lại nguồn điện của thiết bị.',
540
+ check_the_wifi: 'Kiểm tra lại Wi-Fi/tín hiệu di động hoặc thử khởi động lại.',
541
+ check_the_ble:
542
+ 'Kiểm tra trạng thái Bluetooth của bạn và thử sử dụng HÀNH ĐỘNG NHANH để điều khiển',
543
+ disconnected: 'Ngắt kết nối',
544
+ home_assistant_connected: 'Home Assistant đã kết nối',
545
+ home_assistant_disconnected: 'Home Assistant bị ngắt kết nối',
546
+ rename_sub_unit: 'Đổi tên khu vực',
547
+ select_image: 'Chọn ảnh',
548
+ text_rename_sub_unit_success: 'Đổi tên khu vực thành công',
549
+ text_change_background_sub_unit_success: 'Đổi ảnh bìa khu vực thành công',
550
+ wind_quality_sensor: 'Cảm biến chất lượng nước',
551
+ current_water_quality: 'Chất lượng nước hiện tại',
552
+ clo_residual: 'Clo dư',
553
+ text_explain_add_geolocation:
554
+ 'Hãy cho chúng tôi biết địa điểm này nằm ở đâu. Việc này sẽ giúp cá nhân hoá các trải nghiệm của bạn trong ' +
555
+ 'việc quản lý.',
556
+ raining: 'Đang mưa',
557
+ not_raining: 'Không mưa',
558
+ north: 'Bắc',
559
+ east: 'Đông',
560
+ south: 'Nam',
561
+ west: 'Tây',
562
+ north_east: 'Đông Bắc',
563
+ south_east: 'Đông Nam',
564
+ south_west: 'Tây Nam',
565
+ north_west: 'Tây Bắc',
566
+ book_now: 'Đặt ngay',
567
+ hours: 'giờ',
568
+ minutes: 'phút',
569
+ stay_in: 'Thời gian đỗ:',
570
+ save_this_vehicle: 'Lưu và đặt phương tiện mặc định',
571
+ saved_vehicle: 'Phương tiện đã lưu',
572
+ text_total_power_consumption: 'Tổng điện năng tiêu thụ',
573
+ input_price_to_calculate_electricity_cost:
574
+ 'Nhập số tiền để tính giá tiền điện đã sử dụng',
575
+ calculate_cost: 'Tính giá điện',
576
+ total_power_price: 'Tổng giá điện:',
577
+ smart_parking: 'Smart Parking',
578
+ smart_parking_add_destination: 'Tôi muốn đỗ xe gần...',
579
+ add_card: 'Thêm thẻ',
580
+ see_nearby_parking: 'Xem các điểm đỗ gần nhất',
581
+ booking_details: 'Chi tiết đặt chỗ',
582
+ license_plate: 'Biển số xe',
583
+ change: 'Thay đổi',
584
+ parking_session: 'Thời gian đỗ xe',
585
+ total_parking_hours: 'Tổng thời gian đỗ',
586
+ arrive_at: 'Bắt đầu',
587
+ leave_at: 'Kết thúc',
588
+ sub_total: 'Tạm tính',
589
+ service_fee: 'Phí dịch vụ',
590
+ payment_method: 'Hình thức thanh toán',
591
+ payment_option: 'Thời gian thanh toán',
592
+ payment_failed: 'Thanh toán không thành công!',
593
+ total: 'Tổng cộng',
594
+ confirm_booking: 'Xác nhận đặt chỗ',
595
+ my_bookings: 'Lịch sử đặt chỗ',
596
+ active_sessions: 'Đang đỗ xe',
597
+ text_arrive_at: 'Bắt đầu:',
598
+ text_leave_at: 'Kết thúc:',
599
+ time_remaining: 'Thời gian còn lại:',
600
+ 'pay_before_%{time}': 'Thanh toán trước %{time}',
601
+ pay_now: 'Thanh toán trước',
602
+ pay_later: 'Thanh toán sau',
603
+ completed: 'Hoàn thành',
604
+ rebook: 'Đặt lại',
605
+ cancelled: 'Đã huỷ',
606
+ recent: 'Gần đây',
607
+ vehicle_management: 'Quản lý phương tiện',
608
+ saved_parking_areas: 'Đã lưu',
609
+ payment_methods: 'Hình thức thanh toán',
610
+ violations_and_tickets: 'Vi phạm',
611
+ exit_smart_parking: 'Thoát SmartParking',
612
+ warning_booking_detail_1: 'Vui lòng thực hiện thanh toán trước ',
613
+ warning_booking_detail_2: 'để giữ đặt chỗ của bạn.',
614
+ directions: 'Chỉ đường',
615
+ save: 'Lưu',
616
+ text_details: 'Chi tiết',
617
+ parking_information: 'Thông tin đỗ xe',
618
+ text_total: 'Tổng cộng',
619
+ hour_parking: 'giờ đỗ xe',
620
+ hours_parking: 'giờ đỗ xe',
621
+ extend_fee: 'Phí gia hạn',
622
+ extend_success: 'Thêm giờ thành công!',
623
+ discount: 'Khuyến mãi',
624
+ booking_id: 'ID đặt chỗ',
625
+ book_at: 'Đặt chỗ lúc',
626
+ paid_at: 'Thanh toán lúc',
627
+ pay_at: 'Thanh toán lúc',
628
+ hour: 'giờ',
629
+ minute: 'phút',
630
+ second: 'giây',
631
+ saved: 'Đã lưu',
632
+ number_spots: '%{number} chỗ trống',
633
+ nearby_parking_areas: 'Điểm đỗ xe gần đây',
634
+ recently_saved: 'Mới lưu',
635
+ near_me: 'Gần tôi',
636
+ you_can_book_maximum_1h: 'Bạn chỉ có thể đặt chỗ trước tối đa 1 tiếng.',
637
+ seats: 'chỗ',
638
+ text_seats: 'Số chỗ',
639
+ thank_for_booking: 'Cảm ơn bạn đã đặt chỗ!',
640
+ parking_confirm: 'Thời gian đỗ xe của bạn đã được xác nhận.',
641
+ payment_confirm: 'Thanh toán: ',
642
+ order_number: 'ID đặt chỗ',
643
+ parking_spot: 'Vị trí đỗ',
644
+ parking_time: 'Thời gian đỗ xe',
645
+ parking_area: 'Địa điểm đỗ',
646
+ parking_address: 'Địa chỉ',
647
+ view_my_booking: 'Xem thông tin đặt chỗ của tôi',
648
+ back_to_map: 'Quay lại màn hình chính',
649
+ choose_payment: 'Chọn phương thức thanh toán',
650
+ scan_qr: 'Quét QR',
651
+ 'scan_qr_code_at_%{spot}': 'Quét mã QR tại vị trí đỗ %{spot}',
652
+ extend: 'Thêm giờ',
653
+ verify_qr_code: 'Đang kiểm tra...',
654
+ your_booking_is_safety:
655
+ 'Đặt chỗ của bạn sẽ được đảm bảo. Tuy nhiên trong trường hợp bạn muốn Huỷ đặt chỗ, bạn sẽ mất tiền phí đã ' +
656
+ 'thanh toán.',
657
+ no_spot_available: 'Không còn chỗ trống',
658
+ status_full_info: 'Bãi xe hiện tại không có chỗ trống.',
659
+ status_always_free: 'Bãi đỗ xe luôn miễn phí',
660
+ status_free_info: 'Đỗ xe miễn phí từ %{from} đến %{to}',
661
+ free_parking_hours: 'Thời gian đỗ xe miễn phí',
662
+ spots_available: 'chỗ trống',
663
+ extend_at: 'Gia hạn lúc',
664
+ details: 'Chi tiết',
665
+ select_unit: 'Chọn khu vực',
666
+ view_my_booking_details: 'Xem thông tin đặt chỗ của tôi',
667
+ back_to_map_dashboard: 'Quay lại màn hình chính',
668
+ text_pay_now: 'Thanh toán',
669
+ ok_got_it: 'Tôi đã hiểu',
670
+ booking_activated: 'Đã kích hoạt!',
671
+ you_are_at_your_parking_spot:
672
+ 'Bạn đã đến vị trí đỗ được đặt trước. Xin đừng quên di chuyển xe của bạn khi kết thúc giờ đỗ xe đã đặt hoặc ' +
673
+ 'chọn thêm giờ đỗ trong trường hợp bạn cần thêm thời gian.',
674
+ your_parking_session_will_end_in: 'Phiên đỗ sẽ kết thúc sau',
675
+ this_is_not_your_spot: 'Bạn đang đỗ sai vị trí!',
676
+ you_are_parking_at_wrong_spot:
677
+ 'Đây không phải là vị trí đỗ của bạn. Hãy di chuyển xe đến vị trí đúng.',
678
+ your_parking_spot: 'Vị trí đỗ của bạn',
679
+ please_move_right_spot:
680
+ 'Vui lòng dời xe của bạn đến vị trí đỗ đã đặt trước và tiến hành quét mã QR để kích hoạt đặt chỗ.',
681
+ scan_qr_code: 'Quét mã QR',
682
+ sorry: 'Rất tiếc...',
683
+ this_spot_is_not_available:
684
+ 'Vị trí hiện tại đã được đặt chỗ trước. Tuy nhiên, chúng tôi có những vị trí trống khác dành cho bạn.',
685
+ available_spots: 'Vị trí đỗ còn trống',
686
+ please_move_to_one_of_those_spot:
687
+ 'Vui lòng di chuyển xe đến một trong những vị trí đỗ trên và tiến hành quét mã QR để bắt đầu đặt chỗ.',
688
+ oh_no: 'Ôi không...',
689
+ this_parking_is_full:
690
+ 'Điểm đỗ xe này hiện tại đã hết chỗ. Tuy nhiên, những điểm đỗ gần đây có thể vẫn còn chỗ trống dành cho bạn.',
691
+ nearest_parking_areas: 'Gợi ý điểm đỗ gần nhất',
692
+ add_vehicle: 'Thêm phương tiện',
693
+ note_empty_vehicle: 'Bạn chưa có phương tiện nào. Nhấn + để thêm.',
694
+ license_plate_number: 'Biển số xe',
695
+ take_license_plate: 'Vui lòng thêm ảnh chụp biển số xe của bạn',
696
+ my_car: 'Xe của tôi',
697
+ remove_vehicle: 'Xoá phương tiện',
698
+ remove_vehicle_confirm: 'Bạn có chắc muốn xoá phương tiện {vehicle}?',
699
+ have_not_method_yet: 'Bạn chưa có hình thức thanh toán nào.',
700
+ tap_plus_to_add_more: 'Nhấn + để thêm.',
701
+ saved_card: 'Thẻ đã lưu',
702
+ other_payment_methods: 'Hình thức thanh toán khác',
703
+ connected_to_phone_number: 'Đã kết nối với tài khoản',
704
+ change_default: 'Chỉnh sửa',
705
+ remove_payment_method: 'Xoá hình thức thanh toán',
706
+ remove_payment_method_confirm:
707
+ 'Bạn có muốn xoá {payment_brand} khỏi hình thức thanh toán?',
708
+ change_default_payment_method: 'Thay đổi hình thức thanh toán',
709
+ change_default_payment_method_confirm:
710
+ 'Bạn có muốn đặt %{payment_brand} làm hình thức thanh toán mặc định?',
711
+ set_as_default: 'Đặt làm mặc định',
712
+ process_payment: 'Thực hiện thanh toán',
713
+ pay: 'Thanh toán',
714
+ not_paid: 'Chưa thanh toán',
715
+ cancel_booking: 'Hủy đặt chỗ',
716
+ cancel_booking_message:
717
+ 'Bạn có chắc muốn hủy đặt chỗ? Bạn sẽ mất tiền phí đã thanh toán.',
718
+ no: 'Không',
719
+ yes_cancel: 'Hủy',
720
+ cancel_error_message: 'Phiên đỗ xe đã bắt đầu, không thể hủy đặt chỗ!',
721
+ checking_availability: 'Đang kiểm tra...',
722
+ extend_parking_hours: 'Thêm giờ đỗ xe',
723
+ select_time_want_park_extra: 'Chọn thời gian mà bạn cần gia hạn đỗ xe',
724
+ stop: 'Kết thúc đỗ',
725
+ stop_2: 'Kết thúc',
726
+ stop_parking: 'Kết thúc đỗ',
727
+ stop_parking_message:
728
+ 'Bạn vẫn còn thời gian đỗ xe. Bạn có chắc chắn muốn kết thúc đỗ ngay bây giờ không?',
729
+ stop_error_message:
730
+ 'Phiên đỗ xe của bạn sẽ kết thúc trong 15 phút nữa. Di chuyển xe của bạn hoặc chọn thêm giờ đỗ.',
731
+ default: 'MẶC ĐỊNH',
732
+ edit_vehicle: 'Sửa phương tiện',
733
+ delete_vehicle: 'Xóa phương tiện',
734
+ set_as_default_vehicle: 'Đặt làm phương tiện mặc định',
735
+ warning_end_soon: 'Phiên đỗ xe của bạn sắp kết thúc',
736
+ warning_end_soon_description:
737
+ 'Phiên đỗ xe của bạn sẽ kết thúc trong 15 phút nữa. Di chuyển xe của bạn hoặc chọn thêm giờ đỗ.',
738
+ ok_and_got_it: 'Tôi đã hiểu',
739
+ notify_back: 'Bạn có chắc chắn trở lại ko?',
740
+ notifications: 'Thông báo',
741
+ promotions: 'Ưu đãi',
742
+ news: 'Tin tức',
743
+ system: 'Hệ thống',
744
+ no_promotions_yet: 'Chưa có khuyến mãi nào.',
745
+ no_news_yet: 'Chưa có tin tức nào.',
746
+ no_updates_yet: 'Chưa có thông báo.',
747
+ no_notifications_yet: 'Chưa có thông báo.',
748
+ no_system_update_yets: 'Chưa có cập nhật mới từ hệ thống.',
749
+ no_promotions_at_this_moment:
750
+ 'Chưa có khuyến mãi nào ở thời điểm hiện tại.\nHãy quay trở lại sau!',
751
+ pay_later_time: 'Thanh toán sau (trước %{time})',
752
+ complete: 'Đã thanh toán',
753
+ note_empty_parking_area: 'Không có địa điểm đỗ xe được lưu.',
754
+ text_spot: 'spot',
755
+ enter_parking_spot_number: 'Nhập mã số được sơn tại vị trí đỗ xe của bạn',
756
+ enter_parking_spot_number_description:
757
+ 'Vị trí đỗ xe là một mã số gồm 3 chữ số được sơn ở đầu mỗi điểm đỗ xe và được sử dụng để xác định đặt chỗ. ' +
758
+ 'Vui lòng nhập chính xác vị trí đỗ xe của bạn để tiến hành đặt chỗ.',
759
+ or_scan_qr_code_to_confirm: 'Hoặc quét mã QR để xác nhận đặt chỗ của bạn',
760
+ please_select_a_payment_method: 'Chọn phương thức thanh toán',
761
+ all: 'Tất cả',
762
+ read_all: 'Xem tất cả',
763
+ about_the_parking_areas: 'Về khu vực đậu xe và đường phố ...',
764
+ new_updates_from_smart_parking: 'Thông báo mới từ SmartParking',
765
+ terms_and_conditions: 'Điều khoản và điều kiện',
766
+ terms_and_conditions_booking_prefix: 'Tôi đã đọc và chấp nhận các ',
767
+ terms_and_conditions_booking_postfix: ', và đồng ý đặt chỗ.',
768
+ select_payment_method: 'Lựa chọn phương thức thanh toán',
769
+ successfully_connected: 'Kết nối thành công.',
770
+ successfully_rejoined: 'Tham gia lại thành công',
771
+ rename_your_device: 'Đổi tên thiết bị',
772
+ connecting_your_device: 'Đang kết nối...',
773
+ dont_turn_off_the_device_or_close_this_app:
774
+ 'Vui lòng không ngắt kết nối thiết bị hay đóng ứng dụng trong quá trình thiết bị được thêm. Quá trình thiết ' +
775
+ 'lập có thể mất vài phút để hoàn tất.',
776
+ rename_device: 'Đổi tên thiết bị',
777
+ parking_spot_number: 'Vị trí đỗ xe',
778
+ sub_text_parking_spot_number:
779
+ 'Vui lòng nhập chính xác số thứ tự tại vị trí đỗ xe của bạn để tiến hành đặt chỗ',
780
+ check_parking_spot_number: 'Kiểm tra vị trí đỗ',
781
+ notify_no_car_parked:
782
+ 'Không phát hiện có xe đang đỗ tại vị trí này. Vui lòng kiểm tra chính xác số vị trí đỗ của bạn và thử lại.',
783
+ notify_spot_has_been_booked:
784
+ 'Vị trí này đã được đặt. Vui lòng thử một vị trí khác',
785
+ notify_spot_not_exist:
786
+ 'Vị trí này không tồn tại. Vui lòng nhập chính xác tên vị trí',
787
+ then_select_a_sub_unit_to_add:
788
+ 'Sau đó, lựa chọn một khu vực mà bạn muốn đặt vào thiết bị',
789
+ first_select_a_unit: 'Đầu tiên, lựa chọn địa điểm mà bạn muốn thêm thiết bị',
790
+ alert_will_be_sent_in: 'Cảnh báo sẽ được gửi trong:',
791
+ alert_has_been_stopped: 'Cảnh báo của bạn đã được dừng',
792
+ alert_resolve_error: 'Giải quyết cảnh báo lỗi!',
793
+ your_location_info: 'Địa điểm của bạn:',
794
+ text_send_now: 'GỬI NGAY',
795
+ removed_successfully: 'Đã xóa thành công!',
796
+ text_no_charge_outside_parking_hour:
797
+ 'Không tính phí ngoài những khung giờ này',
798
+ notify_update_app:
799
+ 'Vui lòng tải bản cập nhật mới để tiếp tục sử dụng ứng dụng',
800
+ update_now: 'Cập nhật',
801
+ spot_name: 'Tên vị trí',
802
+ alert_sent: 'Đã gửi cảnh báo!',
803
+ please_standby_your_requesting_for_help:
804
+ 'Vui lòng chờ, yêu cầu giúp đỡ của bạn đã được gửi đến tất cả các thành viên trong địa điểm này.',
805
+ view_details: 'Xem chi tiết',
806
+ ending_in: 'kết thúc bằng',
807
+ card_number: 'Số thẻ',
808
+ card_holder_name: 'Tên chủ thẻ',
809
+ card_type: 'Loại thẻ',
810
+ not_support_pre_booking: 'Bãi đỗ xe không hỗ trợ đặt chỗ trước.',
811
+ pay_later_description:
812
+ 'Bạn có thể đặt chỗ mà không cần thanh toán trước và chỉ cần thanh toán trước %{time}. Sau khoảng thời gian ' +
813
+ 'này, mã đặt chỗ của bạn sẽ bị huỷ tự động bởi hệ thống nếu không được thanh toán.',
814
+ dismiss: 'Bỏ qua',
815
+ emergency_alert: 'Khẩn cấp!',
816
+ the_emergency_button_has_been_activated:
817
+ 'Nút cảnh báo khẩn cấp vừa được kích hoạt tại địa điểm ',
818
+ seconds_ago: 'giây trước',
819
+ secs_ago: 'giây trước',
820
+ minutes_ago: 'phút trước',
821
+ mins_ago: 'phút trước',
822
+ hours_ago: 'giờ trước',
823
+ days_ago: 'ngày trước',
824
+ months_ago: 'tháng trước',
825
+ years_ago: 'năm trước',
826
+ current_wind_direction: 'Hướng gió hiện tại',
827
+ last_updated: 'Đã cập nhật ',
828
+ emergency_contacts: 'Danh sách liên hệ khẩn cấp',
829
+ emergency_contacts_hint:
830
+ 'Thiết lập danh bạ khẩn cấp cho địa điểm này để có thể liên lạc nhanh khi có tình huống khẩn cấp xảy ra.',
831
+ emergency_max_contacts: 'Tối đa {number} liên hệ',
832
+ parking_completed: 'Đỗ xe hoàn tất!',
833
+ please_move_your_car_and_drive_back_safely:
834
+ 'Vui lòng dời xe của bạn khỏi vị trí đỗ.\nCảm ơn đã sử dụng dịch vụ đỗ xe SmartParking.',
835
+ text_add_new_credit_card: '+ Thêm thẻ tín dụng',
836
+ notify_error_card:
837
+ 'Thêm thẻ thất bại, vui lòng kiểm tra lại thông tin, tình trạng thẻ của bạn',
838
+ emergency_contact: 'Danh sách liên hệ khẩn cấp',
839
+ time_since_the_emergency_button_was_pressed:
840
+ 'Thời gian kể từ khi nhấn nút khẩn cấp',
841
+ resolve_situation: 'Đã xử lý xong tình huống khẩn cấp',
842
+ create_contact: 'Tạo liên hệ',
843
+ select_unit_members: 'Chọn từ danh sách thành viên của địa điểm',
844
+ select_contacts: 'Chọn liên hệ',
845
+ no_contact: 'Không có liên hệ nào',
846
+ text_notification_content_air_quality_high:
847
+ 'Chỉ số AQI tại **unit_name** đang ở mức **status**. Đeo khẩu trang và giảm các hoạt động ngoài trời để bảo ' +
848
+ 'vệ sức khoẻ của bạn.',
849
+ text_notification_content_uv_index_high:
850
+ 'Chỉ số UV tại **unit_name** đang ở mức **status**. Giảm thời gian ngoài trời và bảo vệ da, mắt khỏi ánh ' +
851
+ 'nắng mặt trời.',
852
+ text_notification_content_pH_index_high:
853
+ 'Độ pH của nước tại **unit_name** đang ở mức **status**. Nước không đảm bảo an toàn để uống.',
854
+ text_notification_content_clo_high:
855
+ 'Độ clo của nước tại **unit_name** đang ở mức **status**. Nước không đảm bảo an toàn để uống.',
856
+ text_notification_content_turbility_high:
857
+ 'Độ đục của nước tại **unit_name** đang ở mức **status**. Nước không đảm bảo an toàn để uống.',
858
+ text_notification_content_smoke:
859
+ 'Xuất hiện khói tại **unit_name**. Vui lòng kiểm tra nhà của bạn và gọi cho đội cứu hộ nếu xảy ra hỏa hoạn.',
860
+ text_notification_content_fire:
861
+ 'Có đám cháy tại **unit_name**, Vui lòng di chuyển ra khỏi nhà ngay lập tức và gọi cho đội cứu hộ.',
862
+ text_notification_content_active_sos:
863
+ '**device_name** đang kích hoạt tại **unit_name** - **station_name**. Vui lòng kiểm tra nó NGAY BÂY GIỜ.',
864
+ text_notification_content_replace_water_filter:
865
+ 'Lõi lọc **config_name** của **device_name** thuộc **unit_name**: **station_name** còn ít hơn 10 giờ lọc. ' +
866
+ 'Vui lòng kiểm tra và thay lõi lọc mới.',
867
+ text_notification_content_low_battery:
868
+ 'Thời lượng pin của **device_name** thuộc **unit_name**: **station_name** còn ít hơn 20%. Vui lòng kiểm ' +
869
+ 'tra và thay đổi.',
870
+ text_notification_content_remove_unit_to_owner:
871
+ 'Địa điểm **unit_name** vừa được xoá thành công.',
872
+ text_notification_content_remove_unit_to_member:
873
+ 'Địa điểm **unit_name** vừa được xoá bởi **unit_owner_name**. Bạn không thể truy cập vào địa điểm này được nữa.',
874
+ text_notification_content_remove_member:
875
+ 'Bạn vừa được xoá khỏi **unit_name** bởi **unit_owner_name**. Bạn không thể truy cập vào địa điểm này được nữa.',
876
+ text_notification_content_member_leave_unit:
877
+ '**member_name** vừa rời khỏi **unit_name**.',
878
+ text_notification_content_rename_unit:
879
+ 'Địa điểm **old_unit_name** vừa được đổi tên thành **new_unit_name** bởi **owner_name**.',
880
+ text_notification_content_divice_disconnect:
881
+ '**device_name** tại **unit_name**: **sub_unit_name** vừa bị mất kết nối. Vui lòng kiểm tra và kết nối lại.',
882
+ text_notification_content_rename_sub_unit:
883
+ 'Khu vực **old_sub_unit_name**: **unit_name** vừa được đổi tên thành **new_sub_unit_name** bởi' +
884
+ ' **unit_owner_name**.',
885
+ text_notification_content_remove_sub_unit:
886
+ 'Khu vực **sub_unit_name** vừa được xoá khỏi **%unit_name** bởi **unit_owner_name**.',
887
+ text_notification_content_remove_device:
888
+ 'Thiết bị **device_name** vừa được xoá khỏi **unit_name** bởi **unit_owner_name**.',
889
+ text_notification_content_update_address:
890
+ 'Địa chỉ mới của **unit_name** vừa được cập nhật bởi **unit_owner_name** thành **unit_address**.',
891
+ text_notification_content_emergency:
892
+ 'Một tình huống khẩn cấp vừa được kích hoạt tại **unit_name**: **sub_unit_name**. Vui lòng kiểm tra ngay!',
893
+ text_notification_content_emergency_resolve:
894
+ 'Tình huống khẩn cấp được kích hoạt tại **unit_name**: **sub_unit_name** đã được giải quyết.',
895
+ text_notification_content_invite_member:
896
+ '**unit_owner_name** mời bạn đến địa điểm **unit_name**.',
897
+ text_notification_content_change_unit_for_old_owner:
898
+ 'Quyền sở hữu **unit_name** của bạn đã được chỉ định cho **new_owner_name**.',
899
+ text_notification_content_change_unit_for_new_owner:
900
+ 'Bạn hiện là chủ sở hữu của **unit_name**.',
901
+ this_spot_does_not_exsit: 'Vị trí đỗ này không tồn tại',
902
+ please_scan_again_or_contact_the_parking_manager:
903
+ 'Vui lòng quét lại hoặc liên hệ với người quản lý bãi đậu xe',
904
+ this_spot_does_not_support_to_scan: 'Vị trí đỗ này không hỗ trợ quét',
905
+ please_book_by_the_normal_way: 'Vui lòng đặt trước bằng cách thông thường',
906
+ qr_code_invalid: 'Mã QR này không hợp lệ',
907
+ home_assistant_device_not_found: 'Không tìm thấy thiết bị Home Assistant',
908
+ command_send_success_homeassistant: 'Lệnh gởi thành công đến Home Assistant',
909
+ command_send_fail_homeassistant: 'Lệnh gởi thất bại đến Home Assistant',
910
+ command_homeassistant_ready: 'Home Assistant kết nối thành công',
911
+ command_homeassistant_lost:
912
+ 'Home Assistant bị mất kết nối. Đang kết nối lại...',
913
+ confirm: 'Xác nhận',
914
+ max_value: 'Giá trị lớn nhất',
915
+ pick_a_date: 'Chọn ngày',
916
+ car_validate_warning:
917
+ 'Vui lòng nhập đúng định dạng biển số xe \nVD: %{example}',
918
+ are_you_sure_this_resolved:
919
+ 'Bạn có chắc tình huống khẩn cấp này đã được xử lý xong? Các thành viên thuộc địa điểm này cũng sẽ nhận ' +
920
+ 'được thông báo.',
921
+ resolve_emergency: 'Xử lý tình huống khẩn cấp',
922
+ resolve: 'Xử lý',
923
+ your_account_has_not_been_authorized_to_control:
924
+ 'Tài khoản của bạn chưa được phân quyền để điều khiển',
925
+ alert: 'Cảnh báo',
926
+ take_photo: 'Chụp Ảnh',
927
+ choose_from_library: 'Chọn Ảnh từ Thư Viện',
928
+ setup_my_emergency_contact: 'Danh sách liên hệ khẩn cấp của tôi',
929
+ emergency_button: 'Nút khẩn cấp',
930
+ press_and_hold_for_3_seconds_emergency:
931
+ 'Nhấn và giữ trong 3 giây để bắt đầu gửi cảnh báo đến các thành viên trong địa điểm này khi có trường hợp ' +
932
+ 'khẩn cấp xảy ra.',
933
+ payment_has_not_completed: 'Thanh toán chưa được hòan tất',
934
+ resolved: 'Đã an toàn',
935
+ create_contact_failed: 'Tạo liên hệ không thành công!',
936
+ your_emergency_situation_has_been_resolved:
937
+ 'Tình huống khẩn cấp của bạn đã được xử lý xong. Các thành viên khác trong địa điểm này cũng sẽ nhận được ' +
938
+ 'thông báo.',
939
+ 'transaction_is_unsuccessful_%{message}':
940
+ 'Giao dịch không thành công. %{message}',
941
+ emergency_resolved:
942
+ 'Tình huống khẩn cấp của bạn đã được xử lý xong. Các thành viên khác trong địa điểm này cũng sẽ nhận được ' +
943
+ 'thông báo.',
944
+ notify_sms_success: 'Thông báo sms thành công!',
945
+ gateway: 'Gateway',
946
+ add_new_gateway: 'Thêm gateway',
947
+ chip_name: 'Tên chip',
948
+ connecting_your_gateway: 'Đang kết nối gateway...',
949
+ manage_access: 'Quản lý quyền truy cập',
950
+ owners: 'Chủ sỡ hữu',
951
+ guests: 'Những vị khách',
952
+ no_guest: 'Không có vị khách nào',
953
+ guest_info: 'Thông tin khách',
954
+ eoh_account_id: 'ID tài khoản {appName}',
955
+ access_schedule: 'Lịch truy cập',
956
+ always: 'Luôn luôn',
957
+ recurring: 'Tuần hoàn',
958
+ temporary: 'Tạm thời',
959
+ set_time: 'Chọn thời gian',
960
+ set_date_time: 'Chọn ngày và thời gian',
961
+ start: 'Bắt đầu',
962
+ end: 'Kết thúc',
963
+ repeat: 'Lặp lại',
964
+ please_select_a_wifi_network: 'Vui lòng chọn mạng Wi-Fi và nhập mật khẩu',
965
+ wifi_name: 'Tên Wi-Fi',
966
+ password: 'Mật khẩu',
967
+ alert_send_error: 'Gửi cảnh báo lỗi!',
968
+ controller: 'Điều khiển',
969
+ wifi: 'Wifi',
970
+ could_not_connect_to_network: 'Không thể kết nối với mạng. Vui lòng thử lại.',
971
+ imei: 'Imei',
972
+ push_and_wait_chip_response: 'Đã gửi và đợi phản hồi của chip',
973
+ general_trading_conditions: 'Điều khoản giao dịch chung',
974
+ station_name: 'Tên station',
975
+ unit_name: 'Tên địa điểm',
976
+ location: 'Vị trí',
977
+ manage_sub_units: 'Quản lý khu vực',
978
+ unit_wallpaper: 'Hình nền địa điểm',
979
+ tap_to_change: 'Nhấn để thay đổi',
980
+ choose_location: 'Chọn vị trí',
981
+ select_address: 'Chọn Địa Chỉ',
982
+ device_info: 'Thông tin thiết bị',
983
+ battery: 'Dung lượng pin',
984
+ voltage: 'Điện áp',
985
+ temperature: 'Nhiệt độ',
986
+ rssi_board: 'RSSI Board',
987
+ request_fail: 'Request fail',
988
+ modbus_fail: 'Modbus failrate',
989
+ rssi_node: 'RSSI Node',
990
+ please_add_your_phone_number_and_chip_name:
991
+ 'Vui lòng thêm số điện thoại và tên chip của bạn',
992
+ Please_add_gateway_name: 'Vui lòng thêm tên gateway',
993
+ phone_number_of_data_sim: 'Số điện thoại của dữ liệu sim',
994
+ select_a_sub_unit: 'Lựa chọn một khu vực',
995
+ all_camera: 'All Cameras',
996
+ gateway_name: 'Tên Gateway',
997
+ activated_time: 'Đã kích hoạt {time}',
998
+ activated_successfully: 'Đã kích hoạt thành công.',
999
+ activation_failed: 'Kích hoạt đã thất bại.',
1000
+ set_hour: 'Đặt giờ',
1001
+ sync_lg_device: 'Đồng bộ thiết bị LG',
1002
+ lg_sync_failed: 'Đồng bộ thiết bị LG thất bại!',
1003
+ lg_sync_success: 'Đồng bộ thiết bị LG thành công!',
1004
+ setting_at: 'Thiết lập tại',
1005
+ name_your_button: 'Đặt tên cho nút nhấn của bạn',
1006
+ name_your_script: 'Đặt tên cho kịch bản của bạn',
1007
+ continue: 'Tiếp tục',
1008
+ tap_to_run: 'Nhấn để chạy',
1009
+ how_to_start: 'Cách khởi động',
1010
+ 'set_up {name}': 'Thiết lập {name}',
1011
+ action: 'Hành động',
1012
+ power: 'Nguồn điện',
1013
+ actions_list: 'Dánh sách hành động',
1014
+ delette_action: 'Xoá hành động ?',
1015
+ message_delete_action:
1016
+ 'Bạn có chắc chắn muốn xóa hành động của {actionName} trong {stationName} không ?',
1017
+ add_script: 'Thêm Kịch Bản',
1018
+ delete_script: 'Xóa kịch bản',
1019
+ title_delete_script: 'Xóa kịch bản "{scriptName}"?',
1020
+ message_delete_script: 'Bạn có chắc chắn muốn xóa kịch bản "{scriptName}"?',
1021
+ rename_automate: 'Đổi tên tự động hóa',
1022
+ edit_sub_unit: 'Chỉnh sửa khu vực',
1023
+ no_sub_unit_yet: 'Chưa có khu vực nào.',
1024
+ 'tap_+_to_add_new_sub_unit': 'Nhấn + để thêm khu vực.',
1025
+ go_to_automate_scripts: 'Đi đến kịch bản tự động',
1026
+ Script: 'Kịch bản',
1027
+ 'One-Tap': 'Một chạm',
1028
+ Scenario: 'Kịch bản',
1029
+ one_tap: 'Một chạm',
1030
+ scenario: 'Kịch bản',
1031
+ automation: 'Tự động',
1032
+ set_schedule: 'Đặt lịch',
1033
+ select_date: 'Chọn ngày',
1034
+ once: 'Một lần',
1035
+ every_day: 'Hằng ngày',
1036
+ every_week: 'Hằng tuần',
1037
+ create_smart: 'Tạo thông minh',
1038
+ update_smart: 'Cập nhật thông minh',
1039
+ automate: 'Tự động',
1040
+ smart: 'Thông minh',
1041
+ smart_account: 'Tài khoản thông minh',
1042
+ delete_smart_account: 'Xóa tài khoản thông minh',
1043
+ this_action_will_remove_all_related_devices:
1044
+ 'Hành động này sẽ xóa tất cả các thiết bị liên quan và nó sẽ cài đặt vĩnh viễn. Bạn có muốn tiếp tục không?',
1045
+ edit_device: 'Chỉnh sửa thiết bị',
1046
+ device_name: 'Tên thiết bị',
1047
+ rename_successfully: 'Đổi tên thành công!',
1048
+ rename_failed: 'Đổi tên thất bại!',
1049
+ remove_failed: 'Xóa thất bại!',
1050
+ message_delete_device: 'Thiết bị này sẽ bị xóa.',
1051
+ button: 'Nút nhấn',
1052
+ choose_the_automation_method_you_want:
1053
+ 'Chọn phương thức tự động hóa mà bạn mong muốn',
1054
+ auto_activated: 'Tự động kích hoạt',
1055
+ activated_by: 'Đã kích hoạt bởi',
1056
+ delete: 'Xóa',
1057
+ apply: 'Xác nhận',
1058
+ by_date: 'Theo Ngày',
1059
+ by_user: 'Bởi Người Dùng',
1060
+ options: 'Tùy chọn',
1061
+ mode: 'Chế độ',
1062
+ text_on: 'Bật',
1063
+ text_off: 'Tắt',
1064
+ set_temperature: 'Thiết lập nhiệt độ',
1065
+ not_permission: 'Có một số lệnh điều khiển bạn chưa được cấp quyền',
1066
+ you_do_not_have_permission_to_access:
1067
+ 'Bạn không được phép truy cập {doAction}.',
1068
+ you_do_not_have_permission_to: 'Bạn không được phép {doAction}.',
1069
+ higher_than: 'cao hơn',
1070
+ lower_than: 'thấp hơn',
1071
+ equal: 'bằng',
1072
+ please_choose_condition_before_continue:
1073
+ 'Vui lòng chọn điều kiện trước khi tiếp tục!',
1074
+ accept_invitation: 'Chấp nhận lời mời',
1075
+ write_not_available: 'Ghi không sẵn dùng',
1076
+ invalid_phone_number_or_email: 'Số điện thoại hoặc email không hợp lệ',
1077
+ phone_number_or_email: 'Số điện thoại hoặc email',
1078
+ quick_button_create_at_dashboard: 'Tạo nút nhanh trên bảng điều khiển',
1079
+ every_day_at: 'Mỗi ngày vào lúc {time}',
1080
+ you_do_not_have_the_device_or_have_share_control_device:
1081
+ 'Bạn không có thiết bị nào hoặc chưa được cấp quyền để điều khiển thiết bị.',
1082
+ your_internet_is_disconnected: 'Internet của bạn bị ngắt kết nối',
1083
+ change_to_control_via_bluetooth_connection:
1084
+ 'thay đổi sang điều khiển {name} qua kết nối Bluetooth',
1085
+ your_connection_to_the_server_was_disconnected_please_open_the_bluetooth_to_continue:
1086
+ 'Kết nối của bạn với máy chủ đã bị ngắt, vui lòng mở Bluetooth để tiếp tục',
1087
+ error_please_try_later: 'Lỗi! Vui lòng thử lại sau',
1088
+ mon: 'T2',
1089
+ tue: 'T3',
1090
+ wed: 'T4',
1091
+ thu: 'T5',
1092
+ fri: 'T6',
1093
+ sat: 'T7',
1094
+ sun: 'CN',
1095
+ connected_via_bluetooth: 'Đã kết nối điều khiển thông qua Bluetooth',
1096
+ connected_via_internet: 'Đã kết nối điều khiển thông qua Internet',
1097
+ name_your_unit: 'Đặt tên cho khu vực của bạn',
1098
+ script_updated_by: 'Kịch bản được cập nhật bởi',
1099
+ only_owner_has_permission_to_edit_this_script:
1100
+ 'Chỉ chủ sở hữu mới có quyền chỉnh sửa kịch bản này',
1101
+ qr_scan_guidelines:
1102
+ 'Mã QR sẽ được phát hiện tự động khi nó được định vị trong các dòng hướng dẫn.',
1103
+ move_to_another_sub_unit: 'Chuyển sang khu vực khác',
1104
+ now_playing: 'Đang chạy',
1105
+ pause: 'Tạm dừng',
1106
+ setting: 'Cài đặt',
1107
+ duration: 'Khoảng thời gian',
1108
+ level: 'Cấp độ',
1109
+ strobe: 'Nhấp nháy',
1110
+ volume: 'Âm lượng',
1111
+ this_notification_will_be_updated_soon: 'Thông báo này sẽ sớm được cập nhật',
1112
+ text_submit: 'Xác nhận',
1113
+ connecting: 'Đang kết nối',
1114
+ connect_device: 'Kết nối thiết bị',
1115
+ connect: 'Kết nối',
1116
+ server_error: 'Lỗi hệ thống',
1117
+ set_network: 'Chọn mạng',
1118
+ select_wifi: 'Chọn mạng wifi của bạn',
1119
+ enter_wifi_password: 'Nhập mật khẩu wifi',
1120
+ gateway_warning_content_1: 'Để mang đến cho bạn những trải nghiệm tốt, ',
1121
+ gateway_warning_content_2: 'thiết bị cần kết nối wifi thường trực.',
1122
+ gateway_warning_content_3:
1123
+ 'Trong các bước tiếp theo, bạn sẽ được hướng dẫn kết nối wifi cho thiết bị. ',
1124
+ gateway_warning_content_4:
1125
+ 'Bạn cần biết tên và mật khẩu của mạng wifi và đảm bảo thiết bị được đặt ở vị trí tốt.',
1126
+ warning_beta_test_feature:
1127
+ 'Tính năng này đang ở giai đoạn beta test, chưa phải bản chính thức.',
1128
+ connecting_gateway_warning_1:
1129
+ 'Bằng việc tiếp tục, {appName} cần kết nối với Wifi của thiết bị.',
1130
+ connecting_gateway_warning_2:
1131
+ 'Một thông báo sẽ hiện lên và yêu cầu bạn kết nối.',
1132
+ add_gateway_success: 'Thêm gateway thành công',
1133
+ tap_to_add_new_schedule: 'Nhấn + để thêm lịch trình mới',
1134
+ remove_account: 'Xóa tài khoản',
1135
+ choose_at_least_one: 'Vui lòng chọn ít nhất 1 thiết bị.',
1136
+ confirmation: 'Xác Nhận',
1137
+ enter_yes_to_perform: "Bạn cần nhập 'YES' để thực hiện hành động này",
1138
+ please_enter_correct: 'Vui lòng nhập đúng',
1139
+ add_schedule: 'Thêm lịch trình',
1140
+ curtain_opens: 'Rèm mở',
1141
+ curtain_closes: 'Rèm đóng',
1142
+ schedule_name: 'Tên lịch trình',
1143
+ enter_name: 'Nhập tên',
1144
+ brightness: 'Độ sáng',
1145
+ name_smart_account: 'Smart Account',
1146
+ location_permission_required_wifi_title:
1147
+ 'Quyền vị trí là bắt buộc đối với kết nối WiFi',
1148
+ location_permission_required_wifi_message:
1149
+ 'Ứng dụng này cần có quyền định vị vì ứng dụng này được yêu cầu để quét các mạng Wi-Fi.',
1150
+ deny: 'Từ chối',
1151
+ allow: 'Cho phép',
1152
+ avatar: 'Ảnh đại diện',
1153
+ mask_off: 'Không có khẩu trang',
1154
+ mask_on: 'Có khẩu trang',
1155
+ stranger: 'Người lạ',
1156
+ image_from_camera: 'Ảnh chụp',
1157
+ icon_unit: 'Ảnh đại diện địa điểm',
1158
+ lock: 'KHÓA',
1159
+ unlock: 'MỞ KHÓA',
1160
+ door_is_open: 'Cửa mở | mở khóa',
1161
+ door_is_close: 'Cửa đóng | bị khóa',
1162
+ member_info: 'Thông Tin Thành Viên',
1163
+ set_photo_id: 'Chọn ảnh ID',
1164
+ remove_member: 'Xóa Thành Viên',
1165
+ rename_member: 'Đổi Tên Thành Viên',
1166
+ member_name: 'Tên Thành Viên',
1167
+ owner_share_content: 'Người mà có tất cả các quyền',
1168
+ member_share_content:
1169
+ 'Chỉ một người bình thường có thể truy cập và xem các thiết bị với sự cho phép của chủ sở hữu',
1170
+ text_des_remove_hanet_member:
1171
+ 'Bạn có chắc chắn muốn xóa thành viên này không?',
1172
+ text_des_capture_face_id: 'Chụp hình nhận diện khuôn mặt',
1173
+ begin: 'Bắt đầu',
1174
+ text_des_locate_hanet_face_id: 'Định vị khuôn mặt trong khung',
1175
+ capture: 'Chụp',
1176
+ capture_again: 'Chụp lại',
1177
+ finish: 'Hoàn tất',
1178
+ capture_image: 'Chụp ảnh',
1179
+ pick_available_image_from_your_phone: 'Chọn ảnh có sẵn từ điện thoại',
1180
+ setup_generate_passcode: 'Thiết lập tạo mật mã',
1181
+ choose_user: 'Chọn người dùng',
1182
+ auto_lock: 'khóa tự động',
1183
+ your_door_will_lock:
1184
+ 'Cửa của bạn sẽ khóa ngay sau khi nó được đóng lại.Nếu nó chưa được mở,nó sẽ khóa lại ngay sau khi được mở khóa.',
1185
+ auto_lock_enabled: 'Tự động khóa được bật',
1186
+ auto_lock_when: 'Tự động khóa khi',
1187
+ instant: 'Ngay lập tức',
1188
+ re_lock_timing: 'Thời gian khóa lại',
1189
+ re_lock_will_lock:
1190
+ 'Re-lock sẽ khóa cửa của bạn nếu nó đã được mở khóa, nhưng không được mở trong thời gian quy định.',
1191
+ code: 'Mã số',
1192
+ user: 'Người dùng',
1193
+ create_time: 'Thời gian tạo',
1194
+ status: 'Trạng thái',
1195
+ delete_passcode: 'Xóa mật mã',
1196
+ passcode_list: 'Danh sách mật mã',
1197
+ search: 'Tìm kiếm',
1198
+ connect_home_wifi: 'Kết nối Wifi của gia đình',
1199
+ saving_contact_successful: 'Lưu liên hệ thành công',
1200
+ maxmium_contacts: 'Địa chỉ liên hệ tối đa',
1201
+ note: 'Lưu ý ',
1202
+ back: 'Quay lại',
1203
+ invaild_data: 'Dữ liệu không hợp lệ',
1204
+ This_name_was_removed: '{Name} này đã bị xóa!',
1205
+ location_perm_denied: 'Ứng dụng không cho phép truy cập vị trí.',
1206
+ camera_request_permission: 'Quyền yêu cầu máy ảnh',
1207
+ camera_request_permission_des:
1208
+ 'Để sử dụng máy ảnh, vui lòng mở khóa quyền đối với máy ảnh',
1209
+ location_require_message:
1210
+ '{appName} cần quyền truy cập vị trí của bạn để lấy vị trí hiện tại.',
1211
+ turn_on_location_service: 'Bật dịch vụ vị trí cho điện thoại của bạn',
1212
+ turn_on_location_service_des:
1213
+ 'Để tiếp tục, bật dịch vụ vị trí cho điện thoại của bạn trong Cài Đặt',
1214
+ detected: 'Phát hiện',
1215
+ not_detected: 'Không phát hiện',
1216
+ activated: 'Được kích hoạt',
1217
+ text_unit_add_to_favorites_no_devices:
1218
+ 'Bạn không có thiết bị nào hoặc tất cả thiết bị của bạn đã được thêm vào yêu thích',
1219
+ not_found: 'Không tìm thấy',
1220
+ view_only: 'Chỉ xem',
1221
+ can_control: 'Điều khiển',
1222
+ not_activated: 'Không kích hoạt',
1223
+ open: 'Mở',
1224
+ close: 'Đóng',
1225
+ create_contact_success: 'Tạo liên hệ thành công!',
1226
+ can_not_login_to_current_ssid: 'Không thể đăng nhập vào SSID hiện tại',
1227
+ confirm_password_not_match: 'Mật khẩu xác nhận không trùng khớp',
1228
+ dashboard: 'Bảng điều khiển',
1229
+ template: 'Mẫu',
1230
+ gateways: 'Cổng vào',
1231
+ help: 'Hỗ trợ',
1232
+ about_us: 'Giới thiệu về chúng tôi',
1233
+ exit_dev_mode: 'Thoát khỏi chế độ nhà phát triển',
1234
+ developer_mode: 'Chế độ nhà phát triển',
1235
+ what_are_you_looking_for: 'Bạn đang tìm kiếm cái gì?',
1236
+ no_dashboard_yet: 'Chưa có bảng điều khiển nào',
1237
+ add_your_dashboard: 'Thêm bảng điều khiển của bạn trên web',
1238
+ edit_dashboard: 'Chỉnh sửa bảng điều khiển',
1239
+ no_gateway_yet: 'Chưa có cổng nào',
1240
+ you_dont_have_any_gateway: 'Bạn không có bất kỳ cổng nào',
1241
+ gateway_information: 'Thông tin cổng',
1242
+ reboot: 'Khởi động lại',
1243
+ information: 'Thông tin',
1244
+ gateway_list: 'Danh sách cổng vào',
1245
+ delete_dashboard: 'Xóa bảng điều khiển',
1246
+ dashboard_name: 'Dashboard name',
1247
+ add_widget: 'Thêm tiện ích con',
1248
+ add_your_widget: 'Thêm tiện ích của bạn vào ba',
1249
+ label: 'Nhãn',
1250
+ choose_type_of_device: 'Chọn Loại Thiết bị',
1251
+ central_controller: 'Bộ điều khiển trung tâm',
1252
+ wifi_device: 'Thiết bị wifi',
1253
+ device_connect_without_gateway: 'Kết nối thiết bị không có gateway',
1254
+ modbus: 'Modbus',
1255
+ device_connect_directly_to_the_gateway:
1256
+ 'Thiết bị được kết nối trực tiếp với gateway',
1257
+ zigbee: 'Zigbee',
1258
+ device_connect_remotely_to_the_gateway:
1259
+ 'Thiết bị được kết nối từ xa với gateway',
1260
+ connect_wifi_asking:
1261
+ 'Bằng việc tiếp tục, {appName} cần kết nối với Wifi của thiết bị. Một thông báo sẽ hiện lên và yêu cầu ' +
1262
+ 'bạn kết nối.',
1263
+ previous: 'Trước',
1264
+ invalid_qr_code: 'Mã QR không hợp lệ',
1265
+ invalid_qr_code_warning: 'Không thể thêm thiết bị bằng mã QR này',
1266
+ retry: 'Thử lại',
1267
+ hold_and_hover_description: 'Giữ và di chuột để sắp xếp lại mô-đun',
1268
+ dien_quang_smart: 'Điện Quang',
1269
+ add_new_smart_account: 'Thêm mới tài khoản thông minh',
1270
+ lg_smart: 'LG',
1271
+ please_enter_your_email_or_your_phone:
1272
+ 'Vui lòng nhập email hoặc số điện thoại',
1273
+ please_select_a_supplier: 'Vui lòng chọn nhà cung cấp',
1274
+ smart_supplier: 'Nhà Cung Cấp Thông Minh',
1275
+ text_email_or_phone_number: 'Email hoặc Số điện thoại',
1276
+ enter_password: 'Mật khẩu',
1277
+ connecting_smart_account: 'Đang kết nối tài khoản',
1278
+ warning_connecting_smart_account:
1279
+ 'Đừng tắt thiết bị hoặc đóng ứng dụng này trong quá trình thiết lập. Quá trình thiết lập có thể mất vài ' +
1280
+ 'phút để hoàn thành.',
1281
+ unidentified: 'Chưa xếp vào phòng',
1282
+ select_all: 'Chọn tất cả',
1283
+ turn_off_device: 'Tắt thiết bị',
1284
+ turn_off_device_when_scan_qr_guide:
1285
+ 'Tắt thiết bị bạn muốn thêm mới trước khi quét mã QR. Nhấn ‘’OK’’ để tiếp tục.',
1286
+ turn_on_device: 'Turn on device',
1287
+ turn_on_device_after_change_address_success:
1288
+ 'Bật thiết bị bạn muốn kết nối. Nhấn ‘’OK’’ để tiếp tục.',
1289
+ connect_to_router: 'Kết nối với Bộ định tuyến',
1290
+ connect_router_content:
1291
+ 'Vui lòng cắm cổng vào và kết nối nó với bộ định tuyến, đảm bảo rằng điện thoại của bạn và cổng kết nối nằm ' +
1292
+ 'trong cùng một mạng. Sau đó, xác nhận rằng đèn đã sáng và nhấn “Tiếp theo”',
1293
+ turn_on_zigbee_device: 'Bật thiết bị zigbee',
1294
+ turn_on_device_to_connect: 'Bật thiết bị để kết nối',
1295
+ turn_on_zigbee_device_content:
1296
+ 'BẬT nguồn thiết bị và giữ thiết bị kết nối với bộ định tuyến. Đảm bảo thiết bị cuối vẫn BẬT',
1297
+ read_device_manual_guide:
1298
+ 'Đọc hướng dẫn sử dụng của Thiết bị để biết thêm chi tiết.',
1299
+ no_gateway: 'Không có Gateway!',
1300
+ need_add_gateway_before_add_device:
1301
+ 'Bạn cần thêm mới 1 Gateway trước khi thêm thiết bị.',
1302
+ fail_to_discover_device_wifi: 'Không phát hiện được wifi của thiết bị',
1303
+ try_to_turn_on_device_or_try_again: 'Thử bật thiết bị hoặc Thử lại',
1304
+ go_to_eoh_web_to_see_firmware: 'Vào web {appName} để xem cấu hình firmware',
1305
+ general_information: 'Thông tin chung',
1306
+ connection_methods: 'Các phương thức kết nối',
1307
+ delete_gateway: 'Xoá cửa ngõ',
1308
+ connection_time: 'Thời gian kết nối',
1309
+ device_id: 'ID thiết bị',
1310
+ auth_token: 'Mã xác thực',
1311
+ activate_date: 'Ngày kích hoạt',
1312
+ warranty_expiration_date: 'Ngày hết hạn bảo hành',
1313
+ firmware_version: 'Phiên bản phần mềm',
1314
+ visit_eoh_web_to_set_up_other_connection:
1315
+ 'Truy cập {appName} Web để thiết lập các tùy chọn kết nối khác.',
1316
+ delete_successfully: 'Xoá thành công!',
1317
+ reboot_successfully: 'Khởi động lại thành công!',
1318
+ message_delete_gateway:
1319
+ 'Thao tác này sẽ loại bỏ hoàn toàn Gateway với Thông tin, Thiết bị, Luồng dữ liệu khỏi cổng.',
1320
+ message_reboot_gateway:
1321
+ 'Thao tác này sẽ khởi động lại Gateway. Bạn sẽ mất thời gian chờ đợi để khởi động lại thiết bị.',
1322
+ message_delete_dashboard:
1323
+ 'Thao tác này sẽ xóa hoàn toàn Bảng điều khiển với Thông tin bảng điều khiển, tất cả các tiện ích con được ' +
1324
+ 'định cấu hình từ bảng điều khiển',
1325
+ baud_speed: 'Tốc độ Baud',
1326
+ zigbee_method: 'Phương thức Zigbee',
1327
+ modbus_method: 'Phương thức Modbus',
1328
+ delete_device: 'Xoá thiết bị',
1329
+ device_information: 'Thông tin thiết bị',
1330
+ config_name: 'Tên cấu hình',
1331
+ action_name: 'Tên hành động',
1332
+ control_payload: 'Điểu khiển khối hàng',
1333
+ key: 'Chìa khoá',
1334
+ config: 'Cấu hình',
1335
+ config_write: 'Cấu hình ghi',
1336
+ config_read: 'Cấu hình đọc',
1337
+ virtual_pin: 'Pin ảo',
1338
+ click_on_box_to_rename_device: 'Nhấp vào ô để đổi tên thiết bị của bạn',
1339
+ cannot_connect_to_device_wifi: 'Không thể kết nối với wifi của thiết bị',
1340
+ try_turn_on_device_or_try_again: 'Hãy thử bật thiết bị hoặc thử lại',
1341
+ fail_trigger_scan_wifi_on_device:
1342
+ 'Không kích hoạt được quét wifi trên thiết bị',
1343
+ fail_add_wifi_device: 'Không thêm được thiết bị Wi-Fi',
1344
+ connecting_wifi_device: 'Kết nối thiết bị wifi',
1345
+ connecting_to_device: 'Đang kết nối với thiết bị',
1346
+ connecting_modbus_device: 'Kết nối với thiết bị modbus',
1347
+ connecting_zigbee_device: 'Kết nối với thiết bị zigbee',
1348
+ connecting_to_gateway: 'Kết nối với gateway',
1349
+ select_network: 'Chọn mạng của bạn.',
1350
+ wrong_wifi_password: 'Sai mật khẩu wifi',
1351
+ fail_add_modbus_device: 'Không thêm được thiết bị modbus',
1352
+ fail_add_zigbee_device: 'Không thêm được thiết bị zigbee',
1353
+ no_zigbee_device_join_timeout:
1354
+ 'Không có thiết bị zigbee nào được thêm vào sau 2 phút',
1355
+ read_config_permission_error: 'Bạn không có quyền đọc cấu hình này',
1356
+ continue_to_wait: 'Bạn có muốn đợi tiếp?',
1357
+ it_has_been_2_minutes: 'Đã 2 phút trôi qua...',
1358
+ click_here_to_setup_device: 'Chọn thiết bị thêm vào phòng',
1359
+ text_alert_modal_popup_ct:
1360
+ 'Đây là một hành động quan trọng và không thể hoàn tác.',
1361
+ text_understand_modal_popup_ct:
1362
+ 'Tôi hoàn toàn hiểu rằng hành động này là quan trọng và sẽ dẫn đến mất dữ liệu.',
1363
+ text_under_development: 'Tính năng này đang được phát triển.',
1364
+ text_working_hard:
1365
+ 'Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ để làm cho điều này hoạt động',
1366
+ photo_request_permission: 'Quyền yêu cầu ảnh',
1367
+ cannot_find_device_wifi: 'Không thể tìm thấy Wifi của thiết bị',
1368
+ choose_only_one: 'Chỉ chọn một điều kiện',
1369
+ photo_request_permission_des:
1370
+ 'Để chọn ảnh từ thư viện, vui lòng mở khóa quyền truy cập ảnh',
1371
+ this_command_is_just_support_bluetooth_only:
1372
+ 'Lệnh gửi này chỉ hỗ trợ bluetooth',
1373
+ used_pin: 'PIN đã sử dụng',
1374
+ all_gateway: 'Tất cả cổng kết nối',
1375
+ pin_number: 'Số PIN',
1376
+ default_value: 'Giá trị mặc định',
1377
+ config_type: 'Loại cấu hình',
1378
+ pin: 'PIN',
1379
+ pin_mode: 'Chế độ mã PIN',
1380
+ rename_device_fail: 'Đổi tên thiết bị thất bại',
1381
+ release_time: 'Thời gian nhả trạng thái',
1382
+ data_address: 'Địa chỉ dữ liệu',
1383
+ methods: '{number} phương thức',
1384
+ io_method: 'Giao thức Input/Output',
1385
+ change_position: 'Thay đổi vị trí',
1386
+ updated_widget_successfully: 'Đã cập nhật tiện ích thành công',
1387
+ sub_text_change_position: 'Giữ và di chuyển để sắp xếp lại các vật dụng',
1388
+ transfer_ownership: 'Chuyển quyền sở hữu',
1389
+ text_change_owner: 'Quyền sở hữu đơn vị này cho người dùng bạn đã chọn.',
1390
+ text_alert_change_owner:
1391
+ 'Bạn sẽ bị xóa khỏi Unit này sau khi chuyển quyền sở hữu.',
1392
+ the_system_has_been_upgraded:
1393
+ 'Để mang lại trải nghiệm tốt hơn cho người dùng, [Era] sẽ tiến hành nâng cấp hệ thống.Việc nâng cấp sẽ diễn ' +
1394
+ 'ra trong khoảng 10 phút.\n\nMột số chức năng điều khiển thiết bị sẽ bị gián đoạn trong thời gian nâng cấp. ' +
1395
+ '[Era] kính mong quý khách hàng thông cảm cho sự bất tiện này.\n\nTrân trọng ',
1396
+ value_must_be_greater_than_min: 'Giá trị phải lớn hơn {min}',
1397
+ value_must_be_less_than_max: 'Giá trị phải nhỏ hơn {max}',
1398
+ value_must_be_a_number: 'Giá trị phải là một số',
1399
+ reach_max_stations_per_unit:
1400
+ 'Đã đạt đến số lượng tối đa của các trạm trong một đơn vị',
1401
+ not_support_plug_and_play: 'Không hỗ trợ kết nối tự động',
1402
+ reach_max_actions_per_automation: 'Đã đạt đến số lượng tối đa hành động',
1403
+ reach_max_automations_per_unit: 'Đã đạt đến số lượng tối đa tự động hóa',
1404
+ reach_max_members_per_unit: 'Đã đạt đến số lượng tối đa thành viên',
1405
+ reach_max_chips_per_unit: 'Đã đạt đến số lượng tối đa chip',
1406
+ reach_max_configs_per_unit: 'Đã đạt đến số lượng tối đa thông số',
1407
+ no_permission_plug_and_play_modbus: 'Không có quyền kết nối tự động modbus',
1408
+ no_permission_plug_and_play_zigbee: 'Không có quyền kết nối tự động zigbee',
1409
+ no_permission_plug_and_play_wifi: 'Không có quyền kết nối tự động wifi',
1410
+ no_permission_plug_and_play_gateway: 'Không có quyền kết nối tự động gateway',
1411
+ no_permission_smart_script_for_multi_unit:
1412
+ 'Không có quyền truy cập tính năng Kịch bản thông minh liên quan đến nhiều địa điểm',
1413
+ no_permission_view_action_log: 'Không có quyền xem lịch sử hoạt dộng',
1414
+ };