@edupia-tutor/spec-driven-docs 0.14.7 → 0.14.9

This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
Files changed (86) hide show
  1. package/commands/generate-bdd.md +76 -8
  2. package/commands/generate-bdd.tmpl +56 -108
  3. package/commands/generate-code.md +18 -1
  4. package/commands/generate-code.tmpl +18 -1
  5. package/commands/generate-design-spec.md +35 -5
  6. package/commands/generate-design-spec.tmpl +35 -5
  7. package/commands/generate-prd.md +15 -5
  8. package/commands/generate-prd.tmpl +1 -0
  9. package/commands/generate-tech-docs.md +1 -0
  10. package/commands/generate-tech-docs.tmpl +1 -0
  11. package/commands/propose-scenario.md +6 -2
  12. package/commands/propose-scenario.tmpl +6 -2
  13. package/commands/qc-analyze.md +14 -0
  14. package/commands/qc-analyze.tmpl +14 -0
  15. package/commands/refine-prd.md +25 -6
  16. package/commands/refine-prd.tmpl +18 -6
  17. package/commands/review-context.md +27 -12
  18. package/commands/review-context.tmpl +20 -12
  19. package/commands/validate-traces.md +1 -0
  20. package/commands/validate-traces.tmpl +1 -0
  21. package/core/FRAMEWORK_VERSION +1 -1
  22. package/core/commands/generate-bdd.md +76 -8
  23. package/core/commands/generate-code.md +18 -1
  24. package/core/commands/generate-design-spec.md +35 -5
  25. package/core/commands/generate-prd.md +15 -5
  26. package/core/commands/generate-tech-docs.md +1 -0
  27. package/core/commands/propose-scenario.md +6 -2
  28. package/core/commands/qc-analyze.md +14 -0
  29. package/core/commands/refine-prd.md +25 -6
  30. package/core/commands/review-context.md +27 -12
  31. package/core/commands/validate-traces.md +1 -0
  32. package/core/skills/code/SKILL.md +7 -759
  33. package/core/skills/debug/SKILL.md +9 -859
  34. package/core/skills/design-spec/SKILL.md +3 -582
  35. package/core/skills/prd/SKILL.md +5 -464
  36. package/core/skills/setup-ai-first/SKILL.md +3 -208
  37. package/core/skills/spec/SKILL.md +7 -450
  38. package/core/skills/test/SKILL.md +10 -1290
  39. package/core/steps/review-fanout.md +7 -0
  40. package/core/steps/spawn-agent.md +12 -7
  41. package/core/templates/feature.template +83 -222
  42. package/core/templates/prd.template.md +14 -5
  43. package/core/templates/project-context.yaml +1 -1
  44. package/docs/01-getting-started/core-concepts.md +2 -2
  45. package/docs/01-getting-started/quickstart.md +4 -3
  46. package/docs/02-guides/bdd-input-checklist.md +68 -0
  47. package/docs/02-guides/developer/README.md +3 -0
  48. package/docs/02-guides/developer/bdd-and-trace.md +1 -0
  49. package/docs/02-guides/developer/commands.md +3 -3
  50. package/docs/02-guides/developer/pr-checklist.md +1 -0
  51. package/docs/02-guides/developer/workflow.md +2 -2
  52. package/docs/02-guides/prd-input-checklist.md +94 -0
  53. package/docs/02-guides/product-owner/README.md +3 -1
  54. package/docs/02-guides/product-owner/commands.md +1 -1
  55. package/docs/02-guides/tech-docs-input-checklist.md +82 -0
  56. package/docs/02-guides/tester/README.md +1 -1
  57. package/docs/02-guides/tester/bug-reporting.md +1 -1
  58. package/docs/02-guides/tester/qc-automation.md +1 -1
  59. package/docs/03-concepts/README.md +1 -0
  60. package/docs/03-concepts/mechanisms-explained.md +57 -0
  61. package/docs/03-concepts/pipeline.md +12 -9
  62. package/docs/03-concepts/traceability.md +4 -1
  63. package/docs/04-operations/bug-flow.md +2 -0
  64. package/docs/05-reference/command-cheatsheet.md +8 -8
  65. package/docs/05-reference/commands.md +12 -10
  66. package/docs/05-reference/trace-schema.md +2 -1
  67. package/package.json +1 -1
  68. package/skills/code/SKILL.md +7 -759
  69. package/skills/code/SKILL.tmpl +7 -164
  70. package/skills/debug/SKILL.md +9 -859
  71. package/skills/debug/SKILL.tmpl +9 -252
  72. package/skills/design-spec/SKILL.md +3 -582
  73. package/skills/design-spec/SKILL.tmpl +3 -87
  74. package/skills/prd/SKILL.md +5 -464
  75. package/skills/prd/SKILL.tmpl +5 -63
  76. package/skills/setup-ai-first/SKILL.md +3 -208
  77. package/skills/setup-ai-first/SKILL.tmpl +3 -108
  78. package/skills/spec/SKILL.md +7 -450
  79. package/skills/spec/SKILL.tmpl +7 -162
  80. package/skills/test/SKILL.md +10 -1290
  81. package/skills/test/SKILL.tmpl +10 -288
  82. package/steps/review-fanout.md +7 -0
  83. package/steps/spawn-agent.md +12 -7
  84. package/templates/feature.template +83 -222
  85. package/templates/prd.template.md +14 -5
  86. package/templates/project-context.yaml +1 -1
@@ -401,7 +401,20 @@ Sau khi hoàn thành tất cả các bước, bạn đã nạp:
401
401
  Tiếp tục sang bước kế tiếp của lệnh đang gọi.
402
402
 
403
403
 
404
- > **Proposal của tester (input tuỳ chọn):** trước khi sinh, kiểm tra `{paths.bdd_proposals_dir}/` (mặc định `{spec_source}/feedback/bdd-proposals/`) tìm các scenario mà tester đề xuất qua `/propose-scenario` ứng với AC của UC này. Đưa vào những cái PO/Dev đã chấp nhận — rồi draft của tester được xoá/lưu trữ khỏi `feedback/`. Bỏ qua nếu folder rỗng.
404
+ > **Proposal của tester (input tuỳ chọn):** trước khi sinh, quét `{paths.bdd_proposals_dir}/` (mặc định `{spec_source}/feedback/bdd-proposals/`) tìm `{UC-ID}-*.md`. Với mỗi proposal:
405
+ > - `Status: accepted` (PO/Dev đã duyệt) → chèn scenario vào `.feature` của UC (giữ `@trace`), rồi **lưu trữ**: chuyển file sang `{paths.bdd_proposals_dir}/archived/` + đặt `Status: incorporated`, và **commit + push** spec repo để gỡ khỏi feedback chung.
406
+ > - `Status: proposed`/`rejected` (hoặc thiếu `Status`) → **bỏ qua**, để nguyên cho PO/Dev xử lý (KHÔNG tự đoán, KHÔNG tự đưa vào).
407
+ > Bỏ qua sạch nếu folder rỗng.
408
+
409
+ ---
410
+
411
+ ## Sub-Agent Mode — dùng state từ payload *(nếu `_agent_mode`)*
412
+
413
+ *Chỉ khi Gate Step 0 phát hiện `_agent_mode: true` (đang chạy như sub-agent do orchestration spawn).* Orchestrator (session chính) đã chạy các Guard + chọn platform + nạp design-spec **một lần**; sub-agent KHÔNG lặp lại:
414
+ - `active_platform` = `payload.active_platform` → **bỏ qua** Platform Selection / Service Detection.
415
+ - `design_coverage` = `payload.design_coverage` → **bỏ qua** "Design Spec — Gate & Load"; nếu rỗng thì chỉ phủ Wireframe PRD.
416
+ - **Bỏ qua** Guard "PRD đã duyệt" + Guard Design-Spec bên dưới (orchestrator đã kiểm).
417
+ - Đi thẳng tới UC Decomposition + Generate cho `payload.uc_id`, dùng `design_coverage` để phủ Screen States + AC-UI.
405
418
 
406
419
  ---
407
420
 
@@ -609,6 +622,41 @@ Chỉ cần kiểm tra trạng thái đã phân giải:
609
622
 
610
623
  ---
611
624
 
625
+ ## Design Spec — Gate & Load (chỉ FE/App)
626
+
627
+ *Chỉ chạy khi target platform là FE/App — spec mode: `active_platform ∈ {web, app, app-ios, app-android}`; umbrella mode: `active_module` là module FE/App (react/nextjs/vue/nuxt/angular/flutter/react-native/ios-swiftui/android-compose). Bỏ qua HOÀN TOÀN với `system` và backend/brownfield.*
628
+
629
+ **1. Định vị design-spec của platform:**
630
+ `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{active_platform}-{slug}.md`
631
+ - `app-ios`/`app-android` không có bản riêng → fallback bản `-app-`.
632
+
633
+ **2. Guard — sign-off & độ tươi (cảnh báo MỀM, đồng bộ Guard PRD — không chặn cứng):**
634
+ Đọc `| **Status** |` và `| **Built from PRD** |` từ Metadata design-spec.
635
+ - Không tìm thấy file, HOẶC `Status ≠ approved`, HOẶC design-spec còn màn ❌ Missing, HOẶC `Built from PRD` ≠ `| **Version** |` của PRD hiện tại (design-spec **lỗi thời** so với PRD) → CHECKPOINT:
636
+ ```
637
+ ⚠️ Design Spec cho {active_platform} chưa sẵn sàng (Status: {status} / không có / còn màn thiếu Figma / lỗi thời: dựng từ PRD v{old}, PRD giờ v{new}).
638
+ BDD FE/App nên sinh từ design-spec đã approved & cập nhật để phủ đúng Screen States + AC-UI.
639
+ Khuyến nghị: hoàn tất / cập nhật design-spec (chạy lại /generate-design-spec nếu PRD đã đổi) rồi mới sinh BDD.
640
+ Vẫn sinh BDD bây giờ? (Y/N)
641
+ ```
642
+ Chỉ tiếp khi chọn Y. Nếu Y mà KHÔNG có design-spec → bỏ qua bước 3 (chỉ phủ Wireframe PRD §4b).
643
+ - `Status: approved` VÀ `Built from PRD` khớp PRD hiện tại → nạp design-spec, sang bước 2.5.
644
+
645
+ **2.5. Sanity-scan nội dung design-spec** (lớp soi độc lập — D1; soi nhanh ngay tại chỗ đã mở file, trước khi dùng):
646
+ Quét tìm cờ đỏ; nếu có → **cảnh báo mềm** (liệt kê + hỏi "Vẫn dùng design-spec này? (Y/N)"):
647
+ - Màn nào thiếu state `loading`/`error`/`empty`.
648
+ - AC-UI nào mơ hồ, không testable ("looks good" / "đẹp" / không pass-fail rõ).
649
+ - Component còn `[NEW]` / `[TODO]` (chưa chốt với designer).
650
+ - Còn `❌ Missing` frame (lẽ ra Status đã `draft` — approved mà vẫn Missing là bất thường).
651
+ Bắt lỗi design-spec **ngay trước khi nó lan xuống BDD**. Chọn N → quay lại hoàn thiện design-spec; chọn Y → sang bước 3.
652
+
653
+ **3. Trích coverage từ design-spec** (lưu thành `design_coverage`, dùng ở UC Decomposition + Coverage Matrix):
654
+ - **Screen States** ≠ `default` cho mỗi màn: `loading`, `error`, `empty`, `success` (cái nào có).
655
+ - **AC-UI behavioral**: giữ AC-UI mà cột `Verified by` là **PO/QA** và mô tả outcome quan sát được (lỗi + đường khôi phục, empty state + CTA, gesture điều hướng, có loading state). **LOẠI AC-UI visual thuần** (khớp Figma trong dung sai, tương phản WCAG, màu/pixel/animation — thường `Verified by: Designer`): Designer/QA review riêng, KHÔNG đưa vào Gherkin (giữ R3/R5/R6).
656
+ - **Dedup**: nếu một Screen State / AC-UI đã trùng một AC nghiệp vụ của PRD → không tạo SC mới, chỉ ghi nhận đã phủ.
657
+
658
+ ---
659
+
612
660
  ## Orchestration Check
613
661
 
614
662
  *Bỏ qua section này nếu đã ở sub-agent mode (Step 0 của Gate đã kích hoạt).*
@@ -655,7 +703,7 @@ Trước khi sinh, kiểm tra các file `.feature` có sẵn cho PRD này:
655
703
  - So với version PRD hiện tại.
656
704
  - Nếu **giống** → hỏi: "BDD đã sinh từ PRD v{version}. Gen lại? (Y/N)"
657
705
  - Nếu **khác** (PRD đã cập nhật):
658
- 1. Đọc `# Change Log` từ PRD — trích tất cả row mới hơn `@trace.prd_version` của BDD hiện có.
706
+ 1. Đọc `# Change Log` từ PRD — trích tất cả row mới hơn `@trace.prd_version` của BDD hiện có. **Nếu `@trace.prd_version` của BDD CŨ HƠN row cũ nhất còn trong bảng** (lịch sử đã bị cắt sang `changelog/`) → không thấy đủ diff → **khuyến nghị F** (gen lại toàn bộ), đừng tin Y một phần.
659
707
  2. Hiện CHECKPOINT:
660
708
  ```
661
709
  ⚠️ Phát hiện PRD version drift
@@ -670,7 +718,7 @@ Trước khi sinh, kiểm tra các file `.feature` có sẵn cho PRD này:
670
718
  F — gen lại toàn bộ scenario
671
719
  N — huỷ
672
720
  ```
673
- 3. Tiếp tục theo lựa chọn của người dùng.
721
+ 3. Tiếp tục theo lựa chọn của người dùng. **Nếu changelog row không nêu rõ UC/AC/BR bị đổi (mơ hồ) → khuyến nghị F** (gen lại toàn bộ) thay vì Y, để khỏi sót scenario bị ảnh hưởng (lưới an toàn — không chắc đổi ở đâu thì quét rộng).
674
722
 
675
723
  ---
676
724
 
@@ -693,7 +741,7 @@ Trước khi sinh, kiểm tra các file `.feature` có sẵn cho PRD này:
693
741
 
694
742
  | Check | Rule |
695
743
  |-------|------|
696
- | C.1 Wireframe Coverage | Mỗi component/action trong Wireframe có ≥1 SC. |
744
+ | C.1 Wireframe Coverage | Mỗi component/action trong Wireframe (PRD §4b) có ≥1 SC. **FE/App: mỗi Screen State (≠default) và mỗi AC-UI behavioral của design-spec (`design_coverage`) cũng phải có ≥1 SC** — dedup với AC nghiệp vụ PRD; bỏ AC-UI visual thuần. |
697
745
  | C.2 PRD Traceability | Mỗi AC và mỗi BR (gồm từng bullet logic) map tới ≥1 SC. |
698
746
  | C.3 Business Dictionary | Dùng đúng canonical term từ business-dictionary.md. |
699
747
  | C.4 Banned Terms | 0 banned term trong file — grep trước khi gen. |
@@ -742,6 +790,8 @@ Với mỗi UC trong PRD, trình bày outline SC **trước khi sinh**:
742
790
  BRs covered: {TICKET-ID}-UC1-BR1, BR2, BR3
743
791
  ```
744
792
 
793
+ *(FE/App: nếu đã nạp design-spec (xem "Design Spec — Gate & Load"), đưa Screen State ≠default (loading/error/empty) + AC-UI behavioral của `design_coverage` vào outline — dedup với AC nghiệp vụ, đừng tạo SC trùng.)*
794
+
745
795
  CHECKPOINT: "Outline này đúng chưa? Bạn muốn thêm hay bớt SC nào không?" → **Chờ confirm trước khi sinh.**
746
796
 
747
797
  ---
@@ -787,6 +837,20 @@ Với mỗi UC, ghi vào path đã phân giải ở trên. Dùng từ vựng cho
787
837
  # Tham chiếu nhanh các term dùng trong feature này. Chi tiết SoT: business-dictionary.md
788
838
  # <Term 1>: <định nghĩa ngắn>
789
839
  # <Term 2>: <định nghĩa ngắn>
840
+ #
841
+ # --- Popup/Modal Lifecycle (tùy chọn — BẮT BUỘC nếu feature là popup/modal; Pre-merge yêu cầu) ---
842
+ # - Open trigger: <khi nào popup hiển thị, vd: click menu sidebar>
843
+ # - Close trigger: <khi nào popup đóng, vd: F5 / click X / ESC / navigate away>
844
+ # - Refresh model: <data refresh khi nào, vd: mỗi lần open (NO CACHE) / persisted / polling>
845
+ # - State reset: <state nào reset khi đóng/mở lại, vd: pagination, expand, dropdown selection>
846
+ #
847
+ # --- Display Logic Matrix (tùy chọn — BẮT BUỘC nếu display logic phụ thuộc ≥2 chiều; Pre-merge yêu cầu) ---
848
+ # Liệt kê đủ ma trận N×M case + map mỗi case → SC. Tên SC theo pattern `<cấu trúc>: <outcome>` (KHÔNG dùng "(Case X)").
849
+ # | # | Dim1 | Dim2 | Format hiển thị | SC |
850
+ # |---|------|------|------------------------|------|
851
+ # | 1 | 0 | 0 | `Tên hàng` | SC{} |
852
+ # | 2 | 0 | 1 | `Tên hàng (đơn vị)` | SC{} |
853
+ # | ... | ... | ... | ... | ... |
790
854
 
791
855
  Feature: <Feature name>
792
856
  As a <role>
@@ -834,11 +898,7 @@ Feature: <Feature name>
834
898
  Given <state>
835
899
  When <action>
836
900
  Then <expected error handling>
837
- ```
838
901
 
839
- ### Coverage Matrix & Pre-merge Checklist *(thêm vào cuối mỗi file)*
840
-
841
- ```gherkin
842
902
  # === PRD COVERAGE (C.1 + C.2) ===
843
903
  # AC mapping:
844
904
  # AC1 (...) → SC1, SC2
@@ -851,17 +911,25 @@ Feature: <Feature name>
851
911
  # [x] <action 1> → SC1
852
912
  # [x] <action 2> → SC2
853
913
  # [ ] <action 3> → MISSING ← BLOCK MERGE
914
+ # Design Spec coverage (chỉ FE/App — C.1 mở rộng; bỏ khối này nếu không nạp design-spec):
915
+ # Screen "<screen>": loading → SC?, error → SC?, empty → SC?
916
+ # AC-UI behavioral: AC-UI3 (lỗi+khôi phục) → SC?, AC-UI4 (empty CTA) → SC?
917
+ # (bỏ AC-UI visual thuần: AC-UI1 khớp Figma, AC-UI5 WCAG — Designer/QA review riêng)
854
918
 
855
919
  # === PRE-MERGE CHECKLIST ===
856
920
  # - [ ] Mỗi SC có Side-effects + @trace.scenario + @trace.sc_version + @trace.business_rules
857
921
  # - [ ] Coverage Matrix: 0 dòng MISSING (C.1)
922
+ # - [ ] FE/App: mỗi Screen State (≠default) + AC-UI behavioral của design-spec có ≥1 SC (C.1 mở rộng)
858
923
  # - [ ] Mỗi AC/BR map tới ≥1 SC (C.2)
859
924
  # - [ ] 0 banned term (C.4) — grep file trước khi merge
860
925
  # - [ ] Feature ≥3 SC có NHÓM grouping theo business theme (C.5)
861
926
  # - [ ] Nếu popup/modal: khai báo Popup/Modal Lifecycle trong BUSINESS DEFINITION
862
927
  # - [ ] Nếu display logic ≥2 chiều: Display Logic Matrix trong BUSINESS DEFINITION
928
+
863
929
  ```
864
930
 
931
+ *(Template `.feature` là **single-source** ở `templates/feature.template` — sửa file đó để đổi cấu trúc mọi `.feature` sinh ra. Coverage Matrix + Pre-merge Checklist nằm ở **cuối** template, thêm vào cuối mỗi file.)*
932
+
865
933
  ---
866
934
 
867
935
  ## Write Trace State
@@ -6,7 +6,20 @@
6
6
  ## Context
7
7
  {{include:steps/context-loader.md}}
8
8
 
9
- > **Proposal của tester (input tuỳ chọn):** trước khi sinh, kiểm tra `{paths.bdd_proposals_dir}/` (mặc định `{spec_source}/feedback/bdd-proposals/`) tìm các scenario mà tester đề xuất qua `/propose-scenario` ứng với AC của UC này. Đưa vào những cái PO/Dev đã chấp nhận — rồi draft của tester được xoá/lưu trữ khỏi `feedback/`. Bỏ qua nếu folder rỗng.
9
+ > **Proposal của tester (input tuỳ chọn):** trước khi sinh, quét `{paths.bdd_proposals_dir}/` (mặc định `{spec_source}/feedback/bdd-proposals/`) tìm `{UC-ID}-*.md`. Với mỗi proposal:
10
+ > - `Status: accepted` (PO/Dev đã duyệt) → chèn scenario vào `.feature` của UC (giữ `@trace`), rồi **lưu trữ**: chuyển file sang `{paths.bdd_proposals_dir}/archived/` + đặt `Status: incorporated`, và **commit + push** spec repo để gỡ khỏi feedback chung.
11
+ > - `Status: proposed`/`rejected` (hoặc thiếu `Status`) → **bỏ qua**, để nguyên cho PO/Dev xử lý (KHÔNG tự đoán, KHÔNG tự đưa vào).
12
+ > Bỏ qua sạch nếu folder rỗng.
13
+
14
+ ---
15
+
16
+ ## Sub-Agent Mode — dùng state từ payload *(nếu `_agent_mode`)*
17
+
18
+ *Chỉ khi Gate Step 0 phát hiện `_agent_mode: true` (đang chạy như sub-agent do orchestration spawn).* Orchestrator (session chính) đã chạy các Guard + chọn platform + nạp design-spec **một lần**; sub-agent KHÔNG lặp lại:
19
+ - `active_platform` = `payload.active_platform` → **bỏ qua** Platform Selection / Service Detection.
20
+ - `design_coverage` = `payload.design_coverage` → **bỏ qua** "Design Spec — Gate & Load"; nếu rỗng thì chỉ phủ Wireframe PRD.
21
+ - **Bỏ qua** Guard "PRD đã duyệt" + Guard Design-Spec bên dưới (orchestrator đã kiểm).
22
+ - Đi thẳng tới UC Decomposition + Generate cho `payload.uc_id`, dùng `design_coverage` để phủ Screen States + AC-UI.
10
23
 
11
24
  ---
12
25
 
@@ -214,6 +227,41 @@ Chỉ cần kiểm tra trạng thái đã phân giải:
214
227
 
215
228
  ---
216
229
 
230
+ ## Design Spec — Gate & Load (chỉ FE/App)
231
+
232
+ *Chỉ chạy khi target platform là FE/App — spec mode: `active_platform ∈ {web, app, app-ios, app-android}`; umbrella mode: `active_module` là module FE/App (react/nextjs/vue/nuxt/angular/flutter/react-native/ios-swiftui/android-compose). Bỏ qua HOÀN TOÀN với `system` và backend/brownfield.*
233
+
234
+ **1. Định vị design-spec của platform:**
235
+ `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{active_platform}-{slug}.md`
236
+ - `app-ios`/`app-android` không có bản riêng → fallback bản `-app-`.
237
+
238
+ **2. Guard — sign-off & độ tươi (cảnh báo MỀM, đồng bộ Guard PRD — không chặn cứng):**
239
+ Đọc `| **Status** |` và `| **Built from PRD** |` từ Metadata design-spec.
240
+ - Không tìm thấy file, HOẶC `Status ≠ approved`, HOẶC design-spec còn màn ❌ Missing, HOẶC `Built from PRD` ≠ `| **Version** |` của PRD hiện tại (design-spec **lỗi thời** so với PRD) → CHECKPOINT:
241
+ ```
242
+ ⚠️ Design Spec cho {active_platform} chưa sẵn sàng (Status: {status} / không có / còn màn thiếu Figma / lỗi thời: dựng từ PRD v{old}, PRD giờ v{new}).
243
+ BDD FE/App nên sinh từ design-spec đã approved & cập nhật để phủ đúng Screen States + AC-UI.
244
+ Khuyến nghị: hoàn tất / cập nhật design-spec (chạy lại /generate-design-spec nếu PRD đã đổi) rồi mới sinh BDD.
245
+ Vẫn sinh BDD bây giờ? (Y/N)
246
+ ```
247
+ Chỉ tiếp khi chọn Y. Nếu Y mà KHÔNG có design-spec → bỏ qua bước 3 (chỉ phủ Wireframe PRD §4b).
248
+ - `Status: approved` VÀ `Built from PRD` khớp PRD hiện tại → nạp design-spec, sang bước 2.5.
249
+
250
+ **2.5. Sanity-scan nội dung design-spec** (lớp soi độc lập — D1; soi nhanh ngay tại chỗ đã mở file, trước khi dùng):
251
+ Quét tìm cờ đỏ; nếu có → **cảnh báo mềm** (liệt kê + hỏi "Vẫn dùng design-spec này? (Y/N)"):
252
+ - Màn nào thiếu state `loading`/`error`/`empty`.
253
+ - AC-UI nào mơ hồ, không testable ("looks good" / "đẹp" / không pass-fail rõ).
254
+ - Component còn `[NEW]` / `[TODO]` (chưa chốt với designer).
255
+ - Còn `❌ Missing` frame (lẽ ra Status đã `draft` — approved mà vẫn Missing là bất thường).
256
+ Bắt lỗi design-spec **ngay trước khi nó lan xuống BDD**. Chọn N → quay lại hoàn thiện design-spec; chọn Y → sang bước 3.
257
+
258
+ **3. Trích coverage từ design-spec** (lưu thành `design_coverage`, dùng ở UC Decomposition + Coverage Matrix):
259
+ - **Screen States** ≠ `default` cho mỗi màn: `loading`, `error`, `empty`, `success` (cái nào có).
260
+ - **AC-UI behavioral**: giữ AC-UI mà cột `Verified by` là **PO/QA** và mô tả outcome quan sát được (lỗi + đường khôi phục, empty state + CTA, gesture điều hướng, có loading state). **LOẠI AC-UI visual thuần** (khớp Figma trong dung sai, tương phản WCAG, màu/pixel/animation — thường `Verified by: Designer`): Designer/QA review riêng, KHÔNG đưa vào Gherkin (giữ R3/R5/R6).
261
+ - **Dedup**: nếu một Screen State / AC-UI đã trùng một AC nghiệp vụ của PRD → không tạo SC mới, chỉ ghi nhận đã phủ.
262
+
263
+ ---
264
+
217
265
  ## Orchestration Check
218
266
 
219
267
  *Bỏ qua section này nếu đã ở sub-agent mode (Step 0 của Gate đã kích hoạt).*
@@ -260,7 +308,7 @@ Trước khi sinh, kiểm tra các file `.feature` có sẵn cho PRD này:
260
308
  - So với version PRD hiện tại.
261
309
  - Nếu **giống** → hỏi: "BDD đã sinh từ PRD v{version}. Gen lại? (Y/N)"
262
310
  - Nếu **khác** (PRD đã cập nhật):
263
- 1. Đọc `# Change Log` từ PRD — trích tất cả row mới hơn `@trace.prd_version` của BDD hiện có.
311
+ 1. Đọc `# Change Log` từ PRD — trích tất cả row mới hơn `@trace.prd_version` của BDD hiện có. **Nếu `@trace.prd_version` của BDD CŨ HƠN row cũ nhất còn trong bảng** (lịch sử đã bị cắt sang `changelog/`) → không thấy đủ diff → **khuyến nghị F** (gen lại toàn bộ), đừng tin Y một phần.
264
312
  2. Hiện CHECKPOINT:
265
313
  ```
266
314
  ⚠️ Phát hiện PRD version drift
@@ -275,7 +323,7 @@ Trước khi sinh, kiểm tra các file `.feature` có sẵn cho PRD này:
275
323
  F — gen lại toàn bộ scenario
276
324
  N — huỷ
277
325
  ```
278
- 3. Tiếp tục theo lựa chọn của người dùng.
326
+ 3. Tiếp tục theo lựa chọn của người dùng. **Nếu changelog row không nêu rõ UC/AC/BR bị đổi (mơ hồ) → khuyến nghị F** (gen lại toàn bộ) thay vì Y, để khỏi sót scenario bị ảnh hưởng (lưới an toàn — không chắc đổi ở đâu thì quét rộng).
279
327
 
280
328
  ---
281
329
 
@@ -298,7 +346,7 @@ Trước khi sinh, kiểm tra các file `.feature` có sẵn cho PRD này:
298
346
 
299
347
  | Check | Rule |
300
348
  |-------|------|
301
- | C.1 Wireframe Coverage | Mỗi component/action trong Wireframe có ≥1 SC. |
349
+ | C.1 Wireframe Coverage | Mỗi component/action trong Wireframe (PRD §4b) có ≥1 SC. **FE/App: mỗi Screen State (≠default) và mỗi AC-UI behavioral của design-spec (`design_coverage`) cũng phải có ≥1 SC** — dedup với AC nghiệp vụ PRD; bỏ AC-UI visual thuần. |
302
350
  | C.2 PRD Traceability | Mỗi AC và mỗi BR (gồm từng bullet logic) map tới ≥1 SC. |
303
351
  | C.3 Business Dictionary | Dùng đúng canonical term từ business-dictionary.md. |
304
352
  | C.4 Banned Terms | 0 banned term trong file — grep trước khi gen. |
@@ -347,6 +395,8 @@ Với mỗi UC trong PRD, trình bày outline SC **trước khi sinh**:
347
395
  BRs covered: {TICKET-ID}-UC1-BR1, BR2, BR3
348
396
  ```
349
397
 
398
+ *(FE/App: nếu đã nạp design-spec (xem "Design Spec — Gate & Load"), đưa Screen State ≠default (loading/error/empty) + AC-UI behavioral của `design_coverage` vào outline — dedup với AC nghiệp vụ, đừng tạo SC trùng.)*
399
+
350
400
  CHECKPOINT: "Outline này đúng chưa? Bạn muốn thêm hay bớt SC nào không?" → **Chờ confirm trước khi sinh.**
351
401
 
352
402
  ---
@@ -360,112 +410,10 @@ CHECKPOINT: "Outline này đúng chưa? Bạn muốn thêm hay bớt SC nào kh
360
410
  Với mỗi UC, ghi vào path đã phân giải ở trên. Dùng từ vựng cho active platform (từ Platform Selection hoặc Service Detection).
361
411
 
362
412
  ```gherkin
363
- # ============================================================
364
- # @trace.id: {TICKET-ID}-UC{N}
365
- # @trace.title: <Feature name>
366
- # @trace.revision: 1 ← field tĩnh; dùng @trace.bdd_version để theo dõi version (tăng bởi /review-context --fix hoặc --resume)
367
- # @trace.domain: <domain>
368
- # @trace.platform: {active_platform — web | app | system | (bỏ trong umbrella mode)}
369
- # @trace.service: {active_service — bỏ trong spec repo mode}
370
- # @trace.module: {active_module trong umbrella mode; "unknown" trong spec repo mode}
371
- # @trace.status: draft
372
- # @trace.author: AI-generated
373
- # @trace.created_at: {YYYY-MM-DD}
374
- # @trace.prd: {TICKET-ID}
375
- # @trace.prd_version: {đọc từ metadata PRD "| **Version** |"}
376
- # @trace.bdd_version: {1.0 nếu gen mới; tăng 0.1 khi gen lại — vd 1.0 → 1.1}
377
- # @trace.business_rules: {TICKET-ID}-UC{N}-BR1, {TICKET-ID}-UC{N}-BR2
378
- # @trace.dataset: {domain}.testdata.yaml
379
- # ============================================================
380
-
381
- # === CONTEXT ===
382
- # Actor: <vai trò thực hiện hành động, vd: Consumer, Staff, System>
383
- # Screens: <các màn liên quan, vd: Cart → Confirm Order → Order Detail>
384
- # Entities: <business entity, vd: Order, OrderItem, Consumer>
385
- # Pre-state: <state dùng chung trước khi vào các scenario>
386
-
387
- # === SCOPE ===
388
- # In: <UC này phủ gì>
389
- # Out: <cái gì KHÔNG thuộc UC này — link tới UC/feature khác (R10)>
390
-
391
- # === BUSINESS DEFINITION ===
392
- # Tham chiếu nhanh các term dùng trong feature này. Chi tiết SoT: business-dictionary.md
393
- # <Term 1>: <định nghĩa ngắn>
394
- # <Term 2>: <định nghĩa ngắn>
395
-
396
- Feature: <Feature name>
397
- As a <role>
398
- I want to <action>
399
- So that <business value>
400
-
401
- Background:
402
- Given <precondition dùng chung — dùng alias từ dataset, không phải ID kỹ thuật>
403
-
404
- # ==========================================================
405
- # NHÓM 1: <Business theme> (<BR refs>)
406
- # ==========================================================
407
-
408
- # Side-effects: <liệt kê ngắn các Then side-effect cần verify>
409
- # @trace.scenario: {TICKET-ID}-UC{N}-SC1
410
- # @trace.sc_version: 1.0
411
- # @trace.business_rules: {TICKET-ID}-UC{N}-BR1
412
- @happy
413
- Scenario: <mô tả business outcome — dùng động từ chính xác: create/receive/assign/block>
414
- Given <input state — alias từ dataset>
415
- When <single action>
416
- Then <main observable outcome>
417
- And <side-effect 1 khai báo trong header>
418
-
419
- # Side-effects: <...>
420
- # @trace.scenario: {TICKET-ID}-UC{N}-SC2
421
- # @trace.sc_version: 1.0
422
- # @trace.business_rules: {TICKET-ID}-UC{N}-BR1
423
- @happy @alternative
424
- Scenario: <cùng theme NHÓM 1 nhưng path khác — vd: giá trị enum khác>
425
- Given <state>
426
- When <action>
427
- Then <outcome>
428
-
429
- # ==========================================================
430
- # NHÓM 2: <Business theme 2> (<BR refs>)
431
- # ==========================================================
432
-
433
- # Side-effects: <...>
434
- # @trace.scenario: {TICKET-ID}-UC{N}-SC3
435
- # @trace.sc_version: 1.0
436
- # @trace.business_rules: {TICKET-ID}-UC{N}-BR2
437
- @edge
438
- Scenario: <scenario boundary / error>
439
- Given <state>
440
- When <action>
441
- Then <expected error handling>
413
+ {{include:templates/feature.template}}
442
414
  ```
443
415
 
444
- ### Coverage Matrix & Pre-merge Checklist *(thêm vào cuối mỗi file)*
445
-
446
- ```gherkin
447
- # === PRD COVERAGE (C.1 + C.2) ===
448
- # AC mapping:
449
- # AC1 (...) → SC1, SC2
450
- # AC2 (...) → SC3
451
- # BR mapping (mỗi bullet PHẢI có ≥1 SC — C.2):
452
- # {TICKET-ID}-UC{N}-BR1 (...) → SC1, SC2
453
- # {TICKET-ID}-UC{N}-BR2 (...) → SC3
454
- # Wireframe mapping (mỗi component/action ≥1 SC — C.1):
455
- # Screen "<screen name>":
456
- # [x] <action 1> → SC1
457
- # [x] <action 2> → SC2
458
- # [ ] <action 3> → MISSING ← BLOCK MERGE
459
-
460
- # === PRE-MERGE CHECKLIST ===
461
- # - [ ] Mỗi SC có Side-effects + @trace.scenario + @trace.sc_version + @trace.business_rules
462
- # - [ ] Coverage Matrix: 0 dòng MISSING (C.1)
463
- # - [ ] Mỗi AC/BR map tới ≥1 SC (C.2)
464
- # - [ ] 0 banned term (C.4) — grep file trước khi merge
465
- # - [ ] Feature ≥3 SC có NHÓM grouping theo business theme (C.5)
466
- # - [ ] Nếu popup/modal: khai báo Popup/Modal Lifecycle trong BUSINESS DEFINITION
467
- # - [ ] Nếu display logic ≥2 chiều: Display Logic Matrix trong BUSINESS DEFINITION
468
- ```
416
+ *(Template `.feature` là **single-source** ở `templates/feature.template` — sửa file đó để đổi cấu trúc mọi `.feature` sinh ra. Coverage Matrix + Pre-merge Checklist nằm ở **cuối** template, thêm vào cuối mỗi file.)*
469
417
 
470
418
  ---
471
419
 
@@ -422,7 +422,24 @@ Lệnh này giới hạn nghiêm ngặt trong **một file feature** được tr
422
422
  1. Chỉ file `.feature` đã giới hạn scope
423
423
  2. Tech-doc tại `{paths.tech_docs_dir}/{domain}/{prd-slug}/tech-docs/{UC-ID}-tech-design.md` (nếu tồn tại)
424
424
  3. CLAUDE.md §architecture + §coding_standards
425
- 4. **(chỉ FE/App)** Design Spec tại `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-*{slug}.md` (nếu tồn tại) nguồn của màn hình, component inventory, và link Figma frame từng-màn.
425
+ 4. **(chỉ FE/App)** Design Spec nạp qua **Guard** bên dưới (gate approved/độ-tươi + sanity), nguồn của màn hình, component inventory, và link Figma frame từng-màn.
426
+
427
+ ---
428
+
429
+ ## Guard — BDD & Design Spec đã sẵn sàng chưa *(cảnh báo MỀM — đồng bộ generate-bdd)*
430
+
431
+ **BDD (mọi platform) — DS1:** đọc `# @trace.status:` từ header `.feature` target.
432
+ - `approved` → tiếp tục. Khác `approved` → CHECKPOINT mềm:
433
+ ```
434
+ ⚠️ BDD {UC-ID} đang @trace.status: {status} (chưa duyệt). Code sinh từ BDD chưa chốt có thể phải làm lại.
435
+ Vẫn sinh code bây giờ? (Y/N)
436
+ ```
437
+ Chỉ tiếp khi chọn Y.
438
+
439
+ **Design Spec (chỉ FE/App — `@trace.platform` = web/app) — DS2:** định vị `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{@trace.platform}-{slug}.md`, đọc `| **Status** |` + `| **Built from PRD** |`:
440
+ - Không có file, HOẶC `Status ≠ approved`, HOẶC còn màn ❌ Missing, HOẶC `Built from PRD` ≠ `| **Version** |` PRD hiện tại (lỗi thời) → CHECKPOINT mềm (liệt kê lý do + "Vẫn dùng design-spec này? (Y/N)"). Nếu Y mà KHÔNG có design-spec → sinh UI từ BDD + Wireframe PRD (thiếu chi tiết visual).
441
+ - **Sanity-scan** (như generate-bdd bước 2.5): màn thiếu state loading/error/empty, AC-UI không testable, component `[NEW]`/`[TODO]` chưa chốt, còn ❌ Missing frame → cảnh báo trong cùng CHECKPOINT.
442
+ - `Status: approved` VÀ `Built from PRD` khớp PRD hiện tại VÀ sạch cờ đỏ → dùng làm nguồn màn hình / component / Figma.
426
443
 
427
444
  ---
428
445
 
@@ -27,7 +27,24 @@ Lệnh này giới hạn nghiêm ngặt trong **một file feature** được tr
27
27
  1. Chỉ file `.feature` đã giới hạn scope
28
28
  2. Tech-doc tại `{paths.tech_docs_dir}/{domain}/{prd-slug}/tech-docs/{UC-ID}-tech-design.md` (nếu tồn tại)
29
29
  3. CLAUDE.md §architecture + §coding_standards
30
- 4. **(chỉ FE/App)** Design Spec tại `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-*{slug}.md` (nếu tồn tại) nguồn của màn hình, component inventory, và link Figma frame từng-màn.
30
+ 4. **(chỉ FE/App)** Design Spec nạp qua **Guard** bên dưới (gate approved/độ-tươi + sanity), nguồn của màn hình, component inventory, và link Figma frame từng-màn.
31
+
32
+ ---
33
+
34
+ ## Guard — BDD & Design Spec đã sẵn sàng chưa *(cảnh báo MỀM — đồng bộ generate-bdd)*
35
+
36
+ **BDD (mọi platform) — DS1:** đọc `# @trace.status:` từ header `.feature` target.
37
+ - `approved` → tiếp tục. Khác `approved` → CHECKPOINT mềm:
38
+ ```
39
+ ⚠️ BDD {UC-ID} đang @trace.status: {status} (chưa duyệt). Code sinh từ BDD chưa chốt có thể phải làm lại.
40
+ Vẫn sinh code bây giờ? (Y/N)
41
+ ```
42
+ Chỉ tiếp khi chọn Y.
43
+
44
+ **Design Spec (chỉ FE/App — `@trace.platform` = web/app) — DS2:** định vị `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{@trace.platform}-{slug}.md`, đọc `| **Status** |` + `| **Built from PRD** |`:
45
+ - Không có file, HOẶC `Status ≠ approved`, HOẶC còn màn ❌ Missing, HOẶC `Built from PRD` ≠ `| **Version** |` PRD hiện tại (lỗi thời) → CHECKPOINT mềm (liệt kê lý do + "Vẫn dùng design-spec này? (Y/N)"). Nếu Y mà KHÔNG có design-spec → sinh UI từ BDD + Wireframe PRD (thiếu chi tiết visual).
46
+ - **Sanity-scan** (như generate-bdd bước 2.5): màn thiếu state loading/error/empty, AC-UI không testable, component `[NEW]`/`[TODO]` chưa chốt, còn ❌ Missing frame → cảnh báo trong cùng CHECKPOINT.
47
+ - `Status: approved` VÀ `Built from PRD` khớp PRD hiện tại VÀ sạch cờ đỏ → dùng làm nguồn màn hình / component / Figma.
31
48
 
32
49
  ---
33
50
 
@@ -455,6 +455,30 @@ Dùng `active_module` và `platform_type` suy ra từ context loading:
455
455
 
456
456
  ---
457
457
 
458
+ ## Version Check (PRD drift)
459
+
460
+ Trước khi sinh, kiểm tra design-spec đã tồn tại cho platform này:
461
+ `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{active_platform}-{slug}.md`
462
+ Đọc `| **Version** |` hiện tại của PRD từ Metadata (vd `1.3`).
463
+
464
+ - **Không tồn tại** → sinh mới; ghi `| **Built from PRD** | v{prd_version hiện tại} |`.
465
+ - **Tồn tại** → đọc row `| **Built from PRD** |` của nó, so với `| **Version** |` PRD hiện tại:
466
+ - **Bằng nhau** → hỏi: "Design Spec đã dựng từ PRD v{x}. Sinh lại? (Y/N)".
467
+ - **Khác** (PRD đã đổi) → CHECKPOINT drift:
468
+ ```
469
+ ⚠️ Phát hiện PRD version drift
470
+ Design Spec dựng từ PRD v{old}; PRD giờ ở v{new}.
471
+ Thay đổi kể từ v{old} (đọc # Change Log của PRD):
472
+ {changelog rows}
473
+ Options:
474
+ Y — cập nhật phần ảnh hưởng (màn / flow đổi)
475
+ F — sinh lại toàn bộ
476
+ N — huỷ
477
+ ```
478
+ - Khi sinh / sinh lại → cập nhật `| **Built from PRD** | v{prd_version hiện tại} |`, bump `| **Version** |` Design Spec, **reset `| **Status** | draft |`** (design đổi → sign-off lại), thêm row Changelog.
479
+
480
+ ---
481
+
458
482
  ## Screen Discovery
459
483
 
460
484
  Từ Section 4 của PRD (User Flow + Wireframe), trích xuất mọi tên screen / page / modal được nhắc tới.
@@ -516,8 +540,8 @@ Nếu một màn chưa có design, gõ none cho màn đó.
516
540
 
517
541
  **Gate bắt buộc (không abort — sinh ra draft):**
518
542
  - Nếu **bất kỳ** màn nào ❌ Missing → spec được sinh dưới dạng **draft** với các màn đó
519
- được gắn cờ, nhưng `Status` vẫn `draft` **sign-off / `/generate-bdd` bị chặn** cho tới khi
520
- mọi màn link frame đọc được, đã fetch. Ghi `missing_frames = [screens]`.
543
+ được gắn cờ, `Status` giữ `draft` cho tới khi mọi màn link frame đọc được, đã fetch.
544
+ `/generate-bdd` FE/App sẽ **cảnh báo mềm** (đồng bộ Guard PRD) nếu sinh BDD khi design-spec chưa `approved`. Ghi `missing_frames = [screens]`.
521
545
  - Thêm một AI Assumption cho mỗi màn thiếu: "Không có Figma frame đọc được cho {screen} — spec
522
546
  của màn này chỉ là text và không được sign off cho tới khi thêm link `node-id`."
523
547
 
@@ -603,6 +627,7 @@ Ghi `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{
603
627
  | **Service** | {active_service} |
604
628
  | **Domain** | {domain} |
605
629
  | **Business PRD** | [{TICKET-ID}](../{TICKET-ID}-{prd-slug}.md) |
630
+ | **Built from PRD** | v{prd_version — `\| **Version** \|` của PRD lúc sinh; dùng phát hiện drift} |
606
631
  | **Figma** | {figma_url — link file feature} ({linked}/{N} frame đã link) |
607
632
  | **Author** | {tên PO hoặc "AI-assisted"} |
608
633
  | **Created** | {YYYY-MM-DD} |
@@ -830,7 +855,7 @@ Exit: {người dùng rời thế nào — back stack / chuyển tab / deeplink
830
855
 
831
856
  ---
832
857
 
833
- ## Quality Checklist *(kiểm tra trước khi ghi)*
858
+ ## Self-Review Gate *(cổng tự-rà — bắt buộc chạy trước khi ghi)*
834
859
 
835
860
  - [ ] Mọi màn trong Screen Inventory có Screen Spec đầy đủ ở Section 2
836
861
  - [ ] Mọi màn có tối thiểu các state: default, loading, error
@@ -841,7 +866,12 @@ Exit: {người dùng rời thế nào — back stack / chuyển tab / deeplink
841
866
  - [ ] Link cross-reference Business PRD là relative path hợp lệ
842
867
  - [ ] Mọi màn có link Figma frame node-level (`?node-id=`) — và các màn có link đã được fetch qua Figma MCP và dùng để ground spec
843
868
  - [ ] Mỗi màn ❌ Missing được gắn cờ trong spec (`> [DRAFT — no Figma frame...]`), liệt kê trong Figma Summary, và có một AI Assumption
844
- - [ ] Nếu bất kỳ màn nào ❌ Missing → Status giữ `draft` Output bên dưới chặn `/generate-bdd`
869
+ - [ ] Nếu bất kỳ màn nào ❌ Missing → Status giữ `draft` (generate-bdd FE/App cảnh báo mềm, không chặn cứng)
870
+
871
+ > **Đây là CỔNG, không phải nhắc nhở:** chạy từng mục trên TRƯỚC khi ghi file. Mục nào **FAIL** → **bắt buộc**:
872
+ > 1. ghi một dòng `⚠️ {mục thiếu — màn/section cụ thể}` vào section **"Giả định AI"** của file (đừng để lọt im lặng), VÀ
873
+ > 2. giữ `| **Status** | draft |` (chưa đủ điều kiện để PO+Designer sign-off `approved`).
874
+ > KHÔNG xuất design-spec như "hoàn chỉnh" khi còn mục fail chưa gắn cờ.
845
875
 
846
876
  ---
847
877
 
@@ -967,7 +997,7 @@ Next : Chia sẻ với Designer → PO + Designer sign-off (Status: approved)
967
997
  Status : ⚠️ Warnings — {count} màn không có link Figma frame đọc được: {missing_frames ngăn cách bởi dấu phẩy}
968
998
  Output Artifacts:
969
999
  created {paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{active_platform}-{slug}.md (v1.0, draft)
970
- Next : 🔒 Sign-off & /generate-bdd bị CHẶN cho tới khi mọi màn có link Figma node-id.
1000
+ Next : 🔒 Khuyến nghị hoàn tất sign-off trước (đủ link Figma node-id); /generate-bdd FE/App sẽ cảnh báo nếu design-spec chưa approved.
971
1001
  1. Trong Figma: chọn mỗi frame còn thiếu → chuột phải → Copy link to selection
972
1002
  2. Chạy lại /generate-design-spec {prd-file} → AI fetch & ground các frame mới
973
1003
  ```
@@ -60,6 +60,30 @@ Dùng `active_module` và `platform_type` suy ra từ context loading:
60
60
 
61
61
  ---
62
62
 
63
+ ## Version Check (PRD drift)
64
+
65
+ Trước khi sinh, kiểm tra design-spec đã tồn tại cho platform này:
66
+ `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{active_platform}-{slug}.md`
67
+ Đọc `| **Version** |` hiện tại của PRD từ Metadata (vd `1.3`).
68
+
69
+ - **Không tồn tại** → sinh mới; ghi `| **Built from PRD** | v{prd_version hiện tại} |`.
70
+ - **Tồn tại** → đọc row `| **Built from PRD** |` của nó, so với `| **Version** |` PRD hiện tại:
71
+ - **Bằng nhau** → hỏi: "Design Spec đã dựng từ PRD v{x}. Sinh lại? (Y/N)".
72
+ - **Khác** (PRD đã đổi) → CHECKPOINT drift:
73
+ ```
74
+ ⚠️ Phát hiện PRD version drift
75
+ Design Spec dựng từ PRD v{old}; PRD giờ ở v{new}.
76
+ Thay đổi kể từ v{old} (đọc # Change Log của PRD):
77
+ {changelog rows}
78
+ Options:
79
+ Y — cập nhật phần ảnh hưởng (màn / flow đổi)
80
+ F — sinh lại toàn bộ
81
+ N — huỷ
82
+ ```
83
+ - Khi sinh / sinh lại → cập nhật `| **Built from PRD** | v{prd_version hiện tại} |`, bump `| **Version** |` Design Spec, **reset `| **Status** | draft |`** (design đổi → sign-off lại), thêm row Changelog.
84
+
85
+ ---
86
+
63
87
  ## Screen Discovery
64
88
 
65
89
  Từ Section 4 của PRD (User Flow + Wireframe), trích xuất mọi tên screen / page / modal được nhắc tới.
@@ -121,8 +145,8 @@ Nếu một màn chưa có design, gõ none cho màn đó.
121
145
 
122
146
  **Gate bắt buộc (không abort — sinh ra draft):**
123
147
  - Nếu **bất kỳ** màn nào ❌ Missing → spec được sinh dưới dạng **draft** với các màn đó
124
- được gắn cờ, nhưng `Status` vẫn `draft` **sign-off / `/generate-bdd` bị chặn** cho tới khi
125
- mọi màn link frame đọc được, đã fetch. Ghi `missing_frames = [screens]`.
148
+ được gắn cờ, `Status` giữ `draft` cho tới khi mọi màn link frame đọc được, đã fetch.
149
+ `/generate-bdd` FE/App sẽ **cảnh báo mềm** (đồng bộ Guard PRD) nếu sinh BDD khi design-spec chưa `approved`. Ghi `missing_frames = [screens]`.
126
150
  - Thêm một AI Assumption cho mỗi màn thiếu: "Không có Figma frame đọc được cho {screen} — spec
127
151
  của màn này chỉ là text và không được sign off cho tới khi thêm link `node-id`."
128
152
 
@@ -208,6 +232,7 @@ Ghi `{paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{
208
232
  | **Service** | {active_service} |
209
233
  | **Domain** | {domain} |
210
234
  | **Business PRD** | [{TICKET-ID}](../{TICKET-ID}-{prd-slug}.md) |
235
+ | **Built from PRD** | v{prd_version — `\| **Version** \|` của PRD lúc sinh; dùng phát hiện drift} |
211
236
  | **Figma** | {figma_url — link file feature} ({linked}/{N} frame đã link) |
212
237
  | **Author** | {tên PO hoặc "AI-assisted"} |
213
238
  | **Created** | {YYYY-MM-DD} |
@@ -435,7 +460,7 @@ Exit: {người dùng rời thế nào — back stack / chuyển tab / deeplink
435
460
 
436
461
  ---
437
462
 
438
- ## Quality Checklist *(kiểm tra trước khi ghi)*
463
+ ## Self-Review Gate *(cổng tự-rà — bắt buộc chạy trước khi ghi)*
439
464
 
440
465
  - [ ] Mọi màn trong Screen Inventory có Screen Spec đầy đủ ở Section 2
441
466
  - [ ] Mọi màn có tối thiểu các state: default, loading, error
@@ -446,7 +471,12 @@ Exit: {người dùng rời thế nào — back stack / chuyển tab / deeplink
446
471
  - [ ] Link cross-reference Business PRD là relative path hợp lệ
447
472
  - [ ] Mọi màn có link Figma frame node-level (`?node-id=`) — và các màn có link đã được fetch qua Figma MCP và dùng để ground spec
448
473
  - [ ] Mỗi màn ❌ Missing được gắn cờ trong spec (`> [DRAFT — no Figma frame...]`), liệt kê trong Figma Summary, và có một AI Assumption
449
- - [ ] Nếu bất kỳ màn nào ❌ Missing → Status giữ `draft` Output bên dưới chặn `/generate-bdd`
474
+ - [ ] Nếu bất kỳ màn nào ❌ Missing → Status giữ `draft` (generate-bdd FE/App cảnh báo mềm, không chặn cứng)
475
+
476
+ > **Đây là CỔNG, không phải nhắc nhở:** chạy từng mục trên TRƯỚC khi ghi file. Mục nào **FAIL** → **bắt buộc**:
477
+ > 1. ghi một dòng `⚠️ {mục thiếu — màn/section cụ thể}` vào section **"Giả định AI"** của file (đừng để lọt im lặng), VÀ
478
+ > 2. giữ `| **Status** | draft |` (chưa đủ điều kiện để PO+Designer sign-off `approved`).
479
+ > KHÔNG xuất design-spec như "hoàn chỉnh" khi còn mục fail chưa gắn cờ.
450
480
 
451
481
  ---
452
482
 
@@ -472,7 +502,7 @@ Next : Chia sẻ với Designer → PO + Designer sign-off (Status: approved)
472
502
  Status : ⚠️ Warnings — {count} màn không có link Figma frame đọc được: {missing_frames ngăn cách bởi dấu phẩy}
473
503
  Output Artifacts:
474
504
  created {paths.specs_dir}/{domain}/{prd-slug}/design-spec/{TICKET-ID}-design-spec-{active_platform}-{slug}.md (v1.0, draft)
475
- Next : 🔒 Sign-off & /generate-bdd bị CHẶN cho tới khi mọi màn có link Figma node-id.
505
+ Next : 🔒 Khuyến nghị hoàn tất sign-off trước (đủ link Figma node-id); /generate-bdd FE/App sẽ cảnh báo nếu design-spec chưa approved.
476
506
  1. Trong Figma: chọn mỗi frame còn thiếu → chuột phải → Copy link to selection
477
507
  2. Chạy lại /generate-design-spec {prd-file} → AI fetch & ground các frame mới
478
508
  ```