@educa-corp/sdd-framework 0.9.2 → 0.9.4

This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
Files changed (76) hide show
  1. package/bin/build.js +11 -0
  2. package/bin/qc-base-map.json +119 -49
  3. package/bin/self-check.js +30 -0
  4. package/core/FRAMEWORK_VERSION +1 -1
  5. package/core/commands/qc-analyze.md +85 -75
  6. package/core/commands/qc-design-test.md +144 -25
  7. package/core/commands/qc-plan.md +40 -7
  8. package/core/commands/qc-review.md +74 -7
  9. package/core/commands/qc-run-test.md +21 -1
  10. package/core/commands/setup-ai-first.md +5 -5
  11. package/core/commands/update-framework.md +1 -1
  12. package/core/commands/validate-traces.md +1 -1
  13. package/core/modules/qc-playwright/stack-profile.yaml +3 -3
  14. package/core/rules/workflow.md +1 -1
  15. package/core/skills/qc/qa-analyst/DOC_GAP.template.md +47 -17
  16. package/core/skills/qc/qa-analyst/acceptance-criteria.md +1 -1
  17. package/core/skills/qc/qa-analyst/business-rules.md +2 -2
  18. package/core/skills/qc/qa-analyst/data-flow.md +2 -2
  19. package/core/skills/qc/qa-analyst/spec-breakdown.md +4 -4
  20. package/core/skills/qc/qa-analyst/spec-issue-reporter.md +14 -2
  21. package/core/skills/qc/qa-designer/api/auth-chain.md +155 -0
  22. package/core/skills/qc/qa-designer/api/auth-sequence.md +75 -0
  23. package/core/skills/qc/qa-designer/api/common-headers.md +61 -0
  24. package/core/skills/qc/qa-designer/api/crud-sequence.md +122 -0
  25. package/core/skills/qc/qa-designer/api/endpoint.md +231 -0
  26. package/core/skills/qc/qa-designer/api/http-status-codes.md +102 -0
  27. package/core/skills/qc/qa-designer/e2e/journey.md +13 -8
  28. package/core/skills/qc/qa-designer/exploratory/charter.md +2 -0
  29. package/core/skills/qc/qa-designer/exploratory/explore-to-functional.md +7 -4
  30. package/core/skills/qc/qa-designer/functional/api.md +87 -18
  31. package/core/skills/qc/qa-designer/functional/gui-feature.md +12 -9
  32. package/core/skills/qc/qa-designer/functional/gui-screen.md +12 -10
  33. package/core/skills/qc/qa-designer/integration/api.md +12 -5
  34. package/core/skills/qc/qa-designer/integration/db.md +12 -6
  35. package/core/skills/qc/qa-designer/integration/gui.md +12 -5
  36. package/core/skills/qc/qa-designer/integration/kafka.md +12 -5
  37. package/core/skills/qc/qa-designer/non-functional.md +12 -5
  38. package/core/skills/qc/qa-designer/shared/action-keywords-glossary.md +91 -0
  39. package/core/skills/qc/qa-designer/shared/duplicate-check-procedure.md +105 -0
  40. package/core/skills/qc/qa-designer/shared/implicit-scenarios.md +22 -0
  41. package/core/skills/qc/qa-designer/shared/precision-rules.md +198 -0
  42. package/core/skills/qc/qa-designer/shared/read-doc-gap-inputs.md +25 -0
  43. package/core/skills/qc/qa-designer/shared/skill-decision-tree.md +93 -0
  44. package/core/skills/qc/qa-designer/shared/tc-metadata-format.md +243 -0
  45. package/core/skills/qc/qa-planner/risk-model.md +1 -1
  46. package/core/skills/qc/qa-planner/test-plan.md +24 -13
  47. package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/e2e.md +9 -1
  48. package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/exploratory.md +9 -1
  49. package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/functional.md +9 -1
  50. package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/integration.md +9 -1
  51. package/core/skills/qc/qa-reviewer/script/non-functional.md +9 -1
  52. package/core/skills/qc/qa-reviewer/shared/read-doc-gap-inputs.md +26 -0
  53. package/core/skills/qc/qa-reviewer/shared/review-check-groups.md +207 -0
  54. package/core/skills/qc/qa-reviewer/shared/review-file-template.md +228 -0
  55. package/core/skills/qc/qa-reviewer/test-case/e2e.md +71 -13
  56. package/core/skills/qc/qa-reviewer/test-case/exploratory.md +53 -4
  57. package/core/skills/qc/qa-reviewer/test-case/functional.md +63 -15
  58. package/core/skills/qc/qa-reviewer/test-case/integration.md +64 -12
  59. package/core/skills/qc/qa-reviewer/test-case/non-functional.md +72 -13
  60. package/core/skills/qc/qa-runner/e2e.md +1 -1
  61. package/core/skills/qc/qa-runner/exploratory/session.md +1 -1
  62. package/core/steps/context-loader.md +1 -1
  63. package/core/steps/qc-scope.md +119 -0
  64. package/core/templates/project-context.yaml +3 -1
  65. package/docs/02-concepts/pipeline-steps/08-qc-automation.md +1 -1
  66. package/docs/02-concepts/pipeline-steps/09-validate-traces.md +1 -1
  67. package/docs/04-reference/configuration.md +146 -146
  68. package/docs/04-reference/trace-schema.md +1 -1
  69. package/docs/explain/00-setup-ai-first.md +1 -1
  70. package/docs/explain/15-qc-analyze.md +1 -1
  71. package/docs/explain/16-qc-plan.md +1 -1
  72. package/docs/explain/17-qc-design-test.md +1 -1
  73. package/docs/plans/qc-implementation-log.md +288 -5
  74. package/docs/plans/qc-sync-command.md +2 -1
  75. package/package.json +1 -1
  76. package/scripts/migrate-qc-docs.js +261 -0
@@ -1,6 +1,6 @@
1
1
  ---
2
2
  version: 1.0
3
- updated: 2026-06-11
3
+ updated: 2026-09-04
4
4
  ported_from: ai-automation-qc-base
5
5
  ---
6
6
 
@@ -9,6 +9,9 @@ ported_from: ai-automation-qc-base
9
9
  > Stage 3 của QC automation pipeline native (qc-analyze → qc-plan → qc-design-test → qc-review → qc-run-test → qc-report). Port từ qa-designer của team QC. Sinh test case Markdown (`.Test.md`) — Python đến sau ở /qc-run-test.
10
10
 
11
11
  ## Gate
12
+
13
+ *Checkpoint: **chặn thường** — lệnh ghi file test-case. `--yes` bỏ qua được (gate Bước 3a).*
14
+
12
15
  # Gate — Quy trình vào chuẩn cho mọi lệnh
13
16
 
14
17
  Mọi lệnh PHẢI chạy gate này trước khi thực thi phần logic riêng của nó.
@@ -162,7 +165,7 @@ Mỗi dòng ⚠️/🔴 phải ứng với một trạng thái **context-loader
162
165
  🔴/⚠️ (không chặn ≠ không báo — người đọc log sau này vẫn cần thấy).
163
166
 
164
167
 
165
- *Lưu ý: Với lệnh này, target ở Bước 1 là một UC-ID. **Phân giải `active_platform`** (QC pass khoá 1 platform): nếu `$ARGUMENTS` nêu platform → dùng; else glob `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/*/` — đúng 1 folder platform → dùng nó, nhiều folder → hỏi. Đọc output của qc-analyze + qc-plan (`REQUIREMENT_ANALYSIS.md`, `DOC_GAP.md`, `TEST_PLAN.md`) từ `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/{active_platform}/` và file `.feature` của đúng platform đó (với `@trace.scenario` mỗi scenario). Với layer GUI, cũng đọc bảng **Test Selectors** §4.5.6 (block platform) của tech-doc gộp tại `{paths.tech_docs_dir}/{domain}/{prd-slug}/tech-docs/{TICKET-ID}-tech-design.md` (nếu có — bảng gộp mọi UC của platform, **lọc theo cột "Serves SC" khớp SC của UC này**) — các test-id ổn định mà QC sẽ định vị theo.*
168
+ *Lưu ý: Với lệnh này, target ở Bước 1 là một UC-ID. Đọc output của qc-analyze + qc-plan (`REQUIREMENT_ANALYSIS.md`, `DOC_GAP.md`, `TEST_PLAN.md`) từ `{qc_artifact_dir}` — **cả ba đều ở cấp PRD, lọc theo cột `UC`** để lấy phần của UC này — và file `.feature` của đúng platform đó (với `@trace.scenario` mỗi scenario). Với layer GUI, cũng đọc bảng **Test Selectors** §4.5.6 (block platform) của tech-doc gộp tại `{paths.tech_docs_dir}/{domain}/{prd-slug}/tech-docs/{TICKET-ID}-tech-design.md` (nếu có — bảng gộp mọi UC của platform, **lọc theo cột "Serves SC" khớp SC của UC này**) — các test-id ổn định mà QC sẽ định vị theo.*
166
169
 
167
170
  ## Context
168
171
  **BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/context-loader.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
@@ -172,6 +175,76 @@ Bỏ qua bước này thì `{paths.*}`, `{tech_stack.*}`, `{conventions.*}`, gua
172
175
  `project-lessons`, và routing service (chế độ umbrella) đều **chưa được phân giải** — mọi
173
176
  placeholder bên dưới sẽ rỗng và lệnh sẽ đọc/ghi sai chỗ.
174
177
 
178
+ ## Phạm vi QC
179
+
180
+ **BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/qc-scope.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
181
+ rồi mới tiếp tục phần bên dưới.
182
+
183
+ Nó chốt bốn thứ mà mọi trạm QC đều cần: `TICKET-ID` · `active_platform` ·
184
+ `qc_artifact_dir` · `uc_list` (kèm trạng thái BDD từng UC, và cờ `--include-draft`).
185
+ Bỏ qua thì artifact QC ghi vào **sai thư mục** và `qc_status` ghi vào **sai sổ trace** —
186
+ cả hai đều xảy ra trong im lặng, không có bước nào phía sau bắt được.
187
+
188
+ > **Trạm này vẫn gọi theo TỪNG UC** *(B11)* — thiết kế và chạy test **thật sự** làm tăng dần
189
+ > theo UC, nên giữ khả năng làm UC1 khi UC3 chưa xong là đúng. Chỉ **chỗ đọc/ghi** đổi: mọi
190
+ > artifact nằm chung ở `{qc_artifact_dir}` cấp PRD, không còn một thư mục mỗi UC.
191
+ >
192
+ > Nên `DOC_GAP.md` / `TEST_PLAN.md` đọc được ở đây phủ **cả PRD**: **lọc theo cột `UC`** để lấy
193
+ > phần của UC đang làm. Đừng coi toàn bộ bảng gap là của UC này — sẽ chặn oan.
194
+
195
+ ---
196
+
197
+ ## Cờ — chọn tầng nào, tách mịn đến đâu
198
+
199
+ | Cờ | Ghi file | Nhóm |
200
+ |---|---|---|
201
+ | *(không cờ)* | `TC_<FEATURE>.Test.md` | 1 GUI · 2 Validation · 3 Functional · 4 Integration (qua UI) · 5 NFR · 6 E2E |
202
+ | `--api` | `TC_<FEATURE>_API.Test.md` | 1 Endpoint · 2 Integration API/DB/Kafka |
203
+ | `--all` | **cả hai file** | như trên, hai file riêng biệt |
204
+ | `--atomic-max` | — | bật chế độ tách tối đa (xem dưới) |
205
+
206
+ **Câu hỏi phân file:** *"TC này verify được mà **không cần UI** không?"* → **có** = file API ·
207
+ **không** = file giao diện. Đây đúng là Bước 2 của
208
+ `{paths.qc_skills_dir}/qa-designer/shared/skill-decision-tree.md`.
209
+
210
+ > **Vì sao hai file riêng chứ không một file rồi ghi từng nhóm** *(B12)*. `--api` chạy sau khi
211
+ > file giao diện đã tồn tại là chuyện thường. Nếu chung một file, lần chạy `--api` phải **giữ
212
+ > nguyên** năm nhóm kia — mà viết-lại-cả-file là đúng thứ agent hay làm. Hai file thì hai chế
213
+ > độ **không bao giờ chạm nhau**, và không cần tin vào việc agent nhớ giữ phần cũ.
214
+
215
+ ### `--atomic-max` — tách tới mức nhỏ nhất
216
+
217
+ Mặc định đã là ATOMIC (mỗi TC đúng một kết cục), nhưng **cho phép** bullet compound khi cả hai
218
+ vế nói về **cùng một** kết cục — ví dụ *"form hiển thị đủ 3 trường"* vẫn là 1 TC.
219
+
220
+ `--atomic-max` **nổ danh sách completeness thành từng thành phần**: thẻ hiển thị đủ 5 thông tin
221
+ → **5 TC**. Ở đội QC, một tính năng đi từ 82 lên 130 TC.
222
+
223
+ **⛔ Thủ tục bắt buộc TRƯỚC khi ghi** *(theo `shared/precision-rules.md` §2.1)*:
224
+
225
+ 1. **Chốt ranh giới completeness** — hai mức có quy mô rất khác nhau:
226
+ | Giá trị | Nghĩa |
227
+ |---|---|
228
+ | `--atomic-max=keep-completeness` | giữ danh sách completeness là 1 TC (~95 TC ở ví dụ thật) |
229
+ | `--atomic-max=explode` | nổ từng thành phần (~130 TC) |
230
+
231
+ Không nêu giá trị → **HỎI** trước khi ghi, vì đây là quyết định quy mô của người chủ, không
232
+ phải của agent. **Có `--yes`:** không hỏi — **DỪNG** với lỗi rõ ràng:
233
+ ```
234
+ ❌ --atomic-max cần nêu ranh giới ở chế độ headless (quy mô chênh ~35%).
235
+ Chạy: /qc-design-test {UC-ID} --atomic-max=explode --yes
236
+ hoặc --atomic-max=keep-completeness --yes
237
+ ```
238
+ *(Một cổng chỉ chặn được khi có người ngồi đó thì ở chế độ headless nó không phải cổng, nó
239
+ là treo — cùng bài học với `steps/qc-scope.md` §2.)*
240
+
241
+ 2. **Dựng bản đồ tách trước khi ghi** — mỗi TC cha tách ra mấy mảnh. Đừng để agent con tự suy
242
+ trong lúc ghi; đó là chỗ sinh ra TC cắt cụt.
243
+ 3. **GIỮ 1 TC** cho bốn loại này kể cả ở chế độ tối đa: *predicate đa-điều-kiện định-nghĩa-một-
244
+ khái-niệm* · *ngưỡng* (`≥44pt`, `WCAG AA ≥4.5:1`) · *exclusivity* chọn-một · *qualifier*.
245
+ 4. **Verify bằng DIFF, không tin lời đếm của agent** — ID liên tục · mỗi Expected 1 bullet ·
246
+ 0 ký tự `|` · Trace matrix không còn ID chết · P0/P1 khớp tag.
247
+
175
248
  ---
176
249
 
177
250
  ## Role
@@ -180,38 +253,78 @@ Bạn là **QC Designer** — stage 3. Sinh/bảo trì các file test-case Markd
180
253
  (`.Test.md`) từ requirement đã phân tích + plan. Output feed vào qc-run-test (Python) và
181
254
  qc-review. Bạn **không** viết Python.
182
255
 
183
- ## Skills — chọn layer, nạp MỘT file (`{paths.qc_skills_dir}/qa-designer/`)
256
+ ## Skills (`{paths.qc_skills_dir}/qa-designer/`)
257
+
258
+ **Luật dùng chung — nạp theo tầng, không nạp hết mỗi lần:**
184
259
 
185
- | Layer | File |
260
+ | Khi nào | Nạp |
186
261
  |---|---|
187
- | 1 màn hình | `functional/gui-screen.md` |
188
- | Feature đa-màn | `functional/gui-feature.md` |
189
- | API endpoint | `functional/api.md` |
190
- | Integration | `integration/{api,db,gui,kafka}.md` |
191
- | End-to-end journey | `e2e/journey.md` |
192
- | Non-functional | `non-functional.md` |
193
- | Exploratory | `exploratory/{charter,explore-to-functional}.md` |
262
+ | **Luôn** | `shared/tc-metadata-format.md` — khuôn TC · luật ATOMIC · phân nhóm · hai file `.Test.md` · Trace · `🚫 Block` · `Test-ID attribute` |
263
+ | **Luôn** | `shared/precision-rules.md` — cấm 9 cụm mơ hồ · đơn vị theo domain · toán tử · BVA 3-hay-4 giá trị · phủ đủ ô decision table · 3 mức teardown |
264
+ | **Luôn** | `shared/action-keywords-glossary.md` — một hành động một từ (Click/Tap/Enter/Select…) |
265
+ | **Luôn** | `shared/implicit-scenarios.md` — 7 tình huống bắt buộc nghĩ tới, áp cho mọi nhóm |
266
+ | Đầu phiên, một lần | `shared/read-doc-gap-inputs.md` — đọc **đủ** mọi file trong bảng *Tài liệu đầu vào đã đọc* của `DOC_GAP.md`, không chỉ đọc bản tóm tắt gap |
267
+ | Không chắc chọn tầng nào | `shared/skill-decision-tree.md` — cây quyết định UI / Integration-GUI / E2E / Integration |
268
+ | Thêm TC vào file đã có | `shared/duplicate-check-procedure.md` — grep trước khi viết; và **trùng chéo UC** giờ mới thực sự xảy ra vì mọi UC dùng chung một thư mục |
269
+ | `--api` / `--all` | `api/endpoint.md` · `api/auth-chain.md` · `api/http-status-codes.md` · `api/common-headers.md` · `api/crud-sequence.md` · `api/auth-sequence.md` |
270
+
271
+ **Rồi chọn tầng, nạp MỘT file:**
272
+
273
+ | Layer | File | Ghi vào |
274
+ |---|---|---|
275
+ | 1 màn hình | `functional/gui-screen.md` | file giao diện |
276
+ | Feature đa-màn | `functional/gui-feature.md` | file giao diện |
277
+ | API endpoint | `functional/api.md` | **file API** |
278
+ | Integration qua UI | `integration/gui.md` | file giao diện |
279
+ | Integration API/DB/Kafka | `integration/{api,db,kafka}.md` | **file API** |
280
+ | End-to-end journey | `e2e/journey.md` | file giao diện |
281
+ | Non-functional | `non-functional.md` | theo câu hỏi phân file |
282
+ | Exploratory | `exploratory/{charter,explore-to-functional}.md` | file giao diện |
194
283
 
195
284
  ## Conventions
196
285
 
286
+ *Khuôn TC, luật ATOMIC, phân nhóm, không-dùng-bảng, Trace, `🚫 Block`, `Test-ID attribute` —
287
+ đều ở `shared/tc-metadata-format.md`. **Đừng lặp lại ở đây.** Dưới đây chỉ là thứ riêng của trạm:*
288
+
197
289
  - Markdown-first; đừng design khi requirement chưa rõ — đẩy ngược về qc-plan/qc-analyze.
198
- - TC ID `TC_<FEATURE>_<NNN>`; tách happy/negative; mỗi TC một mối quan tâm assertion; giá trị expected cụ thể.
199
- - Priority `P0/P1/P2`; Tags (`smoke regression happy-path negative ui …`); Status `Draft → In Progress → Pass/Fail/Skip`.
200
- - Một TC bị block bởi gap vẫn được viết + đánh dấu `🚫 Block: GAP-xx`.
201
290
  - **Tham chiếu test-id, không phải gợi ý hình ảnh.** Với mỗi step GUI tác động lên một element, trích test-id ổn định từ bảng §4.5.6 của tech-doc gộp (vd "click `ft001-login-submit-btn`") để qc-run-test dựng locator từ contract. Nếu một element có action không có test-id trong §4.5.6, ghi chú lại (qc-run-test sẽ fallback về locator role/text chậm hơn).
202
- - **Ghi `@trace.testid_attr` vào đầu `.Test.md`.** Đọc field này từ header tech-doc gộp (do `/map-testids` ghi) và ghi lại một dòng ở phần metadata của file test-case: `Test-ID attribute: {attr}`. Lý do: §4.5.6 chỉ cho **giá trị** test-id, còn đây là **tên thuộc tính** chứa chúng — `/qc-run-test` cần nó để cấu hình locator, và `/qc-review` cần nó để biết selector trong script có đúng contract không. Thiếu field trong tech-doc → ghi `Test-ID attribute: — (thiếu @trace.testid_attr, chạy /map-testids)` thay vì bỏ trống hoặc tự đoán.
203
- - Cuối file: Trace matrix + bảng TC bị block.
291
+ - **Đọc `@trace.testid_attr` từ header tech-doc gộp** (do `/map-testids` ghi) và ghi lại một
292
+ dòng `Test-ID attribute: {attr}` metadata đầu file `.Test.md`. §4.5.6 chỉ cho **giá trị**
293
+ test-id; `@trace.testid_attr` là **tên thuộc tính** chứa chúng — `/qc-run-test` cần nó để cấu
294
+ hình locator, `/qc-review` cần nó để biết selector trong script có đúng contract không.
295
+ Không đọc được `@trace.testid_attr` → ghi
296
+ `Test-ID attribute: — (thiếu @trace.testid_attr, chạy /map-testids)`; **đừng bỏ trống, đừng
297
+ tự đoán theo platform** — đoán sai thì mọi locator trượt 100%, vì một lý do không liên quan
298
+ gì tới thứ đang được test. *(Dạng dòng metadata: `shared/tc-metadata-format.md`.)*
299
+ - Một TC bị block bởi gap **vẫn viết đủ** + `🚫 Block: [GAP-UC{N}-{nnn}](../DOC_GAP.md) — lý do`.
300
+ Chặn theo **UC ở cột `UC` của hàng gap đó**, không chặn cả PRD.
204
301
 
205
302
  ## Trace mapping (bắt buộc)
206
303
 
207
- Ngoài trace `BR-xx`, mỗi TC ghi scenario framework mà nó verify:
208
- `@trace.verifies={UC-ID}-SC{N}` (từ `@trace.scenario` của `.feature`). Thêm một cột **Trace SC**
209
- vào Trace matrix. Một SC có thể map nhiều TC. Đây là join key cho phép
210
- qc-run-test ghi `qc_status` theo từng scenario.
304
+ Ngoài trace `BR-xx`, mỗi TC ghi scenario framework mà nó verify — **dạng trường danh sách,
305
+ không phải cột bảng** (file TC không tự `|`):
306
+
307
+ ```
308
+ - **@trace.verifies:** {UC-ID}-SC{N}
309
+ ```
310
+
311
+ Lấy từ `@trace.scenario` của `.feature`. Một SC map được nhiều TC. Đây là **join key** cho phép
312
+ qc-run-test ghi `qc_status` theo từng scenario vào sổ trace — **thiếu nó thì test vẫn chạy,
313
+ vẫn pass/fail, nhưng kết quả không vào được sổ và không ai biết nó phủ kịch bản nào.**
314
+
315
+ Cuối file: **Trace matrix** (BR ↔ TC ↔ SC) + **danh sách TC bị block** — cả hai dạng danh sách.
211
316
 
212
317
  ## Output
213
318
 
214
- Ghi các file `.Test.md` dưới `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/{active_platform}/test-cases/`.
319
+ Ghi dưới `{qc_artifact_dir}test-cases/`
320
+ (= `{paths.qc_dir}/{TICKET-ID}/{active_platform}/test-cases/`) — **một thư mục dùng chung cho cả
321
+ PRD**. Tên file mang `<FEATURE>` nên các UC không đâm nhau; `@trace.verifies` là chỗ phân biệt
322
+ TC thuộc UC nào.
323
+
324
+ **Đuôi bắt buộc là `.Test.md`.** `/qc-run-test` và `/qc-review` tìm `*.Test.md`; ghi ra
325
+ `TC_<FEATURE>.md` là ghi ra thứ **không trạm nào tìm thấy**, và **không có gì báo lỗi**.
326
+
327
+ `🚫 Block` trỏ `../DOC_GAP.md` — lên một cấp, vì file gap ở thư mục cha của `test-cases/`.
215
328
 
216
329
  ## Report
217
330
 
@@ -219,8 +332,14 @@ Ghi các file `.Test.md` dưới `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/{active_platform}/test-
219
332
  Output Artifacts · Next) cho report cuối, kèm khối bên dưới.
220
333
 
221
334
  ```
222
- /qc-design-test Hoàn tất — {UC-ID}
223
- Test cases: {N} TC qua {layers} · {blocked} bị block bởi gap
224
- Trace: {N} TC map tới {K}/{total} scenario
225
- Next: /qc-review {UC-ID} review test case trước khi sinh script
335
+ /qc-design-test Hoàn tất — {UC-ID} ({active_platform})
336
+ Chế độ: {giao diện | API | cả hai}{nếu --atomic-max: " · tách tối đa ({explode|keep-completeness})"}
337
+ Files: {qc_artifact_dir}test-cases/TC_<FEATURE>.Test.md — {n} TC
338
+ {nếu có: "…_API.Test.md — {m} TC"}
339
+ Nhóm : GUI {a} · Validation {b} · Functional {c} · Integration {d} · NFR {e} · E2E {f}
340
+ {nếu file API: "Endpoint {g} · Integration API/DB/Kafka {h}"}
341
+ Trùng: {k} TC bỏ vì trùng ({j} trùng chéo UC — trỏ trace về UC nguồn thay vì viết lại)
342
+ Block: {blocked} TC bị chặn bởi gap — theo UC: {UC1: n · UC2: n}
343
+ Trace: {N} TC map tới {K}/{total} scenario của {UC-ID}
344
+ Next : /qc-review {UC-ID} ← review test case trước khi sinh script
226
345
  ```
@@ -162,7 +162,7 @@ Mỗi dòng ⚠️/🔴 phải ứng với một trạng thái **context-loader
162
162
  🔴/⚠️ (không chặn ≠ không báo — người đọc log sau này vẫn cần thấy).
163
163
 
164
164
 
165
- *Lưu ý: Với lệnh này, target ở Bước 1 là một UC-ID. **Phân giải `active_platform`** (QC pass khoá 1 platform artifact dưới `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/{active_platform}/`): nếu `$ARGUMENTS` nêu platform (web/app/system) dùng; else glob `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/*/` đúng 1 folder platform → dùng nó, nhiều folder → hỏi platform nào. Đọc output của qc-analyze (`REQUIREMENT_ANALYSIS.md` + `DOC_GAP.md`) từ `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/{active_platform}/` và file `.feature` của đúng platform đó.*
165
+ *Lưu ý: Với lệnh này, target ở Bước 1 là một **TICKET-ID** ( PRD)hoặc UC-ID / file feature, cả hai quy về TICKET-ID §Phạm vi QC. Đọc output của qc-analyze (`REQUIREMENT_ANALYSIS.md` + `DOC_GAP.md`) từ `{qc_artifact_dir}` và file `.feature` của đúng nền đó.*
166
166
 
167
167
  ## Context
168
168
  **BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/context-loader.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
@@ -174,6 +174,27 @@ placeholder bên dưới sẽ rỗng và lệnh sẽ đọc/ghi sai chỗ.
174
174
 
175
175
  ---
176
176
 
177
+ ## Phạm vi QC
178
+
179
+ **BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/qc-scope.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
180
+ rồi mới tiếp tục phần bên dưới.
181
+
182
+ Nó chốt bốn thứ mà mọi trạm QC đều cần: `TICKET-ID` · `active_platform` ·
183
+ `qc_artifact_dir` · `uc_list` (kèm trạng thái BDD từng UC, và cờ `--include-draft`).
184
+ Bỏ qua thì artifact QC ghi vào **sai thư mục** và `qc_status` ghi vào **sai sổ trace** —
185
+ cả hai đều xảy ra trong im lặng, không có bước nào phía sau bắt được.
186
+
187
+ > **Trạm này chạy CẢ PRD, đúng như trạm 1** *(B11)* — một `TEST_PLAN.md` cho mỗi (PRD × nền).
188
+ > `qa-planner/test-plan.md` vốn viết *"Test Plan cho một **feature**"* và template của nó là
189
+ > `# Test Plan – <Feature>` với metadata `Feature / Project / Module`: đây là quay về đúng
190
+ > tầng mà skill gốc được viết cho.
191
+ >
192
+ > `uc_list` ở đây **phải khớp** bảng *Phạm vi phân tích* trong `DOC_GAP.md`. Lệch nhau nghĩa là
193
+ > BDD đã đổi trạng thái sau lần chạy trạm 1 → nêu ra và khuyên chạy lại `/qc-analyze`, đừng
194
+ > âm thầm lập plan cho một tập UC khác với tập đã phân tích.
195
+
196
+ ---
197
+
177
198
  ## Role
178
199
 
179
200
  Bạn là **QC Planner** — stage 2. Từ output của qc-analyze, tạo TEST PLAN:
@@ -192,9 +213,18 @@ thiết kế test case cụ thể (đó là qc-design-test).
192
213
 
193
214
  ## Output
194
215
 
195
- Ghi test plan vào `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/{active_platform}/TEST_PLAN.md`. Giới hạn plan trong
196
- các scenario của UC (`{UC-ID}-SC{N}` từ `.feature` của platform này) để qc-design-test thiết kế
197
- case theo từng scenario.
216
+ Ghi **đúng MỘT** test plan cho cả PRD vào `{qc_artifact_dir}TEST_PLAN.md`
217
+ (= `{paths.qc_dir}/{TICKET-ID}/{active_platform}/TEST_PLAN.md`). Giới hạn plan trong các
218
+ scenario của **các UC trong phạm vi** (`{UC-ID}-SC{N}` từ `.feature` của nền này) để
219
+ qc-design-test thiết kế case theo từng scenario.
220
+
221
+ Bắt buộc:
222
+ - **Bảng `§3 Test items` có cột `UC`** — một plan giờ phủ nhiều UC, không có cột đó thì không
223
+ ai biết vùng test nào thuộc UC nào.
224
+ - **`§2 Phạm vi`** liệt kê rõ UC `⏸ Chưa xét` ở phần *Out of scope*, kèm lý do (BDD chưa
225
+ approved). *Không có dòng này thì một UC bị bỏ trông giống một UC không có gì để test.*
226
+ - **`§5 Entry criteria` chặn theo từng UC**, không chặn cả PRD: gap 🔴 Blocker ở UC3 không
227
+ dừng việc thiết kế test cho UC1. Ghi `Ready` / `Blocked` cho **mỗi** UC.
198
228
 
199
229
  ## Report
200
230
 
@@ -202,8 +232,11 @@ case theo từng scenario.
202
232
  Output Artifacts · Next) cho report cuối, kèm khối bên dưới.
203
233
 
204
234
  ```
205
- /qc-plan Hoàn tất — {UC-ID}
235
+ /qc-plan Hoàn tất — {TICKET-ID} ({active_platform})
236
+ Phạm vi: {n} UC trong plan{nếu có: " · ⏸ {m} chưa xét"}
206
237
  Plan: {risks} rủi ro · {questions} câu hỏi mở cho dev · layers: {list}
207
- Next: /qc-design-test {UC-ID} ← thiết kế test case
208
- (gửi questions-for-dev cho PO/Dev nếu còn blocker)
238
+ File: {paths.qc_dir}/{TICKET-ID}/{active_platform}/TEST_PLAN.md
239
+ Sẵn sàng: {danh sách UC Ready} | Chặn: {danh sách UC Blocked + GAP-ID chặn nó}
240
+ Next: /qc-design-test {UC-ID} ← thiết kế test case, chạy cho từng UC đã Ready
241
+ (gửi questions-for-dev cho PO/Dev cho các UC còn Blocked)
209
242
  ```
@@ -162,7 +162,7 @@ Mỗi dòng ⚠️/🔴 phải ứng với một trạng thái **context-loader
162
162
  🔴/⚠️ (không chặn ≠ không báo — người đọc log sau này vẫn cần thấy).
163
163
 
164
164
 
165
- *Lưu ý: Với lệnh này, target ở Bước 1 là một UC-ID. **Phân giải `active_platform`** (QC pass khoá 1 platform): nếu `$ARGUMENTS` nêu platform → dùng; else glob `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/*/` đúng 1 folder platform → dùng nó, nhiều folder → hỏi. Phát hiện review mode từ `$ARGUMENTS`/context: review test-case `.Test.md` (sau design) hoặc review Python script (sau run). Đọc artifact từ `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/{active_platform}/` và source test/page-object đã sinh.*
165
+ *Lưu ý: Với lệnh này, target ở Bước 1 là một UC-ID (`active_platform` + `qc_artifact_dir` do §Phạm vi QC phân giải). Phát hiện review mode từ `$ARGUMENTS`/context: review test-case `.Test.md` (sau design) hoặc review Python script (sau run). Đọc artifact từ `{qc_artifact_dir}` và source test/page-object đã sinh.*
166
166
 
167
167
  ## Context
168
168
  **BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/context-loader.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
@@ -172,6 +172,26 @@ Bỏ qua bước này thì `{paths.*}`, `{tech_stack.*}`, `{conventions.*}`, gua
172
172
  `project-lessons`, và routing service (chế độ umbrella) đều **chưa được phân giải** — mọi
173
173
  placeholder bên dưới sẽ rỗng và lệnh sẽ đọc/ghi sai chỗ.
174
174
 
175
+ ## Phạm vi QC
176
+
177
+ **BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/qc-scope.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
178
+ rồi mới tiếp tục phần bên dưới.
179
+
180
+ Nó chốt bốn thứ mà mọi trạm QC đều cần: `TICKET-ID` · `active_platform` ·
181
+ `qc_artifact_dir` · `uc_list` (kèm trạng thái BDD từng UC, và cờ `--include-draft`).
182
+ Bỏ qua thì artifact QC ghi vào **sai thư mục** và `qc_status` ghi vào **sai sổ trace** —
183
+ cả hai đều xảy ra trong im lặng, không có bước nào phía sau bắt được.
184
+
185
+ > **Trạm này vẫn gọi theo TỪNG UC** *(B11)* — thiết kế và chạy test **thật sự** làm tăng dần
186
+ > theo UC, nên giữ khả năng làm UC1 khi UC3 chưa xong là đúng. Chỉ **chỗ đọc/ghi** đổi: mọi
187
+ > artifact nằm chung ở `{qc_artifact_dir}` cấp PRD, không còn một thư mục mỗi UC.
188
+ >
189
+ > Nên `DOC_GAP.md` / `TEST_PLAN.md` đọc được ở đây phủ **cả PRD**: **lọc theo cột `UC`** để lấy
190
+ > phần của UC đang làm. Đừng coi toàn bộ bảng gap là của UC này — sẽ chặn oan.
191
+
192
+ ---
193
+
194
+
175
195
  ---
176
196
 
177
197
  ## Role
@@ -185,16 +205,61 @@ tồn tại cho UC và mới hơn → review script. Nếu mơ hồ, hỏi.
185
205
 
186
206
  ## Skills (`{paths.qc_skills_dir}/qa-reviewer/`)
187
207
 
188
- Chọn theo mode + layer, nạp MỘT file:
189
- - Review test-case: `test-case/{functional,e2e,integration,non-functional,exploratory}.md`
190
- - Review script: `script/{functional,e2e,integration,non-functional,exploratory}.md`
208
+ **Nạp trước nhưng đúng vai:**
209
+
210
+ | File | Vai nào | Cho gì |
211
+ |---|---|---|
212
+ | `shared/read-doc-gap-inputs.md` | **cả hai** | Nạp **đủ** mọi tài liệu nguồn theo bảng *Tài liệu đầu vào đã đọc* của `DOC_GAP.md` — soát mù thì kết luận "0 lỗi" là vô nghĩa |
213
+ | `shared/review-file-template.md` | **cả hai** | Khuôn file kết quả · thang điểm `XX/100` · luật ghi file · nguyên tắc *mặc định hoài nghi* |
214
+ | ↳ §*Kiểm tra cấu trúc TC* của file đó | **chỉ vai 1** | Tầng kiểm các luật của trạm 3: ATOMIC 1-bullet · không ký tự `\|` · cụm từ mơ hồ · teardown đúng chỗ · marker ≠ oracle |
215
+ | `shared/review-check-groups.md` | **chỉ vai 1** | **7 nhóm kiểm tra** chạy tuần tự · registry 46 nhãn lỗi · **7 mẫu-hay-thiếu** của Nhóm 6 · nền tảng ISTQB · anti-pattern |
216
+
217
+ > ⚠️ **Vai 2 (soát code) KHÔNG nạp 7 nhóm kiểm tra.** Chúng kiểm **cấu trúc file test case** —
218
+ > áp vào file Python là bảo reviewer đi tìm `#### Expected Result` trong một Page Object, rồi
219
+ > gắn nhãn lỗi cho thứ đáng lẽ không có ở đó. Vai 2 dùng bộ tiêu chí riêng ở `script/*.md`.
220
+
221
+ **Rồi chọn theo vai + tầng, nạp MỘT file:**
222
+ - Soát test-case: `test-case/{functional,e2e,integration,non-functional,exploratory}.md`
223
+ - Soát script: `script/{functional,e2e,integration,non-functional,exploratory}.md`
191
224
 
192
225
  ## Review focus
193
226
 
194
227
  - **Test-case:** mọi `{UC-ID}-SC{N}` đã phủ? happy + negative + boundary? expected cụ thể? trace (`BR-xx` + `@trace.verifies` SC) có mặt? không có TC orphan?
195
228
  - **Script:** khớp `.Test.md` 1-1? Page Object 3 lớp + BasePage gọn? `expect()` không phải bare assert? không hard-code URL/cred/timeout, không `time.sleep`, không Allure? selector theo priority (data-testid→role→…)? 100% TC đã script (không còn Draft)?
196
229
 
197
- Sinh findings (severity + vị trí + fix). Verdict APPROVED hoặc NEEDS_FIX.
230
+ Sinh findings (mức độ + vị trí + cách sửa), chấm điểm, ra verdict.
231
+
232
+ **KHÔNG tự sửa** file TC hay code. Chỉ nhận xét và chấm điểm — người sửa là `/qc-design-test`
233
+ (vai 1) hoặc `/qc-run-test` (vai 2). *Reviewer tự sửa rồi tự duyệt là bỏ mất cái cổng.*
234
+
235
+ ## Output
236
+
237
+ Ghi vào **`{qc_artifact_dir}test-cases/REVIEW_<FEATURE>.md`** — đứng **cạnh** file TC vừa soát:
238
+
239
+ ```
240
+ {qc_artifact_dir}test-cases/
241
+ ├── TC_<FEATURE>.Test.md
242
+ ├── REVIEW_<FEATURE>.md ← soát file trên
243
+ ├── TC_<FEATURE>_API.Test.md
244
+ └── REVIEW_<FEATURE>_API.md ← soát file trên
245
+ ```
246
+
247
+ ⚠️ **Tên file review KHÔNG có đuôi `.Test.md`.** Đuôi đó là của file test case; gắn vào file
248
+ review sẽ làm `/qc-run-test` nhặt nó lên như một file test case rồi cố sinh script từ một bảng điểm.
249
+
250
+ Khuôn đầy đủ + quy tắc ghi: `shared/review-file-template.md`. Ba điều bắt buộc:
251
+
252
+ - **Điểm `XX/100`** — trừ 5đ mỗi `FAIL`, 2đ mỗi `WARN`. Verdict **suy ra được**:
253
+ `≥80` VÀ không còn `FAIL` chặn → `APPROVED`; ngược lại `NEEDS_FIX`.
254
+ - **Bảng Tổng quan THÊM một hàng mỗi vòng**, không ghi đè — đó là cách duy nhất thấy được điểm
255
+ có tăng không. Các bảng chi tiết thì ghi đè phần của tầng mình.
256
+ - **Hai vai ghi vào CÙNG một file**, phân biệt bằng cột `Tầng`. Chúng cách nhau một trạm, nên
257
+ hàng của vai sau **không được ghi đè** hàng của vai trước.
258
+
259
+ > **Vì sao cổng này phải ghi ra file** *(B13)*. Trước đây lệnh chỉ nói *"sinh findings"* — không
260
+ > nói ghi đâu, dạng gì, và điểm là `A/B/C/D` **không có luật chấm**. Hệ quả: hai người soát ra
261
+ > hai kết quả, và **vòng 2 không so được với vòng 1** — tức không ai biết sửa xong có tốt lên
262
+ > không. Một cổng không để lại dấu vết đo được thì không phải cổng, nó là một lượt đọc.
198
263
 
199
264
  ## Report
200
265
 
@@ -202,8 +267,10 @@ Sinh findings (severity + vị trí + fix). Verdict APPROVED hoặc NEEDS_FIX.
202
267
  Output Artifacts · Next) cho report cuối, kèm khối bên dưới.
203
268
 
204
269
  ```
205
- /qc-review Hoàn tất — {UC-ID} ({test-case | script} review)
206
- Verdict: {APPROVED | NEEDS_FIX} {N} findings ({crit} critical)
270
+ /qc-review Hoàn tất — {UC-ID} ({soát test-case | soát script}) vòng #{N}
271
+ Điểm : {XX}/100 ({fail} FAIL × −5đ · {warn} WARN × −2đ){nếu có vòng trước: " ← vòng #{N-1}: {YY}/100"}
272
+ Verdict: {APPROVED | NEEDS_FIX} — {n} findings ({crit} chặn)
273
+ File : {qc_artifact_dir}test-cases/REVIEW_<FEATURE>.md (thêm 1 hàng vào bảng Tổng quan)
207
274
  Next (test-case APPROVED): /qc-run-test {UC-ID}
208
275
  Next (script APPROVED) : /qc-report {UC-ID} rồi tạo PR
209
276
  (NEEDS_FIX → fix artifact bị gắn cờ, rồi chạy lại /qc-review {UC-ID})
@@ -162,7 +162,7 @@ Mỗi dòng ⚠️/🔴 phải ứng với một trạng thái **context-loader
162
162
  🔴/⚠️ (không chặn ≠ không báo — người đọc log sau này vẫn cần thấy).
163
163
 
164
164
 
165
- *Lưu ý: Với lệnh này, target ở Bước 1 là một UC-ID. **Phân giải `active_platform`** (QC pass khoá 1 platform): nếu `$ARGUMENTS` nêu platform → dùng; else glob `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/*/` đúng 1 folder platform → dùng nó, nhiều folder → hỏi. `active_platform` này CHÍNH LÀ platform của sổ trace sẽ ghi `qc_status` (`{UC-ID}-{active_platform}.tsv`) — nên `@trace.verifies={UC-ID}-SC{N}` resolve không nhập nhằng. Đọc `.Test.md` đã review từ `{paths.qc_dir}/{UC-ID}/{active_platform}/test-cases/`. Lệnh này dùng stack module **qc-playwright** (`.agent/modules/qc-playwright/stack-profile.yaml`) — Python + pytest-playwright + Page Object — độc lập với module implementation của dev.*
165
+ *Lưu ý: Với lệnh này, target ở Bước 1 là một UC-ID (`active_platform` + `qc_artifact_dir` do §Phạm vi QC phân giải). `active_platform` này CHÍNH LÀ platform của sổ trace sẽ ghi `qc_status` (`{UC-ID}-{active_platform}.tsv`) — nên `@trace.verifies={UC-ID}-SC{N}` resolve không nhập nhằng. Đọc `.Test.md` đã review từ `{qc_artifact_dir}test-cases/`. Lệnh này dùng stack module **qc-playwright** (`.agent/modules/qc-playwright/stack-profile.yaml`) — Python + pytest-playwright + Page Object — độc lập với module implementation của dev.*
166
166
 
167
167
  ## Context
168
168
  **BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/context-loader.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
@@ -172,6 +172,26 @@ Bỏ qua bước này thì `{paths.*}`, `{tech_stack.*}`, `{conventions.*}`, gua
172
172
  `project-lessons`, và routing service (chế độ umbrella) đều **chưa được phân giải** — mọi
173
173
  placeholder bên dưới sẽ rỗng và lệnh sẽ đọc/ghi sai chỗ.
174
174
 
175
+ ## Phạm vi QC
176
+
177
+ **BẮT BUỘC — đọc `.agent/steps/qc-scope.md` và thực thi TOÀN BỘ quy trình trong đó**,
178
+ rồi mới tiếp tục phần bên dưới.
179
+
180
+ Nó chốt bốn thứ mà mọi trạm QC đều cần: `TICKET-ID` · `active_platform` ·
181
+ `qc_artifact_dir` · `uc_list` (kèm trạng thái BDD từng UC, và cờ `--include-draft`).
182
+ Bỏ qua thì artifact QC ghi vào **sai thư mục** và `qc_status` ghi vào **sai sổ trace** —
183
+ cả hai đều xảy ra trong im lặng, không có bước nào phía sau bắt được.
184
+
185
+ > **Trạm này vẫn gọi theo TỪNG UC** *(B11)* — thiết kế và chạy test **thật sự** làm tăng dần
186
+ > theo UC, nên giữ khả năng làm UC1 khi UC3 chưa xong là đúng. Chỉ **chỗ đọc/ghi** đổi: mọi
187
+ > artifact nằm chung ở `{qc_artifact_dir}` cấp PRD, không còn một thư mục mỗi UC.
188
+ >
189
+ > Nên `DOC_GAP.md` / `TEST_PLAN.md` đọc được ở đây phủ **cả PRD**: **lọc theo cột `UC`** để lấy
190
+ > phần của UC đang làm. Đừng coi toàn bộ bảng gap là của UC này — sẽ chặn oan.
191
+
192
+ ---
193
+
194
+
175
195
  ---
176
196
 
177
197
  ## Role & stack (theo module qc-playwright)
@@ -448,13 +448,13 @@ Hướng dẫn: "Mở `specs/domain-knowledge/core-entities.md` và định ngh
448
448
 
449
449
  ## Step 6 — Cài VS Code Extension (Khuyến nghị)
450
450
 
451
- Khuyến nghị user cài extension VS Code **Spec Driven Docs Tools** — nó cung cấp panel Review Board + Living Documentation tích hợp với workflow này.
451
+ Khuyến nghị user cài extension VS Code **SDD Board** — nó cung cấp panel Review Board + Living Documentation tích hợp với workflow này.
452
452
 
453
453
  ```bash
454
- code --install-extension SpecDrivenDocsTools.spec-driven-docs-tool
454
+ code --install-extension EducaCorp.sdd-board
455
455
  ```
456
456
 
457
- Hoặc: VS Code → `Ctrl+Shift+P` → **"Extensions: Install from Marketplace"** → tìm **Spec Driven Docs Tools**.
457
+ Hoặc: VS Code → `Ctrl+Shift+P` → **"Extensions: Install from Marketplace"** → tìm **SDD Board**.
458
458
 
459
459
  **Nó làm gì:**
460
460
  - 📋 **Review Board** — UI trực quan để review findings từ `/refine-prd`, `/review-context`, `/review-tech-docs`
@@ -557,7 +557,7 @@ Next:
557
557
  4. Điền specs/domain-knowledge/core-entities.md
558
558
  5. git add và commit 4 file đó
559
559
  6. Cài VS Code extension:
560
- code --install-extension SpecDrivenDocsTools.spec-driven-docs-tool
560
+ code --install-extension EducaCorp.sdd-board
561
561
  7. /define-product để bắt đầu feature đầu tiên
562
562
  ```
563
563
 
@@ -591,7 +591,7 @@ Next:
591
591
  3. Điền specs/domain-knowledge/core-entities.md ← entity glossary
592
592
  4. git add và commit các file đó
593
593
  5. Cài VS Code extension:
594
- code --install-extension SpecDrivenDocsTools.spec-driven-docs-tool
594
+ code --install-extension EducaCorp.sdd-board
595
595
  6. /define-product để bắt đầu feature đầu tiên
596
596
 
597
597
  ⚠️ Nhắc handoff team dev:
@@ -193,7 +193,7 @@ Your content was preserved:
193
193
  Review & commit:
194
194
  git diff .agent/
195
195
  git add .agent/ .claude/commands/
196
- git commit -m "chore: upgrade spec-driven-docs v{current} → v{latest}"
196
+ git commit -m "chore: upgrade sdd-framework v{current} → v{latest}"
197
197
  {umbrella mode: this is the umbrella root — service submodules need no framework update}
198
198
 
199
199
  ---
@@ -1223,7 +1223,7 @@ Schema:
1223
1223
  - `test_classes`: dùng `[]` (không phải `"—"`) khi không có test class
1224
1224
  - `tech_doc_revision` / `fe_tech_doc_revision`: dùng integer; `0` nếu chưa sinh
1225
1225
  - `code_coverage_pct` / `test_coverage_pct`: làm tròn về integer gần nhất (0–100)
1226
- - **`status` trong JSON CỐ TÌNH chỉ có 4 giá trị** `OK`/`DRIFT`/`GAP`/`UNTRACKED` — KHÔNG ghi `ORPHANED` vào field này. VS Code extension "Spec Driven Docs Tools" (sống **ngoài** repo này) switch trên `status`; thêm giá trị thứ 5 sẽ rơi vào nhánh không khớp và có thể làm row mất khỏi panel.
1226
+ - **`status` trong JSON CỐ TÌNH chỉ có 4 giá trị** `OK`/`DRIFT`/`GAP`/`UNTRACKED` — KHÔNG ghi `ORPHANED` vào field này. VS Code extension "SDD Board" (sống **ngoài** repo này) switch trên `status`; thêm giá trị thứ 5 sẽ rơi vào nhánh không khớp và có thể làm row mất khỏi panel.
1227
1227
  Row `ORPHANED` xuất ra JSON là: `"status": "DRIFT"` + `"orphaned": true`. Panel chưa hỗ trợ vẫn hiện nó như `DRIFT` — đủ đúng về nghĩa ("code không khớp spec, cần xử lý") và **không im lặng**; panel có đọc `orphaned` thì hiện nhãn riêng. Chi tiết đầy đủ luôn có ở `orphaned[]` và ở report terminal.
1228
1228
  **TSV giữ nguyên chữ `ORPHANED`** trong cột `status` — TSV là nguồn-sự-thật, JSON chỉ là bản xuất cho panel.
1229
1229
  - `orphaned` (boolean): `true` chỉ khi cột `status` của TSV là `ORPHANED`; mọi row khác ghi `false` (đừng bỏ trống — panel đọc field vắng dễ ra `undefined`).
@@ -19,11 +19,11 @@ architecture:
19
19
  - "Each test independent via pytest-playwright fixtures (page / logged_in_page / …)"
20
20
  - "Page Object extends slim BasePage; split 3 layers: locators _x(), actions verb_noun(), assertions assert_x() using expect()"
21
21
  - "Locator priority: data-testid → role → label/text → CSS → avoid XPath"
22
- - "test-id values come from the FE tech-design §2b Test Selectors contract ({UC-ID}-tech-design-{platform}.md) — prefer them (no runtime scan); fall back to role/text only when an actionable element has no test-id there, and note the gap"
22
+ - "test-id values come from the FE tech-design §2b Test Selectors contract (tech-doc gộp cấp PRD: {TICKET-ID}-tech-design.md, bảng Test Selectors §4.5.6 — lọc theo cột "Serves SC") — prefer them (no runtime scan); fall back to role/text only when an actionable element has no test-id there, and note the gap"
23
23
  - "Group tests by (role, account) so login/logout never interleaves across roles"
24
24
  - "Cover 100% of TCs in the .Test.md — every TC ends Pass/Fail/Skip, none left Draft"
25
25
  folder_structure: |
26
- {paths.qc_dir}/{UC-ID}/test-cases/ ← test-case Markdown (.Test.md) — source of truth (mặc định docs/, lộ ra ngoài)
26
+ {qc_artifact_dir}test-cases/ ← test-case Markdown (.Test.md) — source of truth (mặc định docs/, lộ ra ngoài)
27
27
  pages/ ← Page Object Model
28
28
  │ ├── base_page.py ← slim BasePage (click/fill/wait/screenshot)
29
29
  │ └── <feature>_page.py
@@ -42,7 +42,7 @@ coding_standards:
42
42
  test_function: "test_TC<NNN>_<snake_case>"
43
43
  page_object: "<feature>_page.py with <Feature>Page class extending BasePage"
44
44
  files:
45
- test_case_md: "{paths.qc_dir}/{UC-ID}/test-cases/TC_<FEATURE>.Test.md"
45
+ test_case_md: "{qc_artifact_dir}test-cases/TC_<FEATURE>.Test.md"
46
46
  page_object: "pages/<feature>_page.py"
47
47
  test_script: "tests/<project>/test_<feature>.py"
48
48
  patterns:
@@ -1,6 +1,6 @@
1
1
  # Workflow Rules
2
2
 
3
- > General AI behavior rules for all spec-driven-docs commands.
3
+ > General AI behavior rules for all SDD Framework commands.
4
4
  > Loaded by `steps/context-loader.md` at the start of every command.
5
5
 
6
6
  ---