@comitor/ui 1.9.0 → 1.10.0
This diff represents the content of publicly available package versions that have been released to one of the supported registries. The information contained in this diff is provided for informational purposes only and reflects changes between package versions as they appear in their respective public registries.
|
@@ -2,13 +2,14 @@
|
|
|
2
2
|
import { Fragment, jsx, jsxs } from "react/jsx-runtime";
|
|
3
3
|
import { LayoutGrid, Lock } from "lucide-react";
|
|
4
4
|
import { useRef } from "react";
|
|
5
|
+
import { IconAvatar } from "../components/composite/icon-avatar.js";
|
|
5
6
|
import { Badge } from "../components/ui/badge.js";
|
|
6
7
|
import { Popover, PopoverContent, PopoverTrigger } from "../components/ui/popover.js";
|
|
7
8
|
import { Tooltip, TooltipContent, TooltipTrigger } from "../components/ui/tooltip.js";
|
|
8
9
|
import { cn } from "../lib/cn.js";
|
|
9
10
|
import { useShell } from "./shell-context.js";
|
|
10
11
|
import { ShellNavLink } from "./shell-link.js";
|
|
11
|
-
import {
|
|
12
|
+
import { getEntitledApps, getLockedApps } from "./utils.js";
|
|
12
13
|
const TILE_ATTR = "data-app-tile";
|
|
13
14
|
function AppLauncherPanel({ variant = "grid", className, onSelected }) {
|
|
14
15
|
const { apps, currentApp, onAppSelect, onUpsell, labels } = useShell();
|
|
@@ -47,21 +48,20 @@ function AppLauncherPanel({ variant = "grid", className, onSelected }) {
|
|
|
47
48
|
isCurrent && "bg-accent"
|
|
48
49
|
);
|
|
49
50
|
const body = /* @__PURE__ */ jsxs(Fragment, { children: [
|
|
50
|
-
/* @__PURE__ */ jsxs(
|
|
51
|
-
|
|
52
|
-
|
|
53
|
-
|
|
54
|
-
|
|
55
|
-
|
|
56
|
-
|
|
57
|
-
|
|
58
|
-
|
|
59
|
-
|
|
60
|
-
|
|
61
|
-
|
|
62
|
-
|
|
63
|
-
|
|
64
|
-
),
|
|
51
|
+
/* @__PURE__ */ jsxs("span", { className: "relative flex shrink-0", children: [
|
|
52
|
+
/* @__PURE__ */ jsx(
|
|
53
|
+
IconAvatar,
|
|
54
|
+
{
|
|
55
|
+
name: app.name,
|
|
56
|
+
seed: app.id,
|
|
57
|
+
icon: Icon,
|
|
58
|
+
tone: app.tone,
|
|
59
|
+
size: variant === "grid" ? "md" : "sm",
|
|
60
|
+
className: cn(isLocked && "bg-muted text-muted-foreground")
|
|
61
|
+
}
|
|
62
|
+
),
|
|
63
|
+
isLocked ? /* @__PURE__ */ jsx("span", { className: "absolute -bottom-1 -right-1 flex size-4 items-center justify-center rounded-full bg-muted text-muted-foreground ring-2 ring-popover", children: /* @__PURE__ */ jsx(Lock, { className: "size-2.5" }) }) : null
|
|
64
|
+
] }),
|
|
65
65
|
/* @__PURE__ */ jsxs("span", { className: cn("flex min-w-0 flex-col", variant === "grid" ? "w-full" : "flex-1"), children: [
|
|
66
66
|
/* @__PURE__ */ jsxs("span", { className: cn("flex min-w-0 gap-1.5", variant === "grid" ? "items-start" : "items-center"), children: [
|
|
67
67
|
/* @__PURE__ */ jsx(
|
|
@@ -1 +1 @@
|
|
|
1
|
-
{"version":3,"sources":["../../src/shell/app-launcher.tsx"],"sourcesContent":["\"use client\";\n\nimport { LayoutGrid, Lock } from \"lucide-react\";\nimport { type KeyboardEvent, useRef } from \"react\";\nimport { Badge } from \"../components/ui/badge.js\";\nimport { Popover, PopoverContent, PopoverTrigger } from \"../components/ui/popover.js\";\nimport { Tooltip, TooltipContent, TooltipTrigger } from \"../components/ui/tooltip.js\";\nimport { cn } from \"../lib/cn.js\";\nimport { useShell } from \"./shell-context.js\";\nimport { ShellNavLink } from \"./shell-link.js\";\nimport type { AppDescriptor } from \"./types.js\";\nimport { appAccentStyle, getEntitledApps, getLockedApps } from \"./utils.js\";\n\n/** Đánh dấu ô app để điều hướng bàn phím tìm được, kể cả ô render bằng LinkComponent của app. */\nconst TILE_ATTR = \"data-app-tile\";\n\nexport interface AppLauncherPanelProps {\n /** \"grid\" = lưới 3 cột kiểu Lark/Google Workspace; \"list\" = danh sách dọc (menu mobile). */\n variant?: \"grid\" | \"list\";\n className?: string;\n /** Gọi sau khi người dùng chọn một app — dùng để đóng popover/menu mobile. */\n onSelected?: () => void;\n}\n\n/**\n * Nội dung của AppLauncher, tách riêng để `MobileMenu` nhúng thẳng (không popover).\n *\n * Điều hướng bàn phím: ←/→/↑/↓ chạy giữa các ô (xuyên cả hai nhóm như một lưới liền),\n * Home/End nhảy đầu-cuối; Enter/Space để chính thẻ button/link xử lý.\n * Vị trí ô đọc từ DOM chứ không giữ mảng ref: ô \"đã mở khoá\" có thể là `LinkComponent`\n * do app cung cấp — không chắc component đó nhận `ref`.\n */\nexport function AppLauncherPanel({ variant = \"grid\", className, onSelected }: AppLauncherPanelProps) {\n const { apps, currentApp, onAppSelect, onUpsell, labels } = useShell();\n\n const entitled = getEntitledApps(apps);\n const locked = getLockedApps(apps);\n const total = entitled.length + locked.length;\n\n const rootRef = useRef<HTMLDivElement>(null);\n const columns = variant === \"grid\" ? 3 : 1;\n\n const handleKeyDown = (event: KeyboardEvent<HTMLElement>) => {\n const root = rootRef.current;\n if (!root) return;\n const tiles = Array.from(root.querySelectorAll<HTMLElement>(`[${TILE_ATTR}]`));\n const index = tiles.indexOf(event.currentTarget);\n if (index < 0) return;\n\n const moves: Record<string, number | undefined> = {\n ArrowRight: index + 1,\n ArrowLeft: index - 1,\n ArrowDown: index + columns,\n ArrowUp: index - columns,\n Home: 0,\n End: tiles.length - 1\n };\n const next = moves[event.key];\n if (next === undefined) return;\n\n event.preventDefault();\n tiles[Math.max(0, Math.min(tiles.length - 1, next))]?.focus();\n };\n\n const renderTile = (app: AppDescriptor) => {\n const isLocked = app.entitled === false;\n const isCurrent = app.id === currentApp?.id;\n const Icon = app.icon;\n\n // Ô KHOÁ không tô `opacity-60` nữa. Nó KHÔNG phải control vô hiệu — bấm được và gọi\n // `onUpsell(appId)` — nên không hưởng miễn trừ \"thành phần vô hiệu\" của WCAG 1.4.3/1.4.11.\n // Với 60% độ mờ thì mô tả app tụt còn 2,41:1 (light) / 2,74:1 (dark) ✗ và icon trong ô\n // `bg-muted` còn 2,31:1 / 2,60:1 ✗, chỉ phục hồi khi hover — tức người không rê chuột thì\n // không đọc được. Bỏ độ mờ: mô tả `text-muted-foreground` 5,23:1 (light) / 5,35:1 (dark) ✓,\n // icon trên `bg-muted` 4,89:1 / 4,86:1 ✓. Tín hiệu \"chưa mở khoá\" không mất gì: ô icon vẫn\n // xám (thay vì tô màu app), vẫn có huy hiệu ổ khoá, vẫn có `title`/`aria-label` nói rõ.\n const tileClass = cn(\n \"group relative flex rounded-md text-left transition-colors duration-150 ease-out\",\n variant === \"grid\" ? \"flex-col items-start gap-1.5 p-2.5\" : \"items-center gap-2.5 p-2\",\n isLocked ? \"hover:bg-muted\" : \"hover:bg-accent\",\n isCurrent && \"bg-accent\"\n );\n\n const body = (\n <>\n {/* Ô icon tô ĐẶC bằng `--app-accent` + chữ `--app-accent-foreground`, KHÔNG phải\n `bg-app-accent/15 text-app-accent`: accent mặc định là gold #E8B824, icon vàng trên\n nền vàng 15% (đã trộn ra #FCF4DE) chỉ được 1,69:1 — dưới xa mức 3:1 mà WCAG 1.4.11\n đòi cho icon. Nền đặc thì icon là mực trên vàng = 10,19:1 ✓ và ô app vẫn giữ đúng\n màu riêng của từng app. Cùng cách xử lý với `FilterChips` (chip đang bật). */}\n <span\n className={cn(\n \"relative flex shrink-0 items-center justify-center rounded-md\",\n variant === \"grid\" ? \"size-9\" : \"size-8\",\n isLocked ? \"bg-muted text-muted-foreground\" : \"bg-app-accent text-app-accent-foreground\"\n )}\n style={appAccentStyle(app)}\n >\n <Icon className=\"size-4\" />\n {isLocked ? (\n <span className=\"absolute -bottom-1 -right-1 flex size-4 items-center justify-center rounded-full bg-muted text-muted-foreground ring-2 ring-popover\">\n <Lock className=\"size-2.5\" />\n </span>\n ) : null}\n </span>\n\n {/*\n * `w-full` ở ô lưới là thứ THẬT SỰ bó được chữ — không phải `min-w-0`.\n *\n * Ô lưới là `flex-col items-start` (xem `tileClass`), nên theo trục ngang cột này lấy\n * `fit-content`: nó RỘNG RA THEO TÊN thay vì bằng ô. Mọi phép cắt bên trong vì thế không\n * bao giờ có gì để bám vào. Đo ở app thật, ô 109px: tên một từ dài cho cột 272px và tràn\n * 174px, `scrollWidth === clientWidth` — `line-clamp` được đặt nhưng chưa từng chạy.\n * Thêm `min-w-0` vào hàng bên dưới KHÔNG đổi được số nào (đo: y hệt bản hỏng); `w-full`\n * đưa cột về đúng 89px và từ đó phép cắt mới có hiệu lực.\n *\n * Biến thể `list` không dính: ô đó là hàng ngang nên `flex-1` đã ghim bề rộng sẵn.\n */}\n <span className={cn(\"flex min-w-0 flex-col\", variant === \"grid\" ? \"w-full\" : \"flex-1\")}>\n {/*\n * `items-start` chứ không `items-center` khi tên có thể xuống hai dòng: căn giữa đẩy\n * badge xuống giữa khe hai dòng (đo được 10,6px), xa hẳn dòng chữ nó đang chú thích.\n * Tên một dòng thì hai cách lệch nhau 0,8px — không nhìn thấy.\n */}\n <span className={cn(\"flex min-w-0 gap-1.5\", variant === \"grid\" ? \"items-start\" : \"items-center\")}>\n <span\n className={cn(\n \"text-sm font-medium text-foreground\",\n /*\n * Lưới: tên ứng dụng dài hơn ô là chuyện thường (\"Tài khoản Comitor\" ở ô 109px),\n * nên cho hai dòng rồi mới cắt — `grid-cols-3` khai `items-stretch` mặc định nên\n * ô cao thêm một dòng không làm hàng bị so le.\n *\n * `break-words` đi KÈM `line-clamp-2`, không phải phòng xa: `-webkit-line-clamp`\n * chỉ đặt được dấu \"…\" khi chữ THẬT SỰ tràn sang dòng thứ ba. Một tên không có\n * khoảng trắng thì không xuống dòng được, nên nó nằm gọn một dòng và bị\n * `overflow: hidden` cắt PHẲNG giữa chữ — đo được: `soDong: 1`,\n * `scrollHeight === clientHeight`, không có dấu ba chấm nào. Cho phép ngắt trong\n * từ thì nó thành hai dòng và dấu \"…\" quay lại.\n *\n * Danh sách: mỗi mục là một hàng ngang trong popover hẹp; hai dòng ở đó làm chiều\n * cao các mục nhấp nhô. Giữ một dòng — `truncate` vốn đã chạy đúng ở đó vì `flex-1`\n * ghim sẵn bề rộng. Cùng lý do tác giả chỉ cho `description` xuống hai dòng ở lưới.\n */\n variant === \"grid\" ? \"line-clamp-2 break-words\" : \"truncate\"\n )}\n >\n {app.name}\n </span>\n {app.badge ? (\n /*\n * `shrink-0` KHÔNG phải để chống bóp méo — đo rồi: có hay không, badge đều 116,8px,\n * vì `whitespace-nowrap` trong `Badge` đã giữ sàn `min-width: auto` bằng trọn bề rộng\n * chữ, và phần co dồn hết sang ô tên (`overflow: hidden` → sàn 0).\n *\n * Nó ở đây vì hai lý do khác: khớp quy ước của mọi chỗ gọi `Badge` khác trong shell\n * (`workspace-switcher`, `sidebar-menu-item` — chỗ này là chỗ DUY NHẤT thiếu), và để\n * lá chắn thôi phụ thuộc vào một lớp ngầm trong `Badge`. Ai đó thêm `truncate` vào\n * base cva của `Badge` là sàn tụt về 0 và badge méo, im lặng.\n */\n <Badge variant=\"destructive\" size=\"sm\" className=\"shrink-0\">\n {app.badge}\n </Badge>\n ) : null}\n </span>\n {app.description ? (\n <span\n className={cn(\"text-[11px] leading-snug text-muted-foreground\", variant === \"grid\" && \"line-clamp-2\")}\n >\n {app.description}\n </span>\n ) : null}\n </span>\n </>\n );\n\n // Chưa mở khoá → không điều hướng, chỉ báo cho app biết để mời nâng gói.\n if (isLocked) {\n return (\n <button\n key={app.id}\n type=\"button\"\n data-app-tile=\"\"\n title={labels.lockedHint}\n aria-label={`${app.name} — ${labels.locked}`}\n className={tileClass}\n onKeyDown={handleKeyDown}\n onClick={() => {\n onUpsell?.(app.id);\n onSelected?.();\n }}\n >\n {body}\n </button>\n );\n }\n\n // Có `onAppSelect` → app tự lo điều hướng (đổi subdomain, nạp trước dữ liệu…);\n // không có → dùng link thật để giữ chuột-giữa / mở tab mới / trình đọc màn hình.\n if (onAppSelect) {\n return (\n <button\n key={app.id}\n type=\"button\"\n data-app-tile=\"\"\n aria-current={isCurrent ? \"page\" : undefined}\n className={tileClass}\n onKeyDown={handleKeyDown}\n onClick={() => {\n onAppSelect(app);\n onSelected?.();\n }}\n >\n {body}\n </button>\n );\n }\n\n return (\n <ShellNavLink\n key={app.id}\n href={app.href}\n data-app-tile=\"\"\n aria-current={isCurrent ? \"page\" : undefined}\n className={tileClass}\n onKeyDown={handleKeyDown}\n onClick={() => onSelected?.()}\n >\n {body}\n </ShellNavLink>\n );\n };\n\n if (total === 0) return null;\n\n /*\n * `auto-rows-fr` vá thứ duy nhất mà việc cho tên xuống hai dòng làm xấu đi: TRONG một hàng thì\n * các ô đã bằng nhau sẵn (`align-items: stretch` là mặc định của Grid), nhưng GIỮA các hàng thì\n * không — hàng có một tên hai dòng cao 116px trong khi hàng kia 97px. `fr` cho mọi hàng chung\n * một chiều cao.\n */\n const groupClass = variant === \"grid\" ? \"grid auto-rows-fr grid-cols-3 gap-1\" : \"flex flex-col gap-0.5\";\n\n return (\n <div ref={rootRef} className={cn(\"flex flex-col gap-3\", className)}>\n {entitled.length > 0 ? (\n <section>\n <p className=\"px-1 pb-1.5 text-[11px] font-semibold uppercase tracking-wide text-muted-foreground\">\n {labels.myApps}\n </p>\n <div className={groupClass}>{entitled.map(renderTile)}</div>\n </section>\n ) : null}\n\n {locked.length > 0 ? (\n <section>\n <p className=\"px-1 pb-1.5 text-[11px] font-semibold uppercase tracking-wide text-muted-foreground\">\n {labels.discoverApps}\n </p>\n <div className={groupClass}>{locked.map(renderTile)}</div>\n </section>\n ) : null}\n </div>\n );\n}\n\nexport interface AppLauncherProps extends AppLauncherPanelProps {\n /** Bỏ nút bấm + Popover, render thẳng panel (MobileMenu dùng cách này). */\n inline?: boolean;\n align?: \"start\" | \"center\" | \"end\";\n}\n\n/**\n * **Trục 2 — chuyển sản phẩm trong cùng workspace.**\n *\n * Nút lưới 3×3 ở header (kiểu Lark / Google Workspace) mở popover lưới ô app.\n * Trạng thái mở nằm ở `ShellProvider` để phím tắt `Cmd/Ctrl + Shift + K` bật được.\n * App chưa có trong gói hiện ô khoá và gọi `onUpsell(appId)` thay vì điều hướng.\n */\nexport function AppLauncher({\n className,\n variant = \"grid\",\n inline = false,\n align = \"end\",\n onSelected\n}: AppLauncherProps) {\n const { apps, appLauncherOpen, setAppLauncherOpen, labels } = useShell();\n\n if (apps.length === 0) return null;\n\n if (inline) {\n return <AppLauncherPanel variant={variant} className={className} onSelected={onSelected} />;\n }\n\n return (\n <Popover open={appLauncherOpen} onOpenChange={setAppLauncherOpen}>\n <Tooltip>\n <TooltipTrigger asChild>\n <PopoverTrigger asChild>\n <button\n type=\"button\"\n aria-label={labels.appLauncherLabel}\n className={cn(\n \"flex size-9 items-center justify-center rounded-md text-muted-foreground\",\n \"transition-colors duration-150 ease-out hover:bg-muted hover:text-foreground\",\n appLauncherOpen && \"bg-muted text-foreground\",\n className\n )}\n >\n <LayoutGrid className=\"size-4\" />\n </button>\n </PopoverTrigger>\n </TooltipTrigger>\n <TooltipContent side=\"bottom\">{labels.apps}</TooltipContent>\n </Tooltip>\n\n <PopoverContent align={align} sideOffset={8} className=\"w-[22rem] p-2\">\n <AppLauncherPanel\n variant={variant}\n onSelected={() => {\n setAppLauncherOpen(false);\n onSelected?.();\n }}\n />\n </PopoverContent>\n </Popover>\n );\n}\n"],"mappings":";AAoFM,mBAcI,KARF,YANF;AAlFN,SAAS,YAAY,YAAY;AACjC,SAA6B,cAAc;AAC3C,SAAS,aAAa;AACtB,SAAS,SAAS,gBAAgB,sBAAsB;AACxD,SAAS,SAAS,gBAAgB,sBAAsB;AACxD,SAAS,UAAU;AACnB,SAAS,gBAAgB;AACzB,SAAS,oBAAoB;AAE7B,SAAS,gBAAgB,iBAAiB,qBAAqB;AAG/D,MAAM,YAAY;AAkBX,SAAS,iBAAiB,EAAE,UAAU,QAAQ,WAAW,WAAW,GAA0B;AACnG,QAAM,EAAE,MAAM,YAAY,aAAa,UAAU,OAAO,IAAI,SAAS;AAErE,QAAM,WAAW,gBAAgB,IAAI;AACrC,QAAM,SAAS,cAAc,IAAI;AACjC,QAAM,QAAQ,SAAS,SAAS,OAAO;AAEvC,QAAM,UAAU,OAAuB,IAAI;AAC3C,QAAM,UAAU,YAAY,SAAS,IAAI;AAEzC,QAAM,gBAAgB,CAAC,UAAsC;AAC3D,UAAM,OAAO,QAAQ;AACrB,QAAI,CAAC,KAAM;AACX,UAAM,QAAQ,MAAM,KAAK,KAAK,iBAA8B,IAAI,SAAS,GAAG,CAAC;AAC7E,UAAM,QAAQ,MAAM,QAAQ,MAAM,aAAa;AAC/C,QAAI,QAAQ,EAAG;AAEf,UAAM,QAA4C;AAAA,MAChD,YAAY,QAAQ;AAAA,MACpB,WAAW,QAAQ;AAAA,MACnB,WAAW,QAAQ;AAAA,MACnB,SAAS,QAAQ;AAAA,MACjB,MAAM;AAAA,MACN,KAAK,MAAM,SAAS;AAAA,IACtB;AACA,UAAM,OAAO,MAAM,MAAM,GAAG;AAC5B,QAAI,SAAS,OAAW;AAExB,UAAM,eAAe;AACrB,UAAM,KAAK,IAAI,GAAG,KAAK,IAAI,MAAM,SAAS,GAAG,IAAI,CAAC,CAAC,GAAG,MAAM;AAAA,EAC9D;AAEA,QAAM,aAAa,CAAC,QAAuB;AACzC,UAAM,WAAW,IAAI,aAAa;AAClC,UAAM,YAAY,IAAI,OAAO,YAAY;AACzC,UAAM,OAAO,IAAI;AASjB,UAAM,YAAY;AAAA,MAChB;AAAA,MACA,YAAY,SAAS,uCAAuC;AAAA,MAC5D,WAAW,mBAAmB;AAAA,MAC9B,aAAa;AAAA,IACf;AAEA,UAAM,OACJ,iCAME;AAAA;AAAA,QAAC;AAAA;AAAA,UACC,WAAW;AAAA,YACT;AAAA,YACA,YAAY,SAAS,WAAW;AAAA,YAChC,WAAW,mCAAmC;AAAA,UAChD;AAAA,UACA,OAAO,eAAe,GAAG;AAAA,UAEzB;AAAA,gCAAC,QAAK,WAAU,UAAS;AAAA,YACxB,WACC,oBAAC,UAAK,WAAU,uIACd,8BAAC,QAAK,WAAU,YAAW,GAC7B,IACE;AAAA;AAAA;AAAA,MACN;AAAA,MAcA,qBAAC,UAAK,WAAW,GAAG,yBAAyB,YAAY,SAAS,WAAW,QAAQ,GAMnF;AAAA,6BAAC,UAAK,WAAW,GAAG,wBAAwB,YAAY,SAAS,gBAAgB,cAAc,GAC7F;AAAA;AAAA,YAAC;AAAA;AAAA,cACC,WAAW;AAAA,gBACT;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA,gBAiBA,YAAY,SAAS,6BAA6B;AAAA,cACpD;AAAA,cAEC,cAAI;AAAA;AAAA,UACP;AAAA,UACC,IAAI;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA,YAWH,oBAAC,SAAM,SAAQ,eAAc,MAAK,MAAK,WAAU,YAC9C,cAAI,OACP;AAAA,cACE;AAAA,WACN;AAAA,QACC,IAAI,cACH;AAAA,UAAC;AAAA;AAAA,YACC,WAAW,GAAG,kDAAkD,YAAY,UAAU,cAAc;AAAA,YAEnG,cAAI;AAAA;AAAA,QACP,IACE;AAAA,SACN;AAAA,OACF;AAIF,QAAI,UAAU;AACZ,aACE;AAAA,QAAC;AAAA;AAAA,UAEC,MAAK;AAAA,UACL,iBAAc;AAAA,UACd,OAAO,OAAO;AAAA,UACd,cAAY,GAAG,IAAI,IAAI,WAAM,OAAO,MAAM;AAAA,UAC1C,WAAW;AAAA,UACX,WAAW;AAAA,UACX,SAAS,MAAM;AACb,uBAAW,IAAI,EAAE;AACjB,yBAAa;AAAA,UACf;AAAA,UAEC;AAAA;AAAA,QAZI,IAAI;AAAA,MAaX;AAAA,IAEJ;AAIA,QAAI,aAAa;AACf,aACE;AAAA,QAAC;AAAA;AAAA,UAEC,MAAK;AAAA,UACL,iBAAc;AAAA,UACd,gBAAc,YAAY,SAAS;AAAA,UACnC,WAAW;AAAA,UACX,WAAW;AAAA,UACX,SAAS,MAAM;AACb,wBAAY,GAAG;AACf,yBAAa;AAAA,UACf;AAAA,UAEC;AAAA;AAAA,QAXI,IAAI;AAAA,MAYX;AAAA,IAEJ;AAEA,WACE;AAAA,MAAC;AAAA;AAAA,QAEC,MAAM,IAAI;AAAA,QACV,iBAAc;AAAA,QACd,gBAAc,YAAY,SAAS;AAAA,QACnC,WAAW;AAAA,QACX,WAAW;AAAA,QACX,SAAS,MAAM,aAAa;AAAA,QAE3B;AAAA;AAAA,MARI,IAAI;AAAA,IASX;AAAA,EAEJ;AAEA,MAAI,UAAU,EAAG,QAAO;AAQxB,QAAM,aAAa,YAAY,SAAS,wCAAwC;AAEhF,SACE,qBAAC,SAAI,KAAK,SAAS,WAAW,GAAG,uBAAuB,SAAS,GAC9D;AAAA,aAAS,SAAS,IACjB,qBAAC,aACC;AAAA,0BAAC,OAAE,WAAU,uFACV,iBAAO,QACV;AAAA,MACA,oBAAC,SAAI,WAAW,YAAa,mBAAS,IAAI,UAAU,GAAE;AAAA,OACxD,IACE;AAAA,IAEH,OAAO,SAAS,IACf,qBAAC,aACC;AAAA,0BAAC,OAAE,WAAU,uFACV,iBAAO,cACV;AAAA,MACA,oBAAC,SAAI,WAAW,YAAa,iBAAO,IAAI,UAAU,GAAE;AAAA,OACtD,IACE;AAAA,KACN;AAEJ;AAeO,SAAS,YAAY;AAAA,EAC1B;AAAA,EACA,UAAU;AAAA,EACV,SAAS;AAAA,EACT,QAAQ;AAAA,EACR;AACF,GAAqB;AACnB,QAAM,EAAE,MAAM,iBAAiB,oBAAoB,OAAO,IAAI,SAAS;AAEvE,MAAI,KAAK,WAAW,EAAG,QAAO;AAE9B,MAAI,QAAQ;AACV,WAAO,oBAAC,oBAAiB,SAAkB,WAAsB,YAAwB;AAAA,EAC3F;AAEA,SACE,qBAAC,WAAQ,MAAM,iBAAiB,cAAc,oBAC5C;AAAA,yBAAC,WACC;AAAA,0BAAC,kBAAe,SAAO,MACrB,8BAAC,kBAAe,SAAO,MACrB;AAAA,QAAC;AAAA;AAAA,UACC,MAAK;AAAA,UACL,cAAY,OAAO;AAAA,UACnB,WAAW;AAAA,YACT;AAAA,YACA;AAAA,YACA,mBAAmB;AAAA,YACnB;AAAA,UACF;AAAA,UAEA,8BAAC,cAAW,WAAU,UAAS;AAAA;AAAA,MACjC,GACF,GACF;AAAA,MACA,oBAAC,kBAAe,MAAK,UAAU,iBAAO,MAAK;AAAA,OAC7C;AAAA,IAEA,oBAAC,kBAAe,OAAc,YAAY,GAAG,WAAU,iBACrD;AAAA,MAAC;AAAA;AAAA,QACC;AAAA,QACA,YAAY,MAAM;AAChB,6BAAmB,KAAK;AACxB,uBAAa;AAAA,QACf;AAAA;AAAA,IACF,GACF;AAAA,KACF;AAEJ;","names":[]}
|
|
1
|
+
{"version":3,"sources":["../../src/shell/app-launcher.tsx"],"sourcesContent":["\"use client\";\n\nimport { LayoutGrid, Lock } from \"lucide-react\";\nimport { type KeyboardEvent, useRef } from \"react\";\nimport { IconAvatar } from \"../components/composite/icon-avatar.js\";\nimport { Badge } from \"../components/ui/badge.js\";\nimport { Popover, PopoverContent, PopoverTrigger } from \"../components/ui/popover.js\";\nimport { Tooltip, TooltipContent, TooltipTrigger } from \"../components/ui/tooltip.js\";\nimport { cn } from \"../lib/cn.js\";\nimport { useShell } from \"./shell-context.js\";\nimport { ShellNavLink } from \"./shell-link.js\";\nimport type { AppDescriptor } from \"./types.js\";\nimport { getEntitledApps, getLockedApps } from \"./utils.js\";\n\n/** Đánh dấu ô app để điều hướng bàn phím tìm được, kể cả ô render bằng LinkComponent của app. */\nconst TILE_ATTR = \"data-app-tile\";\n\nexport interface AppLauncherPanelProps {\n /** \"grid\" = lưới 3 cột kiểu Lark/Google Workspace; \"list\" = danh sách dọc (menu mobile). */\n variant?: \"grid\" | \"list\";\n className?: string;\n /** Gọi sau khi người dùng chọn một app — dùng để đóng popover/menu mobile. */\n onSelected?: () => void;\n}\n\n/**\n * Nội dung của AppLauncher, tách riêng để `MobileMenu` nhúng thẳng (không popover).\n *\n * Điều hướng bàn phím: ←/→/↑/↓ chạy giữa các ô (xuyên cả hai nhóm như một lưới liền),\n * Home/End nhảy đầu-cuối; Enter/Space để chính thẻ button/link xử lý.\n * Vị trí ô đọc từ DOM chứ không giữ mảng ref: ô \"đã mở khoá\" có thể là `LinkComponent`\n * do app cung cấp — không chắc component đó nhận `ref`.\n */\nexport function AppLauncherPanel({ variant = \"grid\", className, onSelected }: AppLauncherPanelProps) {\n const { apps, currentApp, onAppSelect, onUpsell, labels } = useShell();\n\n const entitled = getEntitledApps(apps);\n const locked = getLockedApps(apps);\n const total = entitled.length + locked.length;\n\n const rootRef = useRef<HTMLDivElement>(null);\n const columns = variant === \"grid\" ? 3 : 1;\n\n const handleKeyDown = (event: KeyboardEvent<HTMLElement>) => {\n const root = rootRef.current;\n if (!root) return;\n const tiles = Array.from(root.querySelectorAll<HTMLElement>(`[${TILE_ATTR}]`));\n const index = tiles.indexOf(event.currentTarget);\n if (index < 0) return;\n\n const moves: Record<string, number | undefined> = {\n ArrowRight: index + 1,\n ArrowLeft: index - 1,\n ArrowDown: index + columns,\n ArrowUp: index - columns,\n Home: 0,\n End: tiles.length - 1\n };\n const next = moves[event.key];\n if (next === undefined) return;\n\n event.preventDefault();\n tiles[Math.max(0, Math.min(tiles.length - 1, next))]?.focus();\n };\n\n const renderTile = (app: AppDescriptor) => {\n const isLocked = app.entitled === false;\n const isCurrent = app.id === currentApp?.id;\n const Icon = app.icon;\n\n // Ô KHOÁ không tô `opacity-60` nữa. Nó KHÔNG phải control vô hiệu — bấm được và gọi\n // `onUpsell(appId)` — nên không hưởng miễn trừ \"thành phần vô hiệu\" của WCAG 1.4.3/1.4.11.\n // Với 60% độ mờ thì mô tả app tụt còn 2,41:1 (light) / 2,74:1 (dark) ✗ và icon trong ô\n // `bg-muted` còn 2,31:1 / 2,60:1 ✗, chỉ phục hồi khi hover — tức người không rê chuột thì\n // không đọc được. Bỏ độ mờ: mô tả `text-muted-foreground` 5,23:1 (light) / 5,35:1 (dark) ✓,\n // icon trên `bg-muted` 4,89:1 / 4,86:1 ✓. Tín hiệu \"chưa mở khoá\" không mất gì: ô icon vẫn\n // xám (thay vì tô màu app), vẫn có huy hiệu ổ khoá, vẫn có `title`/`aria-label` nói rõ.\n const tileClass = cn(\n \"group relative flex rounded-md text-left transition-colors duration-150 ease-out\",\n variant === \"grid\" ? \"flex-col items-start gap-1.5 p-2.5\" : \"items-center gap-2.5 p-2\",\n isLocked ? \"hover:bg-muted\" : \"hover:bg-accent\",\n isCurrent && \"bg-accent\"\n );\n\n const body = (\n <>\n {/*\n * ── Ô icon: `IconAvatar`, màu TỰ SUY theo `id` ────────────────────────────────────\n * Từ 1.10.0 ô này thôi tô bằng `--app-accent`. Lý do không phải thẩm mỹ: bảng accent cũ\n * bắt mỗi app phải được ai đó gán màu tay, nên sản phẩm thứ sáu hoặc trùng màu với sản\n * phẩm khác, hoặc phải chờ một lần sửa mã. `IconAvatar` suy màu từ `id` bằng bảng tone\n * dùng chung với `LetterAvatar`, nên thêm app là nó tự có màu — và cùng màu ấy ở email,\n * canvas, PDF vì `getAvatarToneColors` đọc cùng bảng.\n *\n * ⚠ `seed={app.id}`, KHÔNG phải `app.name`: tên đổi theo ngôn ngữ giao diện. Đo được\n * 4/6 app đổi màu khi chuyển vi ⇄ en nếu băm theo tên.\n *\n * ⚠ Nhánh KHOÁ vẫn tô xám bằng `className`, không bằng một tone: \"chưa mở khoá\" là\n * trạng thái, mà bảng tone là màu ĐỊNH DANH — mượn một tone làm tín hiệu trạng thái là\n * đúng cái nhầm vai mà `lib/avatar-tone.ts` cấm. `cn()` cho `bg-muted` thắng tone nhờ\n * tailwind-merge; cả hai lớp đều ĐẶC nên icon không lộ vệt nối.\n */}\n <span className=\"relative flex shrink-0\">\n <IconAvatar\n name={app.name}\n seed={app.id}\n icon={Icon}\n tone={app.tone}\n size={variant === \"grid\" ? \"md\" : \"sm\"}\n className={cn(isLocked && \"bg-muted text-muted-foreground\")}\n />\n {isLocked ? (\n <span className=\"absolute -bottom-1 -right-1 flex size-4 items-center justify-center rounded-full bg-muted text-muted-foreground ring-2 ring-popover\">\n <Lock className=\"size-2.5\" />\n </span>\n ) : null}\n </span>\n\n {/*\n * `w-full` ở ô lưới là thứ THẬT SỰ bó được chữ — không phải `min-w-0`.\n *\n * Ô lưới là `flex-col items-start` (xem `tileClass`), nên theo trục ngang cột này lấy\n * `fit-content`: nó RỘNG RA THEO TÊN thay vì bằng ô. Mọi phép cắt bên trong vì thế không\n * bao giờ có gì để bám vào. Đo ở app thật, ô 109px: tên một từ dài cho cột 272px và tràn\n * 174px, `scrollWidth === clientWidth` — `line-clamp` được đặt nhưng chưa từng chạy.\n * Thêm `min-w-0` vào hàng bên dưới KHÔNG đổi được số nào (đo: y hệt bản hỏng); `w-full`\n * đưa cột về đúng 89px và từ đó phép cắt mới có hiệu lực.\n *\n * Biến thể `list` không dính: ô đó là hàng ngang nên `flex-1` đã ghim bề rộng sẵn.\n */}\n <span className={cn(\"flex min-w-0 flex-col\", variant === \"grid\" ? \"w-full\" : \"flex-1\")}>\n {/*\n * `items-start` chứ không `items-center` khi tên có thể xuống hai dòng: căn giữa đẩy\n * badge xuống giữa khe hai dòng (đo được 10,6px), xa hẳn dòng chữ nó đang chú thích.\n * Tên một dòng thì hai cách lệch nhau 0,8px — không nhìn thấy.\n */}\n <span className={cn(\"flex min-w-0 gap-1.5\", variant === \"grid\" ? \"items-start\" : \"items-center\")}>\n <span\n className={cn(\n \"text-sm font-medium text-foreground\",\n /*\n * Lưới: tên ứng dụng dài hơn ô là chuyện thường (\"Tài khoản Comitor\" ở ô 109px),\n * nên cho hai dòng rồi mới cắt — `grid-cols-3` khai `items-stretch` mặc định nên\n * ô cao thêm một dòng không làm hàng bị so le.\n *\n * `break-words` đi KÈM `line-clamp-2`, không phải phòng xa: `-webkit-line-clamp`\n * chỉ đặt được dấu \"…\" khi chữ THẬT SỰ tràn sang dòng thứ ba. Một tên không có\n * khoảng trắng thì không xuống dòng được, nên nó nằm gọn một dòng và bị\n * `overflow: hidden` cắt PHẲNG giữa chữ — đo được: `soDong: 1`,\n * `scrollHeight === clientHeight`, không có dấu ba chấm nào. Cho phép ngắt trong\n * từ thì nó thành hai dòng và dấu \"…\" quay lại.\n *\n * Danh sách: mỗi mục là một hàng ngang trong popover hẹp; hai dòng ở đó làm chiều\n * cao các mục nhấp nhô. Giữ một dòng — `truncate` vốn đã chạy đúng ở đó vì `flex-1`\n * ghim sẵn bề rộng. Cùng lý do tác giả chỉ cho `description` xuống hai dòng ở lưới.\n */\n variant === \"grid\" ? \"line-clamp-2 break-words\" : \"truncate\"\n )}\n >\n {app.name}\n </span>\n {app.badge ? (\n /*\n * `shrink-0` KHÔNG phải để chống bóp méo — đo rồi: có hay không, badge đều 116,8px,\n * vì `whitespace-nowrap` trong `Badge` đã giữ sàn `min-width: auto` bằng trọn bề rộng\n * chữ, và phần co dồn hết sang ô tên (`overflow: hidden` → sàn 0).\n *\n * Nó ở đây vì hai lý do khác: khớp quy ước của mọi chỗ gọi `Badge` khác trong shell\n * (`workspace-switcher`, `sidebar-menu-item` — chỗ này là chỗ DUY NHẤT thiếu), và để\n * lá chắn thôi phụ thuộc vào một lớp ngầm trong `Badge`. Ai đó thêm `truncate` vào\n * base cva của `Badge` là sàn tụt về 0 và badge méo, im lặng.\n */\n <Badge variant=\"destructive\" size=\"sm\" className=\"shrink-0\">\n {app.badge}\n </Badge>\n ) : null}\n </span>\n {app.description ? (\n <span\n className={cn(\"text-[11px] leading-snug text-muted-foreground\", variant === \"grid\" && \"line-clamp-2\")}\n >\n {app.description}\n </span>\n ) : null}\n </span>\n </>\n );\n\n // Chưa mở khoá → không điều hướng, chỉ báo cho app biết để mời nâng gói.\n if (isLocked) {\n return (\n <button\n key={app.id}\n type=\"button\"\n data-app-tile=\"\"\n title={labels.lockedHint}\n aria-label={`${app.name} — ${labels.locked}`}\n className={tileClass}\n onKeyDown={handleKeyDown}\n onClick={() => {\n onUpsell?.(app.id);\n onSelected?.();\n }}\n >\n {body}\n </button>\n );\n }\n\n // Có `onAppSelect` → app tự lo điều hướng (đổi subdomain, nạp trước dữ liệu…);\n // không có → dùng link thật để giữ chuột-giữa / mở tab mới / trình đọc màn hình.\n if (onAppSelect) {\n return (\n <button\n key={app.id}\n type=\"button\"\n data-app-tile=\"\"\n aria-current={isCurrent ? \"page\" : undefined}\n className={tileClass}\n onKeyDown={handleKeyDown}\n onClick={() => {\n onAppSelect(app);\n onSelected?.();\n }}\n >\n {body}\n </button>\n );\n }\n\n return (\n <ShellNavLink\n key={app.id}\n href={app.href}\n data-app-tile=\"\"\n aria-current={isCurrent ? \"page\" : undefined}\n className={tileClass}\n onKeyDown={handleKeyDown}\n onClick={() => onSelected?.()}\n >\n {body}\n </ShellNavLink>\n );\n };\n\n if (total === 0) return null;\n\n /*\n * `auto-rows-fr` vá thứ duy nhất mà việc cho tên xuống hai dòng làm xấu đi: TRONG một hàng thì\n * các ô đã bằng nhau sẵn (`align-items: stretch` là mặc định của Grid), nhưng GIỮA các hàng thì\n * không — hàng có một tên hai dòng cao 116px trong khi hàng kia 97px. `fr` cho mọi hàng chung\n * một chiều cao.\n */\n const groupClass = variant === \"grid\" ? \"grid auto-rows-fr grid-cols-3 gap-1\" : \"flex flex-col gap-0.5\";\n\n return (\n <div ref={rootRef} className={cn(\"flex flex-col gap-3\", className)}>\n {entitled.length > 0 ? (\n <section>\n <p className=\"px-1 pb-1.5 text-[11px] font-semibold uppercase tracking-wide text-muted-foreground\">\n {labels.myApps}\n </p>\n <div className={groupClass}>{entitled.map(renderTile)}</div>\n </section>\n ) : null}\n\n {locked.length > 0 ? (\n <section>\n <p className=\"px-1 pb-1.5 text-[11px] font-semibold uppercase tracking-wide text-muted-foreground\">\n {labels.discoverApps}\n </p>\n <div className={groupClass}>{locked.map(renderTile)}</div>\n </section>\n ) : null}\n </div>\n );\n}\n\nexport interface AppLauncherProps extends AppLauncherPanelProps {\n /** Bỏ nút bấm + Popover, render thẳng panel (MobileMenu dùng cách này). */\n inline?: boolean;\n align?: \"start\" | \"center\" | \"end\";\n}\n\n/**\n * **Trục 2 — chuyển sản phẩm trong cùng workspace.**\n *\n * Nút lưới 3×3 ở header (kiểu Lark / Google Workspace) mở popover lưới ô app.\n * Trạng thái mở nằm ở `ShellProvider` để phím tắt `Cmd/Ctrl + Shift + K` bật được.\n * App chưa có trong gói hiện ô khoá và gọi `onUpsell(appId)` thay vì điều hướng.\n */\nexport function AppLauncher({\n className,\n variant = \"grid\",\n inline = false,\n align = \"end\",\n onSelected\n}: AppLauncherProps) {\n const { apps, appLauncherOpen, setAppLauncherOpen, labels } = useShell();\n\n if (apps.length === 0) return null;\n\n if (inline) {\n return <AppLauncherPanel variant={variant} className={className} onSelected={onSelected} />;\n }\n\n return (\n <Popover open={appLauncherOpen} onOpenChange={setAppLauncherOpen}>\n <Tooltip>\n <TooltipTrigger asChild>\n <PopoverTrigger asChild>\n <button\n type=\"button\"\n aria-label={labels.appLauncherLabel}\n className={cn(\n \"flex size-9 items-center justify-center rounded-md text-muted-foreground\",\n \"transition-colors duration-150 ease-out hover:bg-muted hover:text-foreground\",\n appLauncherOpen && \"bg-muted text-foreground\",\n className\n )}\n >\n <LayoutGrid className=\"size-4\" />\n </button>\n </PopoverTrigger>\n </TooltipTrigger>\n <TooltipContent side=\"bottom\">{labels.apps}</TooltipContent>\n </Tooltip>\n\n <PopoverContent align={align} sideOffset={8} className=\"w-[22rem] p-2\">\n <AppLauncherPanel\n variant={variant}\n onSelected={() => {\n setAppLauncherOpen(false);\n onSelected?.();\n }}\n />\n </PopoverContent>\n </Popover>\n );\n}\n"],"mappings":";AAqFM,mBAkBI,KADF,YAjBF;AAnFN,SAAS,YAAY,YAAY;AACjC,SAA6B,cAAc;AAC3C,SAAS,kBAAkB;AAC3B,SAAS,aAAa;AACtB,SAAS,SAAS,gBAAgB,sBAAsB;AACxD,SAAS,SAAS,gBAAgB,sBAAsB;AACxD,SAAS,UAAU;AACnB,SAAS,gBAAgB;AACzB,SAAS,oBAAoB;AAE7B,SAAS,iBAAiB,qBAAqB;AAG/C,MAAM,YAAY;AAkBX,SAAS,iBAAiB,EAAE,UAAU,QAAQ,WAAW,WAAW,GAA0B;AACnG,QAAM,EAAE,MAAM,YAAY,aAAa,UAAU,OAAO,IAAI,SAAS;AAErE,QAAM,WAAW,gBAAgB,IAAI;AACrC,QAAM,SAAS,cAAc,IAAI;AACjC,QAAM,QAAQ,SAAS,SAAS,OAAO;AAEvC,QAAM,UAAU,OAAuB,IAAI;AAC3C,QAAM,UAAU,YAAY,SAAS,IAAI;AAEzC,QAAM,gBAAgB,CAAC,UAAsC;AAC3D,UAAM,OAAO,QAAQ;AACrB,QAAI,CAAC,KAAM;AACX,UAAM,QAAQ,MAAM,KAAK,KAAK,iBAA8B,IAAI,SAAS,GAAG,CAAC;AAC7E,UAAM,QAAQ,MAAM,QAAQ,MAAM,aAAa;AAC/C,QAAI,QAAQ,EAAG;AAEf,UAAM,QAA4C;AAAA,MAChD,YAAY,QAAQ;AAAA,MACpB,WAAW,QAAQ;AAAA,MACnB,WAAW,QAAQ;AAAA,MACnB,SAAS,QAAQ;AAAA,MACjB,MAAM;AAAA,MACN,KAAK,MAAM,SAAS;AAAA,IACtB;AACA,UAAM,OAAO,MAAM,MAAM,GAAG;AAC5B,QAAI,SAAS,OAAW;AAExB,UAAM,eAAe;AACrB,UAAM,KAAK,IAAI,GAAG,KAAK,IAAI,MAAM,SAAS,GAAG,IAAI,CAAC,CAAC,GAAG,MAAM;AAAA,EAC9D;AAEA,QAAM,aAAa,CAAC,QAAuB;AACzC,UAAM,WAAW,IAAI,aAAa;AAClC,UAAM,YAAY,IAAI,OAAO,YAAY;AACzC,UAAM,OAAO,IAAI;AASjB,UAAM,YAAY;AAAA,MAChB;AAAA,MACA,YAAY,SAAS,uCAAuC;AAAA,MAC5D,WAAW,mBAAmB;AAAA,MAC9B,aAAa;AAAA,IACf;AAEA,UAAM,OACJ,iCAiBE;AAAA,2BAAC,UAAK,WAAU,0BACd;AAAA;AAAA,UAAC;AAAA;AAAA,YACC,MAAM,IAAI;AAAA,YACV,MAAM,IAAI;AAAA,YACV,MAAM;AAAA,YACN,MAAM,IAAI;AAAA,YACV,MAAM,YAAY,SAAS,OAAO;AAAA,YAClC,WAAW,GAAG,YAAY,gCAAgC;AAAA;AAAA,QAC5D;AAAA,QACC,WACC,oBAAC,UAAK,WAAU,uIACd,8BAAC,QAAK,WAAU,YAAW,GAC7B,IACE;AAAA,SACN;AAAA,MAcA,qBAAC,UAAK,WAAW,GAAG,yBAAyB,YAAY,SAAS,WAAW,QAAQ,GAMnF;AAAA,6BAAC,UAAK,WAAW,GAAG,wBAAwB,YAAY,SAAS,gBAAgB,cAAc,GAC7F;AAAA;AAAA,YAAC;AAAA;AAAA,cACC,WAAW;AAAA,gBACT;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA,gBAiBA,YAAY,SAAS,6BAA6B;AAAA,cACpD;AAAA,cAEC,cAAI;AAAA;AAAA,UACP;AAAA,UACC,IAAI;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA;AAAA,YAWH,oBAAC,SAAM,SAAQ,eAAc,MAAK,MAAK,WAAU,YAC9C,cAAI,OACP;AAAA,cACE;AAAA,WACN;AAAA,QACC,IAAI,cACH;AAAA,UAAC;AAAA;AAAA,YACC,WAAW,GAAG,kDAAkD,YAAY,UAAU,cAAc;AAAA,YAEnG,cAAI;AAAA;AAAA,QACP,IACE;AAAA,SACN;AAAA,OACF;AAIF,QAAI,UAAU;AACZ,aACE;AAAA,QAAC;AAAA;AAAA,UAEC,MAAK;AAAA,UACL,iBAAc;AAAA,UACd,OAAO,OAAO;AAAA,UACd,cAAY,GAAG,IAAI,IAAI,WAAM,OAAO,MAAM;AAAA,UAC1C,WAAW;AAAA,UACX,WAAW;AAAA,UACX,SAAS,MAAM;AACb,uBAAW,IAAI,EAAE;AACjB,yBAAa;AAAA,UACf;AAAA,UAEC;AAAA;AAAA,QAZI,IAAI;AAAA,MAaX;AAAA,IAEJ;AAIA,QAAI,aAAa;AACf,aACE;AAAA,QAAC;AAAA;AAAA,UAEC,MAAK;AAAA,UACL,iBAAc;AAAA,UACd,gBAAc,YAAY,SAAS;AAAA,UACnC,WAAW;AAAA,UACX,WAAW;AAAA,UACX,SAAS,MAAM;AACb,wBAAY,GAAG;AACf,yBAAa;AAAA,UACf;AAAA,UAEC;AAAA;AAAA,QAXI,IAAI;AAAA,MAYX;AAAA,IAEJ;AAEA,WACE;AAAA,MAAC;AAAA;AAAA,QAEC,MAAM,IAAI;AAAA,QACV,iBAAc;AAAA,QACd,gBAAc,YAAY,SAAS;AAAA,QACnC,WAAW;AAAA,QACX,WAAW;AAAA,QACX,SAAS,MAAM,aAAa;AAAA,QAE3B;AAAA;AAAA,MARI,IAAI;AAAA,IASX;AAAA,EAEJ;AAEA,MAAI,UAAU,EAAG,QAAO;AAQxB,QAAM,aAAa,YAAY,SAAS,wCAAwC;AAEhF,SACE,qBAAC,SAAI,KAAK,SAAS,WAAW,GAAG,uBAAuB,SAAS,GAC9D;AAAA,aAAS,SAAS,IACjB,qBAAC,aACC;AAAA,0BAAC,OAAE,WAAU,uFACV,iBAAO,QACV;AAAA,MACA,oBAAC,SAAI,WAAW,YAAa,mBAAS,IAAI,UAAU,GAAE;AAAA,OACxD,IACE;AAAA,IAEH,OAAO,SAAS,IACf,qBAAC,aACC;AAAA,0BAAC,OAAE,WAAU,uFACV,iBAAO,cACV;AAAA,MACA,oBAAC,SAAI,WAAW,YAAa,iBAAO,IAAI,UAAU,GAAE;AAAA,OACtD,IACE;AAAA,KACN;AAEJ;AAeO,SAAS,YAAY;AAAA,EAC1B;AAAA,EACA,UAAU;AAAA,EACV,SAAS;AAAA,EACT,QAAQ;AAAA,EACR;AACF,GAAqB;AACnB,QAAM,EAAE,MAAM,iBAAiB,oBAAoB,OAAO,IAAI,SAAS;AAEvE,MAAI,KAAK,WAAW,EAAG,QAAO;AAE9B,MAAI,QAAQ;AACV,WAAO,oBAAC,oBAAiB,SAAkB,WAAsB,YAAwB;AAAA,EAC3F;AAEA,SACE,qBAAC,WAAQ,MAAM,iBAAiB,cAAc,oBAC5C;AAAA,yBAAC,WACC;AAAA,0BAAC,kBAAe,SAAO,MACrB,8BAAC,kBAAe,SAAO,MACrB;AAAA,QAAC;AAAA;AAAA,UACC,MAAK;AAAA,UACL,cAAY,OAAO;AAAA,UACnB,WAAW;AAAA,YACT;AAAA,YACA;AAAA,YACA,mBAAmB;AAAA,YACnB;AAAA,UACF;AAAA,UAEA,8BAAC,cAAW,WAAU,UAAS;AAAA;AAAA,MACjC,GACF,GACF;AAAA,MACA,oBAAC,kBAAe,MAAK,UAAU,iBAAO,MAAK;AAAA,OAC7C;AAAA,IAEA,oBAAC,kBAAe,OAAc,YAAY,GAAG,WAAU,iBACrD;AAAA,MAAC;AAAA;AAAA,QACC;AAAA,QACA,YAAY,MAAM;AAChB,6BAAmB,KAAK;AACxB,uBAAa;AAAA,QACf;AAAA;AAAA,IACF,GACF;AAAA,KACF;AAEJ;","names":[]}
|
package/dist/shell/types.d.ts
CHANGED
|
@@ -44,6 +44,16 @@ interface AppDescriptor {
|
|
|
44
44
|
description?: string;
|
|
45
45
|
icon: ShellIcon;
|
|
46
46
|
href: string;
|
|
47
|
+
/**
|
|
48
|
+
* Tone màu định danh — MỘT tên trong `AVATAR_TONE_NAMES` của `@comitor/ui`.
|
|
49
|
+
*
|
|
50
|
+
* Bỏ trống thì màu TỰ SUY từ `id` bằng bảng tone dùng chung với `LetterAvatar`, nên một sản
|
|
51
|
+
* phẩm mới có màu ngay mà không ai phải cấu hình. Tên lạ cũng rơi về màu suy ra — không ném.
|
|
52
|
+
*
|
|
53
|
+
* ⚠ Hạt giống là `id` (khoá app), KHÔNG phải `name`: tên đổi theo ngôn ngữ giao diện, và đo
|
|
54
|
+
* được 4/6 app đổi màu khi chuyển vi ⇄ en nếu băm theo tên. Xem `IconAvatar` prop `seed`.
|
|
55
|
+
*/
|
|
56
|
+
tone?: string;
|
|
47
57
|
/**
|
|
48
58
|
* Màu nhấn riêng của app — bất kỳ giá trị màu CSS hợp lệ (nên là `var(--…)`).
|
|
49
59
|
* Shell gán vào biến `--app-accent` bằng inline style, KHÔNG sinh class động.
|
|
@@ -52,8 +62,10 @@ interface AppDescriptor {
|
|
|
52
62
|
* (và `accentForeground` nếu nền đặc của bạn không mang được mực) — xem
|
|
53
63
|
* `docs/hop-dong-mau.md` §5.
|
|
54
64
|
*/
|
|
65
|
+
/** @deprecated Từ 1.10.0 `AppLauncher` KHÔNG đọc prop này nữa — dùng `tone`. Xem ghi chú trên. */
|
|
55
66
|
accent?: string;
|
|
56
67
|
/** Màu chữ/icon nằm TRÊN nền `--app-accent` ĐẶC; mặc định giữ `--app-accent-foreground` của theme. */
|
|
68
|
+
/** @deprecated Từ 1.10.0 — dùng `tone`. */
|
|
57
69
|
accentForeground?: string;
|
|
58
70
|
/**
|
|
59
71
|
* Chính màu app khi nó đi lên NỀN TRANG (chữ, icon rời, viền, vạch active, dấu chọn)
|
|
@@ -66,6 +78,7 @@ interface AppDescriptor {
|
|
|
66
78
|
* **6,24:1** trên `--sidebar`, **5,96:1** trên `--sidebar-accent`. Bỏ trống trường này mà
|
|
67
79
|
* vẫn đổi `accent` thì mọi chỗ dùng `text-app-accent-ink` giữ nguyên gold — sai màu app.
|
|
68
80
|
*/
|
|
81
|
+
/** @deprecated Từ 1.10.0 — dùng `tone`. */
|
|
69
82
|
accentInk?: string;
|
|
70
83
|
/** `false` = workspace chưa bật/chưa mua → hiện khoá và gọi `onUpsell` thay vì điều hướng. */
|
|
71
84
|
entitled?: boolean;
|
package/dist/shell/types.js.map
CHANGED
|
@@ -1 +1 @@
|
|
|
1
|
-
{"version":3,"sources":["../../src/shell/types.ts"],"sourcesContent":["/**\n * Hợp đồng dữ liệu của Tier 3 (shell).\n *\n * Nguyên tắc: package KHÔNG chứa dữ liệu app. Toàn bộ workspace / danh sách app /\n * menu / user đều là *type* — app truyền vào qua props. File này là **module thuần**\n * (chỉ type + hằng nhãn, không hook, không directive) nên dùng được ở cả server lẫn client.\n *\n * Hai trục điều hướng của Comitor — một user thuộc NHIỀU workspace, và mỗi workspace\n * lại bật NHIỀU sản phẩm. Hai chiều đó vuông góc nhau (đổi workspace không đổi app đang\n * dùng, và ngược lại) nên không gộp được vào một menu phẳng:\n * trục 1 — WORKSPACE: đổi ngữ cảnh dữ liệu (Acme Corp ▸ Beta Ltd)\n * trục 2 — APP: đổi sản phẩm trong cùng workspace (Tasks ▸ Chat ▸ CRM ▸ HR)\n */\n\nimport type { LucideIcon } from \"lucide-react\";\nimport type { AnchorHTMLAttributes, ComponentType } from \"react\";\n\n/**\n * Icon dùng trong shell: `LucideIcon` là trường hợp phổ biến, nhưng app có thể\n * truyền component SVG riêng miễn nhận `className` (để shell điều khiển kích thước).\n */\nexport type ShellIcon = LucideIcon | ComponentType<{ className?: string }>;\n\n/** Workspace (trục 1) — một tổ chức/không gian làm việc mà user thuộc về. */\nexport interface Workspace {\n id: string;\n name: string;\n /** Định danh trên URL/subdomain — shell chỉ hiển thị, không tự điều hướng. */\n slug: string;\n logoUrl?: string;\n /** \"Free\" | \"Pro\" | \"Business\"… — chỉ để hiển thị nhãn gói, shell không suy luận quyền từ đây. */\n plan?: string;\n /** Vai trò của user trong workspace này (chuỗi hiển thị sẵn). */\n role?: string;\n memberCount?: number;\n}\n\n/** Một sản phẩm trong hệ sinh thái (trục 2) — Tasks, Chat, CRM, HR… */\nexport interface AppDescriptor {\n /** \"tasks\" | \"chat\" | \"crm\" | \"hr\" | … */\n id: string;\n /** Tên hiển thị (mặc định tiếng Việt). */\n name: string;\n description?: string;\n icon: ShellIcon;\n href: string;\n /**\n * Màu nhấn riêng của app — bất kỳ giá trị màu CSS hợp lệ (nên là `var(--…)`).\n * Shell gán vào biến `--app-accent` bằng inline style, KHÔNG sinh class động.\n *\n * ⚠ `--app-accent` CHỈ để TÔ NỀN. Khai `accent` thì phải khai kèm `accentInk`\n * (và `accentForeground` nếu nền đặc của bạn không mang được mực) — xem\n * `docs/hop-dong-mau.md` §5.\n */\n accent?: string;\n /** Màu chữ/icon nằm TRÊN nền `--app-accent` ĐẶC; mặc định giữ `--app-accent-foreground` của theme. */\n accentForeground?: string;\n /**\n * Chính màu app khi nó đi lên NỀN TRANG (chữ, icon rời, viền, vạch active, dấu chọn)\n * → biến `--app-accent-ink`. Mặc định giữ bậc ink của theme.\n *\n * Vì sao phải khai riêng chứ không dẫn xuất từ `accent`: bậc nền và bậc mực có ràng buộc\n * NGƯỢC NHAU — nền càng đúng brand thì cùng màu đó làm chữ càng chìm. Gold mặc định là ví\n * dụ: `--app-accent` #E8B824 làm chữ trên nền trắng chỉ **1,86:1**, trên chính tint 15%\n * của nó **1,69:1**; `--app-accent-ink` #7A5800 đạt **6,51:1** trên `--background`,\n * **6,24:1** trên `--sidebar`, **5,96:1** trên `--sidebar-accent`. Bỏ trống trường này mà\n * vẫn đổi `accent` thì mọi chỗ dùng `text-app-accent-ink` giữ nguyên gold — sai màu app.\n */\n accentInk?: string;\n /** `false` = workspace chưa bật/chưa mua → hiện khoá và gọi `onUpsell` thay vì điều hướng. */\n entitled?: boolean;\n badge?: number | string;\n}\n\n/** Variant badge của mục menu — map thẳng sang variant của primitive `Badge`. */\nexport type NavBadgeVariant = \"default\" | \"destructive\" | \"warning\" | \"success\";\n\n/** Một mục điều hướng trong sidebar. */\nexport interface NavItem {\n id: string;\n label: string;\n href: string;\n icon?: ShellIcon;\n badge?: number | string;\n badgeVariant?: NavBadgeVariant;\n /** Mục con — render trong `Collapsible`; cha có children thì click cha chỉ mở/đóng. */\n children?: NavItem[];\n /**\n * Ép trạng thái active thay vì để shell tự suy từ `pathname`\n * (dùng khi route thật khác href, vd trang chi tiết `/tasks/123`).\n */\n isActive?: boolean;\n /** Mở link ở tab mới (link ngoài: tài liệu, trạng thái hệ thống…). */\n external?: boolean;\n disabled?: boolean;\n}\n\n/** Nhóm mục menu (Linear-style: nhãn nhỏ + thu gọn được). */\nexport interface NavGroup {\n id: string;\n /** Bỏ trống = nhóm không nhãn (dùng cho nhóm đầu tiên). */\n label?: string;\n items: NavItem[];\n /** Cho phép thu gọn cả nhóm; mặc định true khi có `label`. */\n collapsible?: boolean;\n /** Trạng thái ban đầu khi `collapsible` — mặc định mở. */\n defaultCollapsed?: boolean;\n}\n\n/**\n * Menu app truyền vào: mảng phẳng `NavItem[]` (app đơn giản) hoặc `NavGroup[]`.\n * Shell chuẩn hoá về `NavGroup[]` bằng `toNavGroups()` trong `utils.ts`.\n */\nexport type ShellNav = NavItem[] | NavGroup[];\n\n/** Người dùng đang đăng nhập. */\nexport interface ShellUser {\n id: string;\n name: string;\n email?: string;\n avatarUrl?: string;\n /** Vai trò trong workspace hiện tại — chuỗi hiển thị sẵn, shell không map mã. */\n role?: string;\n}\n\n/** Mục bổ sung do app chèn vào `UserMenu`. */\nexport interface UserMenuItem {\n id: string;\n label: string;\n icon?: ShellIcon;\n /** Có `href` thì render link; không thì render nút gọi `onSelect`. */\n href?: string;\n onSelect?: () => void;\n /** Nhãn phím tắt hiển thị bên phải, vd \"Ctrl+P\" (chỉ hiển thị, không tự gắn phím). */\n shortcut?: string;\n variant?: \"default\" | \"destructive\";\n}\n\n/**\n * Props của component link do app cung cấp (`LinkComponent`).\n * Mặc định shell dùng `next/link`; app không-Next (Vite, Storybook) truyền\n * component router của mình miễn khớp hình dạng props này.\n */\nexport interface ShellLinkProps extends Omit<AnchorHTMLAttributes<HTMLAnchorElement>, \"href\"> {\n /** Chỉ nhận chuỗi — shell không dùng dạng `UrlObject` của Next để adapter khác còn dùng lại được. */\n href: string;\n}\n\n/** Component link thay thế `next/link`. */\nexport type ShellLinkComponent = ComponentType<ShellLinkProps>;\n\n/**\n * Toàn bộ chuỗi hiển thị của shell — app tiếng Anh (hoặc ngôn ngữ khác) override\n * từng khoá qua prop `labels`. Mặc định là tiếng Việt.\n */\nexport interface ShellLabels {\n /* Sidebar & header */\n collapseSidebar: string;\n /**\n * Nhãn NGẮN hiện trên chính nút thu gọn (khi thanh bên đang mở rộng).\n *\n * Tách khỏi `collapseSidebar` vì hai chuỗi có hai việc khác nhau: chuỗi dài là TÊN TRUY CẬP\n * (`aria-label` + tooltip) — nó phải nói rõ thu gọn cái gì, vì người dùng trình đọc màn hình\n * nghe nó tách khỏi ngữ cảnh; chuỗi ngắn là chữ NHÌN THẤY trong một nút rộng 240px nằm ngay\n * dưới thanh bên, nơi ngữ cảnh đã hiển nhiên và chữ dài chỉ làm nút chật.\n *\n * ⚠ WCAG 2.5.3 (Label in Name): chuỗi ngắn PHẢI là một phần của chuỗi dài, nếu không lệnh thoại\n * \"bấm Thu gọn\" sẽ không khớp tên truy cập. \"Thu gọn\" ⊂ \"Thu gọn thanh bên\" ✓ — giữ quan hệ đó\n * khi dịch sang ngôn ngữ khác.\n */\n collapseSidebarShort: string;\n expandSidebar: string;\n openMenu: string;\n closeMenu: string;\n search: string;\n searchPlaceholder: string;\n notifications: string;\n navigationLabel: string;\n /* Workspace switcher */\n workspace: string;\n workspaceSwitcherLabel: string;\n workspaceSearchPlaceholder: string;\n workspaceEmpty: string;\n createWorkspace: string;\n workspaceSettings: string;\n inviteMembers: string;\n /**\n * Đơn vị đếm thành viên của một workspace. Là HÀM chứ không phải chuỗi vì nó CHÈN SỐ, và\n * trật tự từ đổi theo ngôn ngữ: tiếng Việt đặt số trước (\"12 thành viên\"), tiếng Anh cũng vậy\n * (\"12 members\"), nhưng nhiều ngôn ngữ thì không — nối `${count} ${đơn_vị}` ở phía component\n * là khoá cứng trật tự tiếng Việt vào mọi bản dịch. Cùng khuôn với `range`/`pageStatus` của\n * `TablePagination` (README §5, ba quy tắc của cơ chế `labels`).\n */\n members: (count: number) => string;\n /* App launcher */\n apps: string;\n appLauncherLabel: string;\n myApps: string;\n discoverApps: string;\n locked: string;\n lockedHint: string;\n /* User menu */\n account: string;\n profile: string;\n settings: string;\n appearance: string;\n help: string;\n logout: string;\n /* Theme */\n themeLight: string;\n themeDark: string;\n themeSystem: string;\n toggleTheme: string;\n}\n\n/** Nhãn tiếng Việt mặc định — mọi khoá đều override được qua prop `labels`. */\nexport const DEFAULT_SHELL_LABELS: ShellLabels = {\n collapseSidebar: \"Thu gọn thanh bên\",\n collapseSidebarShort: \"Thu gọn\",\n expandSidebar: \"Mở rộng thanh bên\",\n openMenu: \"Mở menu\",\n closeMenu: \"Đóng menu\",\n search: \"Tìm kiếm\",\n searchPlaceholder: \"Tìm kiếm…\",\n notifications: \"Thông báo\",\n navigationLabel: \"Điều hướng chính\",\n workspace: \"Không gian làm việc\",\n workspaceSwitcherLabel: \"Đổi không gian làm việc\",\n workspaceSearchPlaceholder: \"Tìm không gian làm việc…\",\n workspaceEmpty: \"Không tìm thấy không gian làm việc\",\n createWorkspace: \"Tạo không gian làm việc\",\n workspaceSettings: \"Cài đặt không gian làm việc\",\n inviteMembers: \"Mời thành viên\",\n members: (count) => `${count} thành viên`,\n apps: \"Ứng dụng\",\n appLauncherLabel: \"Mở danh sách ứng dụng\",\n myApps: \"Ứng dụng của bạn\",\n discoverApps: \"Khám phá thêm\",\n locked: \"Chưa mở khoá\",\n lockedHint: \"Ứng dụng chưa có trong gói hiện tại\",\n account: \"Tài khoản\",\n profile: \"Hồ sơ\",\n settings: \"Cài đặt\",\n appearance: \"Giao diện\",\n help: \"Trợ giúp\",\n logout: \"Đăng xuất\",\n themeLight: \"Sáng\",\n themeDark: \"Tối\",\n themeSystem: \"Hệ thống\",\n toggleTheme: \"Đổi giao diện\"\n};\n"],"mappings":"AAwNO,MAAM,uBAAoC;AAAA,EAC/C,iBAAiB;AAAA,EACjB,sBAAsB;AAAA,EACtB,eAAe;AAAA,EACf,UAAU;AAAA,EACV,WAAW;AAAA,EACX,QAAQ;AAAA,EACR,mBAAmB;AAAA,EACnB,eAAe;AAAA,EACf,iBAAiB;AAAA,EACjB,WAAW;AAAA,EACX,wBAAwB;AAAA,EACxB,4BAA4B;AAAA,EAC5B,gBAAgB;AAAA,EAChB,iBAAiB;AAAA,EACjB,mBAAmB;AAAA,EACnB,eAAe;AAAA,EACf,SAAS,CAAC,UAAU,GAAG,KAAK;AAAA,EAC5B,MAAM;AAAA,EACN,kBAAkB;AAAA,EAClB,QAAQ;AAAA,EACR,cAAc;AAAA,EACd,QAAQ;AAAA,EACR,YAAY;AAAA,EACZ,SAAS;AAAA,EACT,SAAS;AAAA,EACT,UAAU;AAAA,EACV,YAAY;AAAA,EACZ,MAAM;AAAA,EACN,QAAQ;AAAA,EACR,YAAY;AAAA,EACZ,WAAW;AAAA,EACX,aAAa;AAAA,EACb,aAAa;AACf;","names":[]}
|
|
1
|
+
{"version":3,"sources":["../../src/shell/types.ts"],"sourcesContent":["/**\n * Hợp đồng dữ liệu của Tier 3 (shell).\n *\n * Nguyên tắc: package KHÔNG chứa dữ liệu app. Toàn bộ workspace / danh sách app /\n * menu / user đều là *type* — app truyền vào qua props. File này là **module thuần**\n * (chỉ type + hằng nhãn, không hook, không directive) nên dùng được ở cả server lẫn client.\n *\n * Hai trục điều hướng của Comitor — một user thuộc NHIỀU workspace, và mỗi workspace\n * lại bật NHIỀU sản phẩm. Hai chiều đó vuông góc nhau (đổi workspace không đổi app đang\n * dùng, và ngược lại) nên không gộp được vào một menu phẳng:\n * trục 1 — WORKSPACE: đổi ngữ cảnh dữ liệu (Acme Corp ▸ Beta Ltd)\n * trục 2 — APP: đổi sản phẩm trong cùng workspace (Tasks ▸ Chat ▸ CRM ▸ HR)\n */\n\nimport type { LucideIcon } from \"lucide-react\";\nimport type { AnchorHTMLAttributes, ComponentType } from \"react\";\n\n/**\n * Icon dùng trong shell: `LucideIcon` là trường hợp phổ biến, nhưng app có thể\n * truyền component SVG riêng miễn nhận `className` (để shell điều khiển kích thước).\n */\nexport type ShellIcon = LucideIcon | ComponentType<{ className?: string }>;\n\n/** Workspace (trục 1) — một tổ chức/không gian làm việc mà user thuộc về. */\nexport interface Workspace {\n id: string;\n name: string;\n /** Định danh trên URL/subdomain — shell chỉ hiển thị, không tự điều hướng. */\n slug: string;\n logoUrl?: string;\n /** \"Free\" | \"Pro\" | \"Business\"… — chỉ để hiển thị nhãn gói, shell không suy luận quyền từ đây. */\n plan?: string;\n /** Vai trò của user trong workspace này (chuỗi hiển thị sẵn). */\n role?: string;\n memberCount?: number;\n}\n\n/** Một sản phẩm trong hệ sinh thái (trục 2) — Tasks, Chat, CRM, HR… */\nexport interface AppDescriptor {\n /** \"tasks\" | \"chat\" | \"crm\" | \"hr\" | … */\n id: string;\n /** Tên hiển thị (mặc định tiếng Việt). */\n name: string;\n description?: string;\n icon: ShellIcon;\n href: string;\n /**\n * Tone màu định danh — MỘT tên trong `AVATAR_TONE_NAMES` của `@comitor/ui`.\n *\n * Bỏ trống thì màu TỰ SUY từ `id` bằng bảng tone dùng chung với `LetterAvatar`, nên một sản\n * phẩm mới có màu ngay mà không ai phải cấu hình. Tên lạ cũng rơi về màu suy ra — không ném.\n *\n * ⚠ Hạt giống là `id` (khoá app), KHÔNG phải `name`: tên đổi theo ngôn ngữ giao diện, và đo\n * được 4/6 app đổi màu khi chuyển vi ⇄ en nếu băm theo tên. Xem `IconAvatar` prop `seed`.\n */\n tone?: string;\n /**\n * Màu nhấn riêng của app — bất kỳ giá trị màu CSS hợp lệ (nên là `var(--…)`).\n * Shell gán vào biến `--app-accent` bằng inline style, KHÔNG sinh class động.\n *\n * ⚠ `--app-accent` CHỈ để TÔ NỀN. Khai `accent` thì phải khai kèm `accentInk`\n * (và `accentForeground` nếu nền đặc của bạn không mang được mực) — xem\n * `docs/hop-dong-mau.md` §5.\n */\n /** @deprecated Từ 1.10.0 `AppLauncher` KHÔNG đọc prop này nữa — dùng `tone`. Xem ghi chú trên. */\n accent?: string;\n /** Màu chữ/icon nằm TRÊN nền `--app-accent` ĐẶC; mặc định giữ `--app-accent-foreground` của theme. */\n /** @deprecated Từ 1.10.0 — dùng `tone`. */\n accentForeground?: string;\n /**\n * Chính màu app khi nó đi lên NỀN TRANG (chữ, icon rời, viền, vạch active, dấu chọn)\n * → biến `--app-accent-ink`. Mặc định giữ bậc ink của theme.\n *\n * Vì sao phải khai riêng chứ không dẫn xuất từ `accent`: bậc nền và bậc mực có ràng buộc\n * NGƯỢC NHAU — nền càng đúng brand thì cùng màu đó làm chữ càng chìm. Gold mặc định là ví\n * dụ: `--app-accent` #E8B824 làm chữ trên nền trắng chỉ **1,86:1**, trên chính tint 15%\n * của nó **1,69:1**; `--app-accent-ink` #7A5800 đạt **6,51:1** trên `--background`,\n * **6,24:1** trên `--sidebar`, **5,96:1** trên `--sidebar-accent`. Bỏ trống trường này mà\n * vẫn đổi `accent` thì mọi chỗ dùng `text-app-accent-ink` giữ nguyên gold — sai màu app.\n */\n /** @deprecated Từ 1.10.0 — dùng `tone`. */\n accentInk?: string;\n /** `false` = workspace chưa bật/chưa mua → hiện khoá và gọi `onUpsell` thay vì điều hướng. */\n entitled?: boolean;\n badge?: number | string;\n}\n\n/** Variant badge của mục menu — map thẳng sang variant của primitive `Badge`. */\nexport type NavBadgeVariant = \"default\" | \"destructive\" | \"warning\" | \"success\";\n\n/** Một mục điều hướng trong sidebar. */\nexport interface NavItem {\n id: string;\n label: string;\n href: string;\n icon?: ShellIcon;\n badge?: number | string;\n badgeVariant?: NavBadgeVariant;\n /** Mục con — render trong `Collapsible`; cha có children thì click cha chỉ mở/đóng. */\n children?: NavItem[];\n /**\n * Ép trạng thái active thay vì để shell tự suy từ `pathname`\n * (dùng khi route thật khác href, vd trang chi tiết `/tasks/123`).\n */\n isActive?: boolean;\n /** Mở link ở tab mới (link ngoài: tài liệu, trạng thái hệ thống…). */\n external?: boolean;\n disabled?: boolean;\n}\n\n/** Nhóm mục menu (Linear-style: nhãn nhỏ + thu gọn được). */\nexport interface NavGroup {\n id: string;\n /** Bỏ trống = nhóm không nhãn (dùng cho nhóm đầu tiên). */\n label?: string;\n items: NavItem[];\n /** Cho phép thu gọn cả nhóm; mặc định true khi có `label`. */\n collapsible?: boolean;\n /** Trạng thái ban đầu khi `collapsible` — mặc định mở. */\n defaultCollapsed?: boolean;\n}\n\n/**\n * Menu app truyền vào: mảng phẳng `NavItem[]` (app đơn giản) hoặc `NavGroup[]`.\n * Shell chuẩn hoá về `NavGroup[]` bằng `toNavGroups()` trong `utils.ts`.\n */\nexport type ShellNav = NavItem[] | NavGroup[];\n\n/** Người dùng đang đăng nhập. */\nexport interface ShellUser {\n id: string;\n name: string;\n email?: string;\n avatarUrl?: string;\n /** Vai trò trong workspace hiện tại — chuỗi hiển thị sẵn, shell không map mã. */\n role?: string;\n}\n\n/** Mục bổ sung do app chèn vào `UserMenu`. */\nexport interface UserMenuItem {\n id: string;\n label: string;\n icon?: ShellIcon;\n /** Có `href` thì render link; không thì render nút gọi `onSelect`. */\n href?: string;\n onSelect?: () => void;\n /** Nhãn phím tắt hiển thị bên phải, vd \"Ctrl+P\" (chỉ hiển thị, không tự gắn phím). */\n shortcut?: string;\n variant?: \"default\" | \"destructive\";\n}\n\n/**\n * Props của component link do app cung cấp (`LinkComponent`).\n * Mặc định shell dùng `next/link`; app không-Next (Vite, Storybook) truyền\n * component router của mình miễn khớp hình dạng props này.\n */\nexport interface ShellLinkProps extends Omit<AnchorHTMLAttributes<HTMLAnchorElement>, \"href\"> {\n /** Chỉ nhận chuỗi — shell không dùng dạng `UrlObject` của Next để adapter khác còn dùng lại được. */\n href: string;\n}\n\n/** Component link thay thế `next/link`. */\nexport type ShellLinkComponent = ComponentType<ShellLinkProps>;\n\n/**\n * Toàn bộ chuỗi hiển thị của shell — app tiếng Anh (hoặc ngôn ngữ khác) override\n * từng khoá qua prop `labels`. Mặc định là tiếng Việt.\n */\nexport interface ShellLabels {\n /* Sidebar & header */\n collapseSidebar: string;\n /**\n * Nhãn NGẮN hiện trên chính nút thu gọn (khi thanh bên đang mở rộng).\n *\n * Tách khỏi `collapseSidebar` vì hai chuỗi có hai việc khác nhau: chuỗi dài là TÊN TRUY CẬP\n * (`aria-label` + tooltip) — nó phải nói rõ thu gọn cái gì, vì người dùng trình đọc màn hình\n * nghe nó tách khỏi ngữ cảnh; chuỗi ngắn là chữ NHÌN THẤY trong một nút rộng 240px nằm ngay\n * dưới thanh bên, nơi ngữ cảnh đã hiển nhiên và chữ dài chỉ làm nút chật.\n *\n * ⚠ WCAG 2.5.3 (Label in Name): chuỗi ngắn PHẢI là một phần của chuỗi dài, nếu không lệnh thoại\n * \"bấm Thu gọn\" sẽ không khớp tên truy cập. \"Thu gọn\" ⊂ \"Thu gọn thanh bên\" ✓ — giữ quan hệ đó\n * khi dịch sang ngôn ngữ khác.\n */\n collapseSidebarShort: string;\n expandSidebar: string;\n openMenu: string;\n closeMenu: string;\n search: string;\n searchPlaceholder: string;\n notifications: string;\n navigationLabel: string;\n /* Workspace switcher */\n workspace: string;\n workspaceSwitcherLabel: string;\n workspaceSearchPlaceholder: string;\n workspaceEmpty: string;\n createWorkspace: string;\n workspaceSettings: string;\n inviteMembers: string;\n /**\n * Đơn vị đếm thành viên của một workspace. Là HÀM chứ không phải chuỗi vì nó CHÈN SỐ, và\n * trật tự từ đổi theo ngôn ngữ: tiếng Việt đặt số trước (\"12 thành viên\"), tiếng Anh cũng vậy\n * (\"12 members\"), nhưng nhiều ngôn ngữ thì không — nối `${count} ${đơn_vị}` ở phía component\n * là khoá cứng trật tự tiếng Việt vào mọi bản dịch. Cùng khuôn với `range`/`pageStatus` của\n * `TablePagination` (README §5, ba quy tắc của cơ chế `labels`).\n */\n members: (count: number) => string;\n /* App launcher */\n apps: string;\n appLauncherLabel: string;\n myApps: string;\n discoverApps: string;\n locked: string;\n lockedHint: string;\n /* User menu */\n account: string;\n profile: string;\n settings: string;\n appearance: string;\n help: string;\n logout: string;\n /* Theme */\n themeLight: string;\n themeDark: string;\n themeSystem: string;\n toggleTheme: string;\n}\n\n/** Nhãn tiếng Việt mặc định — mọi khoá đều override được qua prop `labels`. */\nexport const DEFAULT_SHELL_LABELS: ShellLabels = {\n collapseSidebar: \"Thu gọn thanh bên\",\n collapseSidebarShort: \"Thu gọn\",\n expandSidebar: \"Mở rộng thanh bên\",\n openMenu: \"Mở menu\",\n closeMenu: \"Đóng menu\",\n search: \"Tìm kiếm\",\n searchPlaceholder: \"Tìm kiếm…\",\n notifications: \"Thông báo\",\n navigationLabel: \"Điều hướng chính\",\n workspace: \"Không gian làm việc\",\n workspaceSwitcherLabel: \"Đổi không gian làm việc\",\n workspaceSearchPlaceholder: \"Tìm không gian làm việc…\",\n workspaceEmpty: \"Không tìm thấy không gian làm việc\",\n createWorkspace: \"Tạo không gian làm việc\",\n workspaceSettings: \"Cài đặt không gian làm việc\",\n inviteMembers: \"Mời thành viên\",\n members: (count) => `${count} thành viên`,\n apps: \"Ứng dụng\",\n appLauncherLabel: \"Mở danh sách ứng dụng\",\n myApps: \"Ứng dụng của bạn\",\n discoverApps: \"Khám phá thêm\",\n locked: \"Chưa mở khoá\",\n lockedHint: \"Ứng dụng chưa có trong gói hiện tại\",\n account: \"Tài khoản\",\n profile: \"Hồ sơ\",\n settings: \"Cài đặt\",\n appearance: \"Giao diện\",\n help: \"Trợ giúp\",\n logout: \"Đăng xuất\",\n themeLight: \"Sáng\",\n themeDark: \"Tối\",\n themeSystem: \"Hệ thống\",\n toggleTheme: \"Đổi giao diện\"\n};\n"],"mappings":"AAqOO,MAAM,uBAAoC;AAAA,EAC/C,iBAAiB;AAAA,EACjB,sBAAsB;AAAA,EACtB,eAAe;AAAA,EACf,UAAU;AAAA,EACV,WAAW;AAAA,EACX,QAAQ;AAAA,EACR,mBAAmB;AAAA,EACnB,eAAe;AAAA,EACf,iBAAiB;AAAA,EACjB,WAAW;AAAA,EACX,wBAAwB;AAAA,EACxB,4BAA4B;AAAA,EAC5B,gBAAgB;AAAA,EAChB,iBAAiB;AAAA,EACjB,mBAAmB;AAAA,EACnB,eAAe;AAAA,EACf,SAAS,CAAC,UAAU,GAAG,KAAK;AAAA,EAC5B,MAAM;AAAA,EACN,kBAAkB;AAAA,EAClB,QAAQ;AAAA,EACR,cAAc;AAAA,EACd,QAAQ;AAAA,EACR,YAAY;AAAA,EACZ,SAAS;AAAA,EACT,SAAS;AAAA,EACT,UAAU;AAAA,EACV,YAAY;AAAA,EACZ,MAAM;AAAA,EACN,QAAQ;AAAA,EACR,YAAY;AAAA,EACZ,WAAW;AAAA,EACX,aAAa;AAAA,EACb,aAAa;AACf;","names":[]}
|
package/package.json
CHANGED